1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình kế toán ngân hàng

138 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 839,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CH ƯƠ NG I

T CH C CÔNG TÁC H CH TOÁN K TOÁN Ổ Ứ Ạ Ế

TRONG NGÂN HÀNG KINH DOANH

I KHÁI QUÁT V K TOÁN NGÂN HÀNG KINH DOANH: Ề Ế

Đ i t ố ượ ng c a k toán NH có th đ ủ ế ể ượ c phân lo i theo nhi u cách khác nhau tuỳ ạ ề

m c đích nghiên c u và h ụ ứ ướ ng ti p c n Tuy nhiên, cách phân ế ậ lo i ph bi n mà k toánạ ổ ế ế

s d ng là cách phân lo i theo ngu n hình thành và k t c u s d ng v n kinh doanh.ử ụ ạ ồ ế ấ ử ụ ố

a.Phân lo i theo ngu n hình thành :ạ ồ

Ngu n hình thành v n kinh doanh c a ngân hàng đ ồ ố ủ ượ c phân lo i nh ạ ư sau:

- Ngu n v n ch s h u bao g m v n đi u l , các qu (qu d tr b sung v nồ ố ủ ở ữ ồ ố ề ệ ỹ ỹ ự ữ ổ ố

đi u l , qu đ u t phát tri n, qu nghiên c u khoa h c và đào t o, qu d phòng tàiề ệ ỹ ầ ư ể ỹ ứ ọ ạ ỹ ựchính, qu d phòng tr c p m t vi c làm, qu khen thỹ ự ợ ấ ấ ệ ỹ ưởng, qu phúc l i ) l iỹ ợ ợ nhu n ch a phân ph ivà chênh l ch đánh giá l i tài s n.ậ ư ố ệ ạ ả

- Các kho n n bao g m v n huy đ ng dả ợ ồ ố ộ ưới các hình th c khác nhau, v n vayứ ốngân hàng nhà nước, vay các t ch c tín d ng khác, v n trong thanh toán, v n nh n uổ ứ ụ ố ố ậ ỷ thác

b Phân lo i v n kinh doanh theo k t c u s d ng:ạ ố ế ấ ử ụ

V n kinh doanh c a ngân hàng đố ủ ược phân thành các lo i s p x p theo th t c aạ ắ ế ứ ự ủ

h th ng tài kho n hi n hành nh sau:ệ ố ả ệ ư

- V n b ng ti n (bao g m ti n m t, ngân phi u, ch ng t có giá tr ngo i t , kimố ằ ề ồ ề ặ ế ứ ừ ị ạ ệ

lo i quý, đá quý; các lo i ti n g i: t i ngân hàng nhà nạ ạ ề ử ạ ước, t i các t ch c tín d ngạ ổ ứ ụ trong và ngoài nước) và các kho n đ u t tàiả ầ ư chính d ướ i hình th c ch ng khoán, góp ứ ứ

v n, mua c ph n ố ổ ầ

- C p tín d ng dấ ụ ưới các hình th c cho vay truy n th ng; chi t kh u, tái chi tứ ề ố ế ấ ế

kh u, c m c , tái c m c thấ ầ ố ầ ố ương phi u và các lo i gi y t có giá khác; cho thuê tàiế ạ ấ ờchính xem nh là các kho n ph i thu c a ngân hàng.ư ả ả ủ

- Tài s n c đ nh và các tài s n có khác nh công c lao đ ng, v t li u d tr , cácả ố ị ả ư ụ ộ ậ ệ ự ữ

lo i chi phí, các kho n ph i thu khách hàng, các kho n ph i thu n i b , t m ng ạ ả ả ả ả ộ ộ ạ ứ

3 Nhi m v c a k toán NHKD : ệ ụ ủ ế

a Ph n ánh trung th c, rõ ràng, đ y đ và k p th i các nghi p v kinh t - tàiả ự ầ ủ ị ờ ệ ụ ếchính phát sinh trong ho t đ ng ngân hàngạ ộ

b Cung c p thông tin kinh t - tài chính cho các đ i tấ ế ố ượng h u quan.ữ

c Giám sát quá trình v n đ ng v n kinh doanh c a ngân hàng.ậ ộ ố ủ

d T ch c các nghi p v giao d ch v i khách hàng b o đ m an toànổ ứ ệ ụ ị ớ ả ả tài s n và ả

t o thu n ti n t i đa cho khách hàng ạ ậ ệ ố

4 Đ c đi m c a k toán NHKD: ặ ể ủ ế

Trang 2

a Đ i tố ượng c a k toán NHKD có nh ng đ c tr ng:ủ ế ữ ặ ư

+Liên quan đ n r t nhi u đ i tế ấ ề ố ượng c a các ngành, các lĩnh v c kinh t -xã h i.ủ ự ế ộ

