Khối lượng chất tanm ct và khối lượng dung dịch m dd lần lượt là: a... Công thức tính nồng độ phần trăm :?. Nồng độ phần trăm của dung dịch là gì?. Nồng độ phần trăm của dung dịch
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1/ Dùng các từ và cụm từ thích hợp, điền vào chỗ
trống các câu sau :
Độ tan(s) của một chất trong nước là
chất đó hòa tan trong
_ nước để tạo thành _ ở một xác định
Số gam
Nhiệt độ
2/ Ở 25 độ C , độ tan của muối ăn( NaCl) là: 36g Khối lượng chất tan(m ct ) và khối lượng dung dịch ( m dd ) lần lượt là:
a 36g và 100g b 36g và 136g.
c 36g và 64g d 64g và 100g
Trang 3I Nồng độ phần trăm
của dung dịch :
1 Định nghĩa: (SGK)
2 Công thức tính
nồng độ phần trăm :
? Nồng độ phần trăm của dung dịch
là gì?
Nồng độ phần trăm của dung dịch ( C%) cho ta biết số gam chất tan có trong 100gam dung dịch.
mct : khối lượng chất tan( g)
mdd : khối lượng dung dịch(g)
mdd = mct + m dm
Nếu ta quy ước:
%NaCl = C%( Nồng độ phần trăm của dung dịch)
m NaCl = m ct
m NaCl + m Nước = m dd .
% ( ct ).100%
dd
m C
m
2
m
=
+
Trang 4Bài toán áp dụng:
Hòa tan 10g đường trong
90g nước Hãy xác định:
** Khối lượng của dung dịch đường?
** Nồng độ phần trăm của dung dịch đường?
Trang 5Nhận xét và ghi nhận kết quả :
kết quả thu được sau khi tính toán là:
** Khối lượng dung dịch đường là:
** Nồng độ phần trăm của dung dịch đường là:
m dd = m ct + m dm = 10g + 90g = 100( g)
Tóm tắt:
mct = 10 (g)
mdm = 90 (g)
mdd = ? (g)
C% =?
10
% ( ).100% 100% 10%
100
ct dd
C
Trang 6Thảo luận nhóm:
** Hòa tan 4 gam NaOH vào 16 gam
nước, dung dịch thu được có nồng
độ phần trăm(C%)là:
Giải:
* m dd = m ct + m dm = 4g+ 16g = 20(g)
** Từ công thức:
c
% ( ct ).100%
dd
m C
m
=
4
% ( ).100% 20%
20
g C
g
Trang 7Từ công thức (I) , hãy thiết lập các công thức
tính mct và mdd
% 100
%
dd
ct
m
m
dd
m
ct
% 100
% mdd
C
=
%
ct
m
C
(I)
(II)
(III)
Trang 8Nồng độ %
Vớ dụ 1
Ví dụ1: Tính khối lượng NaOH có trong 200 gam dd NaOH 15%.
g
g m
C m
m
m C
dd NaOH
dd ct
30
% 100
200
%.
15
% 100
%.
% 100
%
=
=
=
⇒
=
Giải
Trang 9Ví dụ 2: Hoà tan 20 gam muối vào nước
được dung dịch có nồng độ là 10%
a/ Tính khối lượng dung dịch nước muối thu được
b/ Tính khối lượng nước cần dùng cho
sự pha chế
Nồng độ %
Vớ dụ 1
Vớ dụ 2 * Khối lượng dung dịch nước muối là
) (
200
% 100
.
% 10
20
% 100
.
%
g
g C
m
m ct dd
=
=
=
* Khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế là:
200g 20g = 180 (gam)–
Giải
Trang 10II B i t p à ậ vận d ng ụ
Chọn đáp án đúng
1- Số gam MgCl2 cần dựng để pha chế 50 gam dung dịch MgCl2 4% l : à
A- 10g B 2g C.15g D.4g 2- Hoà tan 30 gam muối ăn vào 90 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là ?
A.15% B.20% C.25% D.30%
3- Hoà tan 25 g đường vào nước được dung dịch đường
có nồng độ 25% Khối lượng dung dịch cần dùng là : A.90g B.95g C.110g D.100g
Nồng độ %
Vớ dụ 1
Vớ dụ 2
Củng cố
THẢO LUẬN NHểM (5)
Trang 11Hướng dẫn:
Tìm: C% ( sau tr n) ộ
m ct( sau tr n) ộ = m ct1 + m ct2
m ct2
m ct = (m dd x C %) : 100%
m ct1
Bài tập : Trộn 10g dung dịch NaOH 5% với 30g
dung dịch NaOH 45% thỡ thu được 40 g dung
dịch NaOH cú C% là:
a 35% b.25% c 30% d 20%
Trang 12Về nhà
Nghiên cứu trước ph n N ng ầ “ ồ độ mol dung d ch ị ”