1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tập huấn biên soạn đề kiểm tra Địa lý THCS

51 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 4,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xỏc định mục tiờu của đề kiểm tra Trang 14  Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh nhằm mục đớch làm sỏng tỏ mức độ đạt được của HS về kiến thức, kĩ năng, thỏi độ so với mục tiờu dạy học

Trang 2

1 Định hướng CH Ỉ ĐẠ O đổi mới

kiểm tra-đánh giá

kiểm tra-đánh giá

• Đỏnh giỏ kết quả học tập của HS: quỏ trỡnh xỏc

định trỡnh độ đạt tới những chỉ tiờu của mục đớch dạy

học, xỏc định xem khi kết thỳc một giai đoạn (một

bài, một chương, một học kỳ, một năm ) của quỏ

trỡnh dạy học đó hoàn thành đến một mức độ về kiến

thức, về kỹ năng

• Phỏt hiện lệch lạc: phỏt hiện ra những mặt đó đạt

được và chưa đạt được mà mụn học đề ra đối với HS,

qua đú tỡm ra những khú khăn và trở ngại trong quỏ

trỡnh học tập của HS Xỏc định được những nguyờn

nhõn lệch lạc về phớa người dạy cũng như người học

để đề ra phương ỏn giải quyết.

Điều chỉnh qua kiểm tra: GV điều chỉnh kế hoạch dạy học (nội dung và

phương phỏp sao cho thớch hợp để loại trừ những lệch lạc, thỏo gỡ những khú khăn trở ngại, thỳc đẩy quỏ trỡnh học tập của HS)

Trang 3

Ph n 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ

tra

Bước 6 Xem xột lại việc biờn soạn đề kiểm tra

Bước 6 Xem xột lại việc biờn soạn đề kiểm tra

Bước 6 Xem xột lại việc biờn soạn đề kiểmtra: Trang42

Bước 5 Xõy dựng hướng chấm và biểu điểm Trang38 Bước 4 Viết đề kiểm tra từ ma trận: Trang38 Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Trang 35 Bước 2 Xỏc định hỡnh thức của đề kiểm tra: Trang14 Bước 1 Xỏc định mục tiờu của đề kiểm tra: Trang14

Trang 4

Ph n 2 k thu t biên soạn đề ầ ĩ ậ

kiểm tra

kiểm tra

Bước 1 Xỏc định mục tiờu của đề kiểm tra Trang 14

 Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh nhằm mục đớch làm sỏng tỏ mức độ đạt được của HS về kiến thức, kĩ năng, thỏi độ so với mục tiờu dạy học đó đề ra

 Kiểm tra là việc làm thường xuyờn nhằm thu thập cỏc thụng tin đầy đủ, khỏch quan về cỏc kết quả học tập của HS so với mục tiờu đó đặt ra

 Kiểm tra, đỏnh giỏ giỳp GV biết được những điểm được và chưa được của hoạt động dạy học, giỏo dục của mỡnh…

Kiểm tra, đỏnh giỏ giỳp cho PHHS trong việc lựa chọn cỏch GD, chọn hướng nghiệp cho con em.

Trang 5

Ph n 2 k thu t biên soạn đề ầ ĩ ậ

kiểm tra

kiểm tra

Bước 2.Xỏc định hỡnh thức đề kiểm tra Trang 14

1 Đề kiểm tra tự luận;

2 Đề kiểm tra trắc nghiệm khỏch quan;

3 Đề kiểm tra kết hợp cả hai hỡnh thức trờn: cú cả cõu hỏi dạng tự luận và cõu hỏi dạng trắc nghiệm khỏch quan.

Lưu ý:

- Kết hợp một cỏch hợp lý sao cho phự hợp với nội dung kiểm tra và đặc trưng mụn học để nõng cao hiệu quả, tạo điều kiện đỏnh giỏ kết quả học tập của HS chớnh xỏc hơn

- Nếu đề kiểm tra kết hợp hai hỡnh thức thỡ nờn cho HS làm bài kiểm tra phần TNKQ độc lập với việc làm bài kiểm tra phần tự luận.