S liên quan này l i r t đa d ng.ự ạ ấ ạ

+ V c b n, quá trình v n đ ng không di n ra s thay đ i hình thái c a v n ề ơ ả ậ ộ ễ ự ổ ủ ố+ V n đ ng ngậ ộ ược chi u v i v n đ ng v n c a các khách hàng giao d ch.ề ớ ậ ộ ố ủ ị

b Ngoài nh ng ch c năng thông thữ ứ ường c a k toán, k toán ngân hàng còn thamủ ế ếgia tr c ti p vào m t s nghi p v ho c d ch v ngân hàng, nh t là d ch v trung gianự ế ộ ố ệ ụ ặ ị ụ ấ ị ụthanh toán

c Quá trình x lý các nghi p v đ ng th i là quá trình giao d ch v iử ệ ụ ồ ờ ị ớ khách hàng.

d S l ố ượ ng ch ng t nhi u và ph c t p do: ứ ừ ề ứ ạ

- Khách hàng nhi u, yêu c u đa d ngề ầ ạ

+ Đ i chi u thố ế ường xuyên

- V a b o đ m an toàn tài s n v a ph i t o thu n ti n t i đa cho kháchừ ả ả ả ừ ả ạ ậ ệ ố hàng

II T CH C B MÁY K TOÁN NHKD: Ổ Ứ Ộ Ế

Đa s các ngân hàng đ u có b máy k toán t ch c theo hai c p:b máyố ề ộ ế ổ ứ ấ ộ k toán ế ngân hàng trung ng và b máy k toán c p c s

1.B máy k toán ngân hàng trung ộ ế ở ương có các nhi m v ch y u sau:ệ ụ ủ ế

- Hướng d n các đ n v tr c thu c th c hi n ch đ k toán.ẫ ơ ị ự ộ ự ệ ế ộ ế

- Ch đ o toàn di n công tác k toán c a toàn h th ng.ỉ ạ ệ ế ủ ệ ố

- Th c hi n các nghi p v k toán - tài chính c a toàn h th ng.ự ệ ệ ụ ế ủ ệ ố

2 B máy k toán c p c s (bao g m các chi nhánh và các s giaoộ ế ở ấ ơ ở ố ở d ch trung ị tâm):

Trong xu hướng cách m ng công ngh - mà trạ ệ ước h t là xu hế ướng ng d ngứ ụ công ngh thông tin trong ho t đ ng ngân hàng, c c u t ch c nói chung, t ch c bệ ạ ộ ơ ấ ổ ứ ổ ứ ộ máy k toán trong ngân hàng nói riêng ngày càng có nh ng thay đ i r t quan tr ng, th mế ữ ổ ấ ọ ậ chí có nh ng thay đ i mà nh ng cách nhìn b o th s r t khó ch p nh n Nh ng thayữ ổ ữ ả ủ ẽ ấ ấ ậ ữ

đ i nh th nhi u khi kéo theo s thay đ i v các quan ni m có tính nguyên t c ổ ư ế ề ự ổ ề ệ ắ

Đ có m t hi u bi t tể ộ ể ế ương đ i đ y đ v t ch c b máy k toán các ngânố ầ ủ ề ổ ứ ộ ế ởhàng kinh doanh, chúng ta s xem xét các khía c nh sau:ẽ ở ạ

Trang 3

2.1 Xét trong m i quan h v i các lĩnh v c nghi p v kinh doanh c a ngân hàng,ố ệ ớ ự ệ ụ ủ

có 2 ki u t ch c b máy k toán là t ch c theo mô hình t p trung và t ch c theo môể ổ ứ ộ ế ổ ứ ậ ổ ứhình phân tán

2.2 Xét v phề ương di n phân công lao đ ng thành các ph n hành k toán riêngệ ộ ầ ế

bi t, b máy k toán các ngân hàng kinh doanh thệ ộ ế ở ường được phân thành các ph nầ hành sau:

a B ph n k toán giao d ch v i khách hàng (qu y giao d ch): bao g m m t sộ ậ ế ị ớ ầ ị ồ ộ ố nhân viên k toán (các nhân viên này thế ường được g i là thanh toán viên/giao d ch viên)ọ ị

ph trách m t hay m t nhóm khách hàng theo dõi c tài kho n ti n g i và tài kho n ti nụ ộ ộ ả ả ề ử ả ề vay

Tuỳ theo trình đ tin h c hoá có th phân ra 3 ki u mô hình t ch c b ph n này:ộ ọ ể ể ổ ứ ộ ậ+ Mô hình k toán th côngế ủ

