Tớnh lực căng dõy T: Câu 10: Một vật cú khối lượng 0,5 Kg trượt khụng ma sỏt trờn một mặt phẳng ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuụng gúc với
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 10 Môn thi: Lý 10 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 152
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Chọn cõu đỳng Cơ năng là đại lượng:
A Vụ hướng, cú thể dương, õm hoặc bằng khụng B Vộc tơ, độ lớn cú thể õm, dương hoặc bằng khụng
C Vụ hướng, cú thể dương hoặc bằng khụng D Vộc tơ, độ lớn cú thể dương hoặc bằng khụng
Câu 2: Cụng thức nào sau đõy thể hiện mối liờn hệ giữa động lượng và động năng:
A
m
p
Wđ
2
2
m
p
Wđ
2
p
m
Câu 3: Lực nào sau đõy khụng phải là lực thế
A Trọng lực B Lực hấp dẫn C Lực ma sỏt D Lực đàn hồi
Câu 4: Một người cú khối lượng 75kg, ngồi trờn ụ tụ đang chuyển động với vận tốc 54km/h Động năng của người
đú đối với ụ tụ là:
Câu 5: Mụmen của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho:
A Tỏc dụng kộo của lực B Tỏc dụng làm quay của lực
C Tỏc dụng uốn của lực D Tỏc dụng nộn của lực
Câu 6: Một quả cầu cú trọng lượng P = 60N được treo vào tường (thẳng đứng) nhờ một sợi dõy làm với tường một gúc 300 Bỏ qua ma sỏt ở chỗ tiếp xỳc giữa quả cầu và tường Lực căng của dõy và phản lực của tường tỏc dụng lờn quả cầu là:
A 20 3N và 40 3N B 40 3N và 20 3N C 40 2N và 20 2N D 20N và 40N
Câu 7: Một vật cú khối lượng m trượt khụng vận tốc ban đầu từ đỉnh B của mặt phẳng
nghiờng, gúc nghiờng = 300 so với mặt phẳng nằm ngang BC = 18m, chọn mức
khụng thế năng tại C Lấy g = 10 m/s2 Vật trượt khụng ma sỏt, vận tốc của vật tại
trung điểm của BC
Câu 8: Cỏc giỏ trị sau đõy, giỏ trị nào khụng phụ thuộc gốc thế năng:
A Thế năng của vật ở độ cao z B Thế năng của vật ở mặt đất
C Thế năng đàn hồi của lũ xo D Độ giảm thế năng giữa hai độ cao z1 và z2
Câu 9: Một thanh AB cú trọng lượng 120N cú trọng tõm G chia đoạn AB theo tỉ lệ
BG = 2AG Thanh AB được treo lờn trần bằng dõy nhẹ, khụng gión và cú thể quay
quanh A Tớnh lực căng dõy T:
Câu 10: Một vật cú khối lượng 0,5 Kg trượt khụng ma sỏt trờn một mặt phẳng ngang
với vận tốc 5m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuụng
gúc với tường Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2m/s Thời gian tương tỏc là 0,2s Lực F
do tường tỏc dụng vào vật cú độ lớn bằng:
Câu 11: Một thang mỏy khối lượng 1 tấn cú thể chịu tải tối đa 800kg Khi chuyển động thang mỏy cũn chịu một lực cản khụng đổi bằng 4.103N Hỏi để đưa thang mỏy lờn cao với vận tốc khụng đổi 3m/s thỡ cụng suất trung bỡnh của động cơ phải bằng bao nhiờu? Cho g = 9,8m/s2
Câu 12: Xột biểu thức tớnh cụng A = F.s.cos Lực sinh cụng cản khi:
A
2
2
2
Câu 13: Thanh dầm cú trọng lượng 2000 N được đặt trờn giỏ đỡ MN Đường thẳng đứng qua
trọng tõm của dầm cỏch M và N theo tỷ lệ 2:3 Lực của thanh dầm tỏc dụng lờn giỏ đỡ M, N lần
lượt là:
A 1200 N và 800 N B 800 N và 1200 N C 500 N và 1500 N D 1500 và 500 N
Câu 14: Một người và xe mỏy cú khối lượng tổng cộng là 300 kg đang chuyển động với vận tốc
36 km/h thỡ nhỡn thấy một cỏi hố cỏch 12m Để khụng rơi xuống hố thỡ người đú phải tỏc dụng
