1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề đáp án khảo sát vật lí 12 lần 4 mã789 10-11

8 385 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 368,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ban đầu có điện tích cực đại, sau thời gian bao lâu kể từ thời điểm ban đầu thì năng lợng điện trờng của tụ điện bằng năng lợng từ trờng của cuộn dây?. Nếu thay chùm bức xạ khác có bớc s

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo Thanh Hoá thi khảo sát chất lợng lần 4 năm học 2010 - 2011

Trờng THPT Nông Cống 2 Môn thi: Vật lý khối 12

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ v tên à tên :

Lớp:

I Phần chung cho tất cả các thí sinh (40câu trắc nghiệm)

Câu 1 Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 0,2F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 8mH Ban đầu có điện tích cực đại, sau thời gian bao lâu kể từ thời điểm ban đầu thì năng lợng điện trờng của tụ điện bằng năng lợng từ trờng của cuộn dây?

A 2  10-4 s B 4.10-5 s C 3.10-5 s D..10-5 s

Câu 2 Đặt một âm thoa phía trên miệng của một ống hình trụ Khi rót nớc vào ống một cách từ từ, ngời ta nhận thấy âm thanh phát ra nghe to nhất khi khoảng cách từ mặt chất lỏng trong ống đến miệng trên của ống nhận hai giá trị liên tiếp là h1 = 25 cm và h2 = 75cm Hãy xác định tần số dao động f của âm thoa nếu vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s

Câu 3 Con lắc lò xo treo thẳng đứng Nâng vật lên cách vị trí cân bằng 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc 20

10cm s theo phơng thẳng đứng để vật dao động điều hoà với tần số góc 5 10/ rad s Lấy g = 10m/s/ 2 Độ lớn của lực đàn hồi cực tiểu của lò xo là

A 0

Câu 4 Một sóng lan truyền trên bề mặt một chất chất lỏng từ một điểm 0 với chu kỳ 2 s và vận tốc 1,5 m/s Hai

điểm M và N lần lợt cách O các khoảng d1 = 3 m và d2 = 4,5 m Hai điểm M và N dao động

A Lệnh pha

2

4

Câu 5 Khi nguyên tử H bức xạ ra tối đa 3 vạch quang phổ, trong đó có 2 vạch thuộc dãy Lai-man và một vạch thuộc dãy Ban-me thì trớc đó nguyên tử đang ở trạng thái mà electron đang chuyển động trên quỹ đạo

A K B L C N D M

Câu 6 Một máy phát điện xoay chiều một pha có 9 cặp cực từ quay với tốc độ 360vòng/phút Suất điện động do máy phát ra đo đợc là 12V Chọn gốc thời gian là lúc mặt phẳng khung dây vuông góc với véc tơ cảm ứng từ Biểu thức của suất điện động theo thời gian là

A 12 2 cos(108 )( )

2

2

Câu 7 Nguyên nhân dẫn đến hiện tợng tán sắc ánh sáng là do

A sự thay đổi hớng truyền từ hiện tợng nhiễu xạ của sóng ánh sáng

B sự tơng tác của phôtôn ánh sáng với môi trờng làm thay đổi tần số, nên ánh sáng bị đổi màu

C sự hấp thụ của môi trờng làm màu sắc chùm sáng thay đổi

không giống nhau

Câu 8 Cho chu kỳ bán rã của 23892U là T1 = 4,5.109 năm, của 23592U là T2 = 7,13.108 năm Hiện nay trong quặng thiên nhiên có lẫn 23892U và 235

92U theo tỉ lệ số nguyên tử là 140 : 1 Giả thiết ở thời điểm tạo thành Trái đất tỉ lệ trên là 1:1

Tuổi của trái đất là

A 5.109 năm B 6.109năm C 6.108 năm D 2.109năm

Câu 9 Trên đờng phố có mức cờng độ âm là L1 = 70dB, trong phòng đo đợc mức cờng độ âm là L2 = 40dB Tỉ số

I1/I2 bằng

Câu 10 Gắn một vật nhỏ khối lợng m1 vào một lò xo nhẹ treo thgẳng đứng thì chu kỳ dao động riêng của hệ là T1 = 0,8s Thay một vật nhỏ khác có khối lơng m2 thì chu kỳ dao động là T2 = 0,6s Nếu gắn vật có khối lợng m = m1

– m2 vào lò xo nói trên thì nó dao động với chu kỳ là bao nhiêu?

