Xỏc định mục tiờu của đề kiểm tra Trang 14 Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh nhằm mục đớch làm sỏng tỏ mức độ đạt được của HS về kiến thức, kĩ năng, thỏi độ so với mục tiờu dạy học
Trang 21 Định hướng CH Ỉ ĐẠ O đổi mới
kiểm tra-đánh giá
kiểm tra-đánh giá
• Đỏnh giỏ kết quả học tập của HS: quỏ trỡnh xỏc
định trỡnh độ đạt tới những chỉ tiờu của mục đớch dạy
học, xỏc định xem khi kết thỳc một giai đoạn (một
bài, một chương, một học kỳ, một năm ) của quỏ
trỡnh dạy học đó hoàn thành đến một mức độ về kiến
thức, về kỹ năng
• Phỏt hiện lệch lạc: phỏt hiện ra những mặt đó đạt
được và chưa đạt được mà mụn học đề ra đối với HS,
qua đú tỡm ra những khú khăn và trở ngại trong quỏ
trỡnh học tập của HS Xỏc định được những nguyờn
nhõn lệch lạc về phớa người dạy cũng như người học
để đề ra phương ỏn giải quyết.
Điều chỉnh qua kiểm tra: GV điều chỉnh kế hoạch dạy học (nội dung và
phương phỏp sao cho thớch hợp để loại trừ những lệch lạc, thỏo gỡ những khú khăn trở ngại, thỳc đẩy quỏ trỡnh học tập của HS)
Trang 3Ph n 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ
tra
Bước 6 Xem xột lại việc biờn soạn đề kiểm tra
Bước 6 Xem xột lại việc biờn soạn đề kiểm tra
Bước 6 Xem xột lại việc biờn soạn đề kiểmtra: Trang42
Bước 5 Xõy dựng hướng chấm và biểu điểm Trang38 Bước 4 Viết đề kiểm tra từ ma trận: Trang38 Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Trang 35 Bước 2 Xỏc định hỡnh thức của đề kiểm tra: Trang14 Bước 1 Xỏc định mục tiờu của đề kiểm tra: Trang14
Trang 4Ph n 2 k thu t biên soạn đề ầ ĩ ậ
kiểm tra
kiểm tra
Bước 1 Xỏc định mục tiờu của đề kiểm tra Trang 14
Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh nhằm mục đớch làm sỏng tỏ mức độ đạt được của HS về kiến thức, kĩ năng, thỏi độ so với mục tiờu dạy học đó đề ra
Kiểm tra là việc làm thường xuyờn nhằm thu thập cỏc thụng tin đầy đủ, khỏch quan về cỏc kết quả học tập của HS so với mục tiờu đó đặt ra
Kiểm tra, đỏnh giỏ giỳp GV biết được những điểm được và chưa được của hoạt động dạy học, giỏo dục của mỡnh…
Kiểm tra, đỏnh giỏ giỳp cho PHHS trong việc lựa chọn cỏch GD, chọn hướng nghiệp cho con em.
Trang 5Ph n 2 k thu t biên soạn đề ầ ĩ ậ
kiểm tra
kiểm tra
Bước 2.Xỏc định hỡnh thức đề kiểm tra Trang 14
1 Đề kiểm tra tự luận;
2 Đề kiểm tra trắc nghiệm khỏch quan;
3 Đề kiểm tra kết hợp cả hai hỡnh thức trờn: cú cả cõu hỏi dạng tự luận và cõu hỏi dạng trắc nghiệm khỏch quan.
Lưu ý:
- Kết hợp một cỏch hợp lý sao cho phự hợp với nội dung kiểm tra và đặc trưng mụn học để nõng cao hiệu quả, tạo điều kiện đỏnh giỏ kết quả học tập của HS chớnh xỏc hơn
- Nếu đề kiểm tra kết hợp hai hỡnh thức thỡ nờn cho HS làm bài kiểm tra phần TNKQ độc lập với việc làm bài kiểm tra phần tự luận.