một lực hóm cú độ lớn tối thiểu là:
Trang 2đáng kể:
C©u 17: Chọn câu đúng Một quả cầu đặc: một nửa bằng gỗ, một nửa bằng chì đặt trên một mặt phẳng nằm ngang Quả cầu có thể nằm cân bằng ở dạng nào:
C©u 18: Chọn phát biểu sai về vị trí trọng tâm của một vật rắn:
A Phải là một điểm ở trên vật B Có thể trùng với tâm đối xứng của vật
C Có thể ở trên trục đối xứng của vật D Phụ thuộc sự phân bố khối lượng của vật
C©u 19: Để xác định hợp lực của hai lực song song ngược chiều, có độ lớn bằng nhau (ngẫu lực), ta sử dụng hệ thức:
A F1d1 = F2d2 và F = F1 - F2 B F1d1 = F2d2 và d = d2 - d1
C F = F1 - F2 ; F1d1 = F2d2 và d = d2 - d1 D Không có hệ thức nào
C©u 20: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt phẳng nghiêng một góc α so với phương ngang Đại lượng nào không đổi khi vật trượt xuống:
C©u 21: Một khẩu đại bác có bánh xe, khối lượng tổng cộng 7,5tấn; nòng súng hợp với phương ngang góc 600 Khi bắn một viên đạn khối lượng 20kg, súng giật lùi theo phương ngang với vận tốc 1m/s Bỏ qua ma sát Vận tốc viên đạn lúc rời khỏi nòng súng:
C©u 22: Khi có một lực tác dụng vào một vật rắn, yếu tố nào kể sau của lực có thể thay đổi mà không ảnh hưởng đến tác dụng của lực:
C©u 23: Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh một hành tinh khối lượng chưa biết Bán kính quỹ đạo của vệ tinh
là 8.106m và chu kì quay là 2,4 giờ Cho biết gia tốc trọng trường trên bề mặt của hành tinh là 8m/s2 Vậy bán kính của hành tinh này có giá trị xấp xỉ là:
C©u 24: Một vật có khối lượng 0,5 kg được phóng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc đầu 12m/s, lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản không khí Khi vật đi được quãng đường là 9 mét thì động năng của vật là:
C©u 25: Một vật có khối lượng M = 1kg treo ở đầu một sợi dây mảnh nhẹ không dãn, dài 1,5 mét Một vật nhỏ m = 20g bay ngang đến đập vào M với vận tốc 50m/s Coi đây là va chạm mềm, lấy g = 10 m/s2 , góc lệch cực đại của dây treo M là bao nhiêu:
C©u 26: Một vật có khối lượng 3m ban đầu đứng yên sau đó nổ và vỡ thành hai mảnh có khối lượng m và 2m Động năng tổng cộng của hai mảnh là K Mảnh 2m có động năng bằng:
C©u 27: Một con lắc đơn có chiều dài 1mét Kéo cho dây treo làm với đường thẳng đứng một góc 600 rồi thả tự do Cho g = 10m/s2 Vận tốc của con lắc khi qua vị trí ứng với góc 300 và vị trí cân bằng là:
A 3,52m/s và 2,4m/s B 7 , 32m/s và 10m/s C 10m/s và 1,2m/s D 1,76m/s và 1,2m/s
C©u 28: Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m chiều dài tự nhiên 9cm được đặt nằm ngang Một đầu gắn cố định, một đầu gắn một vật khối lượng 100gam có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Kéo vật lệch khỏi
vị trí cân bằng đến khi lò xo có chiều dài 14cm rồi thả nhẹ Vận tốc lớn nhất mà vật có thể có được là:
C©u 29: Một vật có trọng lượng P đứng cân bằng nhờ 2 dây OA làm với trần một góc 600 và OB
nằm ngang Độ lớn của lực căng T1 của dây OA bằng:
3
3 2
C©u 30: Một vật có khối lượng 2kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10
mét xuống mặt phẳng ngang, góc nghiêng 300 so với phương ngang, lấy g = 10m/s2 Tính công của lực ma sát biết vận tốc cuối dối của vật là 8m/s:
- HÕt -
Trang 3Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 10 Môn thi: Lý 10 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 268
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Mụmen của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho:
A Tỏc dụng kộo của lực B Tỏc dụng làm quay của lực
C Tỏc dụng uốn của lực D Tỏc dụng nộn của lực
Câu 2: Một thang mỏy khối lượng 1 tấn cú thể chịu tải tối đa 800kg Khi chuyển động thang mỏy cũn chịu một lực cản khụng đổi bằng 4.103N Hỏi để đưa thang mỏy lờn cao với vận tốc khụng đổi 3m/s thỡ cụng suất trung bỡnh của động cơ phải bằng bao nhiờu? Cho g = 9,8m/s2
Câu 3: Một vật cú khối lượng 3m ban đầu đứng yờn sau đú nổ và vỡ thành hai mảnh cú khối lượng m và 2m Động năng tổng cộng của hai mảnh là K Mảnh 2m cú động năng bằng:
Câu 4: Một thanh AB cú trọng lượng 120N cú trọng tõm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG
= 2AG Thanh AB được treo lờn trần bằng dõy nhẹ, khụng gión và cú thể quay quanh A
Tớnh lực căng dõy T:
Câu 5: Một lũ xo cú độ cứng k = 250 N/m chiều dài tự nhiờn 9cm được đặt nằm ngang Một đầu gắn cố định, một đầu gắn một vật khối lượng 100gam cú thể chuyển động khụng ma sỏt trờn mặt phẳng nằm ngang Kộo vật lệch khỏi
vị trớ cõn bằng đến khi lũ xo cú chiều dài 14cm rồi thả nhẹ Vận tốc lớn nhất mà vật cú thể cú được là:
Câu 6: Một vật cú khối lượng 0,5 kg được phúng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc đầu 12m/s, lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản khụng khớ Khi vật đi được quóng đường là 9 một thỡ động năng của vật là:
Câu 7: Một con lắc đơn cú chiều dài 1một Kộo cho dõy treo làm với đường thẳng đứng một gúc 600 rồi thả tự do Cho g = 10m/s2 Vận tốc của con lắc khi qua vị trớ ứng với gúc 300 và vị trớ cõn bằng là:
A 1,76m/s và 1,2m/s B 7 , 32m/s và 10m/s C 10m/s và 1,2m/s D 3,52m/s và 2,4m/s
Câu 8: Một người và xe mỏy cú khối lượng tổng cộng là 300 kg đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thỡ nhỡn thấy một cỏi hố cỏch 12m Để khụng rơi xuống hố thỡ người đú phải tỏc dụng một lực hóm cú độ lớn tối thiểu là:
Câu 9: Tờn lửa cú khối lượng tổng cộng 120 tấn, đang bay với vận tốc 200m/s thỡ phụt ra phớa sau tức thời 20 tấn khớ với vận tốc 500m/s đối với tờn lửa Tớnh vận tốc tờn lửa sau khi phụt khớ Coi lực hấp dẫn của trỏi đất khụng đỏng kể:
Câu 10: Xột biểu thức tớnh cụng A = F.s.cos Lực sinh cụng cản khi:
A 0 B
2
2
2
Câu 11: Một vật cú trọng lượng P đứng cõn bằng nhờ 2 dõy OA làm với trần một gúc 600 và OB
nằm ngang Độ lớn của lực căng T1 của dõy OA bằng:
3
3 2
Câu 12: Chọn cõu đỳng Một quả cầu đặc: một nửa bằng gỗ, một nửa bằng chỡ đặt trờn một mặt
phẳng nằm ngang Quả cầu cú thể nằm cõn bằng ở dạng nào:
A Phiếm định B Bền C Bền hoặc khụng bền D Khụng bền
Câu 13: Cỏc giỏ trị sau đõy, giỏ trị nào khụng phụ thuộc gốc thế năng:
A Thế năng đàn hồi của lũ xo B Độ giảm thế năng giữa hai độ cao z1 và z2
C Thế năng của vật ở độ cao z D Thế năng của vật ở mặt đất
