1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 BÀI HÌNH HAY (có hình và đáp án)

6 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Điểm E thuộc đường cố định cú giới hạn nào khi M di động trờn cạnh BC?. Từ một điểm A di động trờn đường thẳng d vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường trũn O B,C là cỏc tiếp điểm.. R Do

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TẬP CHỌN LỌC

Bài 1 Cho hỡnh vuụng ABCD, M là điểm di động trờn cạnh BC Trờn tia đối của tia CD, lấy điểm

N sao cho CM = CN BN cắt DM tại E

1) Chứng minh MN // AC

2) Điểm E thuộc đường cố định cú giới hạn nào khi M di động trờn cạnh BC?

Gợi ý:

1)Chứng minh MN // AC.

Ta có : CMN vuông cân CNM DCA 45 Vậy MN AC

2)Điểm E thuộc đường cố định cú giới hạn nào khi M di động trờn cạnh BC?

0

0

Do MN AC (câu a) Mà AC BD MN BD

M là trực tâm của BDN DEB 90

Do BD cố định E thuộc đ.tròn đ.kính BD Mặt khác : DCB 90 C thuộc đ.tròn đ.kính BD Khi M C thì E C, Khi M B thì E B

Vậy M di chuyển trên BC thì E di chuyển trên cung nhỏ BC

Bài 2: Cho đường trũn ( O ; R ) và một đường thẳng d cố định khụng giao nhau với đường trũn

(O) Từ một điểm A di động trờn đường thẳng d vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường trũn (O) (B,C là cỏc tiếp điểm) Gọi H là hỡnh chiếu của O trờn đường thẳng d BC cắt OA tại M và cắt OH tại N Chứng minh:

a) ON.OH = OM.OA luụn khụng đổi

b) BC luụn đi qua một điểm cố định

Gợi ý:

a)CMR: ON.OH = OM.OA luụn khụng đổi.

2

Dễ thấy AO là đư ờng trung trực của BC

Ta có vuông MON vuông HOA (AOH chung)

Mà OM.OA OB R (HTL trong vuông BOA)

b)CMR: BC luụn đi qua một điểm cố định

2 2

Ta có O và d cố định H cố định AH không đổi

R

Do ON.OH R (câu a ) ON không đổi

OH Vậy BC luôn đi qua điểm cố định N khi A di chuyển trên d

Bài 3: Cho nửa đường trũn tõm O, đường kớnh AB CD là dõy cung tựy ý của nửa đường trũn(O)

núi trờn sao cho số đo cung CD bằng 900 , điểm C thuộc cung nhỏ AD Nối AD cắt BC tại E, AC cắt BD tại F

a) Chứng minh FE AB

b) Chứng minh AE.AD + BE.BC = AB2

H

M

d

N

C

B

O

A

A

B

N

Trang 2

c) Khi cung CD di chuyển trờn nửa đường trũn (O) thỡ điểm F thuộc đường cố định nào?

Gợi ý:

a)Chứng minh FE AB.

Ta có ACB ADB 90 (góc nt chắn đ.tròn)

2

E là trực tâm FAB FE AB

b)Chứng minh AE.AD + BE.BC = AB 2

2

Gọi H là giao điểm của FE và AB

Dễ thấy vuông HEA vuông DBA (DAB chung)

AE AH

AE.AD AH.AB (1)

AB AD

Dễ thấy vuông HEB vuông CAB (ABC chung)

BH BE

BE.BC BH.BA (2)

BC BA

Từ (1)& (2) AE.AD BE.BC AH.AB BH.BA

(AH BH).AB AB.AB AB

 

 

c)Khi cung CD di chuyển trờn nửa đường trũn (O) thỡ điểm F thuộc đường cố định nào?

0 0

Ta có CAD sđCD 90 45 (góc nội tiếp )

ADF vuông cân tại D AFD 45

Mà AB cố định F thuộc cung chứa góc 45 dựng trên đoạn AB cùng thuộc nửa mp chứa nửa đư ờng tròn (O) bờ AB

Bài 4: Cho tam giỏc nhọn ABC Cỏc đường trũn đường kớnh AB và đường trũn đường kớnh AC cắt

nhau tại điểm thứ hai D Một cỏt tuyến d di động qua A cắt hai đường trũn (O) và (O/) lần lượt tại

E và F sao cho A nằm giữa E và F

a Gọi M là trung điểm của cạnh BC Chứng minh tam giỏc MEF cõn

b Xỏc định vị trớ của cỏt tuyến d để cho tam giỏc DEF đạt giỏ trị lớn nhất

Gợi ý:

a)Gọi M là trung điểm của cạnh BC

Chứng minh tam giỏc MEF cõn.

