GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN LIÊN KẾT vào dầm chính, chân cột, nối cột theo Eurocode 3 Chương 8-Liên kết dầm vào cột trong khung liên hợp; C
Trang 1GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
CHƯƠNG 7:
TÍNH TOÁN LIÊN KẾT
vào dầm chính, chân cột, nối cột theo Eurocode 3
Chương 8-Liên kết dầm vào cột trong khung liên hợp; Chương 9-Liên kết bulông và hàn theo Eurocode 3
I LIÊN KẾT DẦM CHÍNH VÀO CỘT
¾ Chọn nút khung tại khung trục 6/B, tại tầng 5, nối dầm G9 và G10 vào cột giữa C7
¾ Sử dụng kiểu liên kết Composite Joints with Bolted End-Plate
¾ Tính toán theo phương pháp thành phần (COMPONENT METHOD)
1 CẤU TẠO
Cột : H-600x600x40x60
Chiều cao tiết diện : hc= 600 mm
Bề rộng tiết diện : bc= 600 mm
Bề dày bản bụng : twc =40 mm
Bề day bản cánh : tfc = 60 mm
Bán kính : rc = 20 mm
Mac thép S275 : fu= 360 N/mm2(MPa) fy = 275 N/mm2(MPa)
Hệ số an toàn : γMo = 1.1
Bê tông C30 : fck = 30N/mm2(MPa)
Hệ số an toàn : γc = 1.5
Dầm bên trái cột : IPE600
Chiều cao tiết diện : hb= 600 mm
Bề rộng tiết diện : bb= 220 mm
Bề dày bản bụng : twb =12 mm
Bề dày bản cánh : tfb = 19 mm
Bán kính : rb= 24 mm
Mac thép S235 : fu= 430 N/mm2(MPa) fy = 275 N/mm2(MPa)
Hệ số an toàn : γMo = 1.1
Dầm bên phải cột : IPE450
Trang 2GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Chiều cao tiết diện : hb= 450 mm
Bề rộng tiết diện : bb= 190 mm
Bề dày bản bụng : twb = 9.4 mm
Bề dày bản cánh : tfb = 14.6 mm
Bán kính : rb= 21 mm
Mac thép S235 : fu= 430 N/mm2(MPa) fy = 275 N/mm2(MPa)
Hệ số an toàn : γMo = 1.1
Bản sàn:
Chiều cao tấm thép sóng : hps = 55 mm
Chiều cao bản bê tông trên tấm thép : hcs = 65mm
Cốt thép tham gia liên kết: 6∅18
Mac thép Gr460 : fsk = 460 N/mm2(MPa)
Hệ số an toàn : γs = 1.15
Bản đệâm:
Bên trái cột : Đệm dầm IPE600,PL- 320x650x40
Bên trái cột : Đệm dầm IPE450,PL- 320x490x40
Mac thép S275 : fu= 360 N/mm2(MPa) fy = 275 N/mm2(MPa)
Bulông:
Bên trái cột : 8M27 cấp 10.9 fub= 1000 N/mm2 (MPa)
Bên phải cột : 4M27 cấp 10.9 fub= 1000 N/mm2(MPa)
Trang 3GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
40 6X70=420 40
500
60 480
Cốt thép đi xuyên cánh cột, 6D18
PL320x650x40 4M27 grade10.9
Bản đệm gia cường
cánh dầm chịu nén
Cốt thép đi xuyên
cánh cột, 6D18
PL320x650x40
8M27 grade10.9
Tấm thép sóng
PL320x490x30
4M27 grade10.9
Tấm thép sóng
2
Hình 7.1: Cấu tạo nút liên kết Composite Joints with Bolted Flush End-Plate
Trang 4GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
2 CÁC KÍ HIỆU DÙNG TRONG TÍNH TOÁN
KÍ HIỆU VỀ ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