+ Mô hình ki m soát phân tán, k toán máy t p trung.ể ế ậ

+ Mô hình m ng LANạ

+ Mô hình giao d ch m t c a theo ki u NH bán l (xem s¬ ® dị ộ ử ể ẻ ơ ị íi)

b B ph n k toán thanh toán v n gi a các ngân hàngộ ậ ế ố ữ

c B ph n k toán tài chính hay còn g i là k toán n i b đ m nhi m các ph nộ ậ ế ọ ế ộ ộ ả ệ ầ hành k toán: thu nh p, chi phí, tài s n, k t qu kinh doanh ế ậ ả ế ả

d B ph n k toán t ng h p: l p nh t ký ch ng t , s cái, l p báo cáo k toánộ ậ ế ổ ợ ậ ậ ứ ừ ổ ậ ế

th ng kê.ố

e B ph n ki m soát.ộ ậ ể

g Trưởng phòng tài chính ho c k toán trặ ế ưởng

@ Ghi chú: M t s nguyên t c trong vi c t ch c b máy k toán trộ ố ắ ệ ổ ứ ộ ế ước đây đ ượ c tuân

th r t nghiêm ng t, nay m t s c n đ ủ ấ ặ ộ ố ầ ượ ậ c v n d ng theo m t cách m i đ thích ng ụ ộ ớ ể ứ

v i s bi n đ i c a công ngh , bao g m các nguyên t c sau: ớ ự ế ổ ủ ệ ồ ắ

- Không b trí m t nhân viên đ m nhi m nhi u ph n vi c có m i liên h ố ộ ả ệ ề ầ ệ ố ệ

- Không b trí ki m soát viên ho c k toán tr ố ể ặ ế ưở ng kiêm nhi m các công vi c c ệ ệ ụ

th ể

- Không đ nhân viên l p nh t ký ch ng t kiêm nhi m l p s ph , s cái, cân ể ậ ậ ứ ừ ệ ậ ổ ụ ổ

đ i tài kho n ố ả

- Không b trí nh ng ng ố ữ ườ i có quan h gia đình thân thi t nh b m v i con k ệ ế ư ố ẹ ớ ể

c con dâu và con r ; v ch ng; anh ch em ru t đ ng th i làm nh ng công vi c sau ả ể ợ ồ ị ộ ồ ờ ữ ệ đây: th tr ủ ưở ng và k toán tr ế ưở ng; k toán tr ế ưở ng và k toán viên ho c th qu ế ặ ủ ỹ

ph n l n các chi nhánh ngân hàng, vi c ng d ng công ngh thông tin đ c

th c hi n trên ph n l n các công vi c k toán Máy vi tính n i m ng đự ệ ầ ớ ệ ế ố ạ ược trang b đ nị ế

t ng nhân viên k toán Các máy vi tính đừ ế ược n i m ng c c b (LAN) và đố ạ ụ ộ ược k t n iế ố

v i bên ngoài đ th c hi n các giao d ch tr c tuy n v i khách hàng cũng nh ti n hànhớ ể ự ệ ị ự ế ớ ư ếcác nghi p v thanh toán liên ngân hàng ệ ụ

III T CH C CH NG T VÀ QUY TRÌNH LUÂN CHUY N CH NG T Ổ Ứ Ứ Ừ Ể Ứ Ừ TRONG K TOÁN NHKD Ế

1 Phân lo i ch ng t trong ngân hàng: ạ ứ ừ

a Căn c vào trình t l p ch ng t ứ ự ậ ứ ừ

- Ch ng t g c: Là ch ng t l p ra ngay khi có nghi p v kinh t phát sinh Nóứ ừ ố ứ ừ ậ ệ ụ ếmang đ y đ các y u t đ m b o v m t pháp lý cũng nh n i dung kinh t s đầ ủ ế ố ả ả ề ặ ư ộ ế ẽ ượ c

Trang 4

ph n ánh trên s sách k toán, khi ch ng t g c đả ổ ế ứ ừ ố ược người có th m quy n duy t thìẩ ề ệ

nó mang tính ch t là m t ch ng t m nh l nh: phi u xu t kho, phi u nh p kho ấ ộ ứ ừ ệ ệ ế ấ ế ậ

- Ch ng t ghi s : Là ch ng t dùng đ ph n nh các nghi p v kinh t phát sinhứ ừ ổ ứ ừ ể ả ả ệ ụ ếvào s sách k toán trên c s căn c vào các ch ng t g cổ ế ơ ở ứ ứ ừ ố

Ph n l n các ch ng t trong ngân hàng liên quan đ n tài kho n ti n g i c aầ ớ ứ ừ ế ả ề ử ủ khách hàng đ u v a là ch ng t g c v a là ch ng t ghi s Ví d : Séc, u nhi m chi,ề ừ ứ ừ ố ừ ứ ừ ổ ụ ỷ ệ

- Ch ng t th c hi n: Các văn b n ch ng minh m t nghi p v đã đứ ừ ự ệ ả ứ ộ ệ ụ ược th cự

hi n Ví d : Phi u thu, phi u chi, phi u chuy n kho n, gi y báo n , gi y báo có.ệ ụ ế ế ế ể ả ấ ợ ấ

