Cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối khan.Giá trị của m là: A.. Khi thuỷ phân A bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc.. Khi cho X phản ứng v
Trang 1SỞ GD - ĐT QUẢNG NGÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC : 2010 - 2011
☺☺☺ Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Câ
u
ĐA
Câ
ĐA
A. 5 đồng phân B 6 đồng phân C 7 đồng phân D 8 đồng phân
Câu 2. Có các cặp oxi hoá khử sau K+/K , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe ,Cu2+/Cu , Fe3+/Fe2+ được sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại Kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt III là :
A : Mg , Zn ; B : K , Mg , Zn , Cu ; C : K , Mg , Zn ; D : Mg , Zn , Cu
Mg ,để trong một thời gian đến khi màu xanh của dung dịch biến mất Lấy thanh Mg ra đem cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam Cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối khan.Giá trị của m là:
A 1,15 g B 1,23 g C 2,43 g D.4,03 g
A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B- CnH2nO2 ( n ≥ 3) C- CnH2nO2 (n ≥ 2) D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơi nước Công thức phân tử 2 este là …
muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2 Công thức cấu tạo của X là …
A. (CH3COO)2C2H4 B (HCOO)2C2H4 C (C2H5COO)2C2H4 D (CH3COO)3C3H5
1/ Điện phân AlCl3 nóng chảy 2/ Điện phân dung dịch AlCl3
3/ Điện phân Al2O3 nóng chảy trong Criolit 4/ Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao
Cách đúng là
A : 1 và 3 ; B : 1 , 2 và 3 ; C : 3 và 4 : D : 1 , 3 và 4
A CH2= CH-COOCH3 B.CH2= CH-COOH C CH2= C(CH3)-COOCH3 D.Tất cả đều sai
|
CH3
44,44%O theo khối lượng Khi thuỷ phân A bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của A là …
A. HCOO-CH=CH-CH3 B HCOO-CH=CH2 C (HCOO)2C2H4 D CH2=CH-CHO
(đktc) Xác định M?
A Mg B Cu C Ca D Zn
công thức cấu tạo của X ?
A. CH2=CH-COOH B HCOOCH=CH2 C
H3C HC C O
O
D Tất cả đều đúng
Câu 13. X các công thức phân tử C4H6O2Cl2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH2OHCOONa, etylenglicol và NaCl Công thức cấu tạo của X?
A. CH2Cl-COO-CHCl-CH3 C CH3-COO-CHCl-CH2Cl
B. CHCl2-COO-CH2CH3 D CH2Cl-COO-CH2-CH2Cl
dung dịch A với màu xanh đã phai một phần và một chát rắn B có khối lượng lớn hơn khối lượng của đinh Fe ban đầu là 10,4g Tính khối lượng của cây đinh sắt ban đầu
A 11,2gB 5,6g C.16,8g D 8,96g
Trang 2a 30768 b 36419 c 39112 d 43207
a 0,5 kg glucôzơ và 0,5 kg fructôzơ b 526,3gamglucôzơ và 526,3gam fructôzơ
c 1,25kg glucôzơ d 1,25kg fructôzơ
lượng Ag phủ lên gương
a 64,8 gam b 70,2gam c 54gam d 92,5 gam
suất lên men 80% Xác định khối lượng glucôzơ đã dùng
a 185,6gam b 190,5 gam c 195,65 gam d 198,5gam
Câu 19. Hoà tan Ca(HCO3)2, NaHCO3 vào H2O ta được dd A Cho biết dd A có giá trị pH như thế nào
a pH = 7 b pH < 7 c pH > 7 d Không xác định được
NH2 (CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :
a Giấy quì b Dung dịch NaOH c Dung dịch HCl d Dung dịch Br2
khối lượng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là
A : 0,64g và 0,112 lit B : 0,32g và 0,056 lít C : 0,96g và 0,168 lít D : 1,28g và 0,224 lít
vào các dung dịch trên, nhận ra được:
a glixerin b hồ tinh bột c Lòng trắng trứng d CH3COOH
Câu 23. Glixin không tác dụng với
A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl
A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH
B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH
C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH
D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH
Câu 25. Cho C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O
Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là :
a.C2H5COOCH2 NH2 b C2H5COONH3CH3
b CH3COOCH2CH2NH2 d C2H5COOCH2CH2NH2
200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:
phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là
A: Hexacloxyclohexan; B: Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;
C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol
Câu 30. Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
A. Chất dẻoB Cao su C Tơ nilon D Tơ capron
460 ml rượu 50o (khối lượng riêng của etylic 0,80g/ml)
A 430 gB 520g C 760g D 810g
với 0,2 mol HCl.Công thức đơn giản ,công thức phân tử của A và số đồng phân là:
A CH4N, C2H8N2 , 3 đồng phân B.CH4N, C2H8N2 , 4 đồng phân
C CH4N, C2H6N2 , 3 đồng phân D CH4N, C2H8N2 , 5 đồng phân
thu được 1,12 lít H2 (đktc) A, B là 2 kim loại:
A. Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs
Trang 3Câu 34. Đốt cháy hồn tồn 1 amin thơm bậc nhất người ta thu được 1,568 lít khí CO2 1,232 lít hơi nước và 0,336 lít khí trơ.
Để trung hồ hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M Biết các thể tích khí đo ở đktc Xác định CTPT của X
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C C2H5NH2 D C7H11N3
Câu 35. Để phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, lòng trắng trứng và glixerin, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng HNO3 đặc và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd I2 và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2
III/ Thí nghiệm 1 dùng dd I2 và thí nghiệm 2 đun nóng
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
lượng đồng bám vào lá sắt là
Câu 37. Hịa tan 55g hổn hợp Na2CO3 và Na2SO3 với lượng vừa đủ 500ml axit H2SO4 1M thu được một muối trung hịa duy nhất và hổn hợp khí A Thành phần phần trăm thể tích của hổn hợp khí A
A. 80%CO2 ; 20%SO2 B 70%CO2 ; 30%SO2
C 60%CO2 ; 40%SO2 D 50%CO2 ; 50%SO2
Câu 39. Cho chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y
và các chất vơ cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)