Chuyển động quay của một điểm trên cánh quạt khi quạt đang quay ổn định Câu 2:Trong công thức tính vận tốc của CĐTBĐĐ thì vận tốc v có giá trị: bCó thể dương,có thể âm dLuôn luôn cùng d
Trang 1Họ và tên:……… TRƯỜNG THPT Điểm Lớp:………… BỘ MÔN VẬT LÝ KHỐI 10
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI I)Trắc nghiệm:
Câu 1 Chuyển động nào sau đây có thể coi là chuỷên động tròn đều?
a Chuyển động của một con lắc đồng hồ
b Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khới hành
c Chuyển động của một mắc xích xe đạp
d Chuyển động quay của một điểm trên cánh quạt khi quạt đang quay ổn định
Câu 2:Trong công thức tính vận tốc của CĐTBĐĐ thì vận tốc v có giá trị:
b)Có thể dương,có thể âm d)Luôn luôn cùng dấu với gia tốc a
Câu 3:Trong chuyển động thẳng đều :
a)Quãng đường đi được S tỉ lệ thuận với độ dời
b)Toạ độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v
c)Toạ độ x tỉ lệ với thời gian chuyển động t
d)Quãng đường đi được S tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
Câu 4: Phương trình chuyển động của CĐTBĐĐ là:
a)x=x0 +v0.t c) 0 0 2
2
1 t a t v
x
2
1
t a x
x= + Câu 5: Phương trình chuyển động của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox là:
x = 40.t - 4.t2 ( m ) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với gia tốc là bao nhiêu ? a)Từ điểm O với a = 8 m/s2
b)Từ điểm O với a = - 8 m/s2
c)Từ điểm M cách O là 40 m với a = 8 m/s2 d)Từ điển M cách O là 40 m với a = - 8 m/s2 Câu 6: Phương trình chuyển động của ô tô dọc theo trục Ox là x = 30.t - 10 ( km )
Quãng đường đi được của ô tô sau 2h là:
Câu 7: Một vật CĐTBĐĐ có phương trình chuyển động là x=5−10.t+0,5.t2 ( m )
Gia tốc và vận tốc ban đầu của vật là : a)a=0,5 (m/s2) : ( 2)
v =− c)a=0,5 (m/s2) : ( 2)
v = b)a=1 (m/s2) : ( 2)
v =− d)a=0,25 (m/s2): ( 2)
v =− Câu 8: Một vật CĐTBĐĐ có phương trình chuyển động là x=150+10.t−t2( m )
Lúc t = 2 giây vật có vận tốc là:
a)v = 8 m/s b)v = -8 m/s c)v = -6 m/s d)v = 6 m/s
Câu 9 Một cánh quạt quay đều , trong một phút quay được 120 vòng.Chu kì quay của cánh quạt là:
Câu 10 Một xe máy đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì bỗng hãm phanh và chuyển động
thẳng chậm dần đều , sau 1 phút 40 giây thì dừng lại Gia tốc của xe bằng bao nhiêu?
a.) a = 0,54 m/s2 b.) a = 0,15 m/s2 c.) a = - 0,15 m/s2 d.) a = - 0,54 m/s2
II)Tự luận:
Bài 1:Khi ôtô đang chạy với vận tốc 15m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ôtô
chạy chậm dần đều.Sau khi chạy thêm được 125m thì vận tốc của ôtô chỉ còn 10m/s
a)Viết ptcđ của ôtô
b)Tính khoảng thời gian để ôtô chạy trên quãng đường đó
Trang 2Bài 2:Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất,thời gian rơi là 5s.Tính:
a) Độ cao h
b) Vận tốc của vật lúc chạm đất
c) Quãng đường vật rơi trong 3 giây cuối cùng
Bài 3:Người ta tác dụng vào vật đang đứng yên có khối lượng m=100g bằng 1 lực là 5N có phương song song với đường đi của vật.(Bỏ qua ma sát).Tính:
a)Gia tốc mà vật thu được
b)Quãng đường kể từ lúc vật bắt đầu ch/đ cho đến khi đạt vận tốc 18 km/h
Bài làm I.)Trắc nghiệm(Tô đậm câu trả lời đúng)
II.)Tự luận:
Bài 1:
+Gốc toạ độ O tại vị trí bắt đầu hãm phanh.
+Chiều dương cùng chiều chuyển động
+Gốc thời gian là lúc bắt đầu hãm phanh
Ta có:
s
v v a s a v
v
2
2
2 0
2 2
0
(0,5đ)
2 2 0,5 / 2
125 2
15 10
s m
Phương trình ch/đ :
x=15t –0,25t2
b)Thời gian ôtô đi hết quãng đường
Ta có:
a
v v t t a v
t 10 s
5 , 0
15
−
−
=
Bài 2:
+Gốc toạ độ O tại A
+Chiều dương từ A đến B
+Gốc thời gian là lúc bắt đầu ch/đ
a)Ptcđ của mỗi xe
+Đ/v xe đi từ A
1 01 01 1 2
2
1 t a t v
x
1,25.10 2 2 ( ) ( )1
+Đ/v xe đi từ B
2 02
02
2
1 t a t v
x
400 10 2 2 ( ) (2)
b)Thời điểm và vị trí 2 xe gặp nhau
Trang 3Ta có
2 12 2 2 2
10 400
10 25 ,
x x
−
⇔
=
(0,5đ) ⇒t = 400 s (0,5đ)
Thay t = 400 s vào (1),ta được:
x1 =2000 m (0,5đ)