Cừu 3: Trong dúy cỏc oxit sau, dúy nào gồm cỏc oxớt phản ứng được với axit HCl A.. Dựng flo đõỷ clo ra khỏi dung dịch muối của nú C.Cho cỏc chất cú chứa ion Cl- tỏc dụng với cỏc chất oxi
Trang 1Trường THPT Hiệp Đức
Tờn:………
Lớp:………
ĐỀ KIỂM TRA 1tiết số 3 Mụn : Húa học 10 ( Cơ bản) Thời gian : 45 phỳt ( kkcđ)
Đề số 1
Điểm:
I.
Trắc nghiệm: ( 5đ)
Cõu 1 : Đặc điểm nào dưới đõy là đặc điểm chung của cỏc nguyờn tố Halogen :
A Là chất khớ ở điều kiện thường B Cú tớnh oxihoỏ
C Vừa cú tớnh oxihoỏ vừa cú tớnh khử D Tỏc dụng mạnh với nước
.Cõu 2: Phương trỡnh nào dưới đõy biểu diễn đỳng phản ứng xảy ra khi đưa sắt
núng đỏ vào bỡnh chứa khớ clo
A Fe + Cl2 → FeCl2 B 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + FeCl3
C 2Fe + 3Cl2→ FeCl3 D Tất cả đều sai
Cừu 3: Trong dúy cỏc oxit sau, dúy nào gồm cỏc oxớt phản ứng được với axit
HCl
A FeO, Na2O, CO B CuO, P2O5, Na2O
C FeO, CuO, CaO,Al2O3 D CuO,CO, SO2
Cõu 4 : Dựng một hoỏ chất nào sau đõy để phõn biệt được 4 dung dịch sau : NaI ,
NaBr , NaCl , NaF :
A.Cl2 B F2 C Br2 D AgNO3
Cõu 5 : Cho cỏc axit : HI , HF , HCl , HBr Tớnh axit biến đổi theo chiều tăng dần
lần lượt là :
A HI , HBr , HCl , HF B HF , HCl , HBr, HCl
C HF ,HBr , HCl, HI D HF,HCl,HBr,HI
Cõu 6 : Nguyờn tắc chung để điều chế Cl2 trong phũng thớ nghiệm là :
A.Dựng chất giàu clo để nhiệt phõn
B Dựng flo đõỷ clo ra khỏi dung dịch muối của nú
C.Cho cỏc chất cú chứa ion Cl- tỏc dụng với cỏc chất oxihoỏ mạnh
D.Điện phõn cỏc muối clorua
Cõu 7 : Axit HCl cú thể phản ứng được với cỏc chất nào trong cỏc dóy dưới đõy :
A Cu , CuO ,Ba(OH)2 , AgNO3 , CO2 B NO , AgNO3 , CuO , quỳ tớm , Zn
C Quỳ tớm , Ba(OH)2 , Zn , P2O5 D AgNO3 , CuO ,Ba(OH)2 , Zn , Quỳ tớm
Cõu 8 : Số oxihoỏ của clo trong cỏc chất : HCl , KClO3 , HClO , HClO2 , HClO4
lần lượt là :
A -1 ,+5 ,-1 ,+3,+7 B.-1, +5, +1 ,-3 , +7
C -1 ,+2 ,+3 ,+5 ,+7 D -1 ,+5 ,+1 ,+3 ,+7
Cừu 9: Sục khớ clo vừa đủ vào dung dịch hỗn hợp NaI và NaBr Sau phản ứng thu
được
A Br2 và I2 B Br2 C I2 D Cl2
Cừu 10: Dựng bỡnh bằng thuỷ tinh cỳ thể chứa được tất cả cỏc axớt trong dúy nào
dưới đõy
A H2SO4, HF, HNO3 B HF HCl, H2SO4
C HCl, H2SO4, HF, HNO3 D HCl, H2SO4, HNO3
II.
Tự luận: (5đ)
Bài 1 : Hoàn thành sơ đồ sau :
1) NaCl + X→ A ↑+ B ;
2) A + MnO2 → C ↑+ D + E
3) C + NaBr → F + NaCl
4) A+ G → CrCl3 + KCl + C + E
5) C + H → FeCl3
Trang 2Bài 2: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí
(đktc) không màu và một chất rắn không tan B
Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hòa tan hoàn toàn chất rắn B thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc)
a)Viết PTHH của các phản ứng xảy ra
b)Tính khối lượng hỗn hợp A ban đầu
Bài làm:
I.