Câu 11 Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và hai tụ

C giống nhau mắc nối tiếp, khoá K mắc ở hai đầu một tụ (hv)

Mạch đang hoạt động thì ta đóng khoá K ngay thời điểm năng

lợng điện trờng và năng lợng từ trờng trong mạch đang bằng

nhau Năng lợng toàn phần của mạch sau đó sẽ

A giảm còn 3/4 B không thay đổi

C giảm còn 1/2 D giảm còn 1/4

Câu 12 Cho tia , tia  và tia  bay qua khoảng không gian giữa hai bản cực của một tụ điện thì

A tia không bị lệnh

Trang 1/6 Mã đề thi 789

Mã đề thi:789

C

K

Trang 2

C tia lệnh nhiều hơn cả sau đó đến tia  và tia 

D tia  lệnh về bản dơng, tia và tia  lệnh về bản âm

Câu 13 Một đờng điện ba pha bốn dây A, B, C, D Một bóng đèn khi mắc vào các dây AB; AC và AD thì sáng bình thờng Dùng hai đèn nh vậy mắc nối tiếp với nhau và mắc vào hai dây BC thì các đèn sáng thế nào?

A Sáng yếu hơn bình thờng

B Sáng bình thờng C Bóng đèn cháy.D Không xác định đợc

Câu 14 Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 200  , L = 1 / H, C = 100  / F Đặt vào hai đầu đoạn mạch

điện áp xoay chiều có biểu thức: u  100 2 cos  t, có tần số thay đổi đợc Khi tần số góc   1  200 (rad/s) thì công suất của mạch là 32W Xác định   2 để công suất vẫn là 32W

A 150(rad/s) B 100(rad/s)

C 300(rad/s) D 50(rad/s)

Câu 15 Một con lắc đơn quay tròn theo một hình nón đợc chiếu sáng bằng một chùm sáng song song nắm ngang

Vận tốc của bóng quả cầu trên bức tờng đứng là bao nhiêu khi nó nằm cách vị trí chính giữa một khoảng x = 2,5cm? Chiều dài của con lắc là l = 1m và quả cầu chuyển động đều theo đờng tròn có bán kính r = 5cm (r xem nh rất bé so với l) ánh sáng chiếu vuông góc với tờng Lấy g = 10m/s2

Câu 16 Cho mạch điện nh hình vẽ R1 = Z = 20 L1  X là hộp kín chỉ chứa hai

trong ba phần tử thuần R; L; C Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch

thì uAM vuông pha với uMB X gồm các phần tử có giá trị

A R và C với R = 2ZC

Câu 17 Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đờng vật đi đợc trong 0,5

s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng chiều âm Phơng trình dao động của vật là

A 8cos(2 )

2

2

2

2

Câu 18 Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có điện trở thuần R = 110 đợc mắc vào điện áp

220 2 cos(100 )

2

u t (V) Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì mạch sẽ tiêu thụ công suất bằng

A 880W B 220W C 440W D 115W

Câu 19 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1mm, khoảng cách từ

mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,45

m

 ; thì trên màn quan sát só vân giao thoa Hai điểm M và N trên màn quan sát trùng vào hai vân tối, giữa M và

N chỉ có một vân sáng Khoảng cách MN bằng

Câu 20 Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi cờng độ dòng điện qua cuộn dây (1) của stato đạt giá trị cực đại

i1 = Io thì cờng độ dòng điện qua các cuộn (2) là i2 và cuộn (3) là i3 có giá trị:

A i2 = i3 =

-2

o I

B i2 = i3 =

2

o I

2 2

2

o I

Câu 21 Catôt của một tế bào quang điện có bớc sóng giới hạn o 0,75m Khi chiếu lên catôt chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng  0,50 m thì êlec tron quang điện có tốc độ ban đầu cực đại là vo Nếu thay chùm bức xạ khác

có bớc sóng '

 chiếu lên catot của tế bào quang điện này thì tốc độ ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng 1,5vo Bớc sóng '

 bằng

Câu 22 Trong các kết luận về tính chất của dao động điều hoà sau đây, kết luận nào là sai?

