ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2009-2010
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1 : (4,5 điểm): Cho tam giác ABC biết cạnh: AB=5cm BC; =8cm và µB=600
1/ Tính cạnh AC
2/ Tính diện tích S của tam giác ABC
3/Tính bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 2: (4,5 điểm) : Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm (2;3); (1; 1) A B −
1/Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A và B
2/ Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆cĩ phương trình: 3x+4y+ =2 0 3/ Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuơng gĩc của điểm A trên đường thẳng ∆
Câu 3: (1,0 điểm) :
Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thõa mãn điều kiện :
b − + =bc c a và a=2 cosb C thì tam giác ABC đều
-HẾT
-ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GD & ĐT ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Trang 2
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÌNH HỌC 10 CƠ BẢN (Tiết 35 ) Thời gian làm bài: 45 phút
Chú ý: -Học sinh làm cách khác đúng thì cho điểm từng phần theo thang điểm
-sau khi cộng điểm toàn bài mới làm tròn điểm thi theo nguyên tắc: được làm tròn đến 0,5 điểm (lẽ 0,25 điểm làm tròn 0,5, lẽ 0,75 làm tròn 1,0 điểm)
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
SỞ GD & ĐT ĐAK LAK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Trang 3Câu1: 4,5 đ 1/ Áp dụng định lí cô sin ta có:
2,0 đ
=5 8 2.5.8.cos60
=49
AC=7cm
+ −
⇒
0,5 0,5 0,5 0,5
2/
1,5 đ
=
0
2
1 sin 2
1 = 5.8.sin 60
2 =10 3
cm
0,5 0,5
0,5
3/ Áp dụng định lí sin ta có:
1,0 đ
0
2 sin
2sin 60
2.
2
AC
R B
AC R
cm
=
⇒ =
0,5
0,25 0,25
1/
1,5 đ
Phương trình đường thẳng (AB) đi qua A và nhận vectơ uuur AB = − − ( 1; 4)
Làm vectơ chỉ phương
0,5
3 4
= −
= −
0,5
2/
1,5 đ
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆là:
3.2 4.3 2 ( , )
3 4 = 4
∆ =
+
1,0 0,5
3/ Đường thẳng ∆ ' qua A và vuông góc với ∆có pt:
1,5 đ
4( 2) 3( 3) 0
0,5
Gọi điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên ∆ khi đó tọa độ của H
là nghiệm của hệ phương trình :
− + =
2 5 1 5
x y
= −
⇔
= −
2 1
;
5 5
0,5x2
Áp dụng định lí cô sin ta có:a2 = b2 + − c2 2 bc cos A