Gọi N là trung điểm của EF Ta cú

MN là đư ờng trung bình của h.thang BEFC MN EF Vây MEF cân tại M (MN là đư ờng cao và là trung tuyến)



E

H

F

D

O C

D

d

N

F

E

M

C B

A

Trang 3

b)Xỏc định vị trớ của cỏt tuyến d để cho tam giỏc DEF đạt giỏ trị lớn nhất.

0 0

2

2

ABC ABC

DEF 2

DE

BDA ADC 90 (góc nt chắn nửa đ.tròn ) BDA ADC 180 B, D, C thẳng hàng

Dễ thấy DEF ABC(g.g)

S

Do không đổi nên S lớn nhất AB

DE lớn nhất DE là đ.kính của (O)

d BC Vậy d BC thì S











 

Bài 5: Cho đường trũn (O) đường kớnh AB, CD là dõy cung vuụng gúc với bỏn kớnh OB Gọi E, F

lần lượt là trung điểm của AC và OB, DE cắt AB tại H Chứng minh:

a Tam giỏc ECF cõn

b HA.HF = HD.HE

Gợi ý:

a)CMR:Tam giỏc ECF cõn.

Gọi I là trung điểm của EC

Ta có :OE BC (cùng vuông góc với AC) EOBC là hình thang

FI là đư ờng trung bình của h.thang EOBC

FI BC Vậy ECF cân tại F (FI là đư ờng cao và là trung tuyến)



b)CMR: HA.HF = HD.HE.

Do AB là đư ờng trung trực của CD , theo tính chất

đối xứng ADF ACF

Mà ACF CEF ( ECF cân) ADF CEF AEDF nội tiếp

Vậy HEA HFD(EHA FHD, EAH FDH)

HA.HF HE.HD

Bài 6: Cho đường trũn tõm (O;R) và dõy cung AB khỏc đường kớnh của đường trũn(O) S là điểm

di động trờn tia Ax là tia đối của tia AB( S khỏc A) Vẽ hai tiếp tuyến SC, SD với đường trũn (O) (C, D thuộc đường trũn (O))

a Chứng minh OCDOSD

b Chứng minh SC.SD = SA.AB

c.Gọi I là tõm của đường trũn nội tiếp tam giỏc SCD Chứng minh rằng I di động trờn một đường cố định khi S di động trờn tia Ax

I

H

E

F

D

A

C

Trang 4

Gợi ý:

a)Chứng minh  OCDOSD .

Dễ thấy OCSD nội tiếp  

OCD OSD ( cùng chắn OD)

b)Chứng minh SC.SD = SA.AB

2

Do SCA SBC(g.g)

SC SA.SB

SB SC

Mà SC SD (t.chất hai t.tuyến cắt nhau) SC.SD SA.SB

 

c)Gọi I là tõm của đường trũn nội tiếp

SCD

 Chứng minh rằng I di động trờn một đường cố định khi S di động trờn tia Ax.

Ta có OID ISD IDS(góc ngoài ISD)

Do ISD CDO( OCD)

và IDS CDI (I là tâm đ.tròn nội tiếp SCD) OID IDO IDO cân tại O

OI OD R I (O;R) Vậy I di động trên đ.tròn cố định (O;R) khi S di động trên tia Ax

Bài 7: Cho nửa đường trũn tõm O đường kớnh AB = 2R Vẽ bỏn kớnh OC vuụng gúc với AB S là

điểm di động trờn cung nhỏ AC Trờn tia BS lấy điểm E sao cho BE = Á

a Tam giỏc CSE là tam giỏc gỡ? Vỡ sao?

b Xỏc định vị trớ của S trờn cung nhỏ AC để cho tam giỏc CSE đạt giỏ trị lớn nhất Tớnh giỏ trị lớn nhất đú theo R

c Tỡm quỹ tớch cỏc điểm E khi S di động trờn cung nhỏ AC

Gợi ý:

a)Tam giỏc CSE là tam giỏc gỡ? Vỡ sao?

Ta có SAC EBC(cgc)

SC EC CSE cân tại C

1

Mà CSE sđCB 45

2

Vậy CSE vuông cân tại C

 

   



b)Xỏc định vị trớ của S trờn cung nhỏ AC để cho tam giỏc CSE đạt giỏ trị lớn nhất Tớnh giỏ trị lớn nhất đú theo R.

2 CSE

CSE

CSE

Ta có S CS.CE CS (v ì CS CE)

CSE lớn nhất S lớn nhất

CS lớn nhất S A







c)Tỡm quỹ tớch cỏc điểm E khi S di động trờn cung nhỏ AC.

