1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề thi thiết kế đường F2

7 571 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: - Đề thi đợc sử dụng tài liệu cũng nh các quy trình, quy phạm thiết kế có liên quan.. - Các số liệu cần thiết cho việc tính toán mà đề bài không ra sinh viên tự giả định... Chú ý

Trang 1

Câu 1 (3 điểm): Phân tích các yêu cầu chung với nền đờng?

Câu 2 (7 điểm): Cho tuyến đờng A-B ngoài đô thị, có các số liệu sau:

- Đờng cấp IV địa hình đồng bằng

- Số trục xe tính toán trên làn năm cuối thời kỳ thiết kế: 78 (trục/làn/ngày đêm)

- Độ tin cậy thiết kế: K=0.9

- Nền đờng đắp bằng đất cát mịn, mô đun đàn hồi E0= 38 Mpa, C=0.005 Mpa, ϕ =350

có các số liệu đề xuất cho kết cấu áo đờng nh sau:

- Lớp BTN hạt mịn, rải nóng dày 5cm ;

- Lớp BTN hạt trung, rải nóng, dày 7cm ;

- Lớp CPĐD loại I dày 15cm

- Lớp CPĐD loại II dày 25cm

Yêu cầu:

Kiểm toán kết cấu áo đờng trên theo trạng thái giới về độ võng đàn hồi cho phép và một trạng thái giới hạn khác tùy chọn

Chú ý:

- Đề thi đợc sử dụng tài liệu cũng nh các quy trình, quy phạm thiết kế có liên quan

- Các số liệu cần thiết cho việc tính toán mà đề bài không ra sinh viên tự giả định

Trang 2

Câu 1 (3 điểm): Nêu mục đích của việc tính toán ổn định mái dốc ta luy nền đờng?

Nguyên tắc tính toán chung của các phơng pháp tính là gì?

Câu 2 (7 điểm): Cho tuyến đờng C-D ngoài đô thị, có các số liệu sau:

- Đờng cấp IV địa hình đồi núi

- Số trục xe tính toán trên làn năm cuối thời kỳ thiết kế: 92 (trục/làn/ngày đêm)

- Độ tin cậy thiết kế: K=0.9

- Nền đờng đắp bằng đất á cát, mô đun đàn hồi E0= 41 Mpa, C=0.014 Mpa, ϕ =280

có các số liệu đề xuất cho kết cấu áo đờng nh sau:

- Lớp BTN hạt mịn, rải nóng dày 5cm ;

- Lớp BTN hạt trung, rải nóng, dày 8cm ;

- Lớp CPĐD loại I dày 16cm

- Lớp CPĐD loại II dày 28cm

Yêu cầu:

Kiểm toán kết cấu áo đờng trên theo trạng thái giới về độ võng đàn hồi cho phép và một trạng thái giới hạn khác tùy chọn

Chú ý:

- Đề thi đợc sử dụng tài liệu cũng nh các quy trình, quy phạm thiết kế có liên quan

- Các số liệu cần thiết cho việc tính toán mà đề bài không ra sinh viên tự giả định

Trang 3

Câu 1 (3 điểm): So sánh giữa thiết kế xử lý nền đất yếu và nền đất thông thờng? Câu 2 (7 điểm): Cho tuyến đờng E-F ngoài đô thị, có các số liệu sau:

- Đờng cấp III địa hình đồi núi

- Số trục xe tính toán trên làn năm cuối thời kỳ thiết kế: 125 (trục/làn/ngày đêm)

- Độ tin cậy thiết kế: K=0.95

- Nền đờng đắp bằng đất á sét nhẹ, mô đun đàn hồi E0= 36 Mpa, C=0.014 Mpa,

ϕ =250

có các số liệu đề xuất cho kết cấu áo đờng nh sau:

- Lớp BTN hạt mịn, rải nóng dày 6cm ;

- Lớp BTN hạt trung, rải nóng, dày 8cm ;

- Lớp CPĐD loại I dày 18cm

- Lớp CPĐD loại II dày 30cm

Yêu cầu:

Kiểm toán kết cấu áo đờng trên theo trạng thái giới về độ võng đàn hồi cho phép và một trạng thái giới hạn khác tùy chọn

Chú ý:

- Đề thi đợc sử dụng tài liệu cũng nh các quy trình, quy phạm thiết kế có liên quan

- Các số liệu cần thiết cho việc tính toán mà đề bài không ra sinh viên tự giả định

Trang 4

Câu 1 (3 điểm): Thiết kế áo đờng mềm và áo đờng cứng có điểm gì giống và khác

nhau?

