Gọi A là giao điểm của C và Oy .Viết phương trình tiếp tuyến của C tại A và tính diện tích hình phẳng giới hạn của C và tiếp tuyến.. Tìm m để hàm số có điểm cực đại , cực tiểu , viết phư
Trang 1KHẢO SÁT HÀM SỐ A/ TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I Đạo hàm :
Qui tắc tính đạo hàm :
(u1 ± u2 ± … ± un)’ = u1’ ± u2‘ … un‘
(uv)’ = u’v + uv’
(uvw)’ = u’vw + uv’w + uvw’
(ku)’ = ku’
2
( )'u u v uv
-=
Bảng đạo hàm :
Đạo hàm của các hàm số thường gặp Đạo hàm của hàm số hợp u = u(x)
(C)’ = 0 (C : hằng số )
(x)’ = 1
(sinx)’ = cosx
(cosx)’ = – sinx
(ex)’ = ex
(ax)’ = axlna
(sinu)’ = u’cosu (cosu)’ = – u’sinu
(eu)’ = u’eu
(au)’ = aulna.u’
II Sự đơn điệu của hàm số :
Định lí : Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm và liên tục trên K.
+ Nếu f’(x) > 0, " Ỵx K thì hàm số f(x) đồng biến trên K
+ Nếu f’(x) < 0, " Ỵx K thì hàm số f(x) nghịch biến trên K
● Chú ý : Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K Nếu f’(x) ³ 0 ( f’(x) £ 0), x K" Ỵ và f’(x) =
0
chỉ xãy ra tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến ( nghịch biến ) trên K
Qui tắc tìm các khoảng đơn điệu :
1/ Tìm tập xác định 2/ Tính đạo hàm '( )f x
3/ Lập bảng biến thiên rồi kết luận
● Chú ý :
* Hàm số y=ax3+bx2+cx d+ :
+ Đồng biến trên R
'
0 0
y
a >
ìïï
Û íï D £
0 0
y
a <
ìïï
Û íï D £ ïỵ
* Hàm số y ax b
cx d
+
= + (
'
)
(
a b
y
):
+ Đồng biến trên các khoảng xác định khi ad – cb > 0
+ Nghịch biến trên các khoảng xác định khi ad – cb < 0
III Cực đại và cực tiểu
1/.Điều kiện cần : Nếu hàm số y=f x( ) có đạo hàm tại x0 và đạt cực trị tại điểm này thì f x = '( )0 0
2/.Điều kiện đủ :
Dấu hiệu 1: Giả sử hs y=f x( ) xác định tại điểm x0
1 Nếu đạo hàm '( )f x đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x0 thì x0 là điểm cực đại
2
'
1 1
x
x
−
=
x
x
2
1 )'
( =
1
)'
(xα =α xα−
2
'
' 1
u
u u
−
=
u
u u
2
' )' ( =
' )' (uα =αuα−1u
2 2
1 (tan ) ' 1 tan
cos
x
2 2
1 (cot ) ' (1 cot )
sin
x
−
2
' (cot ) ' (1 cot ) '
sin
u
u
−
2 2
' (tan ) ' (1 tan ) '
cos
u
u
x
x)' 1
(ln =
a x
x
a
ln
1 )' (log =
u
u
u)' ' (ln =
a u
u u
a
ln
' )' (log =
Trang 22 Nếu đạo hàm '( )f x đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua x0 thì x0 là điểm cực tiểu.
