Về kiến thức - Củng cố lại kiến thức đó học về tệp trong chương 5 thụng qua vớ dụ biết khai bỏo biến tệp và cỏc thao tỏc cơ bản đối với tệp văn bản.. - Học sinh biết vận dụng kiến thức đ
Trang 1/ /2011; Lớp: 11B6: / Vắng
/ /2011; Lớp: 11B7: / Vắng
/ /2011; Lớp: 11B8: / Vắng
/ /2011; Lớp: 11B9: / Vắng
Tiết 37:
BÀI 16: VÍ DỤ LÀM VIậ́C VỚI Tậ́P
I MỤC TIấU BÀI HỌC
1 Về kiến thức
- Củng cố lại kiến thức đó học về tệp trong chương 5 thụng qua vớ dụ (biết khai bỏo
biến tệp và cỏc thao tỏc cơ bản đối với tệp văn bản)
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đó hoc để xõy dựng chuơng trỡnh trờn mỏy tớnh.
2 Về kĩ năng
- Sử dụng đợc hàm và các thủ tục có liên quan giải quyết các bài tập
3 Về thỏi độ
- Cú ý thức tự giỏc trong giờ học, tinh thần tập thể hoạt động nhúm
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Giỏo viờn
- Giỏo ỏn, SGK, SGV, nghiờn cứu trước tài liệu tham khảo, nội dung bài tập, phũng mỏy, mỏy chiếu Projector (nếu cú)
2 Học sinh
- Vở ghi, SGK, đồ dựng học tập
- Học bài cũ và chuẩn bị bài mới
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong khi học bài mới)
2 Nội dung bài mới
Hoạt động 1 Tỡm hiểu Vớ dụ 1
SGK- T87
GV: Yờu cầu HS đọc kỹ đầu bài
GV: Nhắc lại cụng thức tớnh khoảng
cỏch giữa hai điểm khi biết toạ độ của
chỳng
HS: Phõn tớch bài toỏn, xỏc định yờu
cầu của bài toỏn theo sự hướng dẫn của
giỏo viờn
GV: Trỡnh chiếu chương trỡnh, yờu
cầu HS giải thớch ý nghĩa một số cõu
lệnh
1 Vớ dụ 1
2
x
PROGRAM VD1_T87;
VAR D: REAL;
X, Y: INTEGER;
Trang 2HS: Quan sát, nghe giảng, trả lời
câu hỏi
GV: Khái quát lại cả chương trình
để học sinh nắm được sau đó chạy
chương trình (Tệp TRAI.TXT đã có
sẵn dữ liệu từ trước)
HS: Quan sát, nghe giảng, ghi bài
F: TEXT;
BEGIN ASSIGN(F,'TRAI.TXT');
RESET(F);
WHILE NOT EOF(F) DO BEGIN
READLN(F,X,Y);
D:= SQRT(X*X+Y*Y );
WRITELN('KHOANG CACH: ', D:10:2)
END;
CLOSE(F);
READLN END
Hoạt động 2 Tìm hiểu Ví dụ 2
SGK- T87
GV: Yêu cầu HS đọc kỹ đầu bài
Gọi HS nhắc lại công thức tính điện
trở tương đương
HS: Phân tích bài toán, xác định yêu
cầu của bài toán theo sự hướng dẫn của
giáo viên
GV: Trình chiếu chương trình, yêu
cầu HS giải thích ý nghĩa một số câu
lệnh
HS: Quan sát, nghe giảng, trả lời
câu hỏi
GV: Khái quát lại cả chương trình
để học sinh nắm được sau đó chạy
chương trình (chương trình đọc dữ liệu
từ tệp RESIST.DAT, tính các điện trở
tương đương và ghi kết quả ra tệp văn
bản SESIST.EQU)
HS: Quan sát, nghe giảng, ghi bài
GV: Tổ chức cho học sinh thực
hành ví dụ 2 Tự soạn thảo, chỉnh sửa
theo yêu cầu Mở tệp nhập dữ liệu và
2 ví dụ 2
PROGRAM VD2_T88;
VAR A:ARRAY[1 5] OF REAL;
R1, R2, R3: REAL;
I: INTEGER;
F1, F2: TEXT;
BEGIN ASSIGN(F1,'RESIST.DAT');
RESET(F1);
ASSIGN(F2,'RESIST.EQU');
REWRITE(F2);
WHILE NOT EOF(F1) DO BEGIN
READLN(F1,R1, R2, R3); A[1]:=R1*R2*R3/ (R1*R2+R1*R3+R2*R3);
A[2]:=R1*R2/(R1+R2)+R3; A[3]:=R1*R3/(R1+R3)+R2; A[4]:=R2*R3/(R2+R3)/R1; A[5]:=R1+R2+R3;
Trang 3mở tệp xem kết quả
HS: Bật máy tính thực hiện theo yêu
cầu
GV: Quan sát học sinh thực hành,
chỉnh sửa cho học sinh
HS: Thực hành
ROR I:=1 TO 5 DO WRITE(F2, A[I]:9:3, ' '); WRITELN(F2);
END;
CLOSE(F1);
CLOSE(F2);
READLN END
3 Củng cố
- Nhắc lại các thao tác với tệp:
+ Gắn tên tệp
+ Mở tệp
+ Đọc / ghi tệp văn bản
+ Đóng tệp
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Trả lời các câu hỏi cuối SGK trang 89
- Ôn tập chương 5, giờ sau chữa bài tập