Thành phần Cường độ chịu
lực Mô đun Hệ số an toàn Bụng dầm
Bê tông sàn
Bê tông bao bọc cột
γs = 1.15 Concrete :
γc = 1.5 Welding :
γMw = 1.25 Bolt :
γMb = 1.25 Nếu thép hình cán nóng : fywc = fyfc và fywb = fyfb
Trang 5GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Trang 6GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
T iết diện com posite với sàn bêtông-tôn sóng
A s = A s.l + A s.r : cốt thép trong bề ro äng hiệu quả của bản bê to âng để tính to án
liên kết
µ % = A s / [ ( b eff.b – b c ) d eff ] : hàm lượng cốt thép
với : A s.l ; A s.r : diện tích cốt thép dọc phía bên phải và trái cột cu ûa dầm
com posite
e L = khoảng cách từ tim bụng cột đến trọng tâm nhóm cốt thép dọc m ỗi bên cột
e L phải thoả đ iều kiện sau : 0.7b c≤e L≤2.5b c
e T = khoảng cách từ m ặt tiết diện cột đến trọng tâm nhóm cốt thép ngang m ỗi
A c : tiết diện cột thép
Tiết diện cán bọc bởi bê tông T
m
e
0.8 r c
af: Chiều cao tính toán đường hàn cánh
aw: Chiều cao tính toán đường hàn bụng
Trang 7GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Ing beforte
Hình 7.2: Hệ số λ 1 , λ 1 , α
p p p
p p p
e m m
e m m
1
1 1
λλ
Trang 8GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
3 TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC PHẦN BÊN TRÁI CỘT
A Các tính toán ban đầu
2251.1
27560
*0.25γ
f0.25t
m
220mm2
1606002
w
b
e
mm4420
*0.82
401600.8r
*20)
*2(4060
*600
*291200)t
2r(t
t2b
-A
A
440mm20
*260
*26002r
pl,
c
c wc
2 fc
c wc fc c c
vc
c fc c
+
−
=+
Trang 9GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
z4= 410.5 - 100= 310.5 mm
Khả năng chịu momen của dầm thép
kNm750.29Nmm
10
*750.2901
.1
235
*3512000γ
af =18 2 / 2=12.7mm
aw =12 2 / 2=8.5 mm
mm67.215
.8
*2
*0.82
12160a
20.82
tw
mm6.67.12
*28.01920100
mm802
1602032
w
b
5440
806.6
66.6e
m
m
λ
p p1
p1
+
=+
=
0.49850
49.69
49.69e
m
m
λ
p p1
p2
+
=+
=
Tra đồ thị trên Hình 8.2 ta được: α =6.06
Nmm/mm100000
1.1
5240
*0.25γ
ft0.25
Mo
yp 2 p p
Khả năng chịu kéo của một bulông:
kN4041.25
10
*561
*00010.9γ
Af0.9
B
3
Mb
b s, ub
Khả năng chịu cắt của một bulông:
Trang 10GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
kN 3 269 1.25
10
* 561
* 000 1 0.6 γ
A f 0.6
F
3
Mb
b s, ub
B Tính toán khả năng chịu lực của các thành phần (COMPONENT)
*) Lý thuyết, công thức tính dẫn giải xem ở Lý thuyết tính toán -Chương 8 –Phần
Bảm gia cường
* 5 32 1 t
*5321)t(s5
a
wc,
k : hệ số tính đến ứng suất dọc trục (do lực và momen tác dụng
lên tiết diện thép cột) trong phần bụng tiết diện thép chịu nén
;1.0minf
σ0.51.25
;1.0
min
k
ywc
Ed a, com, a