Dấu hiệu 2: Giả sử hs y=f x( )có đạo hàm liên tục tới cấp hai tại x0 và f x = ,'( )0 0 f x ¹"( )0 0
thì x0 là điểm cực trị
1 Nếu f x > thì x"( )0 0 0 là điểm cực tiểu
2 Nếu f x < thì x"( )0 0 0 là điểm cực đại
● Chú ý :
* Cách tìm tham số để hàm số y = f(x) đạt CĐ (hoặc CT) tại điểm x = x0 :
- Cách 1: + Tìm f’(x)
+ Giải f’(x0) = 0 tìm tham số
+ Thử lại tham số nào thoả đề bài thì nhận
- Cách 2: dùng dấu hiệu 2
* Hàm số y=ax3+bx2+cx d+ :
+ Có cực trị (có 2 cực trị)
'
0 0
y
a ¹
ìïï
Û íï D >
ïỵ + Không có cực trị '
0 0
y
a ¹
ìïï
Û íï D £ ïỵ
* Hàm số y=ax4+bx2+c:
+ Có 1 cực trị Û y’ = 0 có 1 nghiệm + Có 3 cực trị Û y’ = 0 có 3 nghiệm
IV Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) :
Phương pháp :
1/ Trên (a;b) ( f(x) xác định trên (a;b))
• Tính đạo hàm '( )f x
• Lập bảng biến thiên trên (a ; b) , dựa vào bảng biến thiên kết luận
2/ Trên [a ; b] ( f(x) xác định trên [a ; b])
• Tính đạo hàm, '( )f x tìm các điểm tới hạn x x x1, , , 2 3 x n Ỵ (a b; ) (f’(xi) (i=1,2 , …, n) bằng
0 hoặc không xác định)
• Tính giá trị f a f x f x f x( ), ( ), ( ), ( ) ; ( ), ( )1 2 3 f x n f b
• Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các giá trị trên rồi kết luận
[ ]
max ( )
;
a b
= và min ( )f x[a b; ]=m
V Tiệm cận : Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C)
1 Tiệm cận đứng : Nếu xlim ( )x0- f x
- > = - ¥ ( lim ( )0
x x- f x
- > = +¥ ) hoặc lim ( )0
x x+f x
- > = - ¥ ( lim ( )0
x x+f x
- > = +¥ ) thì đường thẳng d: x = x0 là TCĐ của đồ thị (C)
2 Tiệm cận ngang: Nếu lim ( )x- >- ¥f x = y0 hoặc lim ( )x- >+¥f x = y0 thì đường thẳng d: y = y0 là TCN của đồ thị (C)
● Chú yù : Hàm số y = cx d ax b+ (c + ≠ 0, a.d – c.b ≠ 0)
+ limx®±¥ y= a c y a
c
Þ = là TCN
+
( )
lim
d
x
c
ad cb y
ad cb
+
-®
é- ¥ - >
ê
= ê+¥ - <
( )
lim
d x c
ad cb y
ad cb
-®
é+¥ - >
ê
= ê- ¥ - <
ê
d x c
-Þ = là TCĐ
VI Kh ảo sát hàm số :
Các bước khảo sát hàm số :
1 Tìm tập xác định
2 Chiều biến thiên :
Trang 3* Tìm y’, y’= 0 Þ nghiệm ( nếu có)
* Lập bảng biến thiên
Kết luận các khoảng tăng, giảm, cực trị của hàm số
3 Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực (điền lên BBT) và tiệm cận (nếu có)
4 Vẽ đồ thị :
* Tìm các điểm đặc biệt : CĐ, CT, giao điểm với các trục toạ độ (nếu được), …
* Dựa vào BBT vẽ đồ thị
Các hàm số cơ bản:
1/ Hàm số b ậc ba y= ax 3 + bx 2 + cx + d (a ≠ 0)
* Tập xác định : D=R * y’= 3ax2+2bx + c + Nếu y’ = 0 có hai nghiệm x1,x2⇒ hàm số có hai cực trị + Nếu y’ = 0 vô nghiệm hoặc có nghiêm kép ⇒ hàm số không có cực trị * Giới hạn : lim ( 0) ( 0) x a y a ®±¥ é±¥ > ê = ê¥ < êm
• Bảng biến thiên và dạng đồ thị : • Đồ thị nhận điểm uốn I(x0;y0) làm tâm đối xứng (x0 là nghiệm của y”) Bảng biến thiên Dạng đồ thị a > 0 và y’ = 0 có 2 nghiệm p/biệt x -∞ x1 x2 + ∞
y’ + 0 – 0 +
y CĐ + ∞
-∞ CT
CĐ B I A CT a < 0 và y’ = 0 có 2 nghiệm p/biệt x -∞ x1 x2 + ∞
y’ – 0 + 0 –
y + ∞ CĐ CT -∞
CĐ A I B CT a > 0 và y’ = 0 có nghiệm kép x -∞ x0 + ∞
y’ + 0 +
y + ∞
-∞
A
I B
a < 0 và y’ = 0 có nghiệm kép x -∞ x0 + ∞
y’ – 0 –
y + ∞
-∞
A I B a > 0 và y’ = 0 vô nghiệm x -∞ + ∞
y’ +
y + ∞
-∞
A
I B
a < 0 và x -∞ + ∞
Trang 4y’ = 0 vô
nghiệm
y’
y + ∞
-∞
A I B