Ph n l n các ch ng t trong ngân hàng đ u k t h p gi a ch ng t m nh l nh vàầ ớ ứ ừ ề ế ợ ữ ứ ừ ệ ệ

ch ng t th c hi n.ứ ừ ự ệ

d Căn c vào n i dung ch ng t : ứ ộ ứ ừ

Bao g m m t s lo i ch y u:ồ ộ ố ạ ủ ế

- Ch ng t trong các nghi p v liên quan đ n ngân qu :ứ ừ ệ ụ ế ỹ

+ Gi y n p ti n; b ng kê các lo i ti n n p: Dùng trong trấ ộ ề ả ạ ề ộ ường h p khách hàngợ

n p ti n m t vào tài kho n ho c nh ngân hàng chuy n ti n cho m t đ i tộ ề ặ ả ặ ờ ể ề ộ ố ượng khác ở

m t đ a phộ ị ương khác

+ Gi y lĩnh ti n m t; b ng kê các lo i ti n lĩnh: Dùng khi khách hàng có nhu c uấ ề ặ ả ạ ề ầ lĩnh ti n m t t ti n vay.ề ặ ừ ề

+ Séc ti n m t: Dùng khi khách hàng có nhu c u rút ti n m t t ti n g iề ặ ầ ề ặ ừ ề ử

+ Phi u thu: Ch y u dùng đ thu phí d ch v , thu lãi ti n vay, thu n i b ế ủ ế ể ị ụ ề ộ ộ

+ Phi u chi: Chi n i b (t m ng, công tác phí, ti n ăn ca, lế ộ ộ ạ ứ ề ương, thưởng ) ho cặ chi theo yêu c u c a khách hàng.ầ ủ

- Các ch ng t thanh toán không dùng ti n m t:ứ ừ ề ặ

+ Các l nh c a khách hàng nh séc chuy n kho n, u nhi m chi, u nhi m thu ệ ủ ư ể ả ỷ ệ ỷ ệ+ B ng kê n p sécả ộ

+ Các lo i ch ng t báo có, báo n cho khách hàng.ạ ứ ừ ợ

+ Các lo i b ng kê trong thanh toán v n gi a các ngân hàng: b ng kê thanh toánạ ả ố ữ ảliên hàng, thanh toán bù tr ừ

+ Gi y báo có liên hàng, gi y báo n liên hàng đi ấ ấ ợ

Trang 5

- Phi u chuy n kho n: Dùng làm ch ng t trong tr ế ể ả ứ ừ ườ ng h p th c hi n ợ ự ệ các

bút toán chuy n kho n n i b ể ả ộ ộ

e Căn c vào hình thái v t ch t, ch ng t k toán ngân hàng có th ứ ậ ấ ứ ừ ế ể chia làm

2 lo i:ạ

- Ch ng t gi y: v t mang tin trong trứ ừ ấ ậ ường h p này là các t gi y Nói chung,ợ ờ ấ

ch ng t gi y là m t văn b n đáp ng đ y đ các tiêu chu n c a ch ng t ứ ừ ấ ộ ả ứ ầ ủ ẩ ủ ứ ừ

- Ch ng t đi n t :ứ ừ ệ ử

Lu t K toán c a nậ ế ủ ước CHXHCNVN ban hành ngày 17/06/2003, có hi u l c thiệ ựhành t 01/01/2004 thì: ch ng t đi n t là ch ng t k toánừ ứ ừ ệ ử ứ ừ ế đ ượ c th hi n d ể ệ ướ ạ i d ng

d li u đi n t đã đ ữ ệ ệ ử ượ c mã hoá mà không có s thay đ i trong quá trình truy n qua ự ổ ề

m ng máy tính ho c trên v t mang tin nh băng t , đĩa t , các lo i th thanh toán ạ ặ ậ ư ừ ừ ạ ẻ

Ngh đ nh s 128/2004/NĐ-CP c a Chính ph có m t s quy đ nh chi ti t h n vị ị ố ủ ủ ộ ố ị ế ơ ề

ch ng t đi n t :ứ ừ ệ ử

i Ch ng t đi n t ph i có đ n i dung quy đ nh cho ch ng t k toán và ph i ứ ừ ệ ử ả ủ ộ ị ứ ừ ế ả

đ ượ c mã hóa b o đ m an toàn d li u đi n t trong quá trình x lý, truy n tin và l u ả ả ữ ệ ệ ử ử ề ư

đ nh Ch ng t đi n t khi b o qu n, đ ị ứ ừ ệ ử ả ả ượ c qu n lý nh tài li u k toán d ng nguyên ả ư ệ ế ở ạ

b n nó đ ả ượ ạ c t o ra, g i đi ho c nh n nh ng ph i có đ thi t b phù h p đ s d ng ử ặ ậ ư ả ủ ế ị ợ ể ử ụ khi c n thi t ầ ế

ii T ch c cung c p d ch v thanh toán, d ch v k toán, ki m toán s d ng ổ ứ ấ ị ụ ị ụ ế ể ử ụ

ch ng t đi n t ph i có các đi u ki n sau: ứ ừ ệ ử ả ề ệ

- Có đ a đi m, các đ ị ể ườ ng truy n t i thông tin, m ng thông tin, thi t b truy n tin ề ả ạ ế ị ề đáp ng yêu c u khai thác, ki m soát, x lý, s d ng, b o qu n và l u tr ch ng t ứ ầ ể ử ử ụ ả ả ư ữ ứ ừ

