1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De On Tap Tet Lop 6.2

4 346 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ Bài 1 : Hãy chia hình vuông thành 4 phần bằng nhau rồi tô màu để biểu diễn phân số1 4... Bài 6 : Đổi ra mét vuơng viết dưới dạng phân số tối giản nếu cĩ thể..

Trang 1

QUY TẮC DẤU NGOẶC – QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Bài 1: Tính : a) (+33) - (- 46) + (- 32) – (+ 15) ; b) (-54) + (+39) – (+10) + (- 85);

c) (- 34) + (- 84) – (- 54) + (- 1) ; d) (1267 – 196 ) – (267 + 304 ) ;

e) (3965 – 2378) – (437 – 1378) – 528

Bài 2 : Cho các số : a = 52 – (37 +43 ) ; b = 512 – 1024 +256 ;

c = 1128 – (27 – 69 ) ; d = -128 – 64 – (32 +16 + 16 ) ;

e = 584 + (969 – 383 ) ; f = 1 – (2 +27 ) ;

Hãy tìm các cặp số bằng nhau trong các số trên

Bài 3 : Tìm số nguyên x biết rằng tổng của ba số : 3 ; -2 ; và x bằng 5

Tìm số nguyên x biết rằng tổng của bốn số : - 5 ; 7 ; -15 và x bằng 1

Bài 4 : Tìm số nguyên x biết rằng :

a) 4 – ( 27 – 3 ) = x – (13 – 4) b) 16 – x = 21 – (-8) ; c ) x – 32 = (-5) – 17

Bài 5 : Tìm số nguyên x biết :

a) x 15 0 ; b) x   ; c) 67 2  x 2 ; d) ;

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU-NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau đây :

(- 5).6 ; 9.(- 3) ; (- 10 ).11 ; 150.(- 4) ; (-9).7 ; (-15).10 ; 11.(-25) ; (-7 ).0 ; (+3).(+9) ; (-3).7 ; 13.(-5) ; (-150).(-4) ; (+7).(-5) ; (-28).8 ; 18.(-15 ) ; (-1500).(-100) ; (-13)3

Bài 2 : a) Tính giá trị của 125.4 Từ đó suy ra kết quả của (- 125).4 ; (- 4).125 ; 4.(-125)

b) Tính giá trị của 77.13 Từ đó suy ra kết quả của (- 77).13 ; 77.(-13) ; (-13).77

c) So sánh : (-68).8 với 0 ; 15.(-3) với 15 ; (-7).2 với -7 ;

Bài 3 : Điền vào ô trống : (kẻ lại các bảng này vào vở rồi làm ) :

-Bài 4 : Tìm x biết :

a) 15 – (x – 7) = -21 ; b) (17 – x) – 12 = 6 ; c) 2x – 35 = 15 ; d) 3x + 17 = 2 ; e) x  1 0

Trang 2

Bài 5 : Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn :

   ;   6 x 4 ; 20 x 21 ; Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần : 27 ; -1 ; -5 ; 14 ; -12; 0 ; 2

Bài 6 : Tính giá trị của biểu thức sau :

a) 5.(x – y) với x = -4 ; y = 2 ; c) -3.(a + b ) với a = -8 ; b = 10;

b) (m+n).(m-n) với m = -3 ; n = -5 ; d) -4( c + d) + 5.(d – c) với c = 3 ; d = -1

Hướng dẫn : a) Khi x = - 4 ; y = 2 thì biểu thức 5.(x – y ) trở thành : 5.(- 4 – 2) = 5.(-6) = -30

(trong biểu thức 5.(x – y) ta đã thay x = -4 và y = 2 để được kết quả là : 5.(- 4 – 2) rồi tính ra giá trị )

MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Bài 1 : Hãy chia hình vuông thành 4 phần bằng nhau rồi tô màu để biểu diễn phân số1

4. Bài 2 : Hãy chia một hình chữ nhật thành 15 phần bằng nhau rồi tô màu để biểu diễn phân số 8

15 Bài 3 : Hãy viết các phân số sau đây :

-Tám phần bảy ; Âm chín phần mười một ; Mười bảy phần mười ba ; Âm mười bốn phần năm

Bài 4: Viết các phép chia sau dưới dạng phân số :

(-3) : 5 ; (-2) : (-7) ; 2 : (-11) ; (-5) : 7 ; (-6) : 13 ; 3 : 8 ; 7 : (-14)

Bài 5 : a) Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là mét : 17cm ; 47cm ; 50 cm;

b) Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là mét vuông : 10dm2 ; 40dm2 ; 50 cm2; Bài 6 : Viết tập hợp các số nguyên x thỏa mãn điều kiện : a) 32 9

Bài 7 : Trong các cách viết sau,cách viết nào cho ta phân số :

- ; ; ; ; ; ;

Bài 8 : Cho phân số : A = 8

4

n  ,với n là số tự nhiên Phân số A bằng bao nhiêu nếu n = 15 ; n = 6 ; n = 4.

Bài 9 : Cho tập hợp M = { 3 ; 5 ; 6 }.Viết tập hợp P các phân số có tử và mẫu thuộc M , tử phải khác mẫu

PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Bài 1 : Tìm các số x ; y ; z biết rằng :

5 20

x

4

b x

 ; ) 3

x

c   ; ) 9 3

27

d

x

 ; ) 3 333

777

e y

)

g

y

Bài 2 : Điền số còn thiếu vào dấu ? :

) 3 ?

