1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề+ĐA thi HK II-2011 CVATN

26 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 14 : Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u = U0cosωt.. Nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì A.. Qu

Trang 1

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN §Ò THI HäC K× II NĂM HỌC 2010- 2011

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN VẬT LÍ- (Thời gian làm bài: 60 phút)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Hạt nhân đơteri D2

1 có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u; u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân D2

C©u 3 : Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp ?

C©u 4 : Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 µm Hiện tượng quang

điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng:

C©u 5 : Chọn câu đúng Trạng thái dừng của nguyên tử là trạng thái :

A Electron và hạt nhân đều đứng yên B Nguyên tử đứng yên.

C Nguyên tử có năng lượng xác định và không

C©u 7 : Một đèn nêon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, tần số 50Hz Biết đèn sáng khi

điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn 155,5V Trong một chu kì, tỉ số giữa thời gian đèn sáng

và đèn tắt là:

C©u 8 : Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào

hai đầu mạch thì :

C©u 9 : Cho phản ứng hạt nhân H 2 H n 17 , 6 MeV

C©u 10 : Chọn câu đúng : Quang phổ liên tục của một vật :

A Phụ thuộc vào bản chất của vật B Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.

C Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật D Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật C©u 11 : Nếu ánh sáng kích thịch là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thÓ là ánh sáng :

C©u 12 : Một lượng chất phóng xạ Rn222

86 ban đầu có khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bán rã của Rn là:

C©u 13 : Tâm Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo gần tròn bán kính vào khoảng bao

nhiêu?

C©u 14 : Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức

u = U0cosωt Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là :

A LCω2 = 1 B LCω2 = R C LC = Rω2 D LC = ω2

Mã đề 117 ( gồm 4 trang)

Trang 2

C©u 15 : Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây

thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi

được Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn

mạch u = U 2 cos120πt (V) Trong đó U

là hiệu điện thế hiệu dụng; R = 30 3 Ω Biết khi L =

π4

3

H thì UR =

2

3U và mạch có tính dung kháng Điện dung của tụ điện là:

C©u 16 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ

Trong đóL là cuộn dây thuần cảm, L =

π5

4

H ;

R = 60Ω, tụ điện C có điện dung thay đổi được

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch u = 200 2 cos100πt (V) Khi UC có giá trị cực đại thì dung kháng ZC và giá trị cực đại UCmax là :

A ZC = 125Ω; UCmax = 333,3V B ZC = 80Ω; UCmax = 333,3V

C ZC = 35Ω; UCmax = 160V D ZC = 125Ω; UCmax = 100V

C©u 17 : Chọn đáp án đúng : Trong mạch RLC nối tiếp, khi tần số của mạch là f thì ZL = 9Ω ; ZC = 16Ω và

điện trở thuần của mạch R = 25Ω Thay đổi tần số f đến giá trị f0 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Khi đó

A f = f0 B f > f0 C f < f0 D Không có giá trị nào của f0

C©u 18 : Chọn phương án sai: Tia hồng ngoại:

A Có bản chất là sóng điện từ.

B Có thể xuyên qua tấm thủy tinh.

C Có tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.

D Được ứng dụng chủ yếu để sấy khô, sưởi ấm, chụp ảnh trong đêm tối.

C©u 19 : Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 3mm Trên màn quan sát hiện

tượng giao thoa cách mặt phẳng chứa hai khe 3m, người ta thấy khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 4mm Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:

C©u 22 : Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn 0,62 µm Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các bức xạ

đơn sắc có tần số nào sau đây thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra? Biết c = 300000 km/s

A f = 4,5.1014Hz B f = 6,5.1013Hz C f = 6,0.1014Hz D f = 5,0.1013Hz

C©u 23 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang có cộng hưởng Nếu tăng tần số của

điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

A Điện áp hai đầu R giảm B Điện áp hai đầu tụ tăng

C©u 24 : Mắc cuộn sơ cấp có 1100 vòng của máy biến áp vào mạch điện có điện áp hiệu dụng 220 V Ở mạch

thứ cấp mắc bóng đèn có hiệu điện thế định mức 12 V Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp Để đènsáng bình thường thì số vòng dây của cuộn thứ cấp là :

C©u 25 : Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ

Người ta đo được khoảng cách giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm

và 7mm có bao nhiêu vân sáng?

