II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.. II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.. II- Nguyên nhân phát sinh và t
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Khoanh vào chữ cái a,b,c hoặc d tr ớc câu trả lời đúng
nhất trong các câu sau:
1- Đột biến gen là:
a- Sự biến đổi trong biểu hiện của gen do t ơng tác với môi tr ờng.
b- Sự biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới 1 hoặc một số cặp nucleotit c- Sự biến đổi trong trật tự sắp xếp các gen trên ADN.
d- Sự biến đổi trong cấu trúc của một đoạn gen liên tiếp nhau trên phân tử ADN.
2- Nguyên nhân gây đột biến gen là:
a- Rối loạn quá trình tự sao chép của ADN.
b- Tác động tới tế bào vào thời điểm thích hợp bằng tác nhân vật lý, hoá học.
c- Rối loạn trong quá trình tổng hợp protein.
d- Cả a và b
Câu 2 : Tại sao đột biến gen th ờng có hại cho bản thân sinh vật ?
b
d
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Câu 2 : Tại sao đột biến gen th ờng có hại cho bản thân sinh vật ?
Đáp án
Đột biến gen thể hiện ra kiểu hình th ờng có hại cho sinh vật vì chúng phá vỡ sự thống nhất hài hoà trong kiểu gen đã qua chọn lọc tự nhiên và duy trì lâu đời trong điều kiện tự nhiên gây ra
những rối loạn trong quá trình tổng hợp protein.
Trang 4Tiết 23 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thểI- đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
Trang 5Nhiễm sắc thể ban đầu Nhiễm sắc thể bị biến đổi cấu trúc.
Trường hợp NST ban đầu NST bị biến đổi Tờn dạng biến đổi
Trang 6Trường hợp NST ban đầu NST bị biến đổi
Gồm cỏc đoạn ABCDEFGH
Gồm cỏc đoạn ABCDEFGH
Mất đoạn H
Lặp lại đoạn BC
Trỡnh tự đoạn BCD đổi lại thành đoạn DCB
Mất đoạn
Lặp đoạn
Đảo đoạn
Tên dạng biến đổi
Trang 7Tiết 23 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
I- đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
Trang 8Tiết 23 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.I- đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
- Đột biến cấu trỳc NST là những biến đổi
trong cấu trỳc NST
- Cỏc dạng đột biến cấu trỳc NST: mất đoạn,
lặp đoạn và đảo đoạn,
Trang 9a b c
Hãy điền tên cho các
dạng đột biến cấu trúc
nhiễm sắc thể này
trong hình a, b, c
Trang 10ChuyÓn ®o¹n
Trang 11Tiết 23: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thểI- đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
- Đột biến cấu trỳc NST là những biến đổi
trong cấu trỳc NST.
- Cỏc dạng đột biến cấu trỳc NST: mất đoạn,
lặp đoạn và đảo đoạn,
- Đột biến cấu trỳc NST là những biến đổi
trong cấu trỳc NST.
II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất
của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
1- Nguyên nhân phát sinh.
Trang 12NGhiên cứu thông tin mục II( Sgk tr.65 ) và
quan sát một số hình ảnh về nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
? Có những nguyên nhân nào gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Trang 13Mỹ nộm bom nguyờn tử xuống hai thành phố Hiroshima và
Nagasaki ở Nhật Bản trong chiến tranh thế giới lần thứ II
Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Trang 14Chất độc do Mỹ rải xuống miền Nam Việt Nam
Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Trang 15HiÖn t îng lç thñng tÇng «z«n
Nguån: EOS, 2003
Trang 16Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Trang 17? Có những nguyên nhân nào gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
H.4
H.3 H.3
Trang 18Tiết 23 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
I- đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
- Đột biến cấu trỳc NST là những biến đổi
trong cấu trỳc NST.
- Cỏc dạng đột biến cấu trỳc NST: mất đoạn,
lặp đoạn và đảo đoạn,
II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất
của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
1- Nguyên nhân phát sinh.
- Chủ yếu do tác nhân vật lý, hoá học của
ngoại cảnh (có trong tự nhiên hoặc con ng ời
gây ra.)
- Do rối loạn quá trình sinh lý của cơ thể sinh vật.
Phá vỡ cấu trúc nhiễm sắc thể.
Trang 19Tiết 23 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thểI- đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
- Đột biến cấu trỳc NST là những biến đổi
trong cấu trỳc NST.
- Cỏc dạng đột biến cấu trỳc NST: mất đoạn,
lặp đoạn và đảo đoạn,
II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất
của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
1- Nguyên nhân phát sinh.
- Chủ yếu do tác nhân vật lý, hoá học của ngoại
cảnh (có trong tự nhiên hoặc con ng ời gây ra )
2-Tính chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
- Do rối loạn quá trình sinh lý của cơ thể sinh vật.
Phá vỡ cấu trúc nhiễm sắc thể.
Trang 20? Thuộc dạng đột biến nào, có lợi hay có hại.
+ Lặp đoạn + Có lợi
Ví dụ 1 : Mất một đoạn nhỏ ở đầu NST 21 gây ung th máu ở ng ời.
