Cú cựng một kiểu đú là kiểu số thực; Cõu 3: Phỏt biểu nào dưới đõy về kiểu mảng là phự hợp?. Là một dóy hữu hạn cỏc phần tử cựng kiểu D.. Mảng khụng thể chứa kớ tự; Cõu 4: Phỏt biểu nào
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2010 - 2011 MễN TIN HỌC 11 – BAN CƠ BẢN
(Thời gian làm bài 45 phỳt)
Đề số 01
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Cõu 1: Để ghi kết quả vào tệp văn bản ta sử dụng thủ tục:
A writeln(<tờn tệp>,<danh sỏch kết quả>); B readln(<tờn tệp>,<danh sỏch kết quả>);
C read(<biến tệp>,<danh sỏch kết quả>); D write(<biến tệp>,<danh sỏch kết quả>); Cõu 2: Kiểu dữ liệu của cỏc phần tử trong móng là :
A Mỗi phần tử cú một kiểu; B Cú cựng một kiểu dữ liệu;
C Cú cựng một kiểu đú là kiểu số nguyờn; D Cú cựng một kiểu đú là kiểu số thực;
Cõu 3: Phỏt biểu nào dưới đõy về kiểu mảng là phự hợp ?
A Là một tập hợp cỏc số nguyờn; B Độ dài tối đa của mảng là 255;
C Là một dóy hữu hạn cỏc phần tử cựng kiểu D Mảng khụng thể chứa kớ tự;
Cõu 4: Phỏt biểu nào dưới đõy về chỉ số của mảng là phự hợp nhất ?
A Dựng để truy cập đến một phần tử bất kỡ trong mảng
B Dựng để quản lớ kớch thước của mảng
C Dựng trong vũng lặp với mảng
Cõu 5: Dữ liệu kiểu nào khụng bị mất khi tắt mỏy:
A Kiểu bản ghi B Kiểu xõu C Kiểu tệp D Kiểu mảng
Cõu 6: Cho khai bỏo :
Type HOCSINH = Record
Ten, Maso : String[10];
end;
-Cõu nào đỳng :
A Var A : array [1 10] of HOCSINH; B Var A : array [1 10] of Record;
C Var A: array[1 10] of Ten ; D Var A: array[1 10] of Maso ;
Cõu 7: Cho bản ghi sinh_vien gồm cỏc trường ho_ten, ngay_sinh Biểu thức nào truy cập
đến trường ho_ten của bản ghi này ?
A ho_ten B.sinh_vien->ho_ten
C sinh_vien.(ho_ten,ngay_sinh) D sinh_vien.ho_ten
Cõu 8: Số lượng ký tự trong tệp:
A Khụng được lớn hơn 128
B Khụng giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa
C Khụng được lớn hơn 255
D Phải được khai bỏo trước
Cõu 9: Lệnh reset(<biến tệp>); dùng để:
Cõu 10: Phỏt biểu nào dưới đõy là sai ?
A Xõu là một dóy cỏc kớ tự trong bảng mó ASCII Kiểu xõu là một kiểu dữ liệu cú cấu trỳc
B Cú thể xem mỗi xõu cú cấu trỳc giống như một mảng một chiều mà mỗi phần tử của mảng là một kớ tự trong bảng mó ASCII, được đỏnh chỉ số từ 1
C Số lượng kớ tự trong một xõu chớnh là độ dài của xõu
D Cỏc phộp toỏn thao tỏc với xõu tương tự như cỏc phộp toỏn thao tỏc với mảng
Cõu 11: Cho khai bỏo :
Type HS = Record
Ten :String[20];
Dtb:Real;
Trang 1/2
Trang 2end;
Var X, Y : HS ;
-Chọn cõu đỳng :
A X.Dtb:=’ Nguyen An’; B HS.Dtb:= 4.5 ;
Cõu 12: Cỏch tham chiếu đến phần tử cú chỉ số i trong biến xõu s là:
Cõu 13: Từ khúa nào trong cỏc từ khúa sau khai bỏo thủ tục
Cõu 14: Tham số được sử dụng trong lời gọi hàm hoặc thủ tục được gọi là gỡ?
Cõu 15: Tham số được khai bỏo trong thủ tục hoặc hàm được gọi là gỡ.
Cõu 16: Để tham chiếu đến phần tử cú chỉ số i trong biến mảng một chiều B Ta viết:
Cõu 17: Một biến kiểu xõu cú thể nhận số kớ tự tối đa:
Cõu 18: Để gỏn tờn tệp kq.txt cho biến tệp f1 ta sử dụng cõu lệnh:
A assign(‘kq.txt’); B assign(f1,’kq.txt’); C assign(‘f1, kq.txt’); D
assign(f1=’kq.txt’);
Cõu 19: Khai báo nào sau đây là đúng
A Var B: array[1 20] of integer; B Var M: array[1:10] of real;
C Var A: array[1 20] of real; D Var C: array[1.20] of real;
Cõu 20: Khẳng định nào sau đõy là đỳng?
A Chỉ cú hàm mới cú thể cú tham số hỡnh thức.
B Chỉ cú thủ tục mới cú thể cú tham số hỡnh thức
C Cả thủ tục và hàm đều cú thể cú tham số hỡnh thức
D Thủ tục và hàm nào cũng phải cú tham số hỡnh thức
II PHẦN TỰ LUẬN: (5điểm)
Cõu 1:(1đ) So sỏnh sự giống và khỏc nhau giữa hàm và thủ tục?
Cõu 2:(2đ) Biến toàn cục là gỡ? Phạm vi hoạt động của nú như thế nào?
Cõu 3:(2đ) Viết cấu trỳc chung Hàm?
Cõu 4:(1đ) Cho mảng 1 chiều A gồm 5 phần tử cỏc phần tử là cỏc số nguyờn, viết chương
trỡnh nhập mảng vào từ bàn phớm và in mảng vừa nhập lờn màn hỡnh
- HẾT
Trang 2/2