C©u 26 : Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, trên màn quan sát người ta thu được hệ

thống vân giao thoa Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp trên màn là 0,6 cm Điểm M nằm trên màn cách vân trung tâm một khoảng 1,5 cm sẽ thuộc:

A vân tối thứ 7 B vân sáng bậc 5 C vân sáng bậc 6 D vân tối thứ 6 C©u 27 : Phát biểu nào sau đây là đúng? Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có

CL

R

BA

CL

R

BA

Trang 3

A số khối A bằng nhau B khối lượng bằng nhau

C số prụton bằng nhau, số nơtron khỏc nhau D số nơtron bằng nhau, số prụton khỏc nhau Câu 28 : Chiếu vào catot của một tế bào quang điện cỏc bức xạ cú bước súng λ = 400nm và λ' = 0,25àm thỡ

thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đụi nhau Xỏc định cụng thoỏt eletron của kim loại làm catot Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s

Câu 29 : Cho đoạn mạch xoay chiều RC mà 3 RCω = 1 So với điện ỏp đặt vào hai đầu mạch, dũng điện

qua mạch :

Câu 30 : Hạt nhõn U238

92 cú cấu tạo gồm:

Câu 31 : Trong thớ nghiệm I- õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe cỏch nhau khoảng 3 mm và cỏch màn quan

sỏt D = 3 m Khoảng cỏch giữa võn sỏng và võn tối kế tiếp khi làm thớ nghiệm với ỏnh sỏng cú bước súng 0,6 àm là

Câu 32 : Phỏt biểu nào sau đõy sai khi núi về quang phổ vạch phỏt xạ?

A Quang phổ vạch phỏt xạ do cỏc chất khớ hay hơi ở ỏp suất thấp phỏt ra khi bị kớch thớch (bằng nhiệt

hay bằng điện)

B Quang phổ vạch phỏt xạ là một trường hợp riờng của quang phổ liờn tục

C Mụ̃i chất khớ khi bị kớch thớch phỏt ra cỏc bức xạ cú bước súng xỏc định và cho một quang phổ vạch

riờng

D Căn cứ vào quang phổ vạch phỏt xạ ta cú thể biết được thành phần cấu tạo của mẫu vật.

II PHẦN RIấNG ( 8 cõu) Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B).

A Theo chương trỡnh Cơ bản ( 8 cõu, từ cõu 33A đến cõu 40A)

Câu 33A Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần

số 50Hz vào động cơ Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?

A 1500 vũng/min B 2000 vũng/min C 1400 vũng/min D 2500 vũng/min Câu 34A Chiếu bức xạ cú bước súng λ = 0,552àm với cụng suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang

điện, dũng quang điện bóo hũa cú cường độ Ibh = 2mA Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện

Câu 35A

Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =

π2

(H) và tụ điện C =

π

100 (μF) Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều cú điện trở khụng đỏng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện ỏp giữa hai đầu điện trở R là:

A uR = 100 2 cos(100πt - π4

)V B uR = 100cos(100πt -

4

π)V

C uR = 100cos(100πt +

4

π)V D uR = 100 2 cos(100πt +

4

π)V

Câu 36A Hạt nhõn hờli He4

2 cú năng lượng liờn kết là 28,4MeV; hạt nhõn liti Li36 cú năng lượng liờn kết là

39,2MeV; hạt nhõn đơtờri D2

1 cú năng lượng liờn kết là 2,24MeV Hóy sắp theo thứ tự tăng dần về tớnh bền vững của ba hạt nhõn này

Câu 37A Chọn cõu khụng đỳng?