Trang 11GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
0 λ
and
1
kN3205N00032051.1
275
*40
*532
*1
*1F
/γftbωkF
0.67
0
λ
Rd wc.c, a,
Mo ywc wc wc c, eff, c a wc, Rd wc.c, a, p
)γ/(f
σ3.31.3mink
c c ck
com.c.Ed c
; 1.5) / (30
9.9 3.3 1.3 min
=
( )
kN 28 225 8 N 225280 8
1.5 / 30
* 40 600
* 32 4
* 2
* 0.85 γ
/ f t (b t k 0.85
Trang 12GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
;mπ2[min
beff,t,wc = + = min[2*π*44; 4*44+1.25*220]=276.46mm
0.885 24000
40
* 46 276
* 3 1 1
1 )
A / t b ( 1.3 1
1 ω
1
β
2 2
vc wc wc t, eff,
= +
=
→
=
kN2446.67N
24466711.1
/27540276.460.885
γ/ftb
;m1.25
275
*2
5.301180275
*2
;1min360
f2
σ180f
2
;1
min
k
yfc
Ed fc, com, yfc
1.1
27560
*0.25γ
f0.25t
Mo
yfc 2
*44
*2
250002
*276.46
*12.75
*255
*8kn)(menm
2
ml
)e2n
(8
w
fc pl, fc t, eff, w t1
−
−
=
N 525 05 7 55
44
55 10 404 2 1
* 25000 2
* 276.46
* 2 n
m
n B 2 k m l
2
F
3 Rd
t, fc fc pl, fc t, eff,
= +
+
FRd,3 = min [ Ffc.Rd,t1 ; Ffc.Rd,t2 ] = min [ 7206 583 ; 1705 525 ]
= 1705 525N = 1705.53 kN
leff,p = min [ 2 π mp1 ; α mp1 ] = min [ 2 * π * 67.21 ; 6.06 * 67.21 ] =407 mm
[80;1.25 67.21;220] 80mmmin
]e
;m1.25
;e
Trang 13GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
(67.21 80) 5163042N 5163.04kN
12.7550
67.21
2
00000107412.75
*280
*
8
)n(menm
2
ml)e2n
(8
F
p p1 w p p1
p pl, p eff, w p
ep.Rd,1
=
=+
67.21
80104042000001074
2
nm
nB2ml
2
F
3
p p1
p Rd t, p
pl, p eff,
ep.Rd,2
=
=+
×
×
×+
FRd,4 = min [ Fep,Rd,1 ; Fep,Rd,2 ] = min [ 5163.04 ; 992.052] = 992.052 kN
Khả năng chịu nén của cánh dầm: 1291.38kN
9006
1029.507th
MF
3
fb b
Rd c,
Để xử lý vấn đề này ta sẽ tăng diện tích của cánh dưới dầm trong khoảng
0.5m đầu dầm bằng cách ghép bản thép vào cánh dầm (Hình 7.3)
PL220x500x10
Bulông ứng lực trước 14M20 grade10.9
Hình 7.3 Gia cường cánh dưới dầm tại nút liên kết cột-dầm
235 2 407 γ
/ f t
b
Trang 14GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Khả năng chịu lực của bulông hàng thứ hai và ba (hàng thứ nhất là cốt thép) là:
F(2)
Rd,7 = F(3)
Rd,10 = F(4)
Rd,10 = 2 Bt, Rd =2*404 = 808 kN
sàn chịu kéo
s sk
eff c c s ck max
s
2 c
eff.b eff
min
s
mm19351.15
/4601
96
*006
*1.5/30
*0.85
*1.1)
γ/(fβ
db)γ/f(0.85
1.1
A
mm2.3130068001
*96
*0.004)
bb
(d0.004
1.1
460
* 1527 γ
Khả năng chịu cắt của bụng thép cột
kN3117.7N
31176911.1
3
275240000.9
γ3
fA0.9
V
Mo
ywc vc Rd
N 2 1
0.55
υ
Rd pl,
1 16 1 28122
5684 1 2 1
0.55
9.45465
602600arctanz
t2harctan
Vc,wp,Rd ( ) 1828037 N 1828kN
5.1
3085.09.45sin1496491
Trang 15
GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