2/ Hàm số trùng phương y = ax 4 +bx +c (a 2 ≠ 0) * Tập xác định : D=R * y’= 4ax3+2bx=2x(2ax2+b) y’ = 0 2 0 2 x b x a = é ê ê Û -ê = ê + a.b < 0 ⇒ y’= 0 có 3 nghiệm ⇒ hàm số có 3 cực trị + a.b ≥ 0 ⇒ y’= 0 có 1 nghiệm ⇒hàm số có 1 cực trị * Giới hạn : lim ( 0) ( 0) x a y a ®±¥ é+¥ > ê = ê- ¥ < ê • Bảng biến thiên và dạng đồ thị :Đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng Bảng biến thiên Dạng đồ thị a > 0 và y’ = 0 có 3 nghiệm
x -∞ x1 0 x2 +∞
y’ – 0 + 0 – 0 +
y +∞ CĐ +∞
CT1 CT2 a < 0 và y’ = 0 có 3 nghiệm x -∞ x1 0 x2 +∞
y’ + 0 – 0 + 0 –
y CĐ1 CĐ2
-∞ CT -∞
a > 0 và y’ = 0 có 1 nghiệm x -∞ 0 +∞
y’ – 0 +
y +∞ +∞
CT
a < 0 và y’ = 0 có 1 nghiệm x -∞ 0 +∞
y’ + 0 –
y CĐ
-∞ -∞
3/ Hàm số y = ax b cx d+ (c + ≠ 0 ; a.d - c.b ≠ 0)
* Tập xác định : D R\ { }d
c
-O CT 2
CT 1
y CĐ
y
B A
O
CĐ 2
CĐ 1
CT
O
y
CĐ
O
y
CT
Trang 5* y’=
a b
-=
+ a.d - c.b < 0 thì hàm số đồng biến
+ a.d – c.b < 0 thì hàm số nghịch biến
* Giới hạn, tiệm cận : + limx y a y a
®±¥ = Þ = là TCN
+
( )
lim
d x c
ad cb y
ad cb
+
-®
é- ¥ - >
ê
= ê+¥ - <
( )
lim
d x c
ad cb y
ad cb
-®
é+¥ - >
ê
= ê- ¥ - <
ê
x d
c
-Þ = là TCĐ
* Bảng biến thiên và dạng đồ thị : Đồ thị nhận (I d a; )
c c
-làm tâm đối xứng
ad – cb > 0
x -∞ d
c
+∞
y’ + +
y +∞ a
c
a
c -∞
ad – cb < 0
x -∞ d
c
+∞
y’ – –
y a
c +∞
- ∞
a
c
VII CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT
1/ Sự tương giao của đường cong
Bài toán : Cho hàm số y=f x( ) có đồ thi (C) và hàm số y=g x( )có đồ thị là (C’) Hãy biện luận (hoặc tìm giao điểm ) của hai đường cong trên
Cách giải :
• Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường cong là : ( )f x =g x( ) (*)
• Số giao điểm của hai đường cong (C) và (C’) chính là số nghiệm của phương trình (*)
• Biện luận
1 Nếu phương trình (*) vô nghiệm thì ( ) ( ')C Ç C = F
2 Nếu phương trình (*) có n ngiệm thì (C) và (C’) có n điểm chung
• Chú ý : Nghiệm kép xem như là một ( điểm chung là điểm tiếp xúc)
2/ Dùng đồ thị biện luận nghiệm phương trình
Bài toán : Cho phương trình ( ; ) 0(*)f x m = (m là tham số).Hãy dùng đồ thị (C) :y=f x( )biện luận theo m nghiệm phương trình (*)
TCN
TCĐ I
TCN TCĐ
I
Trang 6Cách giải :
• Biến đổi phương trình (*) Û f x( )=g m( )(*a)
• Số nghiệm của phương trình (*a) chính là giao điểm của (C) : y=f x( ) và d:
( )
y=g m (là đường thẳng song hoặc trùng Ox)
• Biện luận : Dựa vào đồ thị + dÇ( )C = F Þ pt (*) vô nghiệm + dÇ( )C = điểm Þ phương trình (*) có n ngiệmn
3/.Viết phương trình tiếp tuyến
Bài toán : Cho hàm số y=f x( )có đồ thị (C) Hãy viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)
Cách giải :
* PTTT có dạng : y -y0 = f’(x0)(x-x0)
( y0 = f(x0) , M0 (x0 ,y0) : tiếp điểm, f’(x0 ) : hệ số góc của tiếp tuyến )
* Dựa vào đề tìm x0, y0 , f’(x0) thay vào PTTT rồi rút gọn
● Chú ý :
*Nếu biết y0 = pthì giải phương trình f(x0) = p tìm x0
* Nếu biết hệ số góc k thì giải phương trình f’(x0) = k tìm x0 + Tiếp tuyến song song đường thẳng y = kx + b thì f x'( )0 =k
+ Tiếp tuyến vuông góc đường thẳng y = kx + b thì 0
1 '( )
f x
k
= -B/ BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Khảo sát các hàm số sau:
1 y=x(3- x)2 2 1 3
3 2
4 y=x3+x2+ +x 1 5 y 22
x
=
x
-= +
7 y 32x 25
x
+
=
x
+
=
- 9 y=x4- 2x2
10 y= - x4+10x2- 9 11 y= +1 2x2+x4 12 y= - x4- x2+2
Bài 2 : Cho hàm số 1 3
3 4
y= - x + x có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Tính diện tích hình phẳng của(C) và Ox
3 Dùng đồ thị (C) biện luận theo m nghiệm của phương trình x3- 12x- 4m=0