A Tia X là bức xạ cú hại đối với sức khoẻ con người.

B Tia X cú tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh.

C Tia X là bức xạ cú thể trụng thấy được vỡ nú làm cho một số chất phỏt quang.

Trang 4

D Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng.

C©u 38A Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhân trong lòng mặt trời

là phản ứng tổng hợp hiđrô thành hêli và cứ một hạt nhân hêli được tạo thành thì giải phóng năng lượng 4,2.10-12J Sau một năm lượng hêli tạo thành và lượng hiđrô tiêu thụ là

C©u 40A Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 μm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn

quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30 μm Cho h = 6,625.10-34Js, c = 3.108 m/s, khối lượng electron m = 9,1.10-31kg Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:

A 8,36.106m/s B 9,85.105m/s C 7,56.105m/s D 6,54.106m/s

B Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 33B đến câu 40B)

C©u 33B Một đồng hồ chuyển động với vận tốc v = 0,6c đối với hệ K Sau 1h (tính theo đồng hồ gắn với hệ

K) đồng hồ đó chạy chậm bao nhiêu giây so với đồng hồ gắn với hệ K?

2He là

A 9,24 (MeV) B 5,22 (MeV) C 8,52(MeV) D 7.72 (MeV)

C©u 37B Một thước có chiều dài 30 cm, chuyển động với vận tốc v = 0,8c dọc theo chiều dài của thước thì co

lại một đoạn :

C©u 38B Cho hạt prôtôn có động năng Wđ = 1,8 MeV bắn vào hạt nhân liti Li7

3 đang đứng yên, sinh ra hai hạt

α có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia γ và nhiệt năng Cho biết mP = 1,0073u; mα = 4,0015u;

mLi = 7,0144u; 1u = 931,5 MeV/c2 Độ lớn góc giữa vận tốc của các hạt α là:

C©u 39B Cho dòng điện có tần số f = 50Hz qua đoạn mạch RLC không phân nhánh, dùng oát kế đo công suất

của mạch thì thấy công suất có giá trị cực đại Tìm điện dung của tụ điện, biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 1/π (H)

A C ≈ 1,59.10-5 F B C ≈ 3,14.10-5 F

C C ≈ 6,36.10-5 F D C ≈ 9,42.10-5 F

C©u 40B Thực hiện giao thoa đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40μm đến 0,75μm Hai khe cách nhau

0,5mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe1m Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4mm là

-HÕt

Trang 5

Hä vµ tªn thÝ sinh……… SBD………

Trang 6

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN §Ò THI HäC K× II NĂM HỌC 2010- 2011

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN VẬT LÍ- (Thời gian làm bài: 60 phút)

II PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Quá trình phóng xạ nào dưới đây không có sự thay đổi cấu tạo hạt nhân?

C©u 3 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ

Trong đóL là cuộn dây thuần cảm, L =

π5

4

H ;

R = 60Ω, tụ điện C có điện dung thay đổi được

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch u = 200 2 cos100πt (V) Khi UC có giá trị cực đại thì dung kháng ZC và giá trị cực đại UCmax là :

A ZC = 35Ω; UCmax = 160V B ZC = 125Ω; UCmax = 333,3V

C ZC = 125Ω; UCmax = 100V D ZC = 80Ω; UCmax = 333,3V

C©u 4 : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

A Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích (bằng nhiệt

hay bằng điện)

B Mỗi chất khí khi bị kích thích phát ra các bức xạ có bước sóng xác định và cho một quang phổ vạch

riêng

C Căn cứ vào quang phổ vạch phát xạ ta có thể biết được thành phần cấu tạo của mẫu vật.