z: cánh tay đòn của khả năng chịu momen Tạm thời xem khả năng chịu lực kéo tại các hàng chịu kéo là khả năng chịu lực của cốt thép (hàng 1) và bulông (hàng 2, 3, 4) Ta có công thức tính z như sau:
(4) Rd,7
(3) Rd,7
(2) Rd,7
(1) Rd,8
4
(4) Rd,7 2
(3) Rd,7 2
(2) Rd,7 1
(1)
Rd,8
FF
FF
zFzFzFzF
z
++
+
++
+
=
mm654808
808808610.8
310.5
*808410.5
*808510.5
*808680.5
*610.8
=+
++
++
+
=
Tổng cộng
kN 7 4945 1
1828 7
3117 β
V V
β
V
2 Bụng cột chịu kéo FRd,2 2446.7
3 Cánh cột chịu uốn FRd,3 1705.5
5 Cánh dưới dầm chịu nén FRd,5 2274.0
6 Bụng dầm chịu kéo FRd,6 1043.4
8 Cốt thép sàn chịu kéo FRd,8 610.8
9 Bụng cột chịu cắt FRd,9 4945.7
C Tính toán khả năng chịu momen âm
¾ Khả năng chịu momen được tính bằng công thức MRd = ΣF(r)
t,Rdzr
với F(r)
t,Rd là khả năng chịu lực kéo tại hàng cốt thép hay bulông chịu kéo thứ r
zr là khoảng cách từ hàng chịu kéo thứ r đến trọng tâm vùng nén
Trang 16GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
của các component tại hàng thứ (r) đó: bụng cột chịu kéo, cánh cột chịu uốn, bản
đệm chịu uốn, bụng dầm chịu kéo Ta có thể tưởng tượng như khả năng chịu kéo
tại hàng (r) là khả năng chịu kéo của một sợi dây được nối từ nhiều đoạn dây khả năng chịu kéo khác nhau:
¾ Tổng khả năng chịu lực kéo tại các hàng ΣF(r)
t,Rd phải nhỏ hơn khả năng chịu
nén của các component: Bụng cột chịu nén, cánh dưới dầm chịu nén và nhỏ hơn
khả năng chịu lực cắt của bụng dầm
¾ Khả năng chịu lực kéo tại hàng thứ (r) khi liên kết có hai hàng bulông trở lên
xác định theo trình tự từ các hàng trên đến cho đến các hàng dưới (xem thêm ở
Bảng 8.6-Chương 8-Lý thuyết tính toán)
¾ Khi khoảng cách giữa các bulông quá gần cần tính đến sự giảm khả năng chịu
kéo của các component: bụng cột chịu kéo, cánh cột chịu uốn, bản đệm chịu uốn,
bụng dầm chịu kéo do bề rộng hiệu quả chịu kéo của component nào đó tại các
hàng có một phần trùng nhau (hình 7.5)
hàng 2 hàng 3 hàng 4
Trang 17GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Hình 7.5 Bề rộng hiệu quả tính toán chịu kéo của component bụng cột chịu kéo
khi không trùng và bị trùng một phần
¾ Tổng khả năng chịu kéo của component i của ba hàng bulông thứ 2, 3, 4 có thể tính như sau:
Nếu bề rộng hiệu quả chịu kéo không bị trùng nhau:
2p(b
b
F
p1 wc t, eff, wc t, eff,
2p(l
l
F
p1 fc t, eff, fc t, eff,
2p(l
l
F
p1 p eff, p eff,
2p(b
b
F
p1 wb t, eff, wb t, eff,
Khả năng chịu kéo tại các hàng cốt thép hay bulông thứ r xác định trong bảng tính sau:
Trang 18GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Xác định khả năng chịu kéo tại các hàng