4 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y= 9x
5 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y = 1sin3 sin
- + trên ;
6 2
p p
-ê ú
6 Đường thẳng d đi qua góc toạ độ có hệ số góc k Tìm k để d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
Bài 3: cho hàm số y= x3 + 3x2 + mx +m – 2 ; m là tham số ; có đồ thị (Cm)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3
2 Gọi A là giao điểm của (C) và Oy Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A và tính diện tích hình phẳng giới hạn của (C) và tiếp tuyến
3 Tìm m để hàm số đồng biến trên tập xác định
4 Tìm m để hàm số nhận x0= -2 làm điểm cực đại
5 Tìm m để đồ thị nhận I(-1,0) làm điểm uốn
6 Tìm m để hàm số có điểm cực đại , cực tiểu , viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
Bài 4: Cho hàm số y = x3 – 6x2 + 9x –1 có đồ thị ( C)
Trang 71 Khảo sát hàm số
2 Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đường thẳng y = – m + 1
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ) và đừong thẳng y = 3
4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng – 2
Bài 5: Cho hàm số y=2x2- x4 có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục Ox
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi đồ thị (C) và trục Ox
4 Dùng đồ thị biện luận theo m số nghiệm phương trình x4- 2x2+m- 1 0=
5 Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi hình phẳng (H) giới hạn bỡi (C) và Ox quay quanh Ox
Bài 6: Cho hàm số y=(m+1)x4- 4mx2+2; m là tham số, có đồ thị (Cm)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m =1
2 Viết hương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 2
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi đồ thị (C) và đường thẳng y=2
4 Biện luận theo m số cực trị của hàm số
5 Định m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
Bài 7: Cho hàm số y=x4- 2(m+1)x2+2m+1 (Cm)
1 Khảo sát hàm số khi m = 0 (có đồ thị (C))
2 Dựa vào (C) tìm a để phương trình x4- 2x2+ = có bốn nghiệm hân biệt.a 0
3 Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm
Bài 8: Cho hàm số y 2x 3
x
-=
- có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số ( C)
2 Viết hương trình tiếp tuyến của (C) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 4x + y -3 = 0
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn (C) và đồ thị y= - -x 32
4 Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y = x +m luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
Bài 9: Cho hàm số y=(m+mx1)x m++2 +3 (có đồ thị Cm, m≠ 0)
1 Tìm m để đồ thị (Cm) đi qua M(0;25),khảo sát với m tìm được (có đồ thị (C))
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành
3 Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi xoay quanh trục ox hình phẳng (H) giới hạn bởi (C), Ox, Oy và đường thẳng x=1
4 Đường thẳng (D) đi qua A(0;1) có hệ số góc k Tìm k để đường thẳng (D) cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
Bài 10: Cho hàm số y=x x-+ có đồ thị (C)11
1 Khảo sát hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 8
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi (C) và hai trục tọa độ
Bài 13: Tìm GTLN và GTNN của hàm số :
1
y
x
=
- trên 1;1
2
-ê ú
ë û 2 f x( )=x2−ln(1 2 )− x trên [−2;0]
( ) 2sin sin
3
f x = x− x trên [ ]0;π .
