1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE HSG TOAN 3

3 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình bên có 5 hình tứ giác, đọc tên các hình: ABCD; AMND; MNCB; ABCN; ABND.

Trang 1

TRƯỜNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 3

Thời gian: 40 phỳt( khụng kể thời gian giao đề)

Bài 1: ( 2 điểm)

a, Kết quả của phộp chia 531 : 9 là:

b,Chu vi hỡnh chữ nhật cú chiều dài 20 m và chiều rộng 15 m là:

c,Tổng của số lớn nhất cú 4 chữ số và số bộ nhất cú 5 chữ số là:

d,Cho một số cú 2 chữ số, khi viết thờm chữ số 5 vào bờn trỏi số đú thỡ được số mới lớn hơn số đó cho bao nhiờu đơn vị?

Bài 2: ( 2 điểm)

a,Tính giá trị biểu thức b, Tính nhanh

5375 – 375 x ( 432 : 9 – 47) 5 x 4 + 5 x 5 + 5

.Bài 3: ( 2 điểm) Tìm x a) a) X x 3 – 35 = 5446 b) X + 4452 = 3026 x 2

Bài 4: ( 2 điểm) Một đoàn khách tham quan có 78 ngời đi theo hai đờng: đi ô tô và đi đò 1/3 số khách đi ô tô, số còn lại đi đò Biết rằng mỗi đò chở 8 ng ời khách, hãy tính số đò cần dùng? Bài giải:

Trang 2

Bài 5: ( 1 điểm) Tìm 1 số, biết rằng nếu đem số đó chia cho 9 thì đợc thơng

bằng số d, đồng thời số d là số d lớn nhất có thể có?

Cõu 6: (1 điểm)

Hỡnh bờn cú mấy hỡnh tứ giỏc, đọc tờn cỏc hỡnh đú?

……… A M B

………

………

………

………

Đáp án

Bài 1

a, B 59

b, A 70 m

c A 19999

d, C 500

Bài 2: ( 2 điểm)

a,Tính giá trị biểu thức b, Tính nhanh

5375 – 375 x ( 432 : 9 – 47) 5 x 4 + 5 x 5 + 5

= 5375 – 375 x ( 48 – 47 ) = 5 x 4 + 5 x5 + 5 x 1

= 5375 – 375 = 5 x ( 4 + 5 + 1 )

= 5000

.Bài 3: ( 2 điểm) Tìm x

a) a) X x 3 – 35 = 5446 b) X + 4452 = 3026 x 2

X x 3 – 35 = 5446 X + 4452 = 6052

X x 3 = 5446 + 35 X = 6052 – 4452

X x 3 = 54 81

Bài 4: ( 2 điểm) Bài giải:

Số khách đi ô tô là : 78 : 3 = 26 ( ngời )

Số khách đi đò là : 78 – 26 = 52 ( ngời )

Vì 52 : 8 = 6 ( d 4 ) Nên số đò cần dùng là : 6 + 1 = 7 ( chiếc )

Đáp số : 7 chiếc đò

Bài 5: ( 1 điểm) Bài giải:

Vì số d bé hơn số chia nên số d lớn nhất là : 9 – 1 = 8

Vậy thơng cũng bằng 8

Số cần tìm là : 8 x 9 + 8 = 80

Trang 3

§¸p sè : 80

Câu 6: (1 điểm)

……… A M B

………

………

………

………

Chỉ ra được 5 hình ghi 0,5 điểm; đọc tên đúng các hình ghi 0,5 điểm

Hình bên có 5 hình tứ giác, đọc tên các hình: ABCD; AMND; MNCB; ABCN; ABND

Ngày đăng: 13/06/2015, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên có mấy hình tứ giác, đọc tên các hình đó? - DE HSG TOAN 3
Hình b ên có mấy hình tứ giác, đọc tên các hình đó? (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w