? Thuộc dạng đột biến nào, có lợi hay có hại.
+ Mất đoạn ( NST 21 )
+ Có hại ( Gây ung th máu)
Ví dụ 2 : Enzim thuỷ phân tinh bột ở một giống lúa mạch có hoạt tính cao hơn nhờ hiện t ợng lặp đoạn nhiễm sắc thể mang gen quy định enzim này.
Trang 21§ét biÕn lÆp ®o¹n NST ë ruåi giÊm lµm m¾t låi thµnh m¾t dÑp.
Một số hình ảnh về đột biến có hại
(mất đoạn NST số 5)
5
Trang 22Tiết 23 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
I- đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất
của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
1- Nguyên nhân phát sinh
- Chủ yếu do tác nhân vật lý, hoá học của ngoại
cảnh (có trong tự nhiên hoặc con ng ời gây ra )
2-Tính chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Đột biến cấu trúc NST:
+ Đôi khi cũng có lợi
- Do rối loạn quá trình sinh lý của cơ thể sinh vật.
? Nêu tính chất của đột biến cấu trúc NST.
+ Th ờng có hại
Phá vỡ cấu trúc nhiễm sắc thể.
Trang 23Tiết 23 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất
của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
1- Nguyên nhân phát sinh.
2-Tính chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Đột biến cấu trúc NST:
+ Đôi khi cũng có lợi.
? Tại sao đột biến cấu trúc NST th ờng có hại cho sinh vật.
+ Th ờng có hại
Đáp án
Đột biến cấu trúc NST th ờng có hại cho sinh vật vì trải qua quá trình tiến hoá lâu dài các gen đã đ ợc sắp xếp hài hoà trên nhiễm sắc thể Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm thay đổi số l ợng,
thành phần và cách sắp xếp các gen trên NST -> gây rối loạn trong
hoạt động của cơ thể dẫn đến bệnh, tật, thậm chí gây chết.
I- đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
Trang 24Tiết 23 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
I- đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất
của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
1- Nguyên nhân phát sinh
- Chủ yếu do tác nhân vật lý, hoá học của ngoại
cảnh (có trong tự nhiên hoặc con ng ời gây ra )
2-Tính chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Đột biến cấu trúc NST:
? Chúng ta phải làm gì để phòng tránh các bệnh, tật trên cho ng ời; sinh vật
+ Đôi khi cũng có lợi ? Con ng ời đã vận dụng đột
biến cấu trúc NST để làm gì
(có ý nghĩa trong chọn
giống và tiến hoá )
- Do rối loạn quá trình sinh lý của cơ thể sinh vật.
Trang 25Tiết 23 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thểI- đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất của đột
biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
1- Nguyên nhân phát sinh
- Chủ yếu do tác nhân vật lý, hoá học của ngoại cảnh (có trong tự nhiên hoặc con ng ời gây ra )
2- Tính chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
- Đột biến cấu trúc NST th ờng có hại cho sinh vật.
- Đột biến cấu trúc NST đôi khi cũng có lợi có ý nghĩa quan trọng
trong chọn giống và tiến hoá
- Do rối loạn quá trình trao đổi chất của cơ thể sinh vật.
- Đột biến cấu trỳc NST là những biến đổi trong cấu trỳc NST.
- Cỏc dạng đột biến cấu trỳc NST: mất đoạn, lặp đoạn và đảo đoạn,
Phá vỡ cấu trúc nhiễm sắc thể
Trang 26Cõu 1: Nguyên nhân gây đột biến cấu trúc NST là:
•Do con ng ời chủ động sử dụng các tác nhân vật lý, hoá học
tác động vào cơ thể sinh vật.
•Do quá trình giao phối ở các loài sinh vật sinh sản hữu tính.
•Do các tác nhân vật lý, hoá học từ môi tr ờng tác động làm
Trang 27Câu 2 : Dạng đột biến cấu trúc NST nào gây
hậu quả lớn nhất?
Lặp đoạn nhiễm sắc thể Đảo đoạn nhiễm sắc thể Mất đoạn nhiễm sắc thể
Cả a, b và c
A B
D C
Trang 28Câu 3: Mất đoạn NST số 21 ở người gây ra
• Hội chứng Down.
• Hội chứng “ mèo kêu ”.
• Thiếu máu hồng cầu hình liềm.
• Ung thư máu.
• Không ảnh hưởng gì.
A B C
E D
Trang 29Câu 4: Ở người, hội chứng “ mèo kêu ” là do mất
D E C
Trang 301 2 3 4
Trang 311 2 3 4
Trang 32Câu 5 : Phân biệt đột biến gen với đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ?
Là những biến đổi trong cấu
Trang 33DẶN DÒ
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
Chuẩn bị bài tiết sau: “ Đột biến số lượng nhiễm sắc thể ” Đột biến số lượng NST là gì?
Thế nào là hiện tượng dị bội thể?
Trả lời mục ▼ trang 67 sách giáo khoa
Trả lời mục ▼ trang 68 sách giáo khoa
- ¤n l¹i c¬ chÕ cña qu¸ tr×nh gi¶m ph©n