A Động năng biến đổi cùng chu kỳ với thế năng

B Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ

D Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hoà ngợc pha với li độ

Câu 23 Đoạn mạch chứa cuộn dây thuần cảm (hình vẽ) Cuộn dây có L = 0, 4

H

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một

điện áp u Uocost Tại hai thời điểm t1 và t2 điện áp và dòng điện tức thời có giá trị u1 = 100V; i1 = 2,5 3A và

u2 = 100 3A ; i2 = 2,5A Hãy xác định Uo; I và  ?

A Uo = 220V; I = 2,5A;  = 100  (rad/s)

C Uo = 200V; I = 2,5 2 A;  = 120 (rad/s)

D Uo = 220V; I = 2,5A;  = 120  (rad/s)

Câu 24 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây?

Trang 2/6 Mã đề thi 789

X

R

1 ,L

1

M

L

Trang 3

Câu 25 Một ống tia X phát ra phôtôn tia X có tần số lớn nhất bằng 7,5.10 Hz Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s và khối lợng của êlectron m = 9,1.10-31 kg Tính tốc

độ của êlec tron khi đập vaò đối catôt (bỏ qua tốc độ của êletron khi thoát khỏi catôt) và điện áp giữa đối catôt với catôt?

A 1.55.107m/s và 3,1kV

C 3.3.107m/s và 31,0kV

D 1.55.107m/s và 15,0kV Câu 26 Gọi n là chiết suất của môi trờng, v và  là tốc độ truyền sóng và bớc sóng của ánh sáng đơn sắc trong mô trờng đó, c và  là tốc độ truyền và bớc sóng của ánh sáng đơn sắc đã cho trong chân không Biểu thức nào sau o

đây là đúng?

A no B

o

c v

  C on D

o

 Câu 27 Trong dao động cỡng bức, kết luận nào sau đây là đúng?

A Biên độ của dao động cỡng bức chỉ phụ thuộc vào chu kỳ của ngoại lực tuần hoàn

B Chu kỳ của dao động cỡng bức là chu kỳ dao động riêng

C Biên độ của ngoại lực cỡng bức là biên độ của dao động cỡng bức

D Tần số của dao động cỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn

Câu 28 Chiếu một chùm sáng trắng hẹp, song song đến mặt bên của một lăng kính bằng thuỷ tinh có tiết diện thẳng là tam giác đều đặt trong không khí Biết chiết suất của thuỷ tinh với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím có trong chùm tia tới lần lợt là nđ = 2 và nt = 3 , tia sáng màu tím đi sát mặt bên thứ hai của lăng kính Góc lệnh của tia

đỏ bằng:

Câu 29 Một con lắc đơn gồm vật nặng và dây mềm không co giãn có chiều dài l = 1m

đợc treo ở điểm O Trên đờng thẳng đứng qua O và phía dới O một khoảng 0,5m

có một chiếc đinh I sao cho dây treo sẽ vấp vào đinh khi dao động Kéo con lắc lệnh

khỏi phơng thẳng đứng góc  bé rồi thả cho dao động Lấy g =o 2

 (cm/s2) Chu kỳ dao động của con lắc là

A 2s B 1,707s

Câu 30 Năng lợng của nguyên tử H ở trạng thái dừng đợc tính theo công thức En = 13,62

eV n

 , với n = 1, 2, 3… Khi êlectron trong nguyên tử H chuyển từ quỹđạo dừng với n = 3 về quỹ đạo gần hạt nhân nhất thì nguyên tử bức xạ ra phôtôn có tần số