Trang 6- Kiến thức địa lớ của học sinh cần được đỏnh giỏ theo cỏc mức độ: biết, hiểu, vận dụng, phõn tớch, tổng hợp, đỏnh giỏ Tuy nhiờn phải căn cứ vào khả năng, trỡnh độ nhận thức của HS mà xỏc định mức
độ đỏnh giỏ kết quả học tập cho phự hợp.
Ph n 2 k thu t biên soạn đề kiểm ầ ĩ ậ
Trang 7Ph N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ
tra
Ph N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ
tra
Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: 9 thao tỏc
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Dựng cho cỏc loại đề kiểm tra)
Chủ đề (nội dung,
chương bài)/Mức độ
nhận thức
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng sỏng tạo
Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ
% TSĐ
= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm;
Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ
% TSĐ
= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm;
Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ
Trang 8Ph n 2 k thu t biên soạn đề ầ ĩ ậ
kiểm tra
kiểm tra
Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: 9 thao tỏc
Thao tỏc 1 Liệt kờ tờn cỏc chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng sỏng tạo
Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh
giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ % TSĐ
= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm;
Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh
giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ % TSĐ
= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm;
Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ Chuẩn cần đỏnh
giỏ Chuẩn cần đỏnh giỏ % TSĐ
= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; TSĐ
Tổng số cõu điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ
Trang 9Ph n 2 k thu t biên soạn đề kiểm ầ ĩ ậ
tra
Ph n 2 k thu t biên soạn đề kiểm ầ ĩ ậ
tra
Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: thao tỏc 1
Chủ đề (nội dung, chương)/Mức độ
nhận thức Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng sỏng tạo Trỏi Đất trong hệ Mặt Trời Hỡnh
Tổng số cõu điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ
Vớ dụ: Xõy dựng ma trận đề kiểm tra học kỡ I lớp 6, nội dung cần kiểm tra là cỏc đơn
vị chuẩn kiến thức-kĩ năng của học kỡ I, phần nội dung này được liệt kờ vào cột thứ nhất
Trang 10PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ
- Lựa chọn chuẩn CT phự hợp với mục tiờu KT
- Sỏng tạo cỏc chuẩn cần đỏnh giỏ đối với mỗi cấp độ tư duy cho phự hợp đối tượng kiểm tra.
Lưu ý: Khi viết cỏc chuẩn cần đỏnh giỏ đối với mỗi cấp độ tư duy:
+ Chuẩn được chọn để đỏnh giỏ là chuẩn cú vai trũ quan trọng trong chương trỡnh mụn học (cú thời lượng quy định trong PPCT nhiều và làm cơ sở để hiểu được cỏc chuẩn khỏc)
+ Mỗi một chủ đề (nội dung, chương ) đều phải cú những chuẩn đại diện được chọn để đỏnh giỏ.
+ Số lượng chuẩn cần đỏnh giỏ ở mỗi chủ đề (nội dung, chương ) tương ứng với thời lượng quy định trong PPCT dành cho chủ đề (nội dung, chương ) đú Nờn để số lượng cỏc chuẩn kĩ năng và chuẩn đũi hỏi mức độ tư duy cao (vận dụng) nhiều hơn.
Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 2
Trang 11Bước 3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tác 2
Thao tác 2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng sáng tạo
Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá
% TSĐ
= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm;
Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá
% TSĐ
= điểm % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm;
Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá
% TSĐ
= điểm % TSĐ = điểm % = điểm TSĐ % TSĐ = điểm % TSĐ = điểm
Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá Chuẩn cần đánh giá
Trang 12- Biết quy ước về KT gốc, VT gốc, KT Đụng, KT Tõy ; VT Bắc, VT Nam ; nửa cầu Đụng, nửa cầu Tõy, nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam.
Dựa vào tỉ lệ bản đồ tớnh được khoảng cỏch trờn thực tế và ngược lại.
