40%TSĐ= 4 điểm -Biết tên các tỉnh, t.phố trong vùng kinh tế trọng điểm phía nam -Trình bày được đặc điểm phát triển kinh tế của vùng ĐNB .... 16% TSĐ= 1điểm Nêu được đặc điểm tự nhiên,tà
Trang 1THCS NGỌC KHÊ 3- Z111 – LỘC THỊNH
1 TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề/
mức độ
nhận thức
Vùng Đông
Nam Bộ
40%TSĐ= 4
điểm
-Biết tên các tỉnh, t.phố trong vùng kinh
tế trọng điểm phía nam
-Trình bày được đặc điểm phát triển kinh
tế của vùng ĐNB
20%TSĐ =
1 điểm
Trình bày được đặc điểm phát triển kinh tế của vùng
10%TSĐ
= 0,5 điểm
Trình bày đặc điểm phát triển kinh tế:
ngành dịch vụ
70SĐ=
2,5 điểm
Vùng Đồng
bằng sông
Cửu Long
60%TSĐ= 6
điểm
-Nhận biết
vị trí địa lí,giới hạn lãnh thổ -Biết được đặc điểm phát triển CN; tỉ trọng cơ cấu CN của vùng
16% TSĐ=
1điểm
Nêu được đặc điểm tự nhiên,tài nguyên thiên nhiên của vùng và tác động của chúng đối với phát triển kinh tế-xã hội
38%
TSĐ=2,5 điểm
Trình bày được đặc điểm dân cư,
xã hội của vùng ĐBSCL
8%
TSĐ=
0,5 điểm
Vẽ và phân tích biểu đồ cột so sánh sản lượng thuỷ sản của Đồng bằng sông Cửu long
so với cả nước
30%
TSĐ=2,0 điểm
Trang 2Tổng số
câu: 9 câu
3,5điểm = 35% 2 điểm = 20 %
2 VIẾT ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN
KIỂM TRA GIỮA KÌ II,ĐỊA LÍ 9
1 TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm)
Hãy chọn ý đúng trong các câu sau ( mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
Câu 1 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
A Tây Ninh B An Giang C Long An D Đồng Nai
Câu 2 Giá trị sản xuất công nghiệp của thành phố Hồ Chí Minh chiếm
A khoảng 30 % giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng
B khoảng 40 % giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng
C khoảng 50 % giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng
D khoảng 55 % giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng
Câu 3.Vùng Đông Nam Bộ ngành công nghiệp trọng điểm sử dụng nhiều lao động là
A ngành khai thác nhiên liệu
B ngành điện sản xuất và cơ khí
C ngành vật liệu xây dựng và hóa chất
D ngành chế biến lương thực, thực phẩm và dệt may
Câu 4 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
A Bến Tre B.Bình Phước
C.Trà Vinh C.Bạc Liêu
Câu 5 Các dân tộc ít người chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm.
A Khơ Me,Mông,Chăm B Khơ Me,Chăm,Hoa
C Khơ Me,Kinh,Hoa D Khơ Me,Thái,Chăm
Câu 6.Vùng Đồng bằng sông Cửu long, ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao là
A chế biến lương thực, thực phẩm B Vật liệu xây dựng
C sản xuất vật liệu xây dựng D cơ khí nông nghiệp
2 TỰ LUẬN: ( 7.0 điểm )
Câu 1 (2,5 điểm) Ngành dịch vụ của ĐNB phát triển dựa trên những điều kiện
thuận lợi gì?
Câu 2 (2,5 điểm) Nêu thế mạnh một số tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông
nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 3 (2,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu: sản lượng thuỷ sản ở ĐBSCL ( nghìn tấn)
Trang 3Long
a Vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước
b Nêu nhận xét
3.HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
1 TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm)
( Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
2.TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm)
Ngành dịch vụ của ĐNB phát triển dựa trên điều kiện thuận lợi:
- Vùng Đông Nam Bộ có t.phố Hồ Chí Minh là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước(0,5 điểm)
- Đông Nam Bộ có lợi thế về vị trí địa lí, nhiều tài nguyên thiên nhiên để phát triển các hoạt động dịch vụ- kinh tế biển (0,5 điểm)
- Cơ sở hạ tầng kinh tế phát triển mạnh ( khách sạn, khu vui chơi giải trí( 0,5 điểm)
- Nhiều ngành kinh tế phát triển mạnh (0,5 điểm)
- Là nơi tập trung đông dân; thu hút nhiều đầu tư nước ngoài nhất cả nước (0,5 điểm)
Câu 2 ( 2,5 điểm)
Tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long:
- Đất : Diện tích gần 4 triệu ha trong đó đất phù sa ngọt chiếm 1,2 triệu ha
địa hình bằng phẳng (0,5 điểm)
- Rừng ngập mặn ven biển và trên bán đảo Cà Mau chiếm diên tích lớn (0,5 điểm)
- Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm,lượng mưa dồi dào (0,5 điểm)
- Sông Mêkông đem lại nguồn lợi lớn,hệ thống kênh rạch chằng chịt,nước mặn,nước
lợ cửa sông,ven biển rộng lớn (0,5 điểm)
- Biển ấm,ngư trường rộng,nguồn hải sản phong phú (0,5 điểm)
Câu 3 ( 2 điểm)
a Vẽ biểu đồ:(1 điểm)
Yêu cầu : Vẽ đủ các cột, chính xác, đẹp
Ghi đầy đủ: tên biểu đồ, đơn vị cho các trục, chú thích
b Nhận xét: (1 điểm)
Trang 4- Sản lượng thuỷ sản của cả nước và ĐBSCL đều tăng từ năm 1995 đến 2002 và tăng 1,7 lần (0,5 điểm)
- Trong tổng sản lượng thuỷ sản của cả nước, ĐBSCL luôn chiếm tỷ trọng lớn, 51,7% năm 1995 và 51,1% năm 2002 (0,5 điểm)