Giới hạnkhả năng chịu kéo của các component Giới hạn tổng khả năng chịu kéo của các component Giới hạn khả
năng chịu nén khả năng Giới hạn
Bụng cột chịu cắt
Khả năng chịu kéo tại hàng thứ (r)
Khoảng cách tới trọng tâm vùng nén
z r
Khoảng năng chịu momen âm
F Rd,5 -
F (1) t,Rd
F Rd,9
-F (1) t,Rd
F (2+3+4) Rd,3 -
F (2)t,Rd
F (2+3+4) Rd,4 -
F (2) t,Rd
F (2+3+4) Rd,6 -
F (2) t,Rd
F Rd,1 -
F (1) t,Rd -
F (2) t,Rd
F Rd,7 -
F (1) t,Rd -
F (2) t,Rd
F Rd,9
-F (1) t,Rd
-
F (2) t,Rd
F (3) t,Rd
F (2+3+4) Rd,4 -
F (2) t,Rd -
F (3) t,Rd
F (2+3+4) Rd,4 -
F (2) t,Rd -
F (3) t,Rd
F (2+3+4) Rd,6 -
F (2) t,Rd -
F (3) t,Rd
F Rd,1 -
F (1) t,Rd -
F (2) t,Rd -
F (3) t,Rd
F Rd,5 -
F (1) t,Rd -
F (2) t,Rd -
F (3) t,Rd
F Rd,9
-F (1) t,Rd
-
F (2) t,Rd
-
F (3) t,Rd
F (4) t,Rd
Trang 19GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
D Tính toán khả năng chịu lực cắt thẳng đứng
¾ Khả năng chịu cắt của đường hàn dầm vào bản đệm cuối dầm
Lực cắt thẳng đứng xem như do đường hàn ở bản bụng dầm thép chịu
VRd,1 = fv w.d aw lws Chiều dài đường hàn chịu cắt:
lws = 2 [ h b – 2 ( tfb + s )]=2[600 – 2*(19+24)]=1028 mm
Chiều cao tương đương của đường hàn bụng aw = 8.5mm
Cường độ tính toán đường hàn góc:
Mw w
u w.d
v
γ β
3 / f
3 360/
Nb,rζr ) Fv,Rd
Fv,Rd : khả năng chịu cắt của một bulông
kN 3 269 1.25
10
* 561
* 1000
* 0.6 γ
A f 0.6 F
3
Mb
b s, ub
ζr: Hệ số giảm khả năng chịu cắt khi bulông chịu kéo-cắt đồng thời tại hàng r
ζr=
1-Rd t
) (
Rd
r Rd
F
F
/1,4 Với F t , F t.Rd là lực kéo tác dụng và khả năng chịu kéo của một bulông
ζ2 =
1-7 ,
) 2 (
Trang 20GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
ζ3=
1-7 ,
) 2 (
671 /1,4 =0.406
ζ4=
1-10 ,
) 4 (
0 /1,4 =1
ζ5=
1-10 ,
) 5 (
0 /1,4 =1 (hàng bulông dưới cùng không chịu lực kéo)
=> VRd,2 = 2*(0.286+0.406+1+1)*296.3=1595.3 kN
Hình 7.6 Hệ số giảm khả năng chịu cắt khi bulông chịu kéo-cắt đồng thời
VRd = min [VRd,1 ; VRd,2 ] = min[1816.2; 1595.3]= 1595.3 kN
VRd = 1595.3 kN > VSd.max = 592.89 kN => THOẢ
4 TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC PHẦN BÊN PHẢI CỘT
A Tính toán ban đầu
Trang 21GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
1.1
275 60
* 0.25 γ
f 0.25t
m
220mm 2
160 600 2
w
b
e
mm 44 20
* 0.8 2
40 160 0.8r
* 20)
* 2 (40 60
* 600
* 2 91200 )t
2r (t t 2b
-A
A
440mm 20
* 2 60
* 2 600 2r
2 fc
c wc fc c c
vc
c fc
+
−
= +
z1 = 532.7 mm
z2 = 362.7 mm
Khả năng chịu momen của dầm thép
kNm61.633Nmm10
*61.6331
.1
235
*1702000γ
Trang 22GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
*2
*0.82
4.9160a
20.82
tw
mm
2.549.9
*2
*8.06.1420100
mm802
1602032
w
b
6440