D Quang phổ vạch phát xạ là một trường hợp riêng của quang phổ liên tục

C©u 5 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang có cộng hưởng Nếu tăng tần số của

điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

C Điện áp hai đầu R giảm D Cường độ dòng điện qua mạch tăng

C©u 6 : Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và λ' = 0,25µm thì

thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau Xác định công thoát eletron của kim loại làm catot Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s

C©u 7 : Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn 0,62 µm Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các bức xạ

đơn sắc có tần số nào sau đây thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra? Biết c = 300000 km/s

A f = 4,5.1014Hz B f = 6,5.1013Hz C f = 6,0.1014Hz D f = 5,0.1013Hz

C©u 8 : Hạt nhân đơteri D2

1 có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u; u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân D2

A 3,578 10-13 J B 3,578.10-19 J C 2,24 mJ D 2,24 J.

C©u 9 : Cho đoạn mạch xoay chiều RC mà 3 RCω = 1 So với điện áp đặt vào hai đầu mạch, dòng điện

qua mạch :

C©u 10 : Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào

hai đầu mạch thì :

C©u 11 : Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ

Người ta đo được khoảng cách giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm

và 7mm có bao nhiêu vân sáng?

C©u 12 : Chọn câu đúng : Quang phổ liên tục của một vật :

CL

R

BA

Mã đề 118 ( gồm 4 trang)

Trang 7

A Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật B Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.

C Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật D Phụ thuộc vào bản chất của vật.

C©u 13 : Chọn câu đúng Trạng thái dừng của nguyên tử là trạng thái :

A Nguyên tử có năng lượng xác định và không bức xạ B Nguyên tử đứng yên.

C Electron không chuyển động quanh hạt nhân D Electron và hạt nhân đều đứng yên C©u 14 : Bước sóng dài nhất của các vạch quang phổ trong dãy Laiman và dãy Banme lần lượt : λ21 = 122nm

và λ32 = 0,656 µm Bước sóng của vạch quang phổ dài thứ hai của dãy Laiman là :

C©u 16 : Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 3mm Trên màn quan sát hiện

tượng giao thoa cách mặt phẳng chứa hai khe 3m, người ta thấy khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 4mm Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:

C©u 17 : Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp ?

C©u 18 : Nếu ánh sáng kích thịch là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thÓ là ánh sáng :

C©u 19 : Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau khoảng 3 mm và cách màn quan

sát D = 3 m Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kế tiếp khi làm thí nghiệm với ánh sáng có bước sóng 0,6 µm là

C©u 20 : Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm

có độ tự cảm L thay đổi được Hiệu điện thế giữa

hai đầu đoạn mạch u = U 2 cos120πt (V)

Trong đó U là hiệu điện thế hiệu dụng; R = 30 3 Ω

Biết khi L =

π4

C©u 22 : Phát biểu nào sau đây là đúng? Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có

A số khối A bằng nhau B số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.

C khối lượng bằng nhau D số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau C©u 23 : Mắc cuộn sơ cấp có 1100 vòng của máy biến áp vào mạch điện có điện áp hiệu dụng 220 V Ở mạch

thứ cấp mắc bóng đèn có hiệu điện thế định mức 12 V Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp Để đènsáng bình thường thì số vòng dây của cuộn thứ cấp là :

C©u 25 : Một đèn nêon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, tần số 50Hz Biết đèn sáng khi

điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn 155,5V Trong một chu kì, tỉ số giữa thời gian đèn sáng

R

BA

Trang 8

A Có bản chất là sóng điện từ B Có tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.

C Có thể xuyên qua tấm thủy tinh.

D Được ứng dụng chủ yếu để sấy khô, sưởi ấm, chụp ảnh trong đêm tối.

