- Biết cách vận dụng các kiến thức kĩ năng về kiểu bài nghị luận , về một tác phẩm văn học đã đợc học ở các tiết đó trong thực hành.. Biết được thời gian ra đời của các tác phẩm: Mùa xuâ
Trang 1Tiết 134 - 135 Ngày soạn : 22/ 3/2011
Ngày dạy : / 3/2011
Viết bài tập làm văn số 7 - Nghị luận văn học
I Mục tiêu đề kiểm tra:
1, Kiến thức:
- Ôn tập tổng hợp về lí thuyết và kĩ năng kiểu bài nghị luận
- Biết cách vận dụng các kiến thức kĩ năng về kiểu bài nghị luận , về một tác phẩm văn học đã đợc học ở các tiết đó trong thực hành
- Biết vận dụng một cách linh hoạt , nhuần nhuyễn các thao tác , phân tích , giải thích , chứng minh , bình giảng để làm tốt bài văn nghị luận tác phẩm văn học
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng hệ thống hóa kiến thức, trình bày vấn đề dới những hình thức khác nhau: trả lời câu hỏi, trắc nghiệm, viết bài
3 Thái độ:
-Có ý thức ôn tập chu đáo và làm bài nghiêm túc, hiệu quả cao
II Hình thức kiểm tra:
- Hình thức: Trắc nghiệm kết hợp với tự luận
-Cách thức kiểm tra: Học sinh kiểm tra trong 90 phút
III Thiết lập ma trận:
Mức độ
Vận dụng
Cộng
Nội dung
kiểm tra
Thơ:
-Mùa xuân
nho nhỏ.
-Viếng lăng
Bác.
- Sang thu.
-Con cò.
-Nói với con.
Văn xuôi:
-Làng
-Lặng lẽ
Sa-pa.
-Chiếc lợc
ngà.
-Những ngôi
sao xa xôi.
Biết được thời gian ra
đời của các tác phẩm:
Mùa xuân nho nhỏ, Viếng lăng Bác, Làng, Lặng lẽ Sa-Pa; Chiếc
l-ợc ngà, Những ngôi sao xa xôi, , xác định thể thơ của các bài thơ
Mùa xuân nho
nhỏ.Viếng lăng Bác.
Sang thu.Con cò.Nói với con
Hiểu được nội dung tỏc phẩm nói với con ý nghĩa , t tởng, tình cảm trong các bài thơ:
Con cò.
Sang thu Nói với con
Hiểu giỏ trị nội dung và nghệ thuật của tỏc phẩm Mựa xuõn nho nhỏ,Viếng lăng Bỏc
Trang 2Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số cõu: 3
Số điểm:
0,75
Tỉ lệ %:
7,5%
Số cõu:
3
Số điểm:
0.75
Tỉ lệ %:
7,5%
Số cõu: 2
Số điểm:
1.5
Tỉ lệ %:
15%
Sốcõu: 8
Số điểm:3, 0
Tỉ lệ %: 30%
-Nghị luận về
một tỏc phẩm
văn học
-Nắm vững cách làm bài văn Nghị luận văn học và biết vận dụng tốt
để viết
đoạn văn nghị luận
Nắm vững nội dung của tỏc phẩm
và biết vận dụng tốt để làm bài văn nghị luận
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số cõu: 1
Số điểm:
2,0
Tỉ lệ %:
20%
Số cõu:
1
Số điểm:
5
Tỉ lệ %:
50%
Số cõu: 2
Số điểm: 6,5
Tỉ lệ %: 65%
Tổng số cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số cõu: 3
Số điểm:
0,75
Tỉ lệ %:
7,5%
Số cõu: 3
Số điểm:
0.75
Tỉ lệ %:
7,5%
Số cõu: 2
Số điểm:
1.5
Tỉ lệ %:
15%
Số cõu: 1
Số điểm:
2,0
Tỉ lệ %:
20 %
Số cõu: 1
Số điểm:
5
Tỉ lệ %:
50%
Sốcõu:
10 Số điểm:10
Tỉ lệ %: 100%
IV Biên soạn đề kiểm tra:
I Trắc nghiệm (1.5 điểm, , mỗi cõu đỳng 0.25 điểm)
* Khoanh trũn vào phương ỏn em cho là đỳng:
Cõu 1:Hai bài thơ “Mùa xuân nho nhỏ” và “Viếng lăng Bác” đợc sáng tác trong giai đoạn
nào?
A 1930-1945; C: 1955-1975;
B 1946-1954; D 1976-1980;
Câu 2: Hình ảnh con cò trong bài thơ “ Con cò” của Chế Lan Viên mang ý nghĩa biểu tợng gì?
A – Ngời phụ nữ lam lũ mà đôn hậu
Trang 3B – Biểu tợng cho tình thơng con của ngời mẹ hiền.