804.9
69.4e
m
m
λ
p p1
p1
+
=+
=
0.40380
2.54
54.2e
m
m
λ
p p1
p2
+
=+
=
Tra đồ thị trên Hình 8.2 ta được: α =6.14
Nmm/mm56250
1.1
520
*0.25γ
ft0.25
Mo
yp 2 p p
Khả năng chịu kéo của một bulông:
kN4041.25
10
*561
*00010.9γ
Af0.9
B
3
Mb
b s, ub
Khả năng chịu cắt của một bulông:
kN 3 269 1.25
10
* 561
* 000 1 0.6 γ
A f 0.6
F
3
Mb
b s, ub
Trang 23GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
beff.b = 3hb = 3*600 = 1800 mm
leff.b = 4hb = 3*600 = 2400 mm
As = 6*π*182/4 = 1527 mm2
B Tính toán khả năng chịu lực của các thành phần (COMPONENT)
*) Lý thuyết, công thức tính dẫn giải xem ở Lý thuyết tính toán -Chương 8 –Phần
* 5 6 48 t
*56.48)t(s5
;1.0minf
σ0.51.25
;1.0
min
k
ywc
Ed a, com, a
0 λ
Trang 24GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Mo ywc wc wc c, eff, c a wc, Rd wc.c, a,
*448.6
*1
*1
)γ/(f
σ3.31.3mink
c c ck
com.c.Ed c
; 1.5) / (30
9.9 3.3 1.3 min
=
(600 40)*30/1.5
*8.64
*2
*0.85γ
/ft(btk0.85
Fc,wc.c,Rd = wc,c eff,c c − wc ckc c= −
6637.3kNN
;mπ2[min
beff,t,wc = + = min[2*π*44; 4*44+1.25*220]=276.46mm
0.885 24000
40
* 46 276
* 3 1 1
1 )
A / t b ( 1.3 1
1 ω
1
β
2 2
vc wc wc t, eff,
= +
=
→
=
kN2446.67N
24466711.1
/27540276.460.885
γ/ftb
Trang 25GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
min]e
;m1.25
275
*2
5.301180275
*2
;1min360
f2
σ180f
2
;1
min
k
yfc
Ed fc, com, yfc
1.1
27560
*0.25γ
f0.25t
Mo
yfc 2
*44
*2
250002
*276.46
*12.75
*255
*8kn)(menm
2
ml
)e2n
(8
w
fc pl, fc t, eff, w t1
−
−
=
N 525 05 7 55
44
55 10 404 2 1
* 25000 2
* 276.46
* 2 n
m
n B 2 k m l
2
F
3 Rd
t, fc fc pl, fc t, eff,
= +
+
FRd,3 = min [ Ffc.Rd,t1 ; Ffc.Rd,t2 ] = min [ 7206 583 ; 1705 525 ]
= 1705 525N = 1705.53 kN
leff,p = min [ 2 π mp1 ; α mp1 ] = min [ 2 * π * 69.4 ; 6.14 * 69.64 ] =427.6 mm
[80;1.25 69.4;220] 80mmmin
]e
;m1.25
;e
[
min
)n(menm
2
ml)e2n
(8
F
p p1 w p p1
p pl, p eff, w p
4.69
2
562506
.42712.75
*280
4.69
0104042562506
427
2
nm
nB2ml
2
F
3
p p1
p Rd t, p
pl, p eff,
ep.Rd,2
=
=+
×
×
×+
FRd,5 = min [ Fep,Rd,1 ; Fep,Rd,2 ] = min [ 2935.42 ; 754.7] = 754.7 kN
kN117.8356.14450
1061.363t
2354.96.427γ
/ft
b
Trang 26GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
sàn chịu kéo
s sk
eff c c s ck max
s
2 c
eff.b eff
min
s
mm19351.15
/4601
96
*006
*1.5/30
*0.85
*1.1)
γ/(fβ
db)γ/f(0.85
1.1
A
mm2.3130068001
*96
*0.004)
bb
(d0.004
1.1
460
* 1527 γ
Của thép cột
kN691.3117N
31176911
.13
275240009
.0γ
3
fA0.9
V
Mo
ywc vc Rd
N 2 1
0.55
υ
Rd pl,
1 16 1 28122
5684 1 2 1
0.55
o fc
6.435
602600arctanz
t2harctan
Vc,wp,Rd ( ) 2001159 N 2001.2 kN
5.1
3085.078.47sin1445021