A 2,9.1015Hz

B 2,9.1017Hz

C 2,9.1016Hz

D 2,9.1014Hz Câu 31 Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

A càng dễ vỡ

B năng lợng liên kết càng bé

C càng khó tách thành các nuclôn riêng lẻ

D số lợng các nuclôn càng lớn

Cõu 32 Khi động cơ khụng đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ cú tần số

A lớn hơn tần số của dũng điện chạy trong cỏc cuộn dõy của stato

B bằng tần số của dũng điện chạy trong cỏc cuộn dõy của stato

C cú thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dũng điện chạy trong cỏc cuộn dõy của stato, tựy vào tải

D nhỏ hơn tần số của dũng điện chạy trong cỏc cuộn dõy của stato

Câu 33 Một nguồn dao động có phơng trình u4cos 600 (t cm) Sóng truyền tới một điểm M cách nguồn một khoảng d = 75cm Sau thời gian t = 0,01s kể từ khi nguồn bắt đầu dao động thì tại điểm M có li độ dao động là bao nhiêu? Cho rằng biên độ không giảm theo khoảng cách và vận tốc truyền sóng là 300m/s

Câu 34 Một mạch dao động điện từ LC có tụ C = 9nF, cuộn dây thuần cảm L = 1mH Biết rằng thời điểm ta chọn làm mốc của dao động, cờng độ trong mạch có giá trị cực đại và bằng 0,2A Viết biểu thức điện tích trên bản cực của tụ?

Trang 3/6 Mã đề thi 789

I

Trang 4

A 6.10 cos(3,3.107 5 )( )

2

B 6.10 cos(3,3.107 5 )( )

2

C 4.10 cos(5.107 5 )( )

2

D 4.10 cos(5.107 5 )( )

2

Trang 5

Cõu 35 Khi đưa một con lắc đơn lờn cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khụng đổi) thỡ tần số dao động điều hoà của nú sẽ

A tăng vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú giảm

B giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C tăng vỡ tần số dao động điều hoà của nú tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D khụng đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú khụng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Câu 36 Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung thay đổi

đợc Để mạch có thể cộng hởng với các tần số từ 3 MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong

khoảng

A.2F C 2,8F B 0,16pF C0,28pF C 1,6pF C2,8pF D 0, 2F C 0, 28F

Câu 37 Một sợi dây đàn hồi đợc căng ngang giữa hai điểm cố định A và B Khi tạo ra đợc sóng dừng trên dây thì vận tốc truyền sóng trên dây đợc xác định theo những yếu tố nào?

A Số nút sóng xuất hiện và tần số sóng

B Chu kỳ sóng và khoảng cách AB

C Chiều dài của các bụng sóng và biên độ dao động lớn nhất trên dây

D Tần số sóng, số bụng sóng xuất hiện và khoảng cách AB

Câu 38 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), điện trở thuần R thay đổi đợc Điện

áp hai đầu mạch có giá trị không đổi Khi R = R1 thì U R = 3U/2, UL = U, UC = U/2 Khi R = R2 = R1/2, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C lúc này bằng

A U/ 3 B 2U/ 3 C 2U/ 7 D U/ 7

Câu 39 Điện năng ở một trạm phát điện đợc truyền đi dới hiệu điên thế 2 kV và hiệu suất của quá trình truyền tải

điện là 80% Muốn hiệu suất của quá trình truyền tải điện lên đến 95% thì ta phải

A giảm hiệu điện thế truyền đi xuống còn 1 kV

B tăng hiệu điện thế truyền đi lên 8 kV

C tăng hiệu điện thế truyền đi lên 4 kV

D giảm hiệu điện thế truyền đi xuống còn 0,5kV

Câu 40 Hai điện cực bằng canxi đặt gần nhau trong chân không và đợc nối với một tụ điện có điện dung C = 8nF Chiếu vào một trong hai điện cực với thời gian đủ lâu bằng ánh sáng có tần số f = 1015 Hz cho đến khi dòng quang

điện mất hoàn toàn Công thoát êlectron ở canxi là A = 4,42.10-19 J Điện tích q trên các bản tụ khi đó là bao nhiêu?