C – Biểu tợng cho niềm mong ớc của ngời mẹ hiền đối với con thơ
D – Biểu tợng cho lòng mẹ, lời ru đối với cuộc đời, của con ngời
Câu 3 - Dòng nào sau đây nói đúng tâm t, tình cảm của tác giả trong bài thơ “ Sang thu”
A – Tình yêu tha thiết với mùa thu đất Việt
B - Tình yêu quê hơng và những kỷ niệm tuổi thơ
C- Niềm tự hào về vẻ đẹp thiên nhiên của quê hơng
D – Những cảm nhận tinh tế về biến đổi của đất trời ở thời điểm cuối hạ sang thu
Câu 4 : Qua bài thơ Nói với con,Y Phơng đã thể hiện đợc điều gì?
A – Ca ngợi công lao trời biển của bố mẹ đối với con
B - Ca ngợi sức sống bền bỉ, mạnh mẽ của quê hơng
C – Ca ngợi lòng biết ơn của con cái với cha mẹ
D – Ca ngợi tình yêu đất nớc, giữ gìn bản sắc dân tộc
Câu 5: Nối tên tác phẩm (cột A) với thời gian sáng tác (cột B) sao cho phù hợp.
A Nối B
g 1966
Câu 6: sắp xếp thể thơ cho đúng với mỗi bài thơ:
Cõu 7: ( 0,75 điểm): Nhà thơ Thanh Hải đó dựng thủ phỏp nghệ thuật nào để diễn tả niềm
say sưa ,ngõy ngất của mỡnh trước mựa xuõn?
A Nghệ thuật nhõn hoỏ C Nghệ thuật hoỏn dụ
B Nghệ thuật ẩn dụ D Nghệ thuật so sỏnh
Cõu 8 : ( 0,75 điểm): Hỡnh ảnh hàng tre trong Bài thơ “ Viếng lăng Bỏc “của Viễn
Phương mang ý nghĩa gỡ?
A Hỡnh ảnh thõn thuộc gần gũi của làng quờ đất nước Việt Nam
B Hỡnh ảnh biểu tượng cho phẩm chất của dõn tộc Việt Nam
C Hỡnh ảnh gợi sức sống bền bỉ ,sự kiờn trung, bất khuất của con người Việt Nam
II Tự luận (7,0 điểm)
Cõu 9 (2 điểm): Viết một đoạn văn nghị luận (dài không quá 12 câu) về hình tợng ngời lính
lái xe trong bài “ Bài thơ về tiểu đội xe không kính “ của Phạm Tiến Duật
Cõu 10 (5 điểm): Về bài thơ “Nói với con” của Y Phơng, SGK Ngữ văn 9 tập II nhận xét:
“Bài thơ giúp ta hiểu thêm về sức sống và vẻ đẹp tâm hồn của một dân tộc miền núi, gợi nhắc tình cảm gắn bó với truyền thống, với quê hơng và ý chí vơn lên trong cuộc sống Hãy phân tích bài thơ “Nói với con” để làm sáng tỏ nhận xét trên
V H ớng dẫn chấm và biểu điểm:
I Trắc nghiệm: * Mỗi cõu trả lời đỳng (0.25 điểm)
Trang 4* HS nối đúng:
Câu 5:
1-b;
2-a;
3-g;
4-c;
Câu 6: 1- c
2- a
3- b
4- b
5- c
II Tự luận
Cõu 9 (1,5 điểm):
* Yêu cầu kĩ năng làm bài: (0,5 điểm)
+ Đảm bảo bố cục của đoạn văn nghị luận: Mở đoạn, thân đoạn, kết đoạn và không vợt quá
số câu quy định (0,25 điểm)
+Đảm bảo mối liên kết nội dung và hình thức: ít mắc lỗi chính tả, dùng từ, viết câu, diễn
đạt (0,25 điểm)
• Yêu cầu nội dung làm bài (1,0 điểm)
+ Hình tợng ngời lính láI xe với những điểm sau:
- T thế ung dung tự tin
- Vui nhộn, lạc quan, yêu đời pha chút ngang tàng
- Bất chấp khó khăn gian khổ
- Thơng yêu đùm bọc nhau
- Yêu nớc hớng về miền Nam ruột thịt
Cõu 10 (5 điểm)
- Hình thức: bài văn có bố cục 3 phần rõ ràng, diễn đạt trong sáng, không sai lỗi chính tả, ngữ pháp (1 đ)
- Nội dung: đảm bảo các ý
+ giới thiệu nhà thơ và tác phẩm, nêu vấn đề cần nghị luận: “Bài thơ giúp ta ” (1 đ)
+ Bài thơ ca ngợi truyền thống cần cù, sức sống mạnh mẽ của quê hơng và dân tộc mình Dẫn chứng và phân tích truyền thống lao động và những đức tính của ngời đồng mình, giọng điệu ngợi ca của tác giả (1 đ)
+ Bài thơ gợi nhắc tình cảm gắn bó với truyền thống, với quê hơng và ý chí vơn lên trong cuộc sống Dẫn chứng và phân tích lời dặn dò, mong ớc của ngời cha; nội dung t tởng toát lên từ bài thơ (1 đ)
+ Khẳng định vấn đề, nêu suy nghĩ, trách nhiệm của bản thân đối với truyền thống, với quê hơng, dân tộc (1 đ)
.VI Kiểm tra lại đề