C©u 28 : Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, trên màn quan sát người ta thu được hệ

thống vân giao thoa Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp trên màn là 0,6 cm Điểm M nằm trên màn cách vân trung tâm một khoảng 1,5 cm sẽ thuộc:

A vân tối thứ 6 B vân sáng bậc 6 C vân tối thứ 7 D vân sáng bậc 5 C©u 29 : Một lượng chất phóng xạ Rn222

86 ban đầu có khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bán rã của Rn là:

C©u 30 : Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 µm Hiện tượng quang

điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng:

C©u 31 : Chọn đáp án đúng : Trong mạch RLC nối tiếp, khi tần số của mạch là f thì ZL = 9Ω ; ZC = 16Ω và

điện trở thuần của mạch R = 25Ω Thay đổi tần số f đến giá trị f0 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Khi đó

A f = f0 B f > f0 C f < f0 D Không có giá trị nào của f0

C©u 32 : Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức

u = U0cosωt Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là :

A LC = ω2 B LCω2 = 1 C LC = Rω2 D LCω2 = R

II PHẦN RIÊNG ( 8 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B).

A Theo chương trình Cơ bản ( 8 câu, từ câu 33A đến câu 40A)

C©u 33A Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 μm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn

quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30 μm Cho h = 6,625.10-34Js, c = 3.108 m/s, khối lượng electron m = 9,1.10-31kg Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:

A 8,36.106m/s B 7,56.105m/s C 6,54.106m/s D 9,85.105m/s

C©u 34A

Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =

π2

(H) và tụ điện C =

π

100 (μF) Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là:

A uR = 100 2 cos(100πt +

4

π)V B uR = 100 2 cos(100πt -

4

π)V

C uR = 100cos(100πt -

4

π)V D uR = 100cos(100πt +

4

π)V

C©u 35A Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhân trong lòng mặt trời

là phản ứng tổng hợp hiđrô thành hêli và cứ một hạt nhân hêli được tạo thành thì giải phóng năng lượng 4,2.10-12J Sau một năm lượng hêli tạo thành và lượng hiđrô tiêu thụ là

A 19,46.1017kg và 19,6.1017kg B 19,46.1017kg và 19,6.1018kg

C 19,46.1018kg và 19,6.1018kg D 19,46.1018kg và 19,6 1017kg

C©u 36A Hạt nhân hêli He4

2 có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti Li6

3 có năng lượng liên kết là

39,2MeV; hạt nhân đơtêri D2

1 có năng lượng liên kết là 2,24MeV Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này

Trang 9

C Tia X là bức xạ cú thể trụng thấy được vỡ nú làm cho một số chất phỏt quang.

D Tia X cú khả năng xuyờn qua một lỏ nhụm mỏng.

Câu 39A Chiếu bức xạ cú bước súng λ = 0,552àm với cụng suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang

điện, dũng quang điện bóo hũa cú cường độ Ibh = 2mA Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện

Câu 40A Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần

số 50Hz vào động cơ Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?

A 1400 vũng/min B 2000 vũng/min C 2500 vũng/min D 1500 vũng/min.

B Theo chương trỡnh Nõng cao ( 8 cõu, từ cõu 33B đến cõu 40B)

Câu 33B Cho hạt prụtụn cú động năng Wđ = 1,8 MeV bắn vào hạt nhõn liti Li37 đang đứng yờn, sinh ra hai hạt

α cú cựng độ lớn vận tốc và khụng sinh ra tia γ và nhiệt năng Cho biết mP = 1,0073u; mα = 4,0015u;

mLi = 7,0144u; 1u = 931,5 MeV/c2 Độ lớn gúc giữa vận tốc của cỏc hạt α là:

π

= Đặt vào hai đầu mạch điện ỏp xoay chiều

u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện ỏp tức thời giữa hai đầu cuộn dõy là:

C ud = 200cos(100πt)V D ud = 200cos(100πt -

4

π)V

Câu 36B Thực hiện giao thoa đối với ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,40μm đến 0,75μm Hai khe cỏch nhau

0,5mm, màn hứng võn giao thoa cỏch hai khe1m Số võn sỏng đơn sắc trựng nhau tại điểm M cỏch võn sỏng trung tõm 4mm là

Câu 37B Một đồng hồ chuyển động với vận tốc v = 0,6c đối với hệ K Sau 1h (tớnh theo đồng hồ gắn với hệ

K) đồng hồ đú chạy chậm bao nhiờu giõy so với đồng hồ gắn với hệ K?