Câu 14: Một vật cú khối lượng 2kg trượt khụng vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiờng dài 10 một xuống mặt phẳng ngang, gúc nghiờng 300 so với phương ngang, lấy g = 10m/s2 Tớnh cụng của lực ma sỏt biết vận tốc cuối dối của vật là 8m/s:
Trang 4A Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc
B Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
C Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ
D Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn
C©u 18: Thanh dầm có trọng lượng 2000 N được đặt trên giá đỡ MN Đường thẳng đứng qua
trọng tâm của dầm cách M và N theo tỷ lệ 2:3 Lực của thanh dầm tác dụng lên giá đỡ M, N lần
lượt là:
A 500 N và 1500 N B 1500 và 500 N C 800 N và 1200 N D 1200 N và 800 N
C©u 19: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt phẳng nghiêng một góc α so với phương ngang Đại lượng nào không đổi khi vật trượt xuống:
C©u 20: Một vật có khối lượng m trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh B của mặt
phẳng nghiêng, góc nghiêng = 300 so với mặt phẳng nằm ngang BC = 18m,
chọn mức không thế năng tại C Lấy g = 10 m/s2 Vật trượt không ma sát, vận tốc
của vật tại trung điểm của BC
A 8m/s B 3 10m/s C 5 3 m/s D 5 m/s
C©u 21: Một vật có khối lượng M = 1kg treo ở đầu một sợi dây mảnh nhẹ không dãn, dài 1,5 mét Một vật nhỏ m = 20g bay ngang đến đập vào M với vận tốc 50m/s Coi đây là va chạm mềm, lấy g = 10 m/s2 , góc lệch cực đại của dây treo M là bao nhiêu:
C©u 22: Một quả cầu có trọng lượng P = 60N được treo vào tường (thẳng đứng) nhờ một sợi dây làm với tường một góc 300 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường Lực căng của dây và phản lực của tường tác dụng lên quả cầu là:
A 20 3N và 40 3N B 40 3N và 20 3N C 40 2N và 20 2N D 20N và 40N
C©u 23: Một vật có khối lượng 0,5 Kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2m/s Thời gian tương tác là 0,2s Lực F
do tường tác dụng vào vật có độ lớn bằng:
C©u 24: Để xác định hợp lực của hai lực song song ngược chiều, có độ lớn bằng nhau (ngẫu lực), ta sử dụng hệ thức:
A F1d1 = F2d2 và F = F1 - F2 B F = F1 - F2 ; F1d1 = F2d2 và d = d2 - d1
C F1d1 = F2d2 và d = d2 - d1 D Không có hệ thức nào
C©u 25: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng:
A
2
2
p
m
m
p
Wđ
2
2
C Wđ 2 m p2 D
m
p
Wđ
2
C©u 26: Một người có khối lượng 75kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h Động năng của người
đó đối với ô tô là:
C©u 27: Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh một hành tinh khối lượng chưa biết Bán kính quỹ đạo của vệ tinh
là 8.106m và chu kì quay là 2,4 giờ Cho biết gia tốc trọng trường trên bề mặt của hành tinh là 8m/s2 Vậy bán kính của hành tinh này có giá trị xấp xỉ là:
C©u 28: Khi có một lực tác dụng vào một vật rắn, yếu tố nào kể sau của lực có thể thay đổi mà không ảnh hưởng đến tác dụng của lực:
C©u 29: Chọn câu đúng Cơ năng là đại lượng:
A Véc tơ, độ lớn có thể dương hoặc bằng không B Véc tơ, độ lớn có thể âm, dương hoặc bằng không
C Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không D Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không
C©u 30: Chọn phát biểu sai về vị trí trọng tâm của một vật rắn:
A Phải là một điểm ở trên vật B Có thể trùng với tâm đối xứng của vật