Trang 6

- Kiến thức địa lớ của học sinh cần được đỏnh giỏ theo cỏc mức độ: biết, hiểu, vận dụng, phõn tớch, tổng hợp, đỏnh giỏ Tuy nhiờn phải căn cứ vào khả năng, trỡnh độ nhận thức của HS mà xỏc định mức

độ đỏnh giỏ kết quả học tập cho phự hợp.

Ph n 2 k thu t biên soạn đề kiểm ầ ĩ ậ

Trang 7

Ph N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ

tra

Ph N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ

tra

Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: 9 thao tỏc

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Dựng cho cỏc loại đề kiểm tra)

Chủ đề (nội dung,

chương bài)/Mức độ

nhận thức

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng sỏng tạo

Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ

% TSĐ

= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm;

Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ

% TSĐ

= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm;

Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ

Trang 8

Ph n 2 k thu t biên soạn đề ầ ĩ ậ

kiểm tra

kiểm tra

Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: 9 thao tỏc

Thao tỏc 1 Liệt kờ tờn cỏc chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng sỏng tạo

Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh

giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ % TSĐ

= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm;

Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh

giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ % TSĐ

= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm;

Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh

giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ % TSĐ

= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; TSĐ

Tổng số cõu điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ

Trang 9

Ph n 2 k thu t biên soạn đề kiểm ầ ĩ ậ

tra

Ph n 2 k thu t biên soạn đề kiểm ầ ĩ ậ

tra

Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: thao tỏc 1

Chủ đề (nội dung, chương)/Mức độ

nhận thức Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng sỏng tạo Trỏi Đất trong hệ Mặt Trời Hỡnh

Tổng số cõu điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ

Vớ dụ: Xõy dựng ma trận đề kiểm tra học kỡ I lớp 6, nội dung cần kiểm tra là cỏc đơn

vị chuẩn kiến thức-kĩ năng của học kỡ I, phần nội dung này được liệt kờ vào cột thứ nhất

Trang 10

PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ

- Lựa chọn chuẩn CT phự hợp với mục tiờu KT

- Sỏng tạo cỏc chuẩn cần đỏnh giỏ đối với mỗi cấp độ tư duy cho phự hợp đối tượng kiểm tra.

Lưu ý: Khi viết cỏc chuẩn cần đỏnh giỏ đối với mỗi cấp độ tư duy:

+ Chuẩn được chọn để đỏnh giỏ là chuẩn cú vai trũ quan trọng trong chương trỡnh mụn học (cú thời lượng quy định trong PPCT nhiều và làm cơ sở để hiểu được cỏc chuẩn khỏc)

+ Mỗi một chủ đề (nội dung, chương ) đều phải cú những chuẩn đại diện được chọn để đỏnh giỏ.

+ Số lượng chuẩn cần đỏnh giỏ ở mỗi chủ đề (nội dung, chương ) tương ứng với thời lượng quy định trong PPCT dành cho chủ đề (nội dung, chương ) đú Nờn để số lượng cỏc chuẩn kĩ năng và chuẩn đũi hỏi mức độ tư duy cao (vận dụng) nhiều hơn.

Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 2

Trang 11

Bước 3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tác 2

Thao tác 2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng sáng tạo

Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá

% TSĐ

= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm;

Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá

% TSĐ

= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm;

Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá

% TSĐ

= điểm % TSĐ = điểm % = điểm TSĐ % TSĐ = điểm % TSĐ = điểm

Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá

Trang 12

- Biết quy ước về KT gốc, VT gốc, KT Đụng, KT Tõy ; VT Bắc, VT Nam ; nửa cầu Đụng, nửa cầu Tõy, nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam.

Dựa vào tỉ lệ bản đồ tớnh được khoảng cỏch trờn thực tế và ngược lại.