2He là

A 9,24 (MeV) B 7.72 (MeV) C 8,52(MeV) D 5,22 (MeV)

Câu 39B Trong đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh, độ lệch pha giữa hai đầu cuộn dõy và hai đầu trở thuần R

khụng thể bằng

Câu 40B Cho dũng điện cú tần số f = 50Hz qua đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh, dựng oỏt kế đo cụng suất

của mạch thỡ thấy cụng suất cú giỏ trị cực đại Tỡm điện dung của tụ điện, biết độ tự cảm của cuộn dõy là L = 1/π (H)

A C ≈ 1,59.10-5 F B C ≈ 9,42.10-5 F

C C ≈ 6,36.10-5 F D C ≈ 3,14.10-5 F

-Hết

Họ và tên thí sinh……… SBD………

Trang 10

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN §Ò THI HäC K× II NĂM HỌC 2010- 2011

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN VẬT LÍ- (Thời gian làm bài: 60 phút)

III PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Phát biểu nào sau đây là đúng? Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có

C số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau D số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau C©u 2 : Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau khoảng 3 mm và cách màn quan

sát D = 3 m Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kế tiếp khi làm thí nghiệm với ánh sáng có bước sóng 0,6 µm là

C©u 3 : Mắc cuộn sơ cấp có 1100 vòng của máy biến áp vào mạch điện có điện áp hiệu dụng 220 V Ở mạch

thứ cấp mắc bóng đèn có hiệu điện thế định mức 12 V Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp Để đènsáng bình thường thì số vòng dây của cuộn thứ cấp là :

C©u 4 : Một lượng chất phóng xạ Rn222

86 ban đầu có khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bán rã của Rn là:

C©u 5 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ

Trong đóL là cuộn dây thuần cảm, L =

π5

4

H ;

R = 60Ω, tụ điện C có điện dung thay đổi được

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch u = 200 2 cos100πt (V) Khi UC có giá trị cực đại thì dung kháng ZC và giá trị cực đại UCmax là :

A ZC = 125Ω; UCmax = 333,3V B ZC = 35Ω; UCmax = 160V

C ZC = 125Ω; UCmax = 100V D ZC = 80Ω; UCmax = 333,3V

C©u 6 : Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, trên màn quan sát người ta thu được hệ

thống vân giao thoa Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp trên màn là 0,6 cm Điểm M nằm trên màn cách vân trung tâm một khoảng 1,5 cm sẽ thuộc:

A vân sáng bậc 6 B vân tối thứ 6 C vân tối thứ 7 D vân sáng bậc 5 C©u 7 : Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và λ' = 0,25µm thì

thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau Xác định công thoát eletron của kim loại làm catot Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s

C©u 9 : Chọn câu đúng : Quang phổ liên tục của một vật :

A Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật B Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.

C Phụ thuộc vào bản chất của vật D Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật C©u 10 : Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 µm Hiện tượng quang

điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng:

C©u 11 : Bước sóng dài nhất của các vạch quang phổ trong dãy Laiman và dãy Banme lần lượt : λ21 = 122nm

và λ32 = 0,656 µm Bước sóng của vạch quang phổ dài thứ hai của dãy Laiman là :

A λ31 = 0,3672 µm B λ31 = 0,1029 µm

C λ31 = 0,4324 µm D λ31 = 0,0224 µm

CL

R

BA

Mã đề 119 ( gồm 4 trang)

Trang 11

C©u 12 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang có cộng hưởng Nếu tăng tần số của

điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

A Điện áp hai đầu R giảm B Điện áp hai đầu tụ tăng

C©u 13 : Tâm Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo gần tròn bán kính vào khoảng bao

nhiêu?

