1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề đ.á khảo sát lần 4 vli 11mã134

4 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện trường của một hệ hai điện tích điểm đặt trong chân khôngA. Điện trường của một điện tích điểm đặt trong chân không.. Câu 13: Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, m

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ

Trường THPT Nông Cống 2 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI Môn: Vật Lí 11

Thời gian làm bài: 60 phút; (Gồm: 40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Một ống dây dài 50cm, đang có dòng điện chạy qua với cường độ 2A Cảm ứng từ bên trong

ống dây có độ lớn là B=25.10-4T Số vòng dây của ống dây là:

Câu 2: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện I = 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng

từ B = 0,5T Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.10-2N Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn

mang dòng điện vì:

A có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

B có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

C có lực tác dụng lên một hạt mang điên đứng yên đặt bên cạnh nó.

D có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

Câu 4: Dòng điện trong ống dây tăng dần đều theo thời gian từ I1=0,2A đến I2=1,8A trong khoảng thời gian 0,01s, ống dây có hệ số tự cảm L=0,5H Suất điện động tự cảm trong ống dây là:

Câu 5: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số αT=42,5 μV/K được đặt trong không khí ở 300C còn mối hàn kia được nung nóng đến 3000C Suất nhiệt điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện là:

A 11,475 μV B 14,025 V C 14,025μV D 11,475 10-3 V

Câu 6: Thấu kính dạng phẳng lõm làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n=1,5; bán kính mặt lõm là 20cm.

Điểm sáng S đặt trên trục chính cách thấu kính 40cm Thấu kính đặt trong nước có chiết suất n=4/3 Tính chất và vị trí của ảnh tạo bởi vật qua thấu kính là:

A ảnh ảo cách thấu kính 20cm B ảnh ảo cách thấu kính 32cm.

C ảnh ảo cách thấu kính 160/3cm D ảnh ảo cách thấu kính 40cm.

Câu 7: Vật sáng thật S nằm trên trục chính của thấu kính, cho ảnh S’ Nếu S và S’ nằm ở 2 phía đối

với quang tâm thì:

A S’ là ảnh ảo.

B S’ là ảnh thật.

C S’ là ảnh ảo khi S’ nằm xa O hơn S.

D Không đủ dữ kiện để xác định tính chất của ảnh.

Câu 8: Một hạt bụi có khối lượng m = 10-5g, nằm cân bằng trong một điện trường đều hướng xuống,

có cường độ E = 10000V/m Lấy g =10m/s2 Điện tích của hạt bụi là:

A q = -10-12C B q = 10-11C C q = - 10-11C D 10-12C

Câu 9: Phương của lực Lorenxơ

A Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi véc tơ vận tốc của hạt và véc tơ cảm ứng từ.

B Trùng với phương của véc tơ vận tốc của hạt mang điện.

C Trung với véc tơ cảm ứng từ.

D Trùng với mặt phẳng tạo bởi véc tơ vận tốc của hạt và véc tơ cảm ứng từ.

Câu 10: Trong trường hợp nào sau đây điện trường có các đường sức là các đường cong?

A Điện trường của một hệ hai điện tích điểm đặt trong chân không.

B Điện trường của một điện tích điểm đặt trong chân không.

C Điện trường trong khoảng giữa hai bản cực của tụ điện đã được tích điện.

D Điện trong bên trong một vật dẫn cân bằng tĩnh điện.

Trang 2

Câu 11: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm Vật thật AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục

chính của thấu kính cho ảnh thật cao gấp 3 lần vật Xác định khoảng cách từ vật đến thấu kính

Câu 12: Đi dọc theo chiều của đường sức của một điện trường, giá trị của điện thế sẽ.

A tăng dần B giảm dần C không thay đổi D không đủ dữ kiện Câu 13: Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mạch ngoài là một biến trở R Ban đầu

diều chỉnh R =r, nếu điều chỉnh cho R tăng lên thì công suất tỏa nhiệt trên R sẽ

A tăng lên B giảm xuống C không đổi D tăng rồi giảm

Câu 14: Một acqui có suất điện động và điện trở trong 6V,2Ω đang được nạp điện bằng hiệu điện thế 10V Hiệu suất của quá trình nạp là:

Câu 15: Một tụ phẳng có các bản hình tròn bán kính 10cm khoảng cách và hiệu điện thế hai bản tụ là

1cm, 108V Giữa hai bản là không khí Điện tích của tụ điện là:

A 3.10-7C B 3.10-10C C 3.10-9C D 3.10-8C

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém

chiết quang với môi trường chiết quang hơn

B Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm

tia sáng tới

C Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang tới môi trường kém

chiết quang hơn

D Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Câu 17: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Vật thật AB trên trục chính vuông góc có ảnh ảo cách vật

18cm Xác định vị trí của vật

Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia catốt?

A Tia catốt luôn luôn truyền thẳng khi không có điện, từ trường.

B Tia catốt là chùm electron.

C Tia catốt có thể đâm xuyên.

D Tia catốt phát ra theo mọi hướng của catốt.