Trắc nghiệm: ( 5đ)
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Hãy tô đen lựa chọn thích hợp vào bảng sau:
II.
Tự luận: (5đ)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Trường THPT Hiệp Đức
Tờn:………
Lớp:………
ĐỀ KIỂM TRA 1tiết số 3 Mụn : Húa học 10 ( Cơ bản) Thời gian : 45 phỳt ( kkcđ)
Đề số 2
Điểm:
I.
Trắc nghiệm: ( 5đ)
Cừu 1: Sục khớ clo vừa đủ vào dung dịch hỗn hợp NaI và NaBr Sau phản ứng thu
được
A I2 B Br2 và I2 C Br2 D Cl2
Cừu 2: Dựng bỡnh bằng thuỷ tinh cỳ thể chứa được tất cả cỏc axớt trong dúy nào
dưới đõy
A HCl, H2SO4, HNO3 B H2SO4, HF, HNO3
C HCl, H2SO4, HF, HNO3 D HF HCl, H2SO4
Cõu 3 : Đặc điểm nào dưới đõy là đặc điểm chung của cỏc nguyờn tố Halogen :
A Cú tớnh oxihoỏ B Là chất khớ ở điều kiện thường
C Vừa cú tớnh oxihoỏ vừa cú tớnh khử D Tỏc dụng mạnh với nước
Cõu 4 : Dựng một hoỏ chất nào sau đõy để phõn biệt được 4 dung dịch sau : NaI ,
NaBr , NaCl , NaF :
A.Cl2 B F2 C Br2 D AgNO3
Cõu 5 : Cho cỏc axit : HI , HF , HCl , HBr Tớnh axit biến đổi theo chiều tăng dần
lần lượt là :
A HI , HBr , HCl , HF B HF , HCl , HBr, HCl
C HF ,HBr , HCl, HI D HF,HCl,HBr,HI
Cõu 6 : Nguyờn tắc chung để điều chế Cl2 trong phũng thớ nghiệm là :
A.Dựng chất giàu clo để nhiệt phõn
B Dựng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch muối của nú
C.Cho cỏc chất cú chứa ion Cl- tỏc dụng với cỏc chất oxihoỏ mạnh
D.Điện phõn cỏc muối clorua
.Cõu 7: Phương trỡnh nào dưới đõy biểu diễn đỳng phản ứng xảy ra khi đưa sắt
núng đỏ vào bỡnh chứa khớ clo
A Fe + Cl2 → FeCl2 B 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + FeCl3
C 2Fe + 3Cl2→ FeCl3 D Tất cả đều sai
Cừu 8: Trong dúy cỏc oxit sau, dúy nào gồm cỏc oxớt phản ứng được với axit
HCl
A FeO, Na2O, CO B CuO, P2O5, Na2O
C FeO, CuO, CaO,Al2O3 D CuO,CO, SO2
Cõu 9 : Axit HCl cú thể phản ứng được với cỏc chất nào trong cỏc dóy dưới đõy :
A Cu , CuO ,Ba(OH)2 , AgNO3 , CO2 B NO , AgNO3 , CuO , quỳ tớm , Zn
C Quỳ tớm , Ba(OH)2 , Zn , P2O5 D AgNO3 , CuO ,Ba(OH)2 , Zn , Quỳ tớm
Cõu 10 : Số oxihoỏ của clo trong cỏc chất : HCl , KClO3 , HClO , HClO2 , HClO4 lần lượt là :
A -1 ,+5 ,-1 ,+3,+7 B.-1, +5, +1 ,-3 , +7
C -1 ,+2 ,+3 ,+5 ,+7 D -1 ,+5 ,+1 ,+3 ,+7
II.
Tự luận: (5đ)
Bài 1 : Hoàn thành sơ đồ sau :
1) NaCl + X→ A ↑+ B ;
2) A + MnO2 → C ↑+ D + E
3) C + NaBr → F + NaCl
4) A+ G → CrCl3 + KCl + C + E
5) C + H → FeCl3
Trang 4Bài 2: Cho 20,6 g hỗn hợp A gồm Al, Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl d, thu
đợc 8,96 l khí H2 (đktc), dung dịch B và còn lại một chất rắn không tan Cho chất rắn không tan đó tác dụng với Cl2 d thu đợc 27 g muối
a) Tính khối lợng đồng có trong hỗn hợp A
b) Tính % về khối lợng của các kim loại trong hỗn hợp A
Bài làm:
I.Trắc nghiệm :
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Hóy tụ đen lựa chọn thớch hợp vào bảng sau:
II.Tự luận :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Lớp:……… Mụn : Húa học 10 ( Cơ bản) Thời gian : 45 phỳt ( kkcđ)
Đề số 3 I.