C©u 14 : Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp ?

C©u 15 : Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ

Người ta đo được khoảng cách giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm

và 7mm có bao nhiêu vân sáng?

C©u 16 : Chọn phương án sai: Tia hồng ngoại:

A Có bản chất là sóng điện từ.

B Có tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.

C Được ứng dụng chủ yếu để sấy khô, sưởi ấm, chụp ảnh trong đêm tối.

D Có thể xuyên qua tấm thủy tinh.

C©u 17 : Một đèn nêon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, tần số 50Hz Biết đèn sáng khi

điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn 155,5V Trong một chu kì, tỉ số giữa thời gian đèn sáng

và đèn tắt là:

C©u 18 : Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần

cảm có độ tự cảm L thay đổi được Hiệu điện

thế giữa hai đầu đoạn mạch u = U 2 cos120πt (V)

Trong đó U là hiệu điện thế hiệu dụng; R = 30 3 Ω

Biết khi L =

π4

C©u 20 : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

A Quang phổ vạch phát xạ là một trường hợp riêng của quang phổ liên tục

B Mỗi chất khí khi bị kích thích phát ra các bức xạ có bước sóng xác định và cho một quang phổ vạch

riêng

C Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích (bằng nhiệt

hay bằng điện)

D Căn cứ vào quang phổ vạch phát xạ ta có thể biết được thành phần cấu tạo của mẫu vật.

C©u 21 : Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn 0,62 µm Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các bức xạ

đơn sắc có tần số nào sau đây thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra? Biết c = 300000 km/s

A f = 6,0.1014Hz B f = 4,5.1014Hz C f = 6,5.1013Hz D f = 5,0.1013Hz

C©u 22 : Hạt nhân đơteri D2

1 có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u; u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân D2

A 3,578 10-13 J B 3,578.10-19 J C 2,24 J D 2,24 mJ.

C©u 23 : Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức

u = U0cosωt Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là :

R

BA

Trang 12

A 92p và 238n B 238p và 92n C 92p và 146n D 238p và 146n C©u 26 : Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào

hai đầu mạch thì :

C©u 27 : Cho đoạn mạch xoay chiều RC mà 3 RCω = 1 So với điện áp đặt vào hai đầu mạch, dòng điện

qua mạch :

C©u 28 : Chọn câu đúng Trạng thái dừng của nguyên tử là trạng thái :

A Electron và hạt nhân đều đứng yên B Nguyên tử có năng lượng xác định và không

bức xạ

C Electron không chuyển động quanh hạt nhân D Nguyên tử đứng yên.

C©u 29 : Chọn đáp án đúng : Trong mạch RLC nối tiếp, khi tần số của mạch là f thì ZL = 9Ω ; ZC = 16Ω và

điện trở thuần của mạch R = 25Ω Thay đổi tần số f đến giá trị f0 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Khi đó

A f = f0 B f > f0 C f < f0 D Không có giá trị nào của f0

C©u 30 : Nếu ánh sáng kích thịch là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thÓ là ánh sáng :

C©u 31 : Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 3mm Trên màn quan sát hiện

tượng giao thoa cách mặt phẳng chứa hai khe 3m, người ta thấy khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 4mm Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:

C©u 32 : Quá trình phóng xạ nào dưới đây không có sự thay đổi cấu tạo hạt nhân?

A Phóng xạ γ B Phóng xạ β+ C Phóng xạ α D Phóng xạ β-

II PHẦN RIÊNG ( 8 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B).