đi n t ệ ử

- Có đ i ngũ ng ộ ườ i th c thi đ trình đ , kh năng t ự ủ ộ ả ươ ng x ng v i yêu c u k ứ ớ ầ ỹ thu t đ th c hi n quy trình l p, s d ng ch ng t đi n t theo quy trình k toán và ậ ể ự ệ ậ ử ụ ứ ừ ệ ử ế thanh toán;

- Đ m b o các đi u ki n quy đ nh d ả ả ề ệ ị ướ i đây (iii)

iii T ch c, cá nhân s d ng ch ng t đi n t và giao d ch thanh toán đi n t ổ ứ ử ụ ứ ừ ệ ử ị ệ ử

ph i có các đi u ki n sau: ả ề ệ

- Có ch ký đi n t c a ng ữ ệ ử ủ ườ ạ i đ i di n theo pháp lu t, ng ệ ậ ườ ượ ủ i đ c y quy n c a ề ủ

ng ườ ạ i đ i di n theo pháp lu t c a t ch c ho c cá nhân s d ng ch ng t đi n t và ệ ậ ủ ổ ứ ặ ử ụ ứ ừ ệ ử giao d ch thanh toán đi n t ị ệ ử

- Xác l p ph ậ ươ ng th c giao nh n ch ng t đi n t và k thu t c a v t mang tin; ứ ậ ứ ừ ệ ử ỹ ậ ủ ậ

- Cam k t v các ho t đ ng di n ra do ch ng t đi n t c a mình l p kh p, đúng ế ề ạ ộ ễ ứ ừ ệ ử ủ ậ ớ quy đ nh ị

iv Giá tr ch ng t đi n t : ị ứ ừ ệ ử

- Khi m t ch ng t b ng gi y đ ộ ứ ừ ằ ấ ượ c chuy n thành ch ng t đi n t đ giao d ch ể ứ ừ ệ ử ể ị thanh toán thì ch ng t đi n t s có giá tr đ th c hi n nghi p v thanh toán và khi ứ ừ ệ ử ẽ ị ể ự ệ ệ ụ

Trang 6

đó ch ng t b ng gi y ch có giá tr l u tr đ theo dõi và ki m tra, không có hi u l c ứ ừ ằ ấ ỉ ị ư ữ ể ể ệ ự giao d ch, thanh toán ị

- Khi m t ch ng t đi n t đã th c hi n nghi p v kinh t , tài chính chuy n ộ ứ ừ ệ ử ự ệ ệ ụ ế ể thành ch ng t b ng gi y thì ch ng t b ng gi y đó ch có giá tr l u gi đ ghi s k ứ ừ ằ ấ ứ ừ ằ ấ ỉ ị ư ữ ể ổ ế toán, theo dõi và ki m tra, không có hi u l c đ giao d ch, thanh toán ể ệ ự ể ị

- Vi c chuy n đ i ch ng t b ng gi y thành ch ng t đi n t ho c ng ệ ể ổ ứ ừ ằ ấ ứ ừ ệ ử ặ ượ ạ c l i

đ ượ c th c hi n theo quy đ nh v l p, s d ng, ki m soát, x lý, b o qu n và l u tr ự ệ ị ề ậ ử ụ ể ử ả ả ư ữ

ch ng t đi n t và ch ng t b ng gi y ứ ừ ệ ử ứ ừ ằ ấ

v Ch ký đi n t trên ch ng t đi n t : ữ ệ ử ứ ừ ệ ử

- Ch ký đi n t là thông tin d ữ ệ ử ướ ạ i d ng đi n t đ ệ ử ượ c g n kèm m t cách phù h p ắ ộ ợ

v i d li u đi n t nh m xác l p m i liên h gi a ng ớ ữ ệ ệ ử ằ ậ ố ệ ữ ườ ử ớ ộ i g i v i n i dung c a d li u ủ ữ ệ

đó Ch ký đi n t xác nh n ng ữ ệ ử ậ ườ ử i g i đã ch p nh n và ch u trách nhi m v n i dung ấ ậ ị ệ ề ộ thông tin trong ch ng t đi n t ứ ừ ệ ử

- Ch ký đi n t ph i đ ữ ệ ử ả ượ c mã hóa b ng khóa m t mã Ch ký đi n t đ ằ ậ ữ ệ ử ượ c xác l; p riêng cho t ng cá nhân đ xác đ nh quy n và trách nhi m c a ng ậ ừ ể ị ề ệ ủ ườ ậ i l p và nh ng ữ

ng ườ i liên quan ch u trách nhi m v tính an toàn và chính xác c a ch ng t đi n t ị ệ ề ủ ứ ừ ệ ử