A 1,1.10-8C B 1,2.10-8C C 1,0.10-8C D 0,9.10-8C

II Phần dành riêng cho các thí sinh

1 Phần dành cho thí sinh thi chơng trình chuẩn

Cõu 41 Một nguồn õm cú cụng suất phỏt õm P = 0,1256W Biết súng õm phỏt ra là súng cầu, cường độ õm chuẩn

I0 = 10-12 W/m2 Tại một điểm trờn mặt cầu cú tõm là nguồn phỏt õm, bỏn kớnh 10m (bỏ qua sự hấp thụ õm) cú mức cường độ õm

A.90dB B 60dB C 80dB D 70dB

Cõu 42 Một con lắc lũ xo cú vật nặng khối lượng m = 100g và lũ xo cú độ cứng k = 10N/m dao động với biờn độ 2cm Trong mỗi chu kỡ dao động, thời gian mà vật nặng ở cỏch vị trớ cõn bằng một đoạn lớn hơn 1cm là bao nhiờu

A 0,314s B.0,419s C 0,242s D 0,209s

Cõu 43 Hạt nhõn 10

4Be cú khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrụn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prụtụn (prụton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 10

4Be là

A 0,6321 MeV B 63,2152 MeV C 6,3215 MeV D 632,1531 MeV

Cõu 44 Tỡm phỏt biểu đỳng Trong hiện tượng quang điện

A động năng ban đầu cực đại của ờlờctrụn quang điện tỉ lệ nghịch với bước súng ỏnh sỏng kớch thớch

B để cú dũng quang điện thỡ hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0

D khi giảm bước súng ỏnh sỏng kớch thớch thỡ độ lớn hiệu điện thế hãm tăng

Cõu 45 Trong một thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha với tần

số 16 Hz Tại điểm M cỏch hai nguồn lần lượt là d1 = 30 cm và d2 = 25,5 cm, súng cú biờn độ cực đại Giữa M và đường trung trực của S1S2 cú thờm một gợn lồi nữa Vận tốc truyền súng trờn mặt nớc là

Câu 46 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L , điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai

đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f với LC = 12 2

4 f Khi thay đổi R thì

A hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở thay đổi

B tổng trở của mạch vẫn không thay đổi C công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi.D hệ số công suất trên mạch thay đổi

Cõu 47 Một nguồn sỏng phỏt ra đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc màu đỏ cú bước súng 10,72 m và bức xạ màu cam 2 chiếu vào khe Iõng Trờn màn người ta quan sỏt thấy ở khoảng giữa võn sỏng cựng màu và gần nhất so với

Trang 6

võn trung tõm cú 8 võn màu cam Biết ánh sáng màu cam nằm trong vùng 0,590m0,640m Bước sóng của

bức xạ m u cam v sàu cam và s àu cam và s ố vân m u àu cam và s đỏ trong khoảng trên làu cam và s

A 0, 64 m ; 9 vân B 0,63 m ; 7 vân C 0,62 m ; 9 vân D 0,64 m ; 7 vân

Câu 48 Hạt nhân 22688Ra có chu kỳ bán rã là 1570 năm, phóng xạ hạt  và biến đổi thành hạt nhân X Biết lúc đầu

có 2,26 g Radi, số Avogadrô NA = 6,02.1023mol-1 Số hạt nhân X đợc tạo trong năm thứ 786 là

A.6,02.1020

B. 1,88.1018

C. 6,02.1021

D. 1,88.1017

Cõu 49 Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dõy mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy so với cường độ dũng điện trong mạch là

3

Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dõy Độ lệch pha của điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy so với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch trờn là

A.2

3

B

3

2

D 0

Câu 50 Hai con lắc đơn dao động bé trong hai mặt phẳng thẳng đứng song song có chu kỳ lần lợt T1 = 2s và T2 = 2,02s Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp chúng cùng lúc đi qua vị trí cân bằng theo cùng chiều nh trớc là