Câu 19: Một diện tích S đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa véc tơ cảm ứng từ và

mặt phẳng S là α Từ thông qua diện tích S dược tính theo công thức:

A Φ=BSsinα B Φ=BScosα C Φ=BStanα D Φ=BScotα

Câu 20: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 1 phút là

1,5.1020 hạt Cường độ dòng điện trong dây dẫn có độ lớn là:

Câu 21: Một điện tích q=-5.10-5C dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Biết điện thế tại M và N lần lượt là VM=4V; VN=8V Công của lực điện trường tác dụng vào điện tích là:

A 2.10-4J B -2.10-4J C 4.10-4J D -4.10-4J

Câu 22: Tại điểm M trong không gian tồn tại ba điện trường thành phần có véc tơ cường độ điện

trường lần lượt là E1, E2 và E3 Biết ba véc tơ cùng đôi một vuông góc với nhau Độ lớn của các véc

tơ là E1=300V/m; E2=400V/m; E3=1200V/m Cường độ điện trường tổng hợp tại Majcos độ lớn là:

Câu 23: Định luật Jun- Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành:

Câu 24: Một acquy đang được nạp điện thì bên trong acqui có sự biến đổi

A Cơ năng thành hoá năng B Nhiệt năng thành điện năng

C Hoá năng thành điện năng D điện năng thành hoá năng.

Câu 25: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về dòng điện trong môi trường chân không?

A Đặc tuyến vôn –ampe của dòng điện trong chân không không phải là đường tuyến tính.

Trang 3

B Có cường độ dòng điện bão hoà phụ thuộc vào nhiệt độ của catốt.

C Dòng điện trong chân không chỉ đi theo một chiều từ catốt đến anốt.

D Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các electron bứt ra từ catốt khi bị nung nóng dưới

tác dụng của điện trường

Câu 26: Nước có chiết suất tuyệt đối n=4/3 Hỏi phải chiếu một tia sáng đơn sắc, từ không khí vào

nước với góc tới bằng bao nhiêu, để tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ?

A 36,870 B 41,410 C 53,130 D 48,590

Câu 27: Khi một tia sáng đơn sắc đang đi qua một lăng kính, cho tia ló đối xứng với tia tới qua mặt

phẳng phân giác của góc chiết quang Nếu ta giảm góc tới thì góc lệch giữa tia tới và tia ló sẽ:

A lúc đầu tăng sau đó giảm B lúc đầu giảm sau đó tăng.

Câu 28: Để loại bóng đèn 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 200V, người

ta mắc nối tiếp nó với một điện trở phụ R có giá trị là:

A R=160Ω B R 180= Ω C R=200Ω D R=120Ω

Câu 29: Khi sử dụng điện dưới mạng điện xoay chiều, dòng điện Fuco sẽ xuất hiển trong thiết bị nào

sau đây?

A Bàn là điện B Bếp điện C Quạt điện D Ấm điện.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong hiên tượng khúc xạ ánh sáng:

A góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

B góc khúc xạ luôn tỉ lệ thuận với góc tới.

C góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

Câu 31: Trong trường hợp nào sau đây dòng điện tuân theo định luật ôm?

A Dòng điện chạy qua bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng Cu

B Dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn.

C Dòng điện trong chân không.

D Dòng điện qua chất khí ở nhiệt độ cao.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A vật thật qua thấu kính rìa mỏng luôn cho ảnh thật.

B Thấu kính rìa mỏng luôn là thấu kính hội tụ.

C Vật thật qua thấu kính rìa dày có thể cho ảnh thật.

D thấu kính rìa dày luôn là thấu kính phân kì

Câu 33: Chọn câu trả lời đúng Một thanh kim loại khi cho dòng điện cường độ I1 = 1A chạy qua trong thời gian t thì nhiệt độ của thanh tăng lên là t 0C

1 =8

∆ Khi cho cường độ dòng điện I2 =2A chạy qua thì trong thời gian t đó nhiệt độ của thanh tăng thêm là ∆t2bằng:

Câu 34: Một ống dây có độ tự cảm 57mH và thể tích 200cm3 Nếu mật độ năng lượng từ trường là 70J/m3 thì dòng điện trong ống dây có cường độ là:

Câu 35: Có bốn quả pin giống hệt nhau, mỗi pin có suất điện động và điện trở trong lần lượt là

1,5V;2Ω Một điện trở R=2Ω, bộ pin và điện trở mắc thành mạch kín không phân nhánh Cường độ dòng điện trong mạch không thể nhận giá trị nào sau đây?

Câu 36: Chọn câu trả lời đúng Đặt vào hai đầu một điện trở 20Ω một hiệu điện thế 2V trong khoảng thời gian 20s Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này trong thời gian đó là:

Câu 37: Mỗi Thấu kính phân kì có bao nhiêu tiêu điểm chính?

Câu 38: Hai quả cầu bằng kim loại giống hệt nhau Ban đầu quả thứ nhất tích điện đến điện tích q1, quả thứ 2 tích điện đến điện tích q2 (q1, q2 cùng dấu )đặthai quả cầu cách nhau một khoảng R, lực

Trang 4

tương tác giữa chúng là F1 Sau đó đưa hai quả cầu lại cho chúng tiếp xúc với nhau, rồi lại đưa chúng

về khoảng cách R Lực tương tác giữa chúng khi đócó độ lớn:

A lớn hơn F1 B vẫn bằng F1. C bằng 2 lần F1 D nhỏ hơn F1

Câu 39: Điện phân dung dịch Na2SO4 với các điện cực làm bằng than chì trong thời gian 16phút 5giây Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 5A Khối lượng khí thoát ra ở catốt là:

Câu 40: Cho bộ nguồn điện gồm ba nguồn điện có suất điện động lần lượt là 6V;6V và 15V; điện trở

trong có giá trị bằng nhau và bằng 1,5Ω Biết nguồn có suất điện động 15V mắc xung đối với hai nguồn còn lại Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

A 27V, 4,5B 3V, 3C 3V, 1,5D 3V; 4,5

- HẾT

Ngày đăng: 13/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w