1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on hoa 8 -11

3 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ % và CM của dung dịch thu được.Biết thể tích của dung dịch không đổi... -Phản ứng nào thuộc phản ứng o xi hóa khử thì xác định chất khử ,chất o xi hóa, sự khử ,sự o xi hóa 1

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II- NH 2010-2011- MÔN HÓA 8

1.Hoà tan 8g CuSO4trong 100ml H2O Tính nồng độ % và CM của dung dịch thu được.Biết thể tích của dung dịch không đổi

Bài tập 1:

160

CuSO

0,1

M CuSO

n

V

- Đổi 100ml H2O = 100g vì DH2O=1g/ml

mdd CuSO4  mH O2  mCuSO4

= 100 + 8 =108(g)

8

108

ct CuSO

dd

m

C

m

2.Tính số mol và khối lượng chất tan có trong:

a) 47g dung dịch NaNO3 bão hoà ở nhiệt độ 20oC

b) 27,2g dung dịch NaCl bão hoà ở 20oC

(Biết SNaNO3(200C ) = 88g, SNaCl(200C )= 36g

GIẢI a) Ở 20 o C, cứ trong 100g nước hoà tan được tối đa 88g NaNO 3 tạo thành 188g NaNO 3

bão hoà.

22( ) 188

NaNO

85

NaNO

b) 100g nước hoà tan tối đa 36g NaCl tạo thành 136g dung dịch bão hoà (ở 20 O C)

Trang 2

 27, 2.36

7, 2( ) 136

NaCl

58,5

NaCl

I.Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống, hoàn thành PTHH, nhận biết phản ứng thuộc loại nào,

đọc tên sản phẩm

-Phản ứng nào thuộc phản ứng o xi hóa khử thì xác định chất khử ,chất o xi hóa, sự khử ,sự o xi hóa

1 C + CuO à …… + C O2

2 ……… + Cl2 à FeCl2

3 KClO3 à …… +O2

4 FeCl3 + Ca(OH)2 à Fe(OH)3 + CaCl2

5 Zn + H2SO4 à ZnSO4 + ……

6 MgO + H2 à ………… + H2O

1 CH4 +……… t o

  CO2 + H2O

2 ………….+ O2 t o

  MgO

3 CaCO3 t o

  CaO + ………

4 Na2CO3 + CaCl2 ……….> CaCO3 + ………

5 P + ……… t0

  P2 O5

6 / ………….+ ……… t0

  SO3

7/ Al + ………… à AlCl3

8/ KMnO4 t0

  K2MnO4 + MnO2 +…….

9/ C + CuO à …… + C O2

Trang 3

10/ ……… + Cl2 -à FeCl2

11/ KClO3 -à …… +O2

12/ FeCl3 + Ca(OH)2 à Fe(OH)3 + CaCl2 13/ HgO t o …… + O2

14/ Cu + ………  to CuO

15/ H2O  dp ……… + ………

16/ ……… + O2 

o

Ngày đăng: 14/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w