1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mã 485 - Thuận Thành 1 năm 2009 lần 2

4 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m là Câu 2: Dãy gồm các chất tác dụng với kim loại Na là A.. Giá trị của x là Câu 9: Nhựa phenol – fomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch A.. Thành

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

MÔN: Hoá học, Khối A, B

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí sinh ra

hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong (dư), thu được 75 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 2: Dãy gồm các chất tác dụng với kim loại Na là

A anđehit axetic, glixin, metyl amin, axit axetic

B anilin, ancol etylic, phenol, metyl amin

C metyl amin, phenol, axit axetic, metyl fomat

D axit axetic, ancol etylic, glixerol, phenol

Câu 3: Hoà tan m gam Al trong dung dịch X gồm HCl và H2SO4 loãng (axit dùng dư), thu được V1 lít

được V2 lít khí Các thể tích đo trong cùng điều kiện Mối quan hệ giữa V1 và V2 là

Câu 4: Có bốn gói chất bột màu trắng riêng rẽ chứa Al, MgO, Al2O3, CaO Thuốc thử duy nhất cần dùng để nhận biết bốn chất bột trên là

A dung dịch HNO3 B dung dịch FeSO4 C H2O D dung dịch HCl

Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 (các thể tích đo ở đktc) và 20,25 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C3H9N B C3H7N C C2H7N D C4H9N

Câu 6: Từ đá vôi (CaCO3), để điều chế kim loại Ca cần thực hiện ít nhất bao nhiêu phương trình phản ứng?

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X cần dùng 5,376 lít oxi (đktc) Toàn bộ sản

phẩm cháy lần lượt dẫn qua bình (1) đựng H2SO4 đặc và bình (2) đựng Ca(OH)2 dư, thấy bình (1) tăng 4,32 gam, bình (2) có m gam kết tủa Giá trị của m và công thức phân tử của X là

A 18 gam; C2H6 B 9 gam; C2H6 C 12 gam; CH4 D 6 gam; CH4

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (các chất lấy cùng số mol) Hoà tan hết m gam X cần dùng lít nhất 600 ml dung dịch HCl nồng độ x mol/lit đồng thời có 896 ml khí H2 thoát ra (đktc) Giá trị của x là

Câu 9: Nhựa phenol – fomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch

A CH3CHO trong môi trường axit B CH3COOH trong môi trường axit

C HCHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit

Câu 10: Cho chất X có công thức cấu tạo CH3CH=C(CH3)CH2CH3 Tên thay thế của X là (tên IUPAC)

A 3 – metylpent – 2 – en B 3 – metylpent – 3 - en

C 3 – etylbut – 2- en D 2 – etylbut – 2 – en

Câu 11: Dãy các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch

A F-, Ag+, NO3-, K+ B NO3-, Mg2+, CO32-, Na+

C OH-, K+, Al3+, Cl- D Ba2+, SO42-, Na+, Cl

-Câu 12: Cho 3,36 gam kim loại R tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch muối và 2,016 lít khí duy nhất SO2 (ở đktc) Kim loại R là

Câu 13: Dãy chất nào sau đây gồm các chất tác dụng với nước ở điều kiện thường

A Al2O3, K2O, MgO, Na B Sr, K, Na2O, Ca

Câu 14: Cho các phản ứng sau đây:

Trang 2

(1) Fe(OH)2 + O2 + H2O → (4) Fe(OH)2 + HCl →

Các phản ứng chứng minh cho tính khử của hợp chất sắt (II) là

A (2), (4), (6) B (1), (2), (6) C (2), (3), (5) D (2), (5), (6)

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại K và Al bằng nước (dư), sau phản ứng thu

được dung dịch X Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào dung dịch X: lúc đầu không có kết tủa, khi thêm được 200 ml dung dịch HCl 1M thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Thành phần phần trăm

về khối lượng của từng kim loại lần lượt trong hỗn hợp đầu là

A 54,68% và 45,32% B 67,75% và 32,25% C 74,29% và 25,71% D 78,54% và 21,46% Câu 16: Hỗn hợp X gồm H2 và CO, có tỉ khối so với hiđro bằng 4,25 Dẫn 8,96 lít X (ở đktc) đi qua

m gam Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được 10,24 gam chất rắn gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3

dư Giá trị của m là

Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít hỗn hợp khí

Y (ở đktc) Hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành phần % về khối lượng của Fe và FeS trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