0

0

0

Ta có CES CSE 45 CES 180 45 135

Mà BC cố định E nằm trên cung chứa góc

135 dựng trên đoạn BC Khi S A thì E B,S C thì E C Vậy quỹ tích điểm E là cung chứa góc135 ( cung BC nằm cùng phía với S bờ BC )dựng trên

A x

I

C

O

B S

D

C

O S

E

Trang 5

Bài 8: Cho đường tròn (O), đường kính AB = 2R Lấy điểm C thuộc đường tròn (O) ( C khác A và

C khác B) Các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B và C cắt nhau ở D Gọi H là hình chiếu C trên AB

a Chứng minh O thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD

b Đặt CDO  (00  90 )0 Tính CH theo R và 

c Gọi E là trung điểm của CH Chứng minh ba điểm A, E, D thẳng hàng

Gợi ý:

a)Chứng minh O thuộc đường tròn ngoại

tiếp tam giác BCD.

DÔ thÊy tø gi¸c OCDB néi tiÕp

O thuéc ®.trßn ngo¹i tiÕp BCD

b)Đặt  CDO  (00  90 )0 Tính CH theo R và

.

Gäi K lµ giao ®iÓm cña DO vµ BC

Ta cã CBO CDO (cïng ch¾n OC )

1

vµ DO BC, KB BC

2 ( DO lµ ®­ êng trung trùc cña BC ) XÐt vu«ng CHB, cã CH BC.sin CBH BC.sin (1) XÐt vu«ng KOB, cã KB=OB.cosCBH R.cos BC=2.KB=2Rcos (2)

Tõ (1)& (2) CH 2R sin co

c)Gọi E là trung điểm của CH Chứng minh ba điểm A, E, D thẳng hàng.

KÎ t.tuyÕn t¹i A c¾t t.tuyÕn t¹i C ë M Gäi I lµ giao ®iÓm cña MB vµ AD

Ta cã :

CI DB, mµ CH DB I CH

MÆt kh¸c :

IH IC I lµ trung ®iÓm CH

Mµ E lµ trung ®iÓm CH I E VËy A, E, D th¼ng hµng

Bài 9: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I Vẽ

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABI Tiếp tuyến tại I của đường tròn này cắt AD và BC tại M, N Chứng minh:

a MN // DC

b Tứ giác ABNM nội tiếp được đường tròn

c AN.BM = AM.BN + AB.MN

Gợi ý:

a)CMR: MN // DC.

Ta cã BDCBADBIN MN DC

b)Tứ giác ABNM nội tiếp được đường tròn.

l

H

D

O

C

Trang 6

 

0 0

Mµ DAB DCB 180

VËy ABNM néi tiÕp

c)CMR: AN.BM = AM.BN + AB.MN.

VÏ tia AK sao cho MAK NAB (K MB)

Ta cã KAM BAN (gg)

AM.BN AN.KM (1)

BAK NAM (gg)

BA.NM BK.NA (2)

Tõ (1)& (2) AM.BN BA.NM AN(KM BK)

AN.BM(®pcm)

 

 

Bài 10: Từ một điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O), vẽ các tiếp tuyến MA, MB và các tuyến

MCD không qua tâm O ( MC < MD) Gọi E là trung điểm của CD

a Chứng minh các điểm M, A, O, E, B cùng thuộc một đường tròn

b.Tia phân giác của góc CAD cắt CD tại F Chứng minh MA = MF

c Chứng minh EM là phân giác của góc AEB

Gợi ý:

a)Chứng minh các điểm M, A, O, E, B cùng

thuộc một đường tròn.

Ta cã OE DC (EC ED)

MEOB néi tiÕp ®.trßn ®­ êng kÝnh OM (1)

Vµ MAOB néi tiÕp ®.trßn ®­ êng kÝnh OM (2)

Tõ (1)& (2) M, A, E, O, B cïng thuéc ®.trßn

®­ êng kÝnh OM

b)phân giác của góc CAD cắt CD tại F

Chứng minh MA = MF.

Ta cã AFM FAD ADF(gãc ngoµi ADF)

Mµ FAD FAC , ADF CAM AFM MAF VËy MAF c©n t¹i M

Tia

c)Chứng minh EM là phân giác của góc AEB.

Ta cã AEM AOM (cïng ch¾n AM) MEB MOB (cïng ch¾n BM)

Mµ AOM MOB (T.chÊt 2 t.tuyÕn c¾t nhau )

VËy EM lµ tia ph©n gi¸c cña AEB

N

M

I O

A

B K

F E

C

B

A

O

M

D

Ngày đăng: 15/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w