điện phân dung dịch NaCl.. dùng kim loại K khử ion Na+ trong dung dịch NaCl.. Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độ thường là C©u 18 : Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HKII-HÓA 12 (2010-2011)- Thời gian 45 phút - ĐỀ 2
HỌ TÊN:………LỚP:………
C©u 1 : Điều chế kim loại Na bằng phương pháp
A dùng H2 khử Na2O ở nhiệt độ cao B điện phân dung dịch NaCl.
C điện phân NaCl nóng chảy D dùng kim loại K khử ion Na+ trong dung
dịch NaCl
C©u 2 : Thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn 5,4g Al là
C©u 3 : Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Fe, Mg, Al B Fe, Al, Mg C Mg, Fe, Al D Al, Mg, Fe C©u 4 : Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit lưỡng tính?
C©u 5 : Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí
H2 (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là
A 3,5 gam và 2,0 gam B 2,8 gam và 2,7 gam.
C 2,7 gam và 2,8 gam D 2,5 gam và 3,0 gam.
C©u 6 : Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể dùng dung dịch
C©u 7 : Kim loại không phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội là
C©u 8 : Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Fe và Au B Fe và Ag C Al và Ag D Al và Fe C©u 9 : Cho 6,85gam kim loại X thuộc nhóm IIA vào nước, thu được 1,12 lít H2 (đktc) Kim loại X là
C©u 10 : Dung dịch quỳ tím chuyển sang màu xanh là
C©u 11 : Số electron lớp ngoài cùng của các kim loại thuộc nhóm IA là
C©u 12 : Chất vừa tác dụng với dung dịch HCl và NaOH là
C©u 13 : Crom(III) oxit (Cr2O3) không phản ứng với dung dịch
C©u 14 : Một hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó Hợp
chất đó là
A Cr2O3 B Cr2(SO4)3 C Cr(OH)3 D CrO3
C©u 15 : Cho m gam Fe tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch HNO3, thể tích khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc) thu được là 1,12 lít Gía trị của m là
C©u 16 : Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe →+X FeCl3 →+Y Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là
A Cl2, NaOH B HCl, Al(OH)3 C HCl, NaOH D NaCl, Cu(OH)2
C©u 17 : Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độ
thường là
C©u 18 : Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A khử ion kim loại thành nguyên tử B oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
C cho ion kim loại tác dụng với axit D cho ion kim loại tác dụng với bazơ
C©u 19 : Zn bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là
C©u 20 : Kim loại bị phá hủy trong môi trường kiềm là
C©u 21 : Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A HCl B HNO3 đặc,nguội C H2SO4 đặc nóng D H2SO4 loãng
C©u 22 : Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A dung dịch NaOH và Al2O3 B Na2O và H2O
1
Trang 2C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
C©u 23 : Hidroxit có tính chất lưỡng tính là
C©u 24 : Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch NaCl, MgCl2 và AlCl3 đựng trong các lọ mất nhản là
C©u 25 : Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng manhetit B quặng pirit C quặng đôlômit D quặng boxit C©u 26 : Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
C©u 27 : Chất phản ứng được với dung dịch HCl và NaOH là
C©u 28 : Nguyên tử của các kim loại kiềm thổ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
C©u 29 : Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt(II) là
A vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa B không có tính khử, cũng không có tính oxi
hóa
C©u 30 : Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
C©u 31 : Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
C©u 32 : Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của
kim loại kiềm thổ đó là
A Sr B Ba C Mg D Ca C©u 33 : Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc, nóng là
C©u 34 : Cho các dãy kim loại: Na, Mg, Fe, Al Kim loại có tính khử yếu nhất trong dãy là
C©u 35 : Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
C©u 36 : Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lit H2 (đktc) Kim loại
M là
C©u 37 : Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Cu2+, Fe3+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Ca2+, Mg2+
C©u 38 : Hòa tan 10g hổn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 1,12 lít
H2 (đktc) Phần trăm theo khối lượng của Fe và Fe2O3 trong hổn hợp ban đầu lần lượt là
C©u 39 : Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là
C©u 40 : Hai dung dịch đều phản ứng được với Fe là
A AlCl3 và CaCl2 B Zn(NO3)2 và MgSO4
C MgCl2 và KNO3 D FeCl3 và CuCl2
2