Sử dụng hỡnh vẽ để

mụ tả chuyển động

tự quay của Trỏi Đất

và chuyển động của Trỏi Đất quanh Mặt Trời.

Cấu tạo của Trỏi

Đất - Trỡnh bày được cấu tạo và vai trũ của lớp vỏ Trỏi

Đất.

Địa hỡnh bề mặt

Trỏi Đất - Nờu được khỏi niệm nội lực, ngoại lực và biết được tỏc động

của chỳng đến địa hỡnh trờn bề mặt Trỏi Đất.

TSĐ

Tổng số cõu điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ

Vớ dụ: Cỏc chuẩn cần đỏnh giỏ đối với mỗi cấp độ tư duy của đề kiểm tra học kỡ I Địa lớ 6 Trang 20

PH N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ

tra

PH N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ

tra

Trang 13

Mô tả các cấp độ tư duy

- Các hoạt động tương ứng với cấp độ nhận biết là:

nhận dạng, đối chiếu, chỉ ra…

- Các động từ tương ứng với cấp độ nhận biết có thể là:

xác định, đặt tên, liệt kê, đối chiếu hoặc gọi tên, giới thiệu, chỉ ra,…

- Ví dụ: Gọi tên đồ vật thông dụng đang sử dụng trong nhà mình; Chỉ ra đâu là một phương trình bậc hai.

Trang 14

- Các hoạt động tương ứng với cấp độ thông hiểu là: diễn giải, tổng kết, kể lại, viết lại, lấy được ví dụ theo cách hiểu của mình…

- Các động từ tương ứng với cấp độ thông hiểu có thể là:

tóm tắt, giải thích, diễn dịch, mô tả, so sánh (đơn giản), phân biệt, đối chiếu, trình bày lại, viết lại, minh họa, hình dung, chứng tỏ, chuyển đổi …

- Ví dụ: Kể lại truyện “Tấm Cám”; Cho được ví dụ về phương trình bậc hai.

Trang 15

để tổ chức lại các thông tin đã được trình bày giống với bài giảng của giáo viên hoặc trong SGK.

- Các hoạt động tương ứng với vận dụng ở cấp độ thấp là: xây dựng mô hình, trình bày, tiến hành thí nghiệm, phân loại,

áp dụng quy tắc (định lí, định luật, mệnh đề…), sắm vai và đảo vai trò, …

- Các động từ tương ứng với vận dụng ở cấp độ thấp có thể là:

thực hiện, giải quyết, minh họa, tính toán, diễn dịch, bày, áp dụng, phân loại, sửa đổi, đưa vào thực tế, chứng minh, ước tính, vận hành…

- Ví dụ: Viết bài luận ngắn về một chủ đề đã học trên lớp; Dùng công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai.

Trang 16

- Vận dụng ở cấp độ cao có thể hiểu là HS có thể sử dụng các khái niệm

về môn học - chủ đề để giải quyết các vấn đề mới, không giống với những điều đã được học hoặc trình bày trong SGK nhưng phù hợp khi được giải quyết với kỹ năng và kiến thức được giảng dạy ở mức độ nhận thức này Đây là những vấn đề giống với các tình huống HS sẽ gặp phải ngoài xã hội.

Ở cấp độ này có thể hiểu là tổng hòa cả 3 cấp độ nhận thức: Phân tích, Tổng hợp và Đánh giá theo bảng phân loại các cấp độ nhận thức của

Bloom.

- Các hoạt động tương ứng với vận dụng ở cấp độ cao là: thiết kế, đặt kế hoạch hoặc sáng tác; biện minh, phê bình hoặc rút ra kết luận; tạo ra sản phẩm mới…

- Các động từ tương ứng với vận dụng ở cấp độ cao có thể là: lập kế

hoạch, thiết kế, tạo ra,…

- Ví dụ: Viết một bài luận thể hiện thái độ của bạn đối với một vấn đề cụ thể; Biện luận nghiệm của phương trình có tham số.