Ch ký đi n t trên ch ng t đi n t có giá tr nh ch ký tay trên ch ng t b ng gi y ữ ệ ử ứ ừ ệ ử ị ư ư ứ ừ ằ ấ

- Tr ườ ng h p thay đ i nhân viên k thu t l p mã thì ph i thay đ i l i ký hi u ợ ổ ỹ ậ ậ ả ổ ạ ệ

m t, ch ký đi n t , các khóa b o m t và ph i thông báo cho các bên có liên quan đ n ậ ữ ệ ử ả ậ ả ế giao d ch đi n t ị ệ ử

- Ng ườ ượ i đ c giao qu n lý, s d ng ký hi u m t, ch ký đi n t , mã khóa b o ả ử ụ ệ ậ ữ ệ ử ả

m t ph i b o đ m bí m t và ph i ch u trách nhi m tr ậ ả ả ả ậ ả ị ệ ướ c pháp lu t, n u đ l làm thi t ậ ế ể ộ ệ

h i tài s n c a đ n v và c a các bên tham giao giao d ch ạ ả ủ ơ ị ủ ị

Xu hướng s d ng ch ng t đi n t s là m t xu hử ụ ứ ừ ệ ử ẽ ộ ướng c a tủ ương lai Nó m raở tri n v ng ng d ng công ngh thông tin m t cách tri t đ và đ ng b trong ngân hàng.ể ọ ứ ụ ệ ộ ệ ể ồ ộTuy nhiên, cũng nh m i lĩnh v c ng d ng công ngh thông tin khác, v n đ an ninh,ư ọ ự ứ ụ ệ ấ ề

b o m t luôn là nh ng thách th c gay g t c n ph i vả ậ ữ ứ ắ ầ ả ượt qua Vì v y, ngay c nh ngậ ả ữ

nước có kh năng ng d ng công ngh thông tin u vi t, t l s d ng ch ng t gi yả ứ ụ ệ ư ệ ỷ ệ ử ụ ứ ừ ấ

v n còn r t cao.ẫ ấ

Ngoài ra, còn có m t s cách phân lo i khác, ch ng h n:ộ ố ạ ẳ ạ

- Căn c vào kh năng bao quát, chia ra 2 lo i:ứ ả ạ

+ Ch ng t đ n nh t là lo i ch ng t ch dùng cho m t nghi p v duy nh t nhứ ừ ơ ấ ạ ứ ừ ỉ ộ ệ ụ ấ ư phi u thu, phi u chi, séc chuy n ti n c m tay ế ế ể ề ầ

+ Ch ng t t ng h p là lo i ch ng t có th dùng cho nhi u lo i nghi p v khácứ ừ ổ ợ ạ ứ ừ ể ề ạ ệ ụnhau nh phi u chuy n kho n, các lo i b ng kê ư ế ể ả ạ ả

- Căn c vào tính ch t c a ti n t chia ra 2 lo i: ch ng t ti n m t và ch ng tứ ấ ủ ề ệ ạ ứ ừ ề ặ ứ ừ chuy n kho n Ch ng t ti n m t là ch ng t ph n nh các nghi p v liên quan đ nể ả ứ ừ ề ặ ứ ừ ả ả ệ ụ ế

nh p, xu t qu ti n m t c a ngân hàng; ch ng t chuy n kho n là nh ng ch ng tậ ấ ỹ ề ặ ủ ứ ừ ể ả ữ ứ ừ không liên quan đ n qu ti n m t, ch là nh ng bút toán trên s k toán.ế ỹ ề ặ ỉ ữ ổ ế

2 Khái ni m quy trình luân chuy n ch ng t : ệ ể ứ ừ

Quy trình luân chuy n ch ng t là để ứ ừ ường đi (tr t t các giai đo n) đậ ự ạ ược thi t kế ế

trước cho t ng lo i ch ng t Thông thừ ạ ứ ừ ường, ch ng t trong ngân hàng đứ ừ ược luânchuy n qua các giai đo n:ể ạ

+ L p ho c ti p nh n ch ng t bên ngoài.ậ ặ ế ậ ứ ừ

Trang 7

+ Ki m soát.ể

+ S d ng đ ch đ o nghi p v và ghi s k toánử ụ ể ỉ ạ ệ ụ ổ ế

+ T ng h p các ch ng t phát sinh trong ngày, lên nh t ký ch ng t , đ i chi u.ổ ợ ứ ừ ậ ứ ừ ố ế+ B o qu n và s d ng l i trong kỳ h ch toánả ả ử ụ ạ ạ

+ Chuy n ch ng t vào kho l u trể ứ ừ ư ữ

Quy trình luân chuy n ch ng t c a ngân hàng đ ng th i cũng là quyể ứ ừ ủ ồ ờ trình luân chuy n v n và quy trình th c hi n các nghi p v giao d ch v i khách hàng do đó nó có ý ể ố ự ệ ệ ụ ị ớ nghĩa quan tr ng Vi c thi t k quy trình ọ ệ ế ế luân chuy n ch ng t ph i đ m b o tho mãnể ứ ừ ả ả ả ả

đ ng th i các yêu c u: anồ ờ ầ toàn tài s n, thu n ti n cho khách hàng, h p lý đ i v i ngân ả ậ ệ ợ ố ớ hàng.