C Có thể ở trên trục đối xứng của vật D Phụ thuộc sự phân bố khối lượng của vật
- HÕt -
Trang 5Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 10 Môn thi: Lý 10 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 347
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Một vật trượt khụng vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt phẳng nghiờng một gúc α so với phương ngang Đại lượng nào khụng đổi khi vật trượt xuống:
Câu 2: Một khẩu đại bỏc cú bỏnh xe, khối lượng tổng cộng 7,5tấn; nũng sỳng hợp với phương ngang gúc 600 Khi bắn một viờn đạn khối lượng 20kg, sỳng giật lựi theo phương ngang với vận tốc 1m/s Bỏ qua ma sỏt Vận tốc viờn đạn lỳc rời khỏi nũng sỳng:
Câu 3: Cụng thức nào sau đõy thể hiện mối liờn hệ giữa động lượng và động năng:
p
m
m
p
Wđ
2
2
m
p
Wđ
2
Câu 4: Một quả cầu cú trọng lượng P = 60N được treo vào tường (thẳng đứng) nhờ một sợi dõy làm với tường một gúc 300 Bỏ qua ma sỏt ở chỗ tiếp xỳc giữa quả cầu và tường Lực căng của dõy và phản lực của tường tỏc dụng lờn quả cầu là:
A 40 2N và 20 2N B 20N và 40N C 40 3N và 20 3N D 20 3N và 40 3N
Câu 5: Chọn cõu đỳng Cơ năng là đại lượng:
A Vụ hướng, cú thể dương, õm hoặc bằng khụng B Vộc tơ, độ lớn cú thể dương hoặc bằng khụng
C Vộc tơ, độ lớn cú thể õm, dương hoặc bằng khụng D Vụ hướng, cú thể dương hoặc bằng khụng
Câu 6: Xột biểu thức tớnh cụng A = F.s.cos Lực sinh cụng cản khi:
2
2
2
Câu 7: Cỏc giỏ trị sau đõy, giỏ trị nào khụng phụ thuộc gốc thế năng:
A Thế năng của vật ở mặt đất B Độ giảm thế năng giữa hai độ cao z1 và z2
C Thế năng đàn hồi của lũ xo D Thế năng của vật ở độ cao z
Câu 8: Điều nào sau đõy khụng đỳng khi núi về động lượng :
A Trong hệ kớn, động lượng của hệ được bảo toàn
B Động lượng của một vật bằng tớch khối lượng và bỡnh phương vận tốc
C Động lượng của một vật cú độ lớn bằng tớch khối lượng và vận tốc của vật
D Động lượng của một vật là một đại lượng vộc tơ
Câu 9: Một người cú khối lượng 75kg, ngồi trờn ụ tụ đang chuyển động với vận tốc 54km/h Động năng của người
đú đối với ụ tụ là:
Câu 10: Mụmen của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho:
A Tỏc dụng uốn của lực B Tỏc dụng làm quay của lực
C Tỏc dụng nộn của lực D Tỏc dụng kộo của lực
Câu 11: Để xỏc định hợp lực của hai lực song song ngược chiều, cú độ lớn bằng nhau (ngẫu lực), ta sử dụng hệ thức:
A Khụng cú hệ thức nào B F = F1 - F2 ; F1d1 = F2d2 và d = d2 - d1
C F1d1 = F2d2 và d = d2 - d1 D F1d1 = F2d2 và F = F1 - F2
Câu 12: Chọn phỏt biểu sai về vị trớ trọng tõm của một vật rắn:
A Phải là một điểm ở trờn vật B Phụ thuộc sự phõn bố khối lượng của vật
C Cú thể trựng với tõm đối xứng của vật D Cú thể ở trờn trục đối xứng của vật
Câu 13: Một vật cú trọng lượng P đứng cõn bằng nhờ 2 dõy OA làm với trần một gúc 600 và OB
nằm ngang Độ lớn của lực căng T1 của dõy OA bằng:
3
3 2
D 2P
Câu 14: Một người và xe mỏy cú khối lượng tổng cộng là 300 kg đang chuyển động với vận tốc 36
km/h thỡ nhỡn thấy một cỏi hố cỏch 12m Để khụng rơi xuống hố thỡ người đú phải tỏc dụng một lực
hóm cú độ lớn tối thiểu là:
Trang 6khí với vận tốc 500m/s đối với tên lửa Tính vận tốc tên lửa sau khi phụt khí Coi lực hấp dẫn của trái đất không đáng kể:
C©u 18: Một con lắc đơn có chiều dài 1mét Kéo cho dây treo làm với đường thẳng đứng một góc 600 rồi thả tự do Cho g = 10m/s2 Vận tốc của con lắc khi qua vị trí ứng với góc 300 và vị trí cân bằng là:
A 3,52m/s và 2,4m/s B 1,76m/s và 1,2m/s C 10m/s và 1,2m/s D 7 , 32m/s và 10m/s
C©u 19: Một vật có khối lượng M = 1kg treo ở đầu một sợi dây mảnh nhẹ không dãn, dài 1,5 mét Một vật nhỏ m = 20g bay ngang đến đập vào M với vận tốc 50m/s Coi đây là va chạm mềm, lấy g = 10 m/s2 , góc lệch cực đại của dây treo M là bao nhiêu:
C©u 20: Thanh dầm có trọng lượng 2000 N được đặt trên giá đỡ MN Đường thẳng đứng qua
trọng tâm của dầm cách M và N theo tỷ lệ 2:3 Lực của thanh dầm tác dụng lên giá đỡ M, N lần
lượt là:
A 800 N và 1200 N B 1500 và 500 N C 500 N và 1500 N D 1200 N và 800 N
C©u 21: Một vật có khối lượng 2kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10
mét xuống mặt phẳng ngang, góc nghiêng 300 so với phương ngang, lấy g = 10m/s2 Tính công
của lực ma sát biết vận tốc cuối dối của vật là 8m/s:
C©u 22: Khi có một lực tác dụng vào một vật rắn, yếu tố nào kể sau của lực có thể thay đổi mà không ảnh hưởng đến tác dụng của lực:
C©u 23: Một vật có khối lượng m trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh B của mặt phẳng
nghiêng, góc nghiêng = 300 so với mặt phẳng nằm ngang BC = 18m, chọn mức
không thế năng tại C Lấy g = 10 m/s2 Vật trượt không ma sát, vận tốc của vật tại
trung điểm của BC
C©u 24: Chọn câu đúng Một quả cầu đặc: một nửa bằng gỗ, một nửa bằng chì đặt trên một mặt phẳng nằm ngang Quả cầu có thể nằm cân bằng ở dạng nào:
C©u 25: Một vật có khối lượng 0,5 Kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2m/s Thời gian tương tác là 0,2s Lực F
do tường tác dụng vào vật có độ lớn bằng:
C©u 26: Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh một hành tinh khối lượng chưa biết Bán kính quỹ đạo của vệ tinh
là 8.106m và chu kì quay là 2,4 giờ Cho biết gia tốc trọng trường trên bề mặt của hành tinh là 8m/s2 Vậy bán kính của hành tinh này có giá trị xấp xỉ là:
C©u 27: Một thanh AB có trọng lượng 120N có trọng tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG =
2AG Thanh AB được treo lên trần bằng dây nhẹ, không giãn và có thể quay quanh A
Tính lực căng dây T:
C©u 28: Một vật có khối lượng 3m ban đầu đứng yên sau đó nổ và vỡ thành hai mảnh có khối lượng m và 2m Động năng tổng cộng của hai mảnh là K Mảnh 2m có động năng bằng:
C©u 29: Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m chiều dài tự nhiên 9cm được đặt nằm ngang Một đầu gắn cố định, một đầu gắn một vật khối lượng 100gam có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Kéo vật lệch khỏi
vị trí cân bằng đến khi lò xo có chiều dài 14cm rồi thả nhẹ Vận tốc lớn nhất mà vật có thể có được là:
C©u 30: Một vật có khối lượng 0,5 kg được phóng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc đầu 12m/s, lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản không khí Khi vật đi được quãng đường là 9 mét thì động năng của vật là:
Trang 7Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 10 Môn thi: Lý 10 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 475
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cỏc giỏ trị sau đõy, giỏ trị nào khụng phụ thuộc gốc thế năng:
A Thế năng đàn hồi của lũ xo B Độ giảm thế năng giữa hai độ cao z1 và z2
C Thế năng của vật ở độ cao z D Thế năng của vật ở mặt đất
Câu 2: Một vật cú trọng lượng P đứng cõn bằng nhờ 2 dõy OA làm với trần một gúc 600 và OB
nằm ngang Độ lớn của lực căng T1 của dõy OA bằng:
3
3 2
D 2P
Câu 3: Một lũ xo cú độ cứng k = 250 N/m chiều dài tự nhiờn 9cm được đặt nằm ngang Một đầu
gắn cố định, một đầu gắn một vật khối lượng 100gam cú thể chuyển động khụng ma sỏt trờn mặt phẳng nằm ngang Kộo vật lệch khỏi vị trớ cõn bằng đến khi lũ xo cú chiều dài 14cm rồi thả nhẹ Vận tốc lớn nhất mà vật cú thể cú được là:
Câu 4: Khi cú một lực tỏc dụng vào một vật rắn, yếu tố nào kể sau của lực cú thể thay đổi mà khụng ảnh hưởng đến tỏc dụng của lực:
Câu 5: Lực nào sau đõy khụng phải là lực thế
A Lực hấp dẫn B Lực ma sỏt C Lực đàn hồi D Trọng lực
Câu 6: Chọn cõu đỳng Cơ năng là đại lượng:
A Vộc tơ, độ lớn cú thể õm, dương hoặc bằng khụng B Vộc tơ, độ lớn cú thể dương hoặc bằng khụng
C Vụ hướng, cú thể dương hoặc bằng khụng D Vụ hướng, cú thể dương, õm hoặc bằng khụng
Câu 7: Một vật cú khối lượng M = 1kg treo ở đầu một sợi dõy mảnh nhẹ khụng dón, dài 1,5 một Một vật nhỏ m = 20g bay ngang đến đập vào M với vận tốc 50m/s Coi đõy là va chạm mềm, lấy g = 10 m/s2 , gúc lệch cực đại của dõy treo M là bao nhiờu:
Câu 8: Để xỏc định hợp lực của hai lực song song ngược chiều, cú độ lớn bằng nhau (ngẫu lực), ta sử dụng hệ thức:
A F1d1 = F2d2 và F = F1 - F2 B F = F1 - F2 ; F1d1 = F2d2 và d = d2 - d1
C Khụng cú hệ thức nào D F1d1 = F2d2 và d = d2 - d1
Câu 9: Xột biểu thức tớnh cụng A = F.s.cos Lực sinh cụng cản khi:
A
2
2
2
Câu 10: Cụng thức nào sau đõy thể hiện mối liờn hệ giữa động lượng và động năng:
p
m
m
p
Wđ
2
m
p
Wđ
2
2
Câu 11: Một khẩu đại bỏc cú bỏnh xe, khối lượng tổng cộng 7,5tấn; nũng sỳng hợp với phương ngang gúc 600 Khi bắn một viờn đạn khối lượng 20kg, sỳng giật lựi theo phương ngang với vận tốc 1m/s Bỏ qua ma sỏt Vận tốc viờn đạn lỳc rời khỏi nũng sỳng:
A 500m/s B 250m/s C 375m/s D 750m/s
Câu 12: Một thanh AB cú trọng lượng 120N cú trọng tõm G chia đoạn AB theo tỉ lệ
BG = 2AG Thanh AB được treo lờn trần bằng dõy nhẹ, khụng gión và cú thể quay
quanh A Tớnh lực căng dõy T:
Câu 13: Một người và xe mỏy cú khối lượng tổng cộng là 300 kg đang chuyển động
với vận tốc 36 km/h thỡ nhỡn thấy một cỏi hố cỏch 12m Để khụng rơi xuống hố thỡ người đú phải tỏc dụng một lực hóm cú độ lớn tối thiểu là:
Câu 14: Thanh dầm cú trọng lượng 2000 N được đặt trờn giỏ đỡ MN Đường thẳng đứng qua
trọng tõm của dầm cỏch M và N theo tỷ lệ 2:3 Lực của thanh dầm tỏc dụng lờn giỏ đỡ M, N lần
lượt là:
A 1500 và 500 N B 1200 N và 800 N C 800 N và 1200 N D 500 N và 1500 N
Trang 8C©u 17: Một thang máy khối lượng 1 tấn có thể chịu tải tối đa 800kg Khi chuyển động thang máy còn chịu một lực cản không đổi bằng 4.103N Hỏi để đưa thang máy lên cao với vận tốc không đổi 3m/s thì công suất trung bình của động cơ phải bằng bao nhiêu? Cho g = 9,8m/s2