Trang 17

Mức độ Sự thể hiện Các hoạt động tương ứng

Nhận

biết Quan sát và nhớ lại thông tin, nhận biết được thời gian, địa

điểm và sự kiện, nhận biết được các ý chính, chủ đề nội dung

Liệt kê, định nghĩa, thuật lại, nhận dạng, chỉ ra, đặt tên, sưu tầm, tìm hiểu, lập bảng kê, trích dẫn, kể tên… Trả lời câu hỏi: Ai? Khi

nào? Ở đâu?

Thông

hiểu Thông hiểu thông tin, nắm bắt được ý nghĩa, chuyển tải kiến

thức từ dạng này sang dạng khác, diễn giải các dữ liệu, so sánh, đối chiếu tương phản, sắp xếp thứ tự, sắp xếp theo nhóm, suy đoán các nguyên nhân, dự đoán các hệ quả

Tóm tắt, diễn giải, so sánh tương phản, dự đoán, liên

hệ, phân biệt, ước đoán, trình bày suy nghĩ, mở rộng, chỉ ra khác biệt cơ bản

CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY ( trang71)

Trang 18

huống khác, giải quyết vấn đề bằng các kiến thức

và kĩ năng đã học

Vận dụng, thuyết minh, tính toán, hoàn tất, minh họa, chứng minh, tìm

lời giải, nghiên cứu, sửa đổi, liên hệ, phân loại, thử nghiệm, khám

phá…

CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY

Trang 19

hệ những điều đã học từ những nhiều lĩnh vực khác nhau, dự đoán, rút ra các kết luận.

So sánh và phân biệt các kiến thức

đã học, đánh giá giá trị của các học thuyết, các luận điểm, đưa ra quan điểm lựa chọn trên cơ sở lập luận hợp lí, xác minh giá trị của chứng

cứ, nhận ra tính chủ quan.

Có dấu hiệu của sự sáng tạo…

Phân tích, xếp thứ tự, giải thích, kết nối, phân loại, chia nhỏ, so sánh, lựa chọn, giải thích, suy diễn, kết hợp, hợp nhất, sửa đổi, sắp xếp lại, thay thế, đặt kế

hoạch, sáng tạo, thiết kế, chế tạo, sáng tác, xây dựng, soạn lập, khái quát hóa, viết lại theo cách khác, đánh giá, quyết định, xếp hạng, xếp loại, kiểm tra, đo lường, khuyến nghị, thuyết

phục, lựa chọn, phán xét, giải thích, phân biệt, ủng hộ, kết luận, tóm tắt…

Trang 20

PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ

kiểm tra

kiểm tra

Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 3

Thao tỏc 3 QĐ phõn phối

tỷ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề

Tổng số cõu điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ

Thao tỏc 3 Quyết định phõn phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề

Trang 21

PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ

kiểm tra

kiểm tra

Lưu ý: TT3 Quyết định tổng số điểm của ma trận…

- Căn cứ vào thời lượng giảng dạy của mỗi nội dung, chủ đề KT; Dựa vào nội dung của PPCT để phõn chia điểm cho hợp lớ

-Dựa vào mức độ quan trọng của mỗi chủ đề để chia điểm cho cỏc chuẩn.

