Lập bảng “tần số”.. Tính số trung bình cộng.. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.. Tìm đa thức đồng dạng với B có phần hệ số là số nguyên dương.. Từ I t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
(Thời gian 90p)
Bài 1: (2 điểm)
Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
30 28 32 36 45 30 31 30 36 32
32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng “tần số”
c Tính số trung bình cộng
Bài 2: (2 điểm)
Cho hai đa thức:
P(x) = 5 2 2 7 4 9 3 1
4
x x x x x ; Q(x) = 5 4 5 4 2 2 3 1
4
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).
Bài 3: (2 điểm)
1 Tìm hệ số a của đa thức M(x) = ax2 + 5x – 3, biết rằng đa thức này có một
nghiệm là 1
2
2 Chứng minh đa thức A(x) = x2 – 10x + 30 không có nghiệm
Bài 4: (1 điểm)
Tính đa thức B là tích của 9x2yz và –2xy3 Tìm đa thức đồng dạng với B có phần hệ
số là số nguyên dương
Bài 5: (3 điểm) Cho Δ ABC cân tại A, trên đoạn AB lấy điểm I Từ I ta kẻ đường thẳng
song song với AC cắt BC tại K
a) CM: ΔIBK cân
b) Trên tia đối của tia CA lấy M sao cho CM = BI, gọi N là giao điểm của IM và
KC CM: IK = CM, KN =NC
c) CM: 2IN + CM > BM