C©u 18: Một vật có khối lượng 2kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10 mét xuống mặt phẳng ngang, góc nghiêng 300 so với phương ngang, lấy g = 10m/s2 Tính công của lực ma sát biết vận tốc cuối dối của vật là 8m/s:
C©u 19: Một người có khối lượng 75kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h Động năng của người
đó đối với ô tô là:
C©u 20: Một vật có khối lượng 3m ban đầu đứng yên sau đó nổ và vỡ thành hai mảnh có khối lượng m và 2m Động năng tổng cộng của hai mảnh là K Mảnh 2m có động năng bằng:
C©u 21: Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh một hành tinh khối lượng chưa biết Bán kính quỹ đạo của vệ tinh
là 8.106m và chu kì quay là 2,4 giờ Cho biết gia tốc trọng trường trên bề mặt của hành tinh là 8m/s2 Vậy bán kính của hành tinh này có giá trị xấp xỉ là:
C©u 22: Chọn phát biểu sai về vị trí trọng tâm của một vật rắn:
A Có thể trùng với tâm đối xứng của vật B Phải là một điểm ở trên vật
C Có thể ở trên trục đối xứng của vật D Phụ thuộc sự phân bố khối lượng của vật
C©u 23: Một vật có khối lượng 0,5 kg được phóng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc đầu 12m/s, lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản không khí Khi vật đi được quãng đường là 9 mét thì động năng của vật là:
C©u 24: Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng :
A Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ
B Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
C Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn
D Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc
C©u 25: Một con lắc đơn có chiều dài 1mét Kéo cho dây treo làm với đường thẳng đứng một góc 600 rồi thả tự do Cho g = 10m/s2 Vận tốc của con lắc khi qua vị trí ứng với góc 300 và vị trí cân bằng là:
A 3,52m/s và 2,4m/s B 1,76m/s và 1,2m/s C 10m/s và 1,2m/s D 7 , 32m/s và 10m/s
C©u 26: Một vật có khối lượng m trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh B của mặt phẳng
nghiêng, góc nghiêng = 300 so với mặt phẳng nằm ngang BC = 18m, chọn mức
không thế năng tại C Lấy g = 10 m/s2 Vật trượt không ma sát, vận tốc của vật tại
trung điểm của BC
C©u 27: Tên lửa có khối lượng tổng cộng 120 tấn, đang bay với vận tốc 200m/s thì phụt ra phía sau tức thời 20 tấn khí với vận tốc 500m/s đối với tên lửa Tính vận tốc tên lửa sau khi phụt khí Coi lực hấp dẫn của trái đất không đáng kể:
C©u 28: Mômen của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho:
A Tác dụng nén của lực B Tác dụng làm quay của lực
C Tác dụng uốn của lực D Tác dụng kéo của lực
C©u 29: Một quả cầu có trọng lượng P = 60N được treo vào tường (thẳng đứng) nhờ một sợi dây làm với tường một góc 300 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường Lực căng của dây và phản lực của tường tác dụng lên quả cầu là:
A 20 3N và 40 3N B 20N và 40N C 40 2N và 20 2N D 40 3N và 20 3N
C©u 30: Chọn câu đúng Một quả cầu đặc: một nửa bằng gỗ, một nửa bằng chì đặt trên một mặt phẳng nằm ngang Quả cầu có thể nằm cân bằng ở dạng nào:
A Bền B Không bền C Bền hoặc không bền D Phiếm định