- Dựa vào kinh nghiệm và trỡnh độ của Gv; dựa vào trỡnh độ thực tế của HS

- VD: Trang 21, 22 Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 3

Thao tỏc 3 Quyết định phõn phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề

Trang 22

PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ

kiểm tra

kiểm tra

Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 4

Thao tỏc 4 Quyết định tổng số điểm bài kiểm tra

Thao tỏc

4 Q uyết

định TS

Đ của

bài ki

ểm tr a

Tổng số cõu điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ

Thao tỏc 4.Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra

Trang 23

PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ

kiểm tra

kiểm tra

Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 5

Thao tỏc 5: Tớnh số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng với

tỉ lệ % đó tớnh ở thao tỏc 3

Thao tỏc 5 Tớnh số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng với %

Trang 24

PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ

Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 5

Thao tỏc 5: Tớnh số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng với

tỉ lệ % đó tớnh ở thao tỏc 3

Vớ dụ: Trang 25

Trang 25

PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ

Khi tớnh % điểm số mỗi chuẩn cần căn cứ vào cỏc yếu tố sau đõy:

-Căn cứ vào mục đớch của KT, đỏnh giỏ ( 15 phỳt, 1 tiết,…)

-Căn cứ vào hỡnh thức ra đề KT đỏnh giỏ( tự luận, trắc nghiệm)

-Căn cứ vào thời lượng dạy học trờn lớp và mức độ quan trọng của mỗi chuẩn cần đỏnh giỏ.

-Căn cứ vào thức tế trỡnh độ của HS địa phương

Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 6

Trang 26

PH N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ

tra

PH N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ

tra

Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 6

Thao tỏc 6 Tớnh số điểm cho mỗi chuẩn tương ứng

Tổng số cõu điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ

Thao tỏc 6 Tớnh số điểm cho mỗi chuẩn tương ứng

(% điểm và điểm số) (Trang26)

Trang 27

 Ví dụ: Tính % điểm số và số điểm cho mỗi chuẩn tương ứng:

trên cơ sở coi điểm số của 1 chủ đề hay nội dung là 100% ta phân phối % điểm sau đó tính điểm số cho mỗi chuẩn ở các cột mức độ nhận thức (Ví dụ: Các chuyển động của Trái Đất và

hệ quả: 3,0 điểm = 100%; trong đó: thông hiểu 67% = 2,0 điểm, vận dụng 33% = 1,0 điểm)

Bước 3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tác 6

Thao tác 6 Tính số điểm cho mỗi chuẩn tương ứng (% điểm và điểm số)

Trang 28

PH N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ

tra

PH N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ

tra

Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 7

Thao tỏc 7 Tớnh TSĐ cho mỗi cột (trang 28-29)

Thao tỏc 7 Tớnh số điểm cho

Trang 29

- Biết quy ước về KT gốc, VT gốc, KT Đông, KT Tây ; VT Bắc,

VT Nam ; nửa cầu Đông, nửa cầu Tây, nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam.

Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính được khoảng cách trên thực tế và ngược lại.

30% TSĐ = 3 điểm 67% TSĐ = 2 điểm; .% TSĐ = điểm; 33% TSĐ = 1 điểm; .% TSĐ = điểm; Các chuyển động của

Trái Đất và hệ quả - Trình bày được chuyển động tự quay quanh trục và quay

quanh Mặt Trời của Trái Đất

và hệ quả các chuyển động của Trái Đất

Sử dụng hình vẽ để mô tả

chuyển động tự quay của Trái Đất và chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

30% TSĐ = 3 điểm TSĐ = điểm; 67% TSĐ = 2 điểm; 33% TSĐ = 1 điểm; .% TSĐ = điểm; Cấu tạo của Trái Đất - Trình bày được cấu tạo và

vai trò của lớp vỏ Trái Đất.

20% TSĐ = 2 điểm % TSĐ = điểm; 100% TSĐ = 2 điểm; .% TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; Địa hình bề mặt Trái

Đất - Nêu được khái niệm nội lực, ngoại lực và biết được tác động

của chúng đến địa hình trên bề mặt Trái Đất.

20% TSĐ = 2 điểm 100% TSĐ =2 điểm; .% TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; TSĐ 10

Tổng số câu 04 4điểm 4điểm 2điểm % TSĐ = điểm;

Ngày đăng: 14/06/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng Trái Đất và cách - Tập huấn biên soạn đề kiểm tra Địa lý THCS
Hình d ạng Trái Đất và cách (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w