Câu 18: Để sản xuất polietilen, poli(vinylclorua) và polistiren, người ta thực hiện phản ứng trùng hợp

các monome tương ứng là

A CH2=CH2; CH2=CHCl; C6H5CH=CH2 B CH2=CH2; CF2=CF2; C6H5CH=CH2

C CF2=CF2; CH2=CH2; C6H5CH=CHCl D CH2=CHCH3; CH2=CHCl; C6H5CH=CH2

Câu 19: Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối Al(NO3)3, MgCl2 và FeSO4 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa Y Lấy kết tủa

Y đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Thành phần các chất trong Z là

A Al2O3, MgO, FeO B Fe2O3, MgO, Al C MgO, Fe2O3 D FeO, Mg, MgO

Câu 20: Cho các chất sau đây: axetilen, glucozơ, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, etyl fomat, etyl

amin và etilen Số chất tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 21: Một trong những điểm khác nhau giữa protein, cacbohiđrat và lipit là

A phân tử protein luôn có nhóm chức OH B protein luôn có khối lượng mol lớn hơn

C phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ D protein luôn là hợp chất hữu cơ no

Câu 22: X là nguyên tố thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn X tác dụng với oxi trong điều kiện thích

hợp thu được oxit trong đó oxi chiếm 28,57% về khối lượng Còn khi cho 1,2 gam X tác dụng với nước (lấy dư) thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 23: X là một este đơn chức Biết rằng 8,8 gam X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH

1M, sau phản ứng thu được muối Y và chất hữu cơ Z Đốt cháy toàn bộ Z thu được 4,48 lít CO2 (ở đktc) Công thức của X là

Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử là C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Biết tỉ khối của Z so với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 25: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp của nhau Đốt cháy hoàn toàn

1,66 gam X cần dùng vùa đủ 2,688 lít O2 (ở đktc) Công thức của hai ancol trong hỗn hợp X là

Trang 3

C C2H5OH và C3H5OH D C3H7OH và C4H9OH

Câu 26: Cấu hình eletron nào sau đây là của Fe2+?

Câu 27: Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai

A các nguyên tố nhóm A chỉ nằm ở chu kỳ nhỏ (chu kỳ 1, 2, 3) của bảng tuần hoàn

B các nguyên tố mà cấu hình electron nguyên tử của chúng kết thúc ở phân lớp d hoặc f là các

nguyên tố thuộc nhóm B của bảng tuần hoàn

C các nguyên tố nhóm B chỉ nằm ở chu kỳ lớn (chu kỳ 4, 5, 6 ) của bảng tuần hoàn

D các nguyên tố mà cấu hình electron nguyên tử của chúng kết thúc ở phân lớp s hoặc p là các

nguyên tố thuộc nhóm A của bảng tuần hoàn

Câu 28: Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào 200 ml dung dịch FeCl2 1M Sau khi kết thúc các phản ứng lọc phần dung dịch thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là

Câu 29: Hỗn hợp X gồm FeCO3 và FeS2 Hoà tan X bằng dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y

và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với oxi bằng 1,425 Hỗn hợp khí Z gồm

A CO2 và NO2 B CO2 và SO2 C N2O và CO2 D SO2 và NO2

Câu 30: Cho các phản ứng sau:

(1) Fe2O3 + HNO3 → (4) Fe3O4 + Al →t0

(2) Fe + H2O →< 570 0 (5) FeO + H2SO4 loãng →

(3) FeS2 + O2

0

t

Trong các phản ứng trên, phản ứng không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố là

A (1), (3), (5) B (3), (5), (6) C (1), (5), (6) D (2), (4), (6)

Câu 31: Ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân anđehit?