Trang 8HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
I – LÍ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP
Bài toán 1: Dùng công thức tính các biểu thức có chứa hàm số mũ hoặc hàm số logarit
a− n = n
a
1
; a0 = 1 ; amn = nam ( m; n nguyên dương , n > 1)
• Các quy tắc: ax.ay = ax+y ,(a.b)x =ax.bx , axy ax y
a
−
x
÷
, ( )x y ( )y x x.y
• Hàm số mũ : y = ax với a > 0 ; a ≠ 1
TXĐ : D = R MGT : (0; +∞ )
+ a > 1 ; h/s đồng biến : x1 < x2 ⇔ a x1 <a x2
+ 0 < a < 1 ; h/s nghịch biến : x1 < x2 ⇔ a x1 > a x2
• Hàm số logarit: y = logax với a > 0 ; a ≠ 1
TXĐ : D = (0 ; +∞ ) MGT : R
+ a > 1 ; h/s đồng biến : x1 > x2 > 0 ⇔ logax1 > logax2
+ 0 < a < 1;h/s ngh biến: x1 > x2 > 0 ⇔ logax1 < logax2
• Đặc biệt : aloga x = x ; loga x a = x ; loga1 = 0 ; logaa = 1
• Các qui tắc biến đổi : với a , B , C > 0 ; a ≠ 1 ta có:
loga(B.C) = logaB + logaC; loga B
C
÷
= logaB − logaC ; loga Bα β =
β
αlogaB
• Công thức đổi cơ số : với a , b , c > 0 ; a , c ≠ 1 ta có :
logca.logab = logc b ⇔ log ba log bc
log ac
= ; 0 < a, b ≠ 1; logab = 1
log ab
Chú ý : log10x = log x ; logex = ln x
Bài toán 2: Tính đạo hàm của các hàm số mũ và logrit
s(ex)’ = ex −> ( eu)’ = u’.eu ; ( ax)’= ax.lna −> ( au)’ = u’.au.lna
(lnx)’= 1
x x ∈(0;+∞) −> (lnu)’ = u
u
′
; (logax)’= 1
x ln a −> (logau )’ = u
u ln a
′
Bài toán 3: giải phương trình mũ và logarit :
• Dạng cơ bản:
f (x)
a = ag(x) ⇔ f(x) = g(x)
f (x)
a = b ( với b > 0 ) ⇔ f(x) = logab
logaf(x) = logag(x) ⇔ f (x) 0 g(x) 0
f (x) g(x)
> >
=
log f (x)a b
0 a 1
=
< ≠
⇔ f(x) = ab
logu(x)v(x) = b ⇔ [ ]
v(x) 0 ; u(x) 0 ; u(x) 1
b v(x) u(x)
> > ≠
=
• Đặt ẩn phụ :
i) α.a2f (x) +β.af (x) + γ = 0 ; Đặt : t = af (x) , Đk t > 0
ii) α b f (x)
a + +β.ab f (x)− + γ = 0 ; Đặt : t = af (x) , Đk t > 0
iii) α.af (x)+β.bf (x)+ γ = 0 và a.b = 1; Đặt: t = af (x);1
t =bf (x)
hoặc
Trang 94i) α.a2f (x)+β.( )f (x)
a.b + γ.b2f (x) = 0 ; Đặt t =
f (x) a b
÷
• Logarit hố hai vế :
Bài tốn 4: Giải bất phương trình mũ và logarit
• Dạng cơ bản :
1) af (x)> ag(x) ⇔ f (x) g(x) khi a 1
f (x) g(x) khi 0 a 1
> >
< < <
2) af (x) > b ⇔ Nếu b ≤ 0 cĩ nghiệm ∀x
Nếu b > 0 f(x) > logab nếu a > 1 f(x) < logab nếu 0 < a < 1 3) af (x) < b ⇔ Nếu b ≤ 0 thì pt vơ nghiệm
Nếu b > 0 ; f(x) < logab nếu a > 1 f(x) > logab nếu 0 < a < 1
•logaf(x) > logag(x) ⇔ Đk: f(x) > 0 ; g(x) > 0 ; 0 < a ≠ 1
(a−1)[ f(x) − g(x) ] > 0
•logaf(x) > b ⇔ * Nếu a > 1 : bpt là f(x) > a b
* Nếu 0 < a < 1 bpt là 0 < f(x) < a b
