1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ktra chương 4 đs 8

7 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 288,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT 1 ĐỀ KIỂM TRACHƯƠNG IVTỒ: TOÁN - LÝ MÔN : Đại số 8 THỜI GIAN : 45 Phút Không kể thời gian giao đề I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 3 điểm Chọn chữ cái của ý đúng nhất

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

Mơn: Đại số 8

Định nghĩa – tính

chất của phân thức 1b 0,5 đ 1a 0,75 đ

Rút gọn phân thức 2a 0,5 đ 2b 1.0 đ

Phân thức đối – phân

thức nghịch đảo 3a 0,5 đ

3b 0,5 đ

Phép cộng, trừ, nhân,

chia các phân thức 5a 0,75 đ 5c 0,75 đ

5b 0,75 đ 7b 0,5 đ 5d 0,5 đ

Biến đổi biểu thức

hữu tỉ - Gia trị phân

thức

6a 0,5 đ 4a,b 1.0 đ

6c 0,5 đ 7a 0.25 đ 4c 0,25 đ 6b 0,5 đ

2,0 đ

5

4,0 đ

8

4,0 đ

Trang 2

Trường THCS Phước Cát 1 Thứ …… ngày…… tháng 4năm 2010

ĐỀ:01

Bài 1: (2,0 đ)

a/ Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ

b/ Kiểm tra xem x = – 1 có là nghiệm của bất phương trình: x + < − 4 8 5 x

c/ Giải thích sự tương đương của hai bất phương trình: x − > ⇔ + > 2 1 x 4 7

Bài 2: (1,5 đ)

a/ Cho m n < Hãy chứng minh: 5 m − < 7 5 n − 7

b/ So sánh p và q nếu: 8 3p ≤ − 8 3 q

Bài 3: (1,5đ)

Tìm x sao cho:

a/ Giá trị biểu thức 10 5x− là số âm.

b/ Giá trị biểu thức (x + 1)2 không nhỏ hơn giá trị biểu thức x2 – 5

Bài 4: (3đ)

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a/ − + 5 3 x > 10 2 − x

1

x

+ < − .

Bài 5:(1,5 đ)

a/Giải phương trình: x − = 5 3 x + 1

b/ Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức: A = x2 + − 1 ( x2 − 7 )

Bài 6:(0,5 đ )

Cho x + + = y z 1 Chứng minh: 2 2 2 1

3

x +y +z

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐÊ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 8

Câu1 a/Chứng tỏ được (x3 - 9x )(-6) = (x2 +3x )(18 - 6x)

=> 3 9

18 6

x

− =

2 3 6

− b/ Tìm mỗi phân thức bằng 3

x x

− + đúng được 0.25 đ :

0.5đ 0.25 đ

0.25 đ 0.25 đ Câu 2 a/ Nêu đúng quy tắc rút gọn phân thức

b/

2 2

− +

− =

2

− = −

0.5đ 0.5đ 0.5đ Câu 3 a/ Nêu định nghĩa hai phân thức nghịch đảo đúng

b/ Phân thức nghịch đảo của phân thức: 3

1

x x

− + là

1 3

x x

− +

0.5đ 0.5đ

Câu 4

a/ 7

x

x− ĐKXĐ là: 6x-18  0 =>x  3 b/ 25 2

25

y

x − ĐKXĐ là: x

2-25  0 =>x  -5 và x  5 c/ 92 1

5

x x

+ + ĐKXĐ là với mọi x thuộc R

0.5đ 0.25đ 0.25đ

Câu 5

a/ 22 2 15 215 6

− + −

− + − + =

2 2

− + = 2

− − b/

2

+ − −

− − =

2 2

+ + = +

− −

+

− − + − − =

− − = − + − + d/

2 2

:

− + =

− − + −

0.75đ 0.75đ

0.5đ

0.75đ Câu 6 a/Tìm điều kiện xác định là: x  -4

b/ A = 4

5

x+

5

− + = − c/ Tacó: A = 1 => 4

5

x+

= 1 =>x + 4 = 5 => x = 1 (thõa ĐKXĐ)