4 20

a  ; ) 4 12

b  ; ) ? 35

5 25

c  ; ) ? 16

d  ; ) 7 21

 ; Bài 3 : Viết các phân số sau đây dưới dạng phân số có mẫu số dương :

19 ; 8 ; 5 ; 3 ; 7 ; 1 ; 3

Bài 4 : Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẵng thức sau : a) 2.36 = 8.9 ; b) (-2).(-14) = 4.7

Trang 3

Bài 5 : Tìm các số nguyên x ;y biết : ) 2

3

x a

y

 ; ) 3

4

y b

x

Bài 6 : Trong các cặp phân số sau đây ,cặp phân số nào bằng nhau :

)

a  ; ) 2 6

 ; ) 3 6

c và  ; ) 7 35

d và

 Bài 7 : Hãy tìm các cặp số nguyên x và y biết rằng : 2 = 0

3

x

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

Bài1 : Hãy điền số thích hợp vào dấu ? : ? 6 9 ? ? 2011 1

Bài 2 : Một phân số được viết dưới dạng một số nguyên khi nào ?

Bài 3 : Một vịi nước chảy 4 giờ thì đầy bể Hỏi vời nước đĩ chảy trong 1 giờ , chảy trong 2 giờ ,chảy trong 80phút thì lượng nước đã chảy chiếm bao nhiêu phần bể ?

Bài 4 : Các số sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ :

a) 25 phút ; b) 30 phút ; c) 45 phút ; d) 1 phút ; e) 2 phút ; g) 3 phút ; h) 10 phút

Bài 5 : Dùng tính chất cơ bản của phân số giải thích vì sao các phân số sau bằng nhau :

36 = 42 ; 123 123123

RÚT GỌN PHÂN SỐ

Bài 1 : Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản :

a) ; b) ; c) ; d) ; e)

Bài 2 : Trong một sản phẩm cĩ tất cả 60 linh kiện,trong đĩ cĩ 12 linh kiệm của Trung Quốc,8 linh kiện của Nhật Bản , 15 linh kiện của Thái Lan , 10 linh kiện của Malaysia , 5 linh kiện của Việt Nam, 10 linh kiện của Hàn Quốc.Hỏi linh kiện của mỗi nước chiếm bao nhiêu mấy phần ủa tổng số linh kiện

Bài 3 : Một tủ sách cĩ 1400 cuốn sách trong đĩ cĩ 800 cuốn sách Tốn Học ; 260 cuốn sách Văn Học ; 40 cuốn sách Tin Học, 200 cuốn sách Ngoại Ngữ,cịn lại là sách Vật Lý.Hỏi mỗi loại sách chiếm bao nhiêu phần của tổng

số sách

Bài 4 : Rút gọn : a) 4.7 ; b) 3.21 ; c) 2.5.13 ; d) 9.6 9.3 ; e)17.5 17 ; g)49 7.49

Bài 5 : Viết các số đo thời gian sau đây với đơn vị là giờ (rút gọn về phân số tối giản nếu cĩ thể) :

a) 30 phút ; b) 25 phút ; c) 100 phút

Bài 6 : Đổi ra mét vuơng (viết dưới dạng phân số tối giản nếu cĩ thể )

a) 40dm2 ; b) 300 cm2 ; c) 42000 mm2 Bài 7 : Bạn Thuận thường ngủ 10 tiếng mỗi ngày.Hỏi thời gian bạn Thuận thức chiếm mấy phần của ngày

Bài 8 : Một bể nước cĩ dung tích 6000 lít.Người ta đã bơm 4000 lít nước vào trong bể.Hỏi lượng nước cần bơm tiếp cho đầy bể chiếm mấy phần của dung tích bể

Trang 4

Bài 9 : Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau đây : 8 ; 35 ; 88 ; 12 ; 11 ; 5

Bài 10 : Phân số nào trong các phân số sau đây là phân số tối giản :

125 ; 416 ; 351 ; 141 ; 8 ; 28 176 ; ; 17

QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

Bài 1 : a) Quy đồng mẫu các phân số sau : 1 và -3

b) Quy đồng mẫu các phân số sau : 2 ; 3 và 1

5 25  ; 3 c) Quy đồng mẫu các phân số sau : 5 ; 3 ; 2 và 7

; Bài 2 : Viết các phân số sau dưới dạng phân số cĩ mẫu là 24 :

1 ; ; 2 1 ; 6 ; 3 ; 10 ; 5

Bài 3: Quy đồng mẫu các phân số sau :

a) 19 và -7

320 80 ; b)

11 và 1

; c) 5 ; 3 và 9

;

d) 10 ; 3 và 55

; e) 1 5 ; và 2

3 6 5 ; f)

2 ; 7 và 11

25 15 6 ; Bài 4 : So sánh các phân số sau đây rồi rút ra kết luận :

12 và 1212

23 2323 ;

3434 và 34

; 53 và 5353

-

HẾT -TB : Mừng xuân Tân Mão ,chúc các em cùng gia đình sang năm mới cĩ nhiều sức khỏe, niềm vui ,gia đình

AN KHANG – HẠNH PHÚC Chúc các em ngay một chăm ngoan ,học giỏi hơn và đừng quên làm bài tập thầy

giao

Giáo viên : Phạm Ngọc Nam

Ngày đăng: 14/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w