Trắc nghiệm: ( 5đ)
Câu 1: Phơng trình nào dới đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đa sắt nóng đỏ
vào bình chứa khí clo
A Fe + Cl2 → FeCl2 B 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + FeCl3
C 2Fe + 3Cl2→ FeCl3 D Tất cả đều sai
Cõu 2: Trong dóy cỏc oxit sau, dóy nào gồm cỏc oxớt phản ứng được với axit HCl
A FeO, Na2O, CO B CuO, P2O5, Na2O
C FeO, CuO, CaO,Al2O3 D CuO,CO, SO2
Câu 3 : Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố Halogen :
A Là chất khí ở điều kiện thờng B Có tính oxihoá
C Vừa có tính oxihoá vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nớc
Câu 4 : Dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt đợc 4 dung dịch sau : NaI ,
NaBr , NaCl , NaF :
A.Cl2 B F2 C Br2 D AgNO3
Câu 5 : Cho các axit : HI , HF , HCl , HBr Tính axit biến đổi theo chiều tăng dần
lần lợt là :
A HF,HCl,HBr,HI B HF , HCl , HBr, HCl
C HF ,HBr , HCl, HI D HI , HBr , HCl , HF
Câu 6 : Số oxihoá của clo trong các chất : HCl , KClO3 , HClO , HClO2 , HClO4 lần lợt là :
A -1 ,+5 ,-1 ,+3,+7 B.-1, +5, +1 ,-3 , +7
C -1 ,+2 ,+3 ,+5 ,+7 D -1 ,+5 ,+1 ,+3 ,+7
Cõu 7: Sục khớ clo vừa đủ vào dung dịch hỗn hợp NaI và NaBr Sau phản ứng thu
được
A Br2 và I2 B Br2 C I2 D Cl2
Cõu 8: Dựng bỡnh bằng thuỷ tinh cú thể chứa được tất cả cỏc axớt trong dóy nào
dưới đõy
A HCl, H2SO4, HNO3 B HF HCl, H2SO4
C HCl, H2SO4, HF, HNO3 D H2SO4, HF, HNO3
Câu 9 : Nguyên tắc chung để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là :
A.Dùng chất giàu clo để nhiệt phân
B Dùng flo đâỷ clo ra khỏi dung dịch muối của nó
C.Cho các chất có chứa ion Cl- tác dụng với các chất oxihoá mạnh D.Điện phân các muối clorua
Câu 10 : Axit HCl có thể phản ứng đợc với các chất nào trong các dãy dới đây :
A AgNO3 , CuO ,Ba(OH)2 , Zn , Quỳ tím B Cu , CuO ,Ba(OH)2 , AgNO3 , CO2
C Quỳ tím , Ba(OH)2 , Zn , P2O5 D NO , AgNO3 , CuO , quỳ tím , Zn
II.
Tự luận: (5đ)
Bài 1 : Hoàn thành sơ đồ sau :
1) NaCl + X→ A ↑+ B ;
2) A + MnO2 → C ↑+ D + E
3) C + NaBr → F + NaCl
4) A+ G → CrCl3 + KCl + C + E
5) C + H → FeCl3
Bài 2: Cho 18,5 g hỗn hợp A gồm Fe, Zn, Cu tác dụng với dung dịch HCl d, thu
đợc 4,48 l khí H2 (đktc), dung dịch B và còn lại một chất rắn không tan Cho chất rắn không tan đó tác dụng với Cl2 d thu đợc 13,5 g muối
a) Tính khối lợng đồng có trong hỗn hợp A
b) Tính % về khối lợng của các kim loại trong hỗn hợp A
Bài làm:
I.Trắc nghiệm :
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Trang 6Hãy tô đen lựa chọn thích hợp vào bảng sau:
II.Tù luËn :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trường THPT Hiệp Đức Tên:………
Lớp:………
ĐỀ KIỂM TRA 1tiết số 3 Môn : Hóa học 10 ( Cơ bản) Thời gian : 45 phút ( kkcđ)
Đề số 4
Điểm:
I.