2 Phần dành cho thí sinh thi chơng trình nâng cao

Cõu 51.Trong thớ nghiệm giao thoa của Iõng, khoảng cỏch hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn

D = 2m Nguồn sỏng dựng trong thớ nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sỏt thấy số võn sỏng của hai bức xạ λ1 và λ2 trựng nhau là

Câu 52 Một máy dò tốc độ đặt ở lề đờng phát ra một tín hiệu âm có tần số 1520Hz hớng về phía một chiếc ôtô vừa chạy qua thì máy dò nhận đợc sóng phản xạ có tần số 1200Hz Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s Tốc

độ ôtô là

Câu 53 Một cái cột dài 2 m đồng chất tiết diện đều đứng cân bằng trên mặt đất nằm ngang Do bị đụng nhẹ, cột bị ngã xuống trong mặt phẳng thẳng đứng Giả sử đầu dới của cột không bị xê dịch Tốc độ của đầu trên của cột ngay trớc khi nó chạm đất là

A 10 , 85m / s B 6,30 /m s C 15,30 / m s D.7,74 /m s

Cõu 54.Cho ba hạt nhõn X, Y và Z cú số nuclụn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ Biết năng lượng liờn kết của từng hạt nhõn tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY Sắp xếp cỏc hạt nhõn này theo thứ tự tớnh bền vững giảm dần là

Câu 55 Phơng trình nào dới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc và thời gian trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định

A   2  0 , 5t  0 , 5t2 B   2  0 , 5t  0 , 5t2 C   2  0 , 5t 0 , 5t2 D   2  0 , 5t

Cõu 56 Chọn cõu trả lời sai khi núi về hiện tượng quang điện và quang dẫn

A Đều cú bước súng giới hạn 0

B Đều bứt được cỏc ờlectron ra khỏi khối chất

C Bước súng giới hạn của hiện tượng quang điện bờn trong cú thể thuộc vựng hồng ngoại

D Năng lượng cần để giải phúng ờlectron trong khối bỏn dẫn nhỏ hơn cụng thoỏt của ờletron khỏi kim loại Câu 57 Một ngời có khối lợng nghỉ mo = 80kg chuyển động với tốc độ v = 0,6c Khối lợng tơng đối tính của ngời

đó so với khối nghỉ

A tăng 20kg

B tăng 40kg

C giảm 40kg

D giảm 20kg

Cõu 58.Vật dao động điều hũa theo phương trỡnh: x = 4cos( t ) (cm) Thời điểm vật đi qua vị trớ cú li độ x = +2

cm theo chiều dương của quỹ đạo lần thứ 2011 là

A.12062

3 s B 3

10125

s C 12065

10523

Cõu 59 Trong một đoạn mạch RLC( cuộn dõy thuần cảm) duy trỡ điện ỏp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch cố

định Thay đổi tần số gúc  của dũng điện xoay chiều Biết cỏc tần số gúc làm cho điện ỏp hiệu dụng trờn tụ điện

và trờn cuộn cảm đạt cực đại bằng C và L Tỡm tần số gúc R làm cho điện ỏp hiệu dụng trờn điện trở cực đại

A.R = (L+C) B.R = L.C C R= LC D.R = (L+C)/2

Trang 7

Câu 60 Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng  =0,533(μm) vào một tấm kim loại có công thoát electron A=3.10–19J Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp electron quang điện và cho chúng bay vào một miền từ trường đều có cảm ứng từ B Hướng chuyển động của electron quang điện vuông góc với B Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các electron là R = 45,5mm Cảm ứng từ B của từ trường bằng (Cho h=6,625.10-34J.s ; e =1,6.10-19C ; me=9,1.10-31kg, c= 3.108m/s)

(Gi¸m thÞ xem thi kh«ng gi¶i thÝch g× thªm)

Trang 8

Mã đề 203 trang 8 / 8

Ngày đăng: 14/06/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w