Kiến thức: - Học sinh nắm đợc định nghĩa hình thang, hìnhthang vuông, Các yếu tố của hình thang, chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.. Kỹ năng: - Biết vẽ hình, gọi t
Trang 1Ngày soạn: … /… /2010 Tiết 2 Ngày giảng: … /…./2010
Đ2 Hình thang 1.- Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa hình thang, hìnhthang vuông, Các yếu tố của hình thang, chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông
1.2 Kỹ năng:
- Biết vẽ hình, gọi tên các yếu tố của hình thang, hình thang vuông, tính góc của hình thang, hình thang vuông qua các yếu tố đã biết (dựa vào tính chất tổng các góc trong của một tứ giác lồi bằng 3060)
1.3 Giáo dục:
- Vận dụng vào giải một số bài toán thực tế Có kỹ năng nhận dạng hìn thang ở các dạng khác nhau Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học
2.- Chuẩn bị :
- Giáo viên: Phấn mầu, thớc thẳng, thớc đo góc, thớc tam giác vuông, - Học sinh: Thớc đo góc, thớc kẻ, bài tập về nhà
3.- Ph ơng pháp:
Phơng pháp: Đặt vấn đề, thuyết trình, đàm thoại
4.- Tiến trình dạy
4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Cho tứ giác ABCD (hình vẽ) có àA = 1200; àD = 600
CMR: AB//DC
1200
600
C D
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1: Định nghĩa
- GV: Treo bảng phụ hình vẽ 13
- HS: Quan sát hình trên bảng phụ
- GV: Nhận xét mối quan hệ giữa các
cạnh AB và DC của tứ giác
- HS: Ta có AB//DC vì àA + àD =110 0 +
0
70 =180 0 và àD , àA là hai góc trong
cùng phía
- GV: AB và CD có song song với nhau
hay không
- GV: Tứ giác nh trên bảng (hình 13) gọi
là hình thang
- GV: Vậy tứ giác nh thế nào thì đợc gọi
1 Định nghĩa
Hình 13 (SGK – Tr69)
C D
+ Tứ giác ABCD có AB//CD => ABCD gọi
là hình thang
ĐN: Tứ giác ABCD có AB//CD => ABCD gọi là hình thang
Trang 2- HS: Tứ giác có hai cạnh đối song song
với nhau thì đợc gọi là hình thang
GV: Giới thiệu
ABCD là hình thang
H
C D
+ AB, DC là cạnh đáy
+ AD, BC là cạnh bên
+ AH là đờng cao
?1 GV treo bảng phụ vẽ hình 15 (SGK
– Tr69)
- GV:Để biết một tứ giác có là hình
thang hay không ta dựa vào điều kiện gì
- HS: Để biết một tứ giác có là hình
thang hay không ta tìm xem tứ giác này
có hai cạnh song song hay không
- 1 HS trả lời Tứ giác ABCD ; FEHG là
hình thang
Tứ giác INKM không là hình thang
- GV: gợi ý xét các mối quan hệ giữa
các góc có số đo trên hình vẽ
- GV: Hai góc kề cùng một đáy của hình
thang có tông bằng bao nhiêu
- Hai góc kề cùng một đáy của hình
thang có tông bằng180 độ
GV có thể gới ý: Dựa vào tính chất của
hai đờng thẳng song song hãy nêu tính
chất của hai góc kề cùng một đáy của
hình thang
GV: Nhận xét chung ý kiến của học
sinh đa ra ý kiến đánh giá và một kết
quả chính xác
? Chứng minh một tứ giác là hình thang
ta cần chứng minh ntn
? Làm ?2
GV: Gắn các cạnh AD, AB, BC, CD vào
các tam giác nào và chứng minh các tam
giác đó bằng nhau
- HS nối D với B
tứ giác ABCDcó AB//CD
=> à
1
B =ảD 1 AD//BC => ả
2
B =ảD 1 ta có ΔABD = ΔCDB (c.g.c) AB = DC;
AC=BD
(các cặp cạnh tơng ứng)
- GV:Nhận xét bài làm của bạn
H
C D
+ AB, DC là cạnh đáy
+ AD, BC là cạnh bên + AH là đờng cao
?1
a)
Tứ giác ABCD ; FEHG là hình thang
Tứ giác INKM không là hình thang
b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau (Tổng bằng 180 độ)
?2
Cho ABCD AB//CD a) AD//BC
1 2
2 1
A
C D
tứ giác ABCDcó AB//CD
Trang 3- GV: tổng kết lại bài làm của HS
- GV:Tơng tự nh vậy hãy chứng minh
câu b
- 1 HS làm bài trên bảng
AB//DC => à
1
B =ảD 1, AB=DC
=> ΔABD = ΔCDB (c.g.c)
=> AD=BC, ả
2
B = ảD 2
=> AD//BC
- GV:Quan sát học sinh làm bài, hớng
dẫn học sinh yếu
? Nhận xét bài làm của bạn
- GV: tổng kết bài làm của HS
- GV: Qua ?2 các em rút ra kết luận nh
thế nào khi:
- Hình thang có hai cạnh bên song song
- HS: Hình thang có hai cạnh bên song
song thì có cạnh đối bằng nhau
- GV: Hình thang có hai cạnh đáy bằng
nhau
- HS: Hình thang có hai cạnh đáy bằng
nhau thì hai cạnh bên song song và bằng
nhau
=> à
1
B =ảD 1 AD//BC => ả
2
B =ảD 1 ta có ΔABD = ΔCDB (c.g.c) AB = DC; AC=BD (các cặp cạnh tơng ứng)
b) AB = CD
1 2
2 1
B A
C D
AB//DC => à
1
B =ảD 1, AB=DC
=> ΔABD = ΔCDB (c.g.c)
=> AD=BC, ả
2
B = ảD 2
=> AD//BC Nhận xét:
+ Hình thang ABCD có AB//DC:
Nếu AD//BC => AD=BC; AB=DC Nếu AB=DC => AD=BC; AD//BC
Hoạt động 2: Hình thang vuông
- GV: Quan sát hình 18 (SGK – Tr 70)
Nhận xét hình thang trên có đặc điểm gì
đặc biệt
- HS: Hình thang có góc vuông
- GV: Hình thang ở hình 18 gọi là hình
thang vuông
- GV: Hình thang nh thế nào gọi là hình
thang vuông
- HS: Hình thang có góc vuông
gọi là hình thang vuông
2 Hình thang vuông
C D
+ Tứ giác ABCD có AB//CD; àA = 90 0=> àD
= 90 0
Ta goi ABCD là hình thang vuông
ĐN: (SGK – Tr 70)
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 6:
-Nêu cách làm bài ?
- Gợi ý: Dùng êke vuông góc
kiểm tra
3 Luyện tập
Bài 6
Bài 7:
a) ABCD có AB//CD =>àA+ àD= ?
=> àA = ?
àC + àB = ? => àC = ?
Bài 7
Trang 4b) T×m µB => ·CBZ= ?
4.4 Cñng cè:
- Nh¾c l¹i thÕ nµo lµ h×nh thang, h×nh thang vu«ng
4.5 H íng dÉn vÒ nhµ :
- Häc thuéc c¸c kh¸i niÖm, tÝnh chÊt trong bµi
- Lµm bµi tËp: 9, 10 (SGK- Tr71)
5.- Rót kinh nghiÖm