MUST ph i ải mượn trợ động từ : DO ,DOES SHALL ,SHOULD sẽ.. ộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không ặt biệt không ệt không ải mượn trợ động từ : DO ,DOES ổi to inf -> bare inf.. ặt ở đầu
Trang 1Cách đ t câu h i ặt câu hỏi ỏi
B ước 1 : c 1 : Đ i sang câu nghi v n ( Tr đ ng t + S + V/ Tobe + S ) ổi sang câu nghi vấn ( Trợ động từ + S + V/ Tobe + S ) ấn ( Trợ động từ + S + V/ Tobe + S ) ợ động từ + S + V/ Tobe + S ) ộng từ + S + V/ Tobe + S ) ừ + S + V/ Tobe + S )
CÁCH Đ I SANG CÂU NGHI V N :ỔI SANG CÂU NGHI VẤN : ẤN :
-Nhìn phía sau S xem có đ ng t đ t bi t khôngộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không ặt biệt không ệt không ( tobe, can, must, will….) ,n u có thì đem ra trước chủ từ làm thành câu hỏi Nếu không có động từ c ch t làm thành câu h i N u không có đ ng t ủ từ làm thành câu hỏi Nếu không có động từ ừ đặt biệt không ỏi Nếu không có động từ ộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không
đ t bi t thì ph i mặt biệt không ệt không ải mượn trợ động từ : DO ,DOES ượn trợ động từ : DO ,DOES n tr đ ng t : DO ,DOES ợn trợ động từ : DO ,DOES ộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không
EX: HE is a boy (is là đ ng t đ t bi t nên có th chuy n ra )ộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không ặt biệt không ệt không ể chuyển ra ) ể chuyển ra )
-> Is he a boy ?
He goes to school.(go không ph i là đ ng t đ c bi t nên ph i mải mượn trợ động từ : DO ,DOES ộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không ặt biệt không ệt không ải mượn trợ động từ : DO ,DOES ượn trợ động từ : DO ,DOES n tr ợn trợ động từ : DO ,DOES
đ ng t does )ộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không
-> Does he go to school ?
CÁC Đ NG T Đ C BI T LÀ :ỘNG TỪ ĐẶC BIỆT LÀ : Ừ ĐẶC BIỆT LÀ : ẶC BIỆT LÀ : ỆT LÀ :
BE (is ,am ,are,were, was ).SHOULD (nên ).WILL,WOULD (sẽ ) CAN,COULD ( có th )ể chuyển ra ) MAY ,MIGHT (có th ,có lẽ )ể chuyển ra ) MUST (ph i )ải mượn trợ động từ : DO ,DOES
SHALL ,SHOULD (sẽ ) OUGHT (nên)
Các đ ng t sau có th dùng nh là đ ng t đ c bi t v a có th dùng nh ộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không ể chuyển ra ) ư ộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không ặt biệt không ệt không ừ đặt biệt không ể chuyển ra ) ư
đ ng t thộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không ường :ng :
USED TO(đã t ng )ừ đặt biệt không NEED(c n )ần ) DARE (dám )
Ex:
He will go (will là đ ng t đ c bi t nên chuy n ra trộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không ặt biệt không ệt không ể chuyển ra ) ước chủ từ làm thành câu hỏi Nếu không có động từ c )
-> Will he go ?
They need to go.(need đi v i to inf nên không ph i là đ ng t đ c bi t )ớc chủ từ làm thành câu hỏi Nếu không có động từ ải mượn trợ động từ : DO ,DOES ộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không ặt biệt không ệt không -> Do they need to go ?
Mu n xem need là đ ng t đ c bi t ph i đ i to inf -> bare inf.ốn xem need là động từ đặc biệt phải đổi to inf -> bare inf ộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không ặt biệt không ệt không ải mượn trợ động từ : DO ,DOES ổi to inf -> bare inf
-> Need they go ?
B ước 1 : c 2 : đ i ch g ch d ổi sang câu nghi vấn ( Trợ động từ + S + V/ Tobe + S ) ữ gạch dưới thành từ để hỏi ( when, where, what, who, ạch dưới thành từ để hỏi ( when, where, what, who, ưới thành từ để hỏi ( when, where, what, who, i thành t đ h i ( when, where, what, who, ừ + S + V/ Tobe + S ) ể hỏi ( when, where, what, who, ỏi ( when, where, what, who, whose, how, why ….), đ t đ u câu ,b ch g ch chân ặt ở đầu câu ,bỏ chữ gạch chân ở đầu câu ,bỏ chữ gạch chân ầu câu ,bỏ chữ gạch chân ỏi ( when, where, what, who, ữ gạch dưới thành từ để hỏi ( when, where, what, who, ạch dưới thành từ để hỏi ( when, where, what, who,
Các t đ h i c n nh ừ đặt biệt không ể chuyển ra ) ỏi Nếu không có động từ ần ) ớc chủ từ làm thành câu hỏi Nếu không có động từ
Th i gian -> whenờng :
Gi -> what timeờng :
N i ch n -> where ơi chốn -> where ốn xem need là động từ đặc biệt phải đổi to inf -> bare inf
Ngường :i -> who
V t -> whatật -> what
Phươi chốn -> where ng ti n đi l i -> how ệt không ại -> how
Tu i -> how oldổi to inf -> bare inf
Trang 2S lốn xem need là động từ đặc biệt phải đổi to inf -> bare inf ượn trợ động từ : DO ,DOES ng -> how many + N ,how much + N
S thự thường xuyên -> how often ường :ng xuyên -> how often
Ex:
They went to school yesterday
Bước chủ từ làm thành câu hỏi Nếu không có động từ c 1 : đ i sang nghi v n ổi to inf -> bare inf ấn
-> Did they go to school yesterday?
Bước chủ từ làm thành câu hỏi Nếu không có động từ c 2 : YESTERDAY đ i thành WHENổi to inf -> bare inf B Yesterdayỏi Nếu không có động từ
-> When did they go to school ?
Ex:
He goes to shool BY BIKE
-> How does he go to school ?
EX:
THey buy TEN BOOKS
-> How many books do they buy ?
Ex:
they go to school twice a week
How often do they go to school ?
N u g ch dại -> how ước chủ từ làm thành câu hỏi Nếu không có động từ ộng từ đặt biệt khôngi đ ng t thì dùng WHAT và ừ đặt biệt không dùng DO thay th đ ng tộng từ đặt biệt không ừ đặt biệt không ex:
They HAVE BREAKFAST every morning
-> What do they do every morning ?