3 Nguyên t c luân chuy n ch ng t trong k toán ngân hàng: ắ ể ứ ừ ế

a Vi c l p ch ng t k toán ngân hàng ph i đ m b o các quy đ nh có ệ ậ ứ ừ ế ả ả ả ị tính nguyên

t c sau:ắ

+ L p ngay khi có nghi p v phát sinhậ ệ ụ

+ S d ng h th ng các ch ng t do ngân hàng quy đ nh, th ng nh t in n phátử ụ ệ ố ứ ừ ị ố ấ ấhành, không s d ng các ch ng t khác đ thay th ho c s d ng l n l n các ch ng t ử ụ ứ ừ ể ế ặ ử ụ ẫ ộ ứ ừ

+ Ghi đ y đ các y u t , không b tr ng, b ng bút bi ho c m c không phai,ầ ủ ế ố ỏ ố ằ ặ ựkhông được dùng bút đ L p thành nhi u liên qua gi y than đ ng th i ho c qua máy viỏ ậ ề ấ ồ ờ ặtính Các ch ng t ch có m t liên thì kèm các b ng kê Đ i v i các nghi p v ch h chứ ừ ỉ ộ ả ố ớ ệ ụ ỉ ạ toán 1n - 1 có khi h ch toán trên máy thì ch c n m t liên ch ng t cho vi c h ch toánợ ạ ỉ ầ ộ ứ ừ ẹ ạ

c bên n và bên có đ ng th i M t s ch ng t ch đả ợ ồ ờ ộ ố ứ ừ ỉ ược vi t tay nh séc ế ư

+ Không được ký l ng qua gi y than.ồ ấ

+ Ph i vi t sát đ u dòng, vi t liên t c không đ cách quãng, ghi h t dòng m iả ế ầ ế ụ ể ế ớ

xu ng dòng khác, không vi t chèn dòng, không vi t đè lên ch in s n; ch tr ng ph iố ế ế ữ ẵ ỗ ố ả

g ch chéo ạ

+ Không t y xoá, s a ch a, dán gi y đè lên ch sai M t s y u t có th đẩ ử ữ ấ ỗ ộ ố ế ố ể ượ c

s a ch a nh : Ngày, di n gi i n i dung thì xoá b tr c ti p ch sai ho c l p ch ngử ữ ư ễ ả ộ ỏ ự ế ỗ ặ ậ ứ

t khác đ thay th Các y u t tuy t đ i không đừ ể ế ế ố ệ ố ược s a ch a: S ti n b ng s vàữ ữ ố ề ằ ố

b ng ch , s hi u tài kho n bên n và bên có, tên đ n v tr ti n và nh n ti n, s gi yằ ữ ố ệ ả ợ ơ ị ả ề ậ ề ố ấ

ch ng minh th Các lo i có in s n s sê ri, s ch ng t nh séc, gi y báo liên hàng làứ ư ạ ẵ ố ố ứ ừ ư ấ

lo i ch ng t không đạ ứ ừ ượ ửc s a sai b t c y u t nào, n u l p sai ph i h y b (b n vi tấ ứ ế ố ế ậ ả ủ ỏ ả ế

h ng ph i g ch chéo và l u l i đ theo dõi) và l p ch ng t khác thay thỏ ả ạ ư ạ ể ậ ứ ừ ế

+ Các b n ch ng t do khách hàng l p và n p vào ngân hàng (tr gi y n p ti n,ả ứ ừ ậ ộ ừ ấ ộ ề

b ng kê n p séc) ph i có ch ký c a ch tài kho n, k toán trả ộ ả ữ ủ ủ ả ế ưởng (ho c ngặ ườ ượ i đ c

u quy n) và đóng d u đ n v ; ch ký và m u d u ph i đỷ ề ấ ơ ị ữ ẫ ấ ả ược đăng ký trướ ạc t i ngânhàng n i khách hàng giao d ch và do các thanh toán viên l u gi và đ i chi u.ơ ị ư ữ ố ế