Câu 2 (7 điểm): Cho tuyến đờng G-H ngoài đô thị, có các số liệu sau:

- Đờng cấp III địa hình đồng bằng

- Số trục xe tính toán trên làn năm cuối thời kỳ thiết kế: 221 (trục/làn/ngày đêm)

- Độ tin cậy thiết kế: K=0.95

- Nền đờng đắp bằng đất á cát, mô đun đàn hồi E0= 45 Mpa, C=0.014 Mpa, ϕ =280

có các số liệu đề xuất cho kết cấu áo đờng nh sau:

- Lớp BTN hạt mịn, rải nóng dày 5cm ;

- Lớp BTN hạt trung, rải nóng, dày 8cm ;

- Lớp CPĐD loại I dày 17cm

- Lớp CPĐD loại II dày 28cm

Yêu cầu:

Kiểm toán kết cấu áo đờng trên theo trạng thái giới về độ võng đàn hồi cho phép và một trạng thái giới hạn khác tùy chọn

Chú ý:

- Đề thi đợc sử dụng tài liệu cũng nh các quy trình, quy phạm thiết kế có liên quan

- Các số liệu cần thiết cho việc tính toán mà đề bài không ra sinh viên tự giả định

Trang 5

Câu 1 (3 điểm): Phân tích các yêu cầu chung với nền đờng?

Câu 2 (7 điểm): Cho tuyến đờng A-B ngoài đô thị, có các số liệu sau:

- Đờng cấp III địa hình đồng bằng

- Số trục xe tính toán trên làn năm cuối thời kỳ thiết kế: 210 (trục/làn/ngày đêm)

- Độ tin cậy thiết kế: K=0.95

- Nền đờng đắp bằng đất á sét, mô đun đàn hồi E0= 29 Mpa, C=0.011 Mpa, ϕ =240

có các số liệu đề xuất cho kết cấu áo đờng nh sau:

- Lớp BTN hạt mịn, rải nóng dày 6cm ;

- Lớp BTN hạt trung, rải nóng, dày 8cm ;

- Lớp CPĐD loại I dày 15cm

- Lớp CPĐD loại II dày 25cm

Yêu cầu:

Kiểm toán kết cấu áo đờng trên theo trạng thái giới về độ võng đàn hồi cho phép và một trạng thái giới hạn khác tùy chọn

Chú ý:

- Đề thi đợc sử dụng tài liệu cũng nh các quy trình, quy phạm thiết kế có liên quan

- Các số liệu cần thiết cho việc tính toán mà đề bài không ra sinh viên tự giả định

Trang 6

Câu 1 (3 điểm): Trình bày về hệ thống thoát nớc mặt trên đờng ô tô (có vẽ hình)? Câu 2 (7 điểm): Cho tuyến đờng C-D ngoài đô thị, có các số liệu sau:

- Đờng cấp III địa hình đồi núi

- Số trục xe tính toán trên làn năm cuối thời kỳ thiết kế: 178 (trục/làn/ngày đêm)

- Độ tin cậy thiết kế: K=0.95

- Nền đờng đắp bằng đất sét, mô đun đàn hồi E0= 36 Mpa, C=0.023 Mpa, ϕ =180

có các số liệu đề xuất cho kết cấu áo đờng nh sau:

- Lớp BTN hạt mịn, rải nóng dày 5cm ;

- Lớp BTN hạt trung, rải nóng, dày 7cm ;

- Lớp CPĐD loại I dày 17cm

- Lớp CPĐD loại II dày 30cm

Yêu cầu:

Kiểm toán kết cấu áo đờng trên theo trạng thái giới về độ võng đàn hồi cho phép và một trạng thái giới hạn khác tùy chọn

Chú ý:

- Đề thi đợc sử dụng tài liệu cũng nh các quy trình, quy phạm thiết kế có liên quan

- Các số liệu cần thiết cho việc tính toán mà đề bài không ra sinh viên tự giả định

Trang 7

Câu 1 (3 điểm): Nêu trình tự chung và các nội dung chính trong thiết kế mặt đờng

cứng?

Câu 2 (7 điểm): Cho tuyến đờng E-F ngoài đô thị, có các số liệu sau:

- Đờng cấp IV địa hình đồi núi

- Số trục xe tính toán trên làn năm cuối thời kỳ thiết kế: 132 (trục/làn/ngày đêm)

- Độ tin cậy thiết kế: K=0.9

- Nền đờng đắp bằng đất á cát, mô đun đàn hồi E0= 36 Mpa, C=0.01 Mpa, ϕ =260

có các số liệu đề xuất cho kết cấu áo đờng nh sau:

- Lớp BTN hạt mịn, rải nóng dày 6cm ;

- Lớp BTN hạt trung, rải nóng, dày 8cm ;

- Lớp CPĐD loại I dày 15cm

- Lớp CPĐD loại II dày 30cm

Yêu cầu:

Kiểm toán kết cấu áo đờng trên theo trạng thái giới về độ võng đàn hồi cho phép và một trạng thái giới hạn khác tùy chọn

Chú ý:

- Đề thi đợc sử dụng tài liệu cũng nh các quy trình, quy phạm thiết kế có liên quan

- Các số liệu cần thiết cho việc tính toán mà đề bài không ra sinh viên tự giả định

Ngày đăng: 15/06/2015, 02:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w