BIấN SOẠN CÂU HỎIThụng tin chung Họ và tên: Nguyễn Thị Hồng Gấm Trờng: THCS Hoàng Nông - Đại Từ – Thái Nguyên Môn: Ngữ văn * Lớp: 7 Học kỳ: 2 * Chủ đề: Văn nghị luận * Chuẩn cần đỏnh giỏ
Trang 1TiÕt 95, 96 Ng÷ v¨n 7
BIÊN SOẠN CÂU HỎI
Thông tin chung
Hä vµ tªn: NguyÔn ThÞ Hång GÊm
Trêng: THCS Hoµng N«ng - §¹i Tõ – Th¸i Nguyªn
M«n: Ng÷ v¨n
* Lớp: 7 Học kỳ: 2
* Chủ đề: V¨n nghÞ luËn
* Chuẩn cần đánh giá: NhËn biÕt
KHU VỰC VIẾT CÂU HỎI C©u 1 Nªu c¸c yÕu tè c¬ b¶n cña v¨n nghÞ luËn? (0,5 ®iÓm)
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI HOẶC KẾT QUẢ
- C¸c yếu tố cơ bản của văn nghị luận gồm luận điểm, luận cứ, lập luận
Trang 2BIấN SOẠN CÂU HỎI
Thụng tin chung
Họ và tên: Nguyễn Thị Hồng Gấm
Trờng: THCS Hoàng Nông - Đại Từ – Thái Nguyên
Môn: Ngữ văn
* Lớp: 7 Học kỳ: 2
* Chủ đề: Văn nghị luận
* Chuẩn cần đỏnh giỏ: Nhận biết
KHU VỰC VIẾT CÂU HỎI Câu 2 Trình bày hiểu biết của em về luận điểm, luận cứ, lập luận trong văn nghị luận? (3 điểm)
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI HOẶC KẾT QUẢ
- Luận điểm là ý kiến thể hiện t tởng, quan điểm của bài văn đợc nêu ra dới hình
thức câu khẳng định (hay phủ định), đợc diễn đạt sáng tỏ, dễ hiểu, nhất quán Luận
điểm là linh hồn của bài viết , nó thống nhất các đoạn văn thành một khối Luận
điểm phải đúng đắn, chân thật, đáp ứng nhu cầu thực tế thì mới có sức thuyết phục
- Luận cứ là lí lẽ, dẫn chứng đa ra làm cơ sở cho luận điểm Luận cứ phải chân
thật, đúng đắn tiêu biểu thì mới khiến cho luận điểm có sức thuyết phục
- Lập luận là cách nêu luận cứ để dẫn đến luận điểm Lập luận phải chặt chẽ, hợp lí
thì bài văn mới có sức thuyết phục
BIấN SOẠN CÂU HỎI
Thụng tin chung
Trang 3Họ và tên: Nguyễn Thị Hồng Gấm
Trờng: THCS Hoàng Nông - Đại Từ – Thái Nguyên
Môn: Ngữ văn
* Lớp: 7 Học kỳ: 2
* Chủ đề: Văn nghị luận
* Chuẩn cần đỏnh giỏ: Thông hiểu
KHU VỰC VIẾT CÂU HỎI Câu 3 Em hiểu câu tục ngữ “ăn quả nhớ kẻ trồng cây” nh thế nào? (1,5 điểm)
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI HOẶC KẾT QUẢ
- Nhắc nhở mọi ngời khi đợc thừa hởng thành quả nào đó phải nhớ đến ngời đã có công gây dựng nên, phải biết ơn ngời đã giúp mình Câu tục ngữ đợc sử dụng trong rất nhiều hoàn cảnh của cuộc sống để thể hiện tình cảm của con cháu với thế hệ
ông bà, tình cảm của học trò với thầy cô giáo, với các anh hùng liệt sĩ đã hy sinh vì
đất nớc
BIấN SOẠN CÂU HỎI
Thụng tin chung
Trang 4Họ và tên: Nguyễn Thị Hồng Gấm
Trờng: THCS Hoàng Nông - Đại Từ – Thái Nguyên
Môn: Ngữ văn
* Lớp: 7 Học kỳ: 2
* Chủ đề: Văn nghị luận
* Chuẩn cần đỏnh giỏ: Vận dụng mức độ cao
KHU VỰC VIẾT CÂU HỎI Câu 4 Hãy chứng minh rằng bảo vệ rừng là bảo vệ cuộc sống của chúng ta (5điểm)
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI HOẶC KẾT QUẢ
a, Mở bài (1 điểm)
- Giới thiệu đợc vấn đề cần chứng minh
b, Thân bài (3 điểm) Xây dựng hệ thống lập luận chứng tỏ bảo vệ rừng là bảo vệ cuộc sống của chúng ta:
* Vai trò lợi ích của rừng (1 điểm)
- Về sinh thái: Giữ nguồn nớc, chống đất sói mòn, lọc bụi, cân bằng sinh thái
- Về kinh tế: Là nơi nghiên cứu khoa học, là nơi tham quan du lịch, là nơi cung cấp nhiều loại thuốc quý
- Về quân sự quốc phòng
* Những hành động xâm hại rừng và hậu quả của việc không bảo vệ rừng (1
điểm)
- Chặt phá rừng bừa bãi
- Lũ lụt sảy ra
* Đề ra nhiệm vụ bảo vệ rừng (1 điểm)
c, Kết bài (1 điểm)
- Khái quát lại những điều đã chứng minh
- Nêu suy nghĩ, nhiệm vụ của bản thân
Khung ma trận
Cộng
Trang 5Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Văn nghị
luận
Yêu cầu nêu đợc các yếu tố cơ bản của văn nghị luận
Số cõu 1
Số điểm 0,5
Tỉ lệ %
Số cõu 1
Số điểm: 0,5 điểm
Số cõu:
Số điểm :
Số cõu:
Số điểm :
Số cõu
Số điểm
Số cõu 0,5 điểm= 0,50 %
Văn nghị
luận
biết về luận
điểm, luận cứ, lập luận trong văn nghị luận
Số cõu
Số điểm 3
Tỉ lệ 30 %
Số cõu: 1
Số điểm : 3 điểm
Số cõu:
Số điểm : điểm
Số cõu:
Số điểm:
điểm
Số cõu
Số điểm
Số cõu 1
3 điểm=30
%
Văn nghị
luận
Trình bày qua
đó nêu hiểu biết về câu tục ngữ “ăn quả nhớ kẻ trồng cây”
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số cõu
Số điểm
Số cõu:1
Số điểm : 1,5 điểm
Số cõu
Số điểm
Số cõu
Số điểm
Số cõu 1,5 điểm
=1,50 %
Văn nghị
chứng minh việc bảo vệ rừng là bảo vệ chính cuộc sống của chúng ta
Số cõu 1
Số điểm 5
Tỉ lệ %
Số cõu
Số điểm
Số cõu:
Số điểm :
Số cõu
Số điểm
Số cõu 1
Số điểm 5 điểm
Số cõu 5điểm=50 %
Trang 6Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm: 3,5 3,5 %
Số câu: 1
Số điểm:1,5 1,5 %
Số câu:1
Số điểm: 5 50%
Số câu:4
Số điểm:10 100