A 2 đồng phân B 3 đồng phân C 4 đồng phân D 5 đồng phân

Câu 32: Cho phương trình phản ứng sau:

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất có trong phương trình trên là (với hệ số là các số nguyên tối giản)

Câu 33: X là một trong các chất sau đây: glucozơ, saccarozơ, glixerol, fructozơ, axit axetic,

etilenglicol, axit α- aminoaxetic X tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch Trong các chất trên, số chất có tính chất vừa nêu là

Câu 34: Cho 2,55 gam Al2O3 tan hết trong 60 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Cho từ

từ V ml dung dịch axit HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa Y Để lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của V là

Câu 35: Cho 5,6 gam CaO tác dụng với nước (lấy dư), thu được dung dịch X Dẫn 2,8 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch X, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 36: Đun nóng hỗn hợp hai axit stearic (C17H35COOH), axit panmitic (C15H31COOH) với glixerol với axit sunfuric đặc làm xúc tác Số trieste tối đa thu được là

Câu 37: Để hoà tan hết 10,08 gam một oxit kim loại hoá trị (II) cần dùng vừa đủ 42 ml dung dịch

hỗn hợp HCl 3M và H2SO4 1,5M Công thức cua oxit trên là

Câu 38: X là anđehit Biết rằng 1 mol X tác dụng tối đa với 2 mol H2 trong điều kiện đun nóng, xúc tác Ni Còn khi cho 2,8 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư), đun nóng thu được 21,6 gam kết tủa Công thức của X là

Trang 4

Câu 39: Đun nóng hỗn hợp hai ancol nào sau đây với H2SO4 đặc, ở 1700C chỉ thu được một anken?

A CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH B CH3CH2OH và CH3CH(OH)CH3

C CH3OH và CH3CH(OH)CH2CH3 D CH3CH2CH2OH và CH3CH(OH)CH3

Câu 40: Đun nóng dung dịch X chứa 27 gam glucozơ, 18 gam fructozơ với dung dịch AgNO3/NH3

(dư) thì khối lượng Ag thu được là (các phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%)

Câu 41: Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này bằng

dung dịch HNO3 đặc, nóng có khí màu nâu đỏ bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được kếttủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là

Câu 42: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

A NaHCO3, HNO3, K2SO4, CuSO4 B FeSO4, NaCl, HCl, NaHCO3

C NH4Cl, FeSO4, Al2O3, NaHCO3 D HCl, CuSO4, Na2CO3, NH4Cl

Câu 43: Từ CH4 sản xuất poli(vinyl clorua) theo sơ đồ:

CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC

Hỏi để sản xuất 1,25 tấn PVC cần dùng bao nhiêu m3 CH4 (ở đktc) biết hiệu suất toàn bộ quá trình sản xuất là 80%?

Câu 44: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 là

A có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần đến hết

B có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan một phần

C có kết tủa trắng và kết tủa không bị hoà tan

D không có hiện tượng gì

Câu 45: Cho các chất sau: dung dịch NaOH (1), dung dịch CuSO4 (2), dung dịch HNO3 loãng (3), dung dịch HCl (4), dung dịch NaCl (5), dung dịch Fe(NO3)3 (6) Các dung dịch hoà tan được kim loại

Fe là

A (2), (3), (6) B (2), (3), (4), (6) C (2), (3), (4), (5) D (1), (3), (5), (6)

Câu 46: Chia m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 làm hai phần bằng nhau Để hoà tan hết phần một, cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,5M Còn để hoà tan hết phần hai, cần dùng 450 ml dung dịch HCl 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 47: X là hợp chất của sắt Hoà tan một lượng X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, đến khi X tan hết thấy tốn hết a mol axit đồng thời thoát ra b mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Biết a = 4b Công thứccủa X là

Câu 48: Dẫn 12,32 lít (ở đktc) hỗn hợp E gồm C2H6 và anken X vào bình đựng dung dịch Br2 (dư) nhận thấy khối lượng bình tăng thêm 19,6 gam đồng thời có một chất khí thoát ra Đem đốt cháy toàn

bộ lượng khí này, thu được 5,4 gam H2O Công thức phân tử của X là

Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

NaOH + →ddX Fe(OH)2 + →ddY Fe2(SO4)3  →+ddZ BaSO4

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là

A FeSO4, H2SO4 loãng, Ba(NO3)2 B FeSO4, H2SO4 đặc nóng, BaCl2

C FeCl3, H2SO4 đặc nóng, Ba(NO3)2 D FeCl3, H2SO4 loãng, BaCl2

Câu 50: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

- HẾT

Ngày đăng: 15/06/2015, 00:00

w