Sử dụng hỡnh vẽ để
mụ tả chuyển động
tự quay của Trỏi Đất
và chuyển động của Trỏi Đất quanh Mặt Trời.
Cấu tạo của Trỏi
Đất - Trỡnh bày được cấu tạo và vai trũ của lớp vỏ Trỏi
Đất.
Địa hỡnh bề mặt
Trỏi Đất - Nờu được khỏi niệm nội lực, ngoại lực và biết được tỏc động
của chỳng đến địa hỡnh trờn bề mặt Trỏi Đất.
TSĐ
Tổng số cõu điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ
Vớ dụ: Cỏc chuẩn cần đỏnh giỏ đối với mỗi cấp độ tư duy của đề kiểm tra học kỡ I Địa lớ 6 Trang 20
PH N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ
tra
PH N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ
tra
Trang 13Mô tả các cấp độ tư duy
- Các hoạt động tương ứng với cấp độ nhận biết là:
nhận dạng, đối chiếu, chỉ ra…
- Các động từ tương ứng với cấp độ nhận biết có thể là:
xác định, đặt tên, liệt kê, đối chiếu hoặc gọi tên, giới thiệu, chỉ ra,…
- Ví dụ: Gọi tên đồ vật thông dụng đang sử dụng trong nhà mình; Chỉ ra đâu là một phương trình bậc hai.
Trang 14- Các hoạt động tương ứng với cấp độ thông hiểu là: diễn giải, tổng kết, kể lại, viết lại, lấy được ví dụ theo cách hiểu của mình…
- Các động từ tương ứng với cấp độ thông hiểu có thể là:
tóm tắt, giải thích, diễn dịch, mô tả, so sánh (đơn giản), phân biệt, đối chiếu, trình bày lại, viết lại, minh họa, hình dung, chứng tỏ, chuyển đổi …
- Ví dụ: Kể lại truyện “Tấm Cám”; Cho được ví dụ về phương trình bậc hai.
Trang 15để tổ chức lại các thông tin đã được trình bày giống với bài giảng của giáo viên hoặc trong SGK.
- Các hoạt động tương ứng với vận dụng ở cấp độ thấp là: xây dựng mô hình, trình bày, tiến hành thí nghiệm, phân loại,
áp dụng quy tắc (định lí, định luật, mệnh đề…), sắm vai và đảo vai trò, …
- Các động từ tương ứng với vận dụng ở cấp độ thấp có thể là:
thực hiện, giải quyết, minh họa, tính toán, diễn dịch, bày, áp dụng, phân loại, sửa đổi, đưa vào thực tế, chứng minh, ước tính, vận hành…
- Ví dụ: Viết bài luận ngắn về một chủ đề đã học trên lớp; Dùng công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai.
Trang 16- Vận dụng ở cấp độ cao có thể hiểu là HS có thể sử dụng các khái niệm
về môn học - chủ đề để giải quyết các vấn đề mới, không giống với những điều đã được học hoặc trình bày trong SGK nhưng phù hợp khi được giải quyết với kỹ năng và kiến thức được giảng dạy ở mức độ nhận thức này Đây là những vấn đề giống với các tình huống HS sẽ gặp phải ngoài xã hội.
Ở cấp độ này có thể hiểu là tổng hòa cả 3 cấp độ nhận thức: Phân tích, Tổng hợp và Đánh giá theo bảng phân loại các cấp độ nhận thức của
Bloom.
- Các hoạt động tương ứng với vận dụng ở cấp độ cao là: thiết kế, đặt kế hoạch hoặc sáng tác; biện minh, phê bình hoặc rút ra kết luận; tạo ra sản phẩm mới…
- Các động từ tương ứng với vận dụng ở cấp độ cao có thể là: lập kế
hoạch, thiết kế, tạo ra,…
- Ví dụ: Viết một bài luận thể hiện thái độ của bạn đối với một vấn đề cụ thể; Biện luận nghiệm của phương trình có tham số.