•logaf(x) < b ⇔ * Nếu a > 1 : bpt là 0 < f(x) < a b
* Nếu 0 < a < 1 bpt là f(x) > a b
•( )v(x)
u(x) > 1 ⇔ u(x) > 0 và [ u(x) −1 ].v(x) > 0
• (u(x))v(x)< 1 ⇔ u(x) > 0 và [ u(x) −1 ].v(x) < 0
Lưu ý:
*) Khi giải bài tốn bất phương trình mũ hoặc logarit thì phải nắm thật vững tính chất đơn điệu của hai hàm
số trên
*) Nắm vững phép lấy hợp, lấy giao của hai hay nhiều tập hợp số
II BÀI TẬP
1 Giải các phương trình
a)
1
5 7 2
(1,5)
3
x x
+
= ÷ b) ( )3 2
0,3 x− =1 c) 1 25
5
x
=
÷
2 3 2
2x − +x = 4 e) (0,5) (0,5)x+ 7 1 2 − x =2 f) 2 3 2
0,125.4
8
x x
−
= ÷÷
2 4
Đs: a) x=1 b) 2
3
x= c) x = -2 d) x = 0 hoặc x = 3 e) x = 9 f) x=6 g)x= -2,x=3
2 Giải các phương trình mũ:
a) 9x−4.3x−45 0= b) 32x− 1+32x=108 c) 2x+ 1+2x− 1+2x =28
d) 64x− −8x 56 0= e) 3.4x−2.6x =9x f) 25x−6.5x+ =5 0 Đs: x=0, x=1
g) 32x+ 1−9.3x+ =6 0 h) 27x+12x =2.8x i) 5x− 1+53 −x =26
Đs: a) x =2; b) x = 2 c) x = 3 d) x = 1; e) x = 0 g) x = 0, x = log 2 h) 3 x=0
3 Giải các phương trình logarit
a) log3x+log9x+log27x=11 b) 2
log x−3log x+ =2 0 c) 1 2 1
5 logx+1 logx =
d) log (53 x+ =3) log (73 x+5) e) log(x− −1) log(2x−11) log 2= f) log (2 x− +5) log(x+ =2) 3 g) log(x2−6x+ =7) log(x−3) h) log (2 x+ = +1) 1 log2x
Đs: a) x=729 c) x=100, x =1000 d) vô nghiệm e) x = 7 f) x = 6 g) x = 5 h) x=1
4 Giải các phương trình sau:
Trang 10a) 1 2 1
log( 5) log 5 log
log( 4 1) log8 log 4
2 x − x− = x− x
c) log 2 x+4log4x+log8x=13
Đs: a) x = 2; b) x = 5 c) x = 8
5 Giải các bất phương trình mũ
a) 2− +x2 3x < 4 b)
2
2 3
x − x
÷
2 1
3x+ +3x− ≤28 d) 4x−3.2x+ >2 0 e) 2
3x −x < 9 f) 4x−2.52x<10x g) ( 7+ 48) (x+ 7− 48)x =14
Đs: a) x<1 hoặc x>2; b) 1 1
2≤ ≤x c) x≤1 d)x<0 hoặc x >1 e) (1;2) f) 2
5
(log 2;+∞)
6 Giải các bất phương trình
a) log (4 2 ) 28 − x ≥ b) 1 1
log (3x− >5) log (x+1) c) log0,2 x−log (5 x− <2) log 30,2 d) 2
log x−5log x+ ≤6 0 Đs: a) x≤ −30 b) 5 3
3< <x c) x > 3 d) 9≤ ≤x 27
7 Giải các phương trình
a) 3x+ 4+3.5x+ 3 =5x+ 4+3x+ 3 b) 25x−6.5x+ =5 0 c) 4.9x+12x−3.16x =0 d) log (7 x−1) log7x=log7x e) 3 3 1
3
log x+log x+log x=6 g) 8
log log
1
x
x
x+ =
−
Đs: x= -3; b) x= 0, x=1 ; c) x=1; d) x=8; e)x=27; g)x=4
8 Giải các bất phương trình
a) 22x− 1+22x− 2+22x− 3 ≥448 b) (0, 4)x−(2,5)x+ 1>1,5 c) 3 1 2
2
log log ( x 1) 1
− <
d) log0,22 x−5log0,2x< −6 e) 32 57 0, 25.128 173
− = − f) 3.4x−2.6x =9x
g) 2log (2 x− >1) log (52 − +x) 1 h) log(x2−16) log(4≤ x−11)
Đs: a) 9
2
x≥ b) x< −1 c) 3 2
2 2 < <x d) 0,008 < x < 0,04