Trắc nghiệm: ( 5đ)
Câu 1: Trong dãy các oxit sau, dãy nào gồm các oxít phản ứng được với axit HCl
A FeO, Na2O, CO B CuO, P2O5, Na2O
C FeO, CuO, CaO,Al2O3 D CuO,CO, SO2
Trang 7Câu 2 : Dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt đợc 4 dung dịch sau : NaI ,
NaBr , NaCl , NaF :
A.Cl2 B F2 C Br2 D AgNO3
Câu 3 : Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố Halogen :
A Là chất khí ở điều kiện thờng B Có tính oxihoá
C Vừa có tính oxihoá vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với
n-ớc Câu 4: Phơng trình nào dới đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đa sắt
nóng đỏ vào bình chứa khí clo
A Fe + Cl2 → FeCl2 B 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + FeCl3
C 2Fe + 3Cl2→ FeCl3 D Tất cả đều sai
Câu 5 : Cho các axit : HI , HF , HCl , HBr Tính axit biến đổi theo chiều tăng dần
lần lợt là :
A HI , HBr , HCl , HF B HF , HCl , HBr, HCl
C HF ,HBr , HCl, HI D HF,HCl,HBr,HI
Câu 6: Nguyên tắc chung để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là :
A.Dùng chất giàu clo để nhiệt phân
B Dùng flo đâỷ clo ra khỏi dung dịch muối của nó
C.Cho các chất có chứa ion Cl- tác dụng với các chất oxihoá mạnh D.Điện phân các muối clorua
Cõu 7: Sục khớ clo vừa đủ vào dung dịch hỗn hợp NaI và NaBr Sau phản ứng thu
được
A Br2 và I2 B Br2 C I2 D Cl2
Câu 8 : Axit HCl có thể phản ứng đợc với các chất nào trong các dãy dới đây :
A Cu , CuO ,Ba(OH)2 , AgNO3 , CO2 B NO , AgNO3 , CuO , quỳ tím , Zn
C Quỳ tím , Ba(OH)2 , Zn , P2O5 D AgNO3 , CuO ,Ba(OH)2 , Zn , Quỳ tím
Câu 9 : Số oxihoá của clo trong các chất : HCl , KClO3 , HClO , HClO2 , HClO4 lần lợt là :
A -1 ,+5 ,-1 ,+3,+7 B.-1, +5, +1 ,-3 , +7
C -1 ,+2 ,+3 ,+5 ,+7 D -1 ,+5 ,+1 ,+3 ,+7
Cõu 10: Dựng bỡnh bằng thuỷ tinh cú thể chứa được tất cả cỏc axớt trong dóy nào
dưới đõy
A H2SO4, HF, HNO3 B HF HCl, H2SO4
C HCl, H2SO4, HF, HNO3 D HCl, H2SO4, HNO3
II.
Tự luận: (5đ)
Bài 1 : Hoàn thành sơ đồ sau :
1) NaCl + X→ A ↑+ B ;
2) A + MnO2 → C ↑+ D + E
3) C + NaBr → F + NaCl
4) A+ G → CrCl3 + KCl + C + E
5) C + H → FeCl3
Bài 2: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lớt khớ
(đktc) khụng màu và một chất rắn khụng tan B
Dựng dung dịch H2SO4 đặc, núng để hũa tan hoàn toàn chất rắn B thu được 2,24 lớt khớ SO2 (đktc)
a)Viết PTHH của cỏc phản ứng xảy ra
b)Tớnh khối lượng hỗn hợp A ban đầu
Bài làm:
I.Trắc nghiệm :
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:
Hóy tụ đen lựa chọn thớch hợp vào bảng sau:
Trang 804) 08)
II.Tự luận :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trường THPT Hiệp Đức Tờn:………
Lớp:………
ĐỀ KIỂM TRA 1tiết số 3 Mụn : Húa học 10 ( Cơ bản) Thời gian : 45 phỳt ( kkcđ)
Đề số 5
Điểm:
I.