Các ch ng t ph i đứ ừ ả ược trình bày b ng ti ng Vi t Các ch ng t có y u t nằ ế ệ ứ ừ ế ố ướ cngoài n u ph i dùng ngo i ng thì ph i s d ng song ng Ti ng Vi t vi t trên, ngo iế ả ạ ữ ả ử ụ ữ ế ệ ế ạ

ng vi t dữ ế ưới và thường dùng c ch nh h n.ỡ ữ ỏ ơ

V phía ngân hàng, các nhân viên ngân hàng tuỳ theo ch c trách c a mình khi xề ứ ủ ử

lý và ki m soát ch ng t ph i ký tên trên ch ng t theo m u ch ký đã đăng ký trể ứ ừ ả ứ ừ ẫ ữ ướ c(v i k toán trớ ế ưởng ho c ki m soát viên) Các ch ng t sau đây còn ph i có ch ký c aặ ể ứ ừ ả ữ ủ giám đ c ngân hàng (ho c ngố ặ ườ ượi đ c u quy n).ỷ ề

+ Các ch ng t dùng làm c s cho vay, đi u ch nh n ứ ừ ơ ở ề ỉ ợ

Trang 8

+ Các ch ng t do n i b ngân hàng l p đ trích tài kho n ti n g i c a kháchứ ừ ộ ộ ậ ể ả ề ử ủhàng thu n , thu lãi; chuy n n quá h n.ợ ể ợ ạ

+ Các ch ng t xu t nh p, thanh lý TSCĐ , CCLĐ nh , v t li u, vàng b c đá quý.ứ ừ ấ ậ ỏ ậ ệ ạ+ Các ch ng t thu c tài kho n v n ngân hàng ứ ừ ộ ả ố

+ Các ch ng t thu c tài kho n ph i thu, ph i tr ứ ừ ộ ả ả ả ả

+ Các ch ng t v chi nghi p v ngân hàng, v t n th tứ ừ ề ệ ụ ề ổ ấ

Nhân viên ngân hàng không l p ch ng t cho khách hàng, tr trậ ứ ừ ừ ường h p ngợ ườ i

g i ti t ki m không bi t ch ử ế ệ ế ữ

b Ki m soát ch ng t : Ch ng t luân chuy n trong ngân hàng thể ứ ừ ứ ừ ể ường ph i qua 2ảkhâu ki m soát là ki m soát trể ể ước (ti n ki m) và ki m soát sau (n i ki m).ề ể ể ộ ể

@ Ki m soát trể ước: Do các thanh toán viên, cán b tín d ng, th qu mà chộ ụ ủ ỹ ủ

y u là các thanh toán viên th c hi n khi ti p nh n ch ng t c a khách hàngế ự ệ ế ậ ứ ừ ủ

N i dung c a ki m soát trộ ủ ể ước bao g m:ồ

+ B n thân nghi p v h p pháp, phù h p v i các quy đ nh hi n hành?ả ệ ụ ợ ợ ớ ị ệ

+ Ghi chép đúng n i dung, b n ch t nghi p v ?ộ ả ấ ệ ụ

+ Đ ch ký, d u c a nh ng cá nhân, t ch c có liên quan?ủ ữ ấ ủ ữ ổ ứ

+ M u d u và ch ký đúng v i m u d u và ch ký đã đăng ký ?ẫ ấ ữ ớ ẫ ấ ữ

- Ki m soát đi u ki n th c hi n: Ki m soát s d tài kho n ti n g i, s d h nế ề ệ ự ệ ể ố ư ả ề ử ố ư ạ

m c đứ ược phép chi tr , s chi tiêu k ho ch đã đả ố ế ạ ược thông báo

@ Ki m soát sau: Do ki m soát viên và k toán trể ể ế ưởng th c hi n (m t s trự ệ ộ ố ườ ng

h p có s giám sát c a giám đ c ngân hàng ) khi nh n ch ng t t b ph n thanh tóanợ ự ủ ố ậ ứ ừ ừ ộ ậviên, th qu chuy n đ n trủ ỹ ể ế ước ho c sau khi vào s k toán.ặ ổ ế

N i dung ki m soát sau:ộ ể

+ Đ i v i ki m soát viên chuy n kho n: Ki m tra l i các n i dung ki m soátố ớ ể ể ả ể ạ ộ ể

trước (tr ki m soát s d tài kho n và m u d u, ch ký c a ch tài kho n) + Ki mừ ể ố ư ả ẫ ấ ữ ủ ủ ả ể soát ch ký c a thanh toán viên so v i m u đã đăng ký.ữ ủ ớ ẫ

+ Đ i v i ki m soát viên tr ố ớ ể ướ c qu : Ki m tra các n i dung gi ng nh ỹ ể ộ ố ư ki mể soát viên chuy n kho n + ki m soát ch ký c a th qu trên ch ng t ti n m t.ể ả ể ữ ủ ủ ỹ ứ ừ ề ặ

c Nguyên t c an toàn tài s n: Nguyên t c này đ ra các quy đ nh ắ ả ắ ề ị nghiêm ng tặ sau:

- Đ i v i ch ng t thu ti n m t: thu đ ti n m i vào s k toán (th qu thu đố ớ