0.5đ 0.5đ 0.5đ Câu 7

2

− + + − − =

2 2

2 2

1

− =

b/ S = 1 1+ + 1 + + 1 = 1 1 1 1 1 1− + − + − + + 1 − 1 = −1 1 =100

0.25đ

0.5đ

ĐỀ:02

Bài 1: (2,0 đ)

a/ Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ

b/ Kiểm tra xem x = – 2 có là nghiệm của bất phương trình: x + < − 7 8 2 x

c/ Giải thích sự tương đương của hai bất phương trình: x − > ⇔ + > 1 3 x 5 9

Bài 2: (1,5 đ)

a/ Cho m n > Hãy chứng minh: 7 m + > 6 7 n + 6

b/ So sánh p và q nếu: 10 5p ≥ 10 5 − q

Bài 3: (1,5 đ)

Tìm x sao cho:

a/ Giá trị biểu thức 9 3x − là số dương.

b/ Giá trị biểu thức (x + 2)2 không lớn hơn giá trị biểu thức x2 – 8

Bài 4: (3đ)

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a/ − + 5 2 x < − 11 4 x

+ > .

Bài 5:(1,5 đ)

a/Giải phương trình:

b/ Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức: A = x2 + − 3 ( x2 + 13 )

Bài 6:(0,5 đ )

Cho x + + = y z 1 Chứng minh: 2 2 2 1

3

x + y + z

Trang 4

TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT 1 ĐỀ KIỂM TRACHƯƠNG IV

TỒ: TOÁN - LÝ MÔN : Đại số 8

THỜI GIAN : 45 Phút ( Không kể thời gian giao đề )

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

Chọn chữ cái của ý đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn

A 0x+3>0 B x2+1>0 C. 1

3x+ 1<0 D.

1 1

4x− <0

Câu 2: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

]///////////////////////

A x+1≥ 7 B x+1≤7 C x+1 <7 D x+1>7

Câu 3: Cho bất phương trình : -5x+10 > 0 Phép biến đổi nào dưới đây đúng?

A 5x > 10 B 5x > -10 C 5x < 10 D x < -10

Câu 4: Giá trị nào sao đây là nghiệm của bất phương trình: x2 + 2x > 5

3

3

x≥ − C 2

3

x≤ − D 2

3

x

Câu 6: Cho a > b Khi đó:

A a + 2 > b + 2 B – 3a – 4 > - 3b – 4 C 3a + 1 < 3b + 1 D 5a + 3 < 5b + 3

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 7: ( 1 điểm)

a/ Cho m n > Hãy chứng minh: 7 m + > 6 7 n + 6

b/ Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức: A = x2 + − 1 ( x2 − 7 )

a/ Giá trị biểu thức 9 3x − là số dương.

b/ Giá trị biểu thức (x + 2)2 không lớn hơn giá trị biểu thức x2 – 8

Câu 9: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3x + 5 < 14; b) 3x -3 ≤ x + 9;

c) 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6); d) 1 1 2 2 1

+ >

Trang 5

Cho a, b là các số dương Chứng minh rằng: 1 1 4

a b+ ≥ a b

+

Híng dn chm vµ biĨu ®iĨm :

I/ Tr¾c nghiƯm (3®) Mỗi câu đúng 0.5đ

II/ T lun (8®)

Bài 1: (3điểm)

a) 3x + 5 < 14

⇔ 3x < 14 – 5

⇔ 3x < 9

⇔ x < 3

- Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số:

b) 3x -3 ≤ x + 9

⇔ 3x – x ≤ 9 +3

⇔ 2x ≤ 12

⇔ x≤ 6

- Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số:

0,25 0,25 0.5đ 0.5đ

0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.5đ

Bài 2: (3 điểm)

c) 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6)

⇔ 3x – 2x – 2 > 5x + 4x – 24

⇔ 3x – 2x – 5x – 4x > - 24 + 2

⇔ - 8x > - 22

⇔ x < 11

4

16

13

x

x

+ −

− ≤ + −

− + − + −

⇔ − − ≤ − + −

⇔ ≤

⇔ ≤

0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.5đ

0.25đ

0.5đ 0.25đ 0.5đ

)//////////////////////

]//////////////////////

Trang 6

Bài 3 (1 điểm)

2 2

2 2

2

2

Ta có: (a - b)

≥ ⇔ + ≥

⇔ + + ≥ ⇔ ≥

+

⇔ ≥ ⇔ + ≥

0.5đ

0.5đ

Ngày đăng: 12/06/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? - Đề ktra chương 4 đs 8
u 2: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w