A Theo chương trình Cơ bản ( 8 câu, từ câu 33A đến câu 40A)

C©u 33A

Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =

π2

(H) và tụ điện C =

π

100 (μF) Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là:

A uR = 100 2 cos(100πt -

4

π)V B uR = 100cos(100πt -

4

π)V

C uR = 100 2 cos(100πt +

4

π)V D uR = 100cos(100πt +

4

π)V

C©u 34A Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 μm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn

quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30 μm Cho h = 6,625.10-34Js, c = 3.108 m/s, khối lượng electron m = 9,1.10-31kg Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:

A 9,85.105m/s B 6,54.106m/s C 7,56.105m/s D 8,36.106m/s

C©u 35A Với ε1, ε2 ,ε3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và

bức xạ hồng ngoại thì:

A. ε3 > ε1 > ε2 B. ε1> ε2 > ε3 C. ε2 > ε1 > ε3 D. ε2 > ε3 > ε1

C©u 36A Hạt nhân hêli He4

2 có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti Li6

3 có năng lượng liên kết là

39,2MeV; hạt nhân đơtêri D2

1 có năng lượng liên kết là 2,24MeV Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này

C©u 37A Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,552µm với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang

điện, dòng quang điện bão hòa có cường độ Ibh = 2mA Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s, e

= 1,6.10-19C Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện

Trang 13

A 0,55% B 0,425% C 0,65% D 0,37%

Câu 38A Chọn cõu khụng đỳng?

A Tia X cú tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh.

B Tia X cú khả năng xuyờn qua một lỏ nhụm mỏng.

C Tia X là bức xạ cú thể trụng thấy được vỡ nú làm cho một số chất phỏt quang.

D Tia X là bức xạ cú hại đối với sức khoẻ con người.

Câu 39A Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần

số 50Hz vào động cơ Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?

A 1500 vũng/min B 2500 vũng/min C 2000 vũng/min D 1400 vũng/min Câu 40A Cụng suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhõn trong lũng mặt trời

là phản ứng tổng hợp hiđrụ thành hờli và cứ một hạt nhõn hờli được tạo thành thỡ giải phúng năng lượng 4,2.10-12J Sau một năm lượng hờli tạo thành và lượng hiđrụ tiờu thụ là

A 19,46.1017kg và 19,6.1017kg B 19,46.1018kg và 19,6.1018kg

C 19,46.1017kg và 19,6.1018kg D 19,46.1018kg và 19,6 1017kg

B Theo chương trỡnh Nõng cao ( 8 cõu, từ cõu 33B đến cõu 40B)

Câu 33B Một thước cú chiều dài 30 cm, chuyển động với vận tốc v = 0,8c dọc theo chiều dài của thước thỡ co

π

= Đặt vào hai đầu mạch điện ỏp xoay chiều

u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện ỏp tức thời giữa hai đầu cuộn dõy là:

A ud = 200cos(100πt)V B ud = 200cos(100πt +

2

π)V

Câu 35B Một đồng hồ chuyển động với vận tốc v = 0,6c đối với hệ K Sau 1h (tớnh theo đồng hồ gắn với hệ

K) đồng hồ đú chạy chậm bao nhiờu giõy so với đồng hồ gắn với hệ K?

Câu 39B Cho dũng điện cú tần số f = 50Hz qua đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh, dựng oỏt kế đo cụng suất

của mạch thỡ thấy cụng suất cú giỏ trị cực đại Tỡm điện dung của tụ điện, biết độ tự cảm của cuộn dõy là L = 1/π (H)

A C ≈ 1,59.10-5 F B C ≈ 9,42.10-5 F

C C ≈ 6,36.10-5 F D C ≈ 3,14.10-5 F

Câu 40B Cho hạt prụtụn cú động năng Wđ = 1,8 MeV bắn vào hạt nhõn liti Li37 đang đứng yờn, sinh ra hai hạt

α cú cựng độ lớn vận tốc và khụng sinh ra tia γ và nhiệt năng Cho biết mP = 1,0073u; mα = 4,0015u;

mLi = 7,0144u; 1u = 931,5 MeV/c2 Độ lớn gúc giữa vận tốc của cỏc hạt α là:

-Hết

Họ và tên thí sinh……… SBD………

Ngày đăng: 12/06/2015, 06:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w