Trắc nghiệm: ( 5đ)
Câu 1 : Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố Halogen :
A Là chất khí ở điều kiện thờng B Có tính oxihoá
C Vừa có tính oxihoá vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với
n-ớc Câu 2: Phơng trình nào dới đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đa sắt
nóng đỏ vào bình chứa khí clo
A Fe + Cl2 → FeCl2 B 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + FeCl3
C 2Fe + 3Cl2→ FeCl3 D Tất cả đều sai
Câu 3 : Axit HCl có thể phản ứng đợc với các chất nào trong các dãy dới đây :
A Cu , CuO ,Ba(OH)2 , AgNO3 , CO2 B NO , AgNO3 , CuO , quỳ tím , Zn
C Quỳ tím , Ba(OH)2 , Zn , P2O5 D AgNO3 , CuO ,Ba(OH)2 , Zn , Quỳ tím
Trang 9Câu 4 : Số oxihoá của clo trong các chất : HCl , KClO3 , HClO , HClO2 , HClO4 lần lợt là :
A -1 ,+5 ,-1 ,+3,+7 B.-1, +5, +1 ,-3 , +7
C -1 ,+2 ,+3 ,+5 ,+7 D -1 ,+5 ,+1 ,+3 ,+7
Cõu 5: Trong dóy cỏc oxit sau, dóy nào gồm cỏc oxớt phản ứng được với axit HCl
A FeO, Na2O, CO B CuO, P2O5, Na2O
C FeO, CuO, CaO,Al2O3 D CuO,CO, SO2
Câu 6 : Dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt đợc 4 dung dịch sau : NaI ,
NaBr , NaCl , NaF :
A.Cl2 B F2 C Br2 D AgNO3 Cõu 7: Dựng bỡnh bằng thuỷ tinh cú thể chứa được tất cả cỏc axớt trong dóy nào
dưới đõy
A H2SO4, HF, HNO3 B HF HCl, H2SO4
C HCl, H2SO4, HF, HNO3 D HCl, H2SO4, HNO3
Câu 8 : Cho các axit : HI , HF , HCl , HBr Tính axit biến đổi theo chiều tăng dần
lần lợt là :
A HI , HBr , HCl , HF B HF , HCl , HBr, HCl
C HF ,HBr , HCl, HI D HF,HCl,HBr,HI
Câu 9: Nguyên tắc chung để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là :
A.Dùng chất giàu clo để nhiệt phân
B Dùng flo đâỷ clo ra khỏi dung dịch muối của nó C.Cho các chất có chứa ion Cl- tác dụng với các chất oxihoá mạnh
D.Điện phân các muối clorua Cõu 10: Sục khớ clo vừa đủ vào dung dịch hỗn hợp NaI và NaBr Sau phản ứng thu được A Br2 và I2 B Br2 C I2 D Cl2 II Tự luận: (5đ) Bài 1 : Hoàn thành sơ đồ sau : 1) NaCl + X→ A ↑+ B ;
2) A + MnO2 → C ↑+ D + E 3) C + NaBr → F + NaCl
4) A+ G → CrCl3 + KCl + C + E 5) C + H → FeCl3 Bài 2: Cho 20,6 g hỗn hợp A gồm Al, Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl d, thu đợc 8,96 l khí H2 (đktc), dung dịch B và còn lại một chất rắn không tan Cho chất rắn không tan đó tác dụng với Cl2 d thu đợc 27 g muối a) Tính khối lợng đồng có trong hỗn hợp A b) Tính % về khối lợng của các kim loại trong hỗn hợp A Bài làm: I.Trắc nghiệm : PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM: Hóy tụ đen lựa chọn thớch hợp vào bảng sau: 01) 05) 09) 02) 06) 10) 03) 07) 04) 08) II.Tự luận : ………
………
………
………
………
………
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trường THPT Hiệp Đức Tờn:………
Lớp:………
ĐỀ KIỂM TRA 1tiết số 3 Mụn : Húa học 10 ( Cơ bản) Thời gian : 45 phỳt ( kkcđ)
Đề số 6
Điểm:
I.
Trắc nghiệm: ( 5đ)
Câu 1 : Số oxihoá của clo trong các chất : HCl , KClO3 , HClO , HClO2 , HClO4
lần lợt là :
A -1 ,+5 ,-1 ,+3,+7 B.-1, +5, +1 ,-3 , +7
C -1 ,+2 ,+3 ,+5 ,+7 D -1 ,+5 ,+1 ,+3 ,+7
Cõu 2: Dựng bỡnh bằng thuỷ tinh cú thể chứa được tất cả cỏc axớt trong dóy nào
dưới đõy
A H2SO4, HF, HNO3 B HF HCl, H2SO4
C HCl, H2SO4, HF, HNO3 D HCl, H2SO4, HNO3
Cõu 3: Trong dóy cỏc oxit sau, dóy nào gồm cỏc oxớt phản ứng được với axit HCl
A FeO, Na2O, CO B CuO, P2O5, Na2O
C FeO, CuO, CaO,Al2O3 D CuO,CO, SO2
.Câu 4: Phơng trình nào dới đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đa sắt nóng
đỏ vào bình chứa khí clo
A Fe + Cl2 → FeCl2 B 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + FeCl3
C 2Fe + 3Cl2→ FeCl3 D Tất cả đều sai