Trang 17Mức độ Sự thể hiện Các hoạt động tương ứng
Nhận
biết Quan sát và nhớ lại thông tin, nhận biết được thời gian, địa
điểm và sự kiện, nhận biết được các ý chính, chủ đề nội dung
Liệt kê, định nghĩa, thuật lại, nhận dạng, chỉ ra, đặt tên, sưu tầm, tìm hiểu, lập bảng kê, trích dẫn, kể tên… Trả lời câu hỏi: Ai? Khi
nào? Ở đâu?
Thông
hiểu Thông hiểu thông tin, nắm bắt được ý nghĩa, chuyển tải kiến
thức từ dạng này sang dạng khác, diễn giải các dữ liệu, so sánh, đối chiếu tương phản, sắp xếp thứ tự, sắp xếp theo nhóm, suy đoán các nguyên nhân, dự đoán các hệ quả
Tóm tắt, diễn giải, so sánh tương phản, dự đoán, liên
hệ, phân biệt, ước đoán, trình bày suy nghĩ, mở rộng, chỉ ra khác biệt cơ bản
CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY ( trang71)
Trang 18huống khác, giải quyết vấn đề bằng các kiến thức
và kĩ năng đã học
Vận dụng, thuyết minh, tính toán, hoàn tất, minh họa, chứng minh, tìm
lời giải, nghiên cứu, sửa đổi, liên hệ, phân loại, thử nghiệm, khám
phá…
CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY
Trang 19hệ những điều đã học từ những nhiều lĩnh vực khác nhau, dự đoán, rút ra các kết luận.
So sánh và phân biệt các kiến thức
đã học, đánh giá giá trị của các học thuyết, các luận điểm, đưa ra quan điểm lựa chọn trên cơ sở lập luận hợp lí, xác minh giá trị của chứng
cứ, nhận ra tính chủ quan.
Có dấu hiệu của sự sáng tạo…
Phân tích, xếp thứ tự, giải thích, kết nối, phân loại, chia nhỏ, so sánh, lựa chọn, giải thích, suy diễn, kết hợp, hợp nhất, sửa đổi, sắp xếp lại, thay thế, đặt kế
hoạch, sáng tạo, thiết kế, chế tạo, sáng tác, xây dựng, soạn lập, khái quát hóa, viết lại theo cách khác, đánh giá, quyết định, xếp hạng, xếp loại, kiểm tra, đo lường, khuyến nghị, thuyết
phục, lựa chọn, phán xét, giải thích, phân biệt, ủng hộ, kết luận, tóm tắt…
Trang 20PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ
kiểm tra
kiểm tra
Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 3
Thao tỏc 3 QĐ phõn phối
tỷ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề
Tổng số cõu điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ
Thao tỏc 3 Quyết định phõn phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề
Trang 21PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ
kiểm tra
kiểm tra
Lưu ý: TT3 Quyết định tổng số điểm của ma trận…
- Căn cứ vào thời lượng giảng dạy của mỗi nội dung, chủ đề KT; Dựa vào nội dung của PPCT để phõn chia điểm cho hợp lớ
-Dựa vào mức độ quan trọng của mỗi chủ đề để chia điểm cho cỏc chuẩn.
- Dựa vào kinh nghiệm và trỡnh độ của Gv; dựa vào trỡnh độ thực tế của HS
- VD: Trang 21, 22 Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 3
Thao tỏc 3 Quyết định phõn phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề
Trang 22PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ
kiểm tra
kiểm tra
Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 4
Thao tỏc 4 Quyết định tổng số điểm bài kiểm tra
Thao tỏc
4 Q uyết
định TS
Đ của
bài ki
ểm tr a
Tổng số cõu điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ
Thao tỏc 4.Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra
Trang 23PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ
kiểm tra
kiểm tra
Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 5
Thao tỏc 5: Tớnh số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng với
tỉ lệ % đó tớnh ở thao tỏc 3
Thao tỏc 5 Tớnh số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng với %
Trang 24PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ
Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 5
Thao tỏc 5: Tớnh số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng với
tỉ lệ % đó tớnh ở thao tỏc 3
Vớ dụ: Trang 25
Trang 25PH N 2 K THU T biên soạn đề Ầ Ĩ Ậ
Khi tớnh % điểm số mỗi chuẩn cần căn cứ vào cỏc yếu tố sau đõy:
-Căn cứ vào mục đớch của KT, đỏnh giỏ ( 15 phỳt, 1 tiết,…)
-Căn cứ vào hỡnh thức ra đề KT đỏnh giỏ( tự luận, trắc nghiệm)
-Căn cứ vào thời lượng dạy học trờn lớp và mức độ quan trọng của mỗi chuẩn cần đỏnh giỏ.
-Căn cứ vào thức tế trỡnh độ của HS địa phương
Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 6
Trang 26PH N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ
tra
PH N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ
tra
Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 6
Thao tỏc 6 Tớnh số điểm cho mỗi chuẩn tương ứng
Tổng số cõu điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ điểm; % TSĐ
Thao tỏc 6 Tớnh số điểm cho mỗi chuẩn tương ứng
(% điểm và điểm số) (Trang26)
Trang 27 Ví dụ: Tính % điểm số và số điểm cho mỗi chuẩn tương ứng:
trên cơ sở coi điểm số của 1 chủ đề hay nội dung là 100% ta phân phối % điểm sau đó tính điểm số cho mỗi chuẩn ở các cột mức độ nhận thức (Ví dụ: Các chuyển động của Trái Đất và
hệ quả: 3,0 điểm = 100%; trong đó: thông hiểu 67% = 2,0 điểm, vận dụng 33% = 1,0 điểm)
Bước 3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tác 6
Thao tác 6 Tính số điểm cho mỗi chuẩn tương ứng (% điểm và điểm số)
Trang 28PH N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ
tra
PH N 2 K THU T biên soạn đề kiểm Ầ Ĩ Ậ
tra
Bước 3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra: Thao tỏc 7
Thao tỏc 7 Tớnh TSĐ cho mỗi cột (trang 28-29)
Thao tỏc 7 Tớnh số điểm cho
Trang 29- Biết quy ước về KT gốc, VT gốc, KT Đông, KT Tây ; VT Bắc,
VT Nam ; nửa cầu Đông, nửa cầu Tây, nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam.
Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính được khoảng cách trên thực tế và ngược lại.
30% TSĐ = 3 điểm 67% TSĐ = 2 điểm; .% TSĐ = điểm; 33% TSĐ = 1 điểm; .% TSĐ = điểm; Các chuyển động của
Trái Đất và hệ quả - Trình bày được chuyển động tự quay quanh trục và quay
quanh Mặt Trời của Trái Đất
và hệ quả các chuyển động của Trái Đất
Sử dụng hình vẽ để mô tả
chuyển động tự quay của Trái Đất và chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
30% TSĐ = 3 điểm TSĐ = điểm; 67% TSĐ = 2 điểm; 33% TSĐ = 1 điểm; .% TSĐ = điểm; Cấu tạo của Trái Đất - Trình bày được cấu tạo và
vai trò của lớp vỏ Trái Đất.
20% TSĐ = 2 điểm % TSĐ = điểm; 100% TSĐ = 2 điểm; .% TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; Địa hình bề mặt Trái
Đất - Nêu được khái niệm nội lực, ngoại lực và biết được tác động
của chúng đến địa hình trên bề mặt Trái Đất.
20% TSĐ = 2 điểm 100% TSĐ =2 điểm; .% TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; % TSĐ = điểm; TSĐ 10
Tổng số câu 04 4điểm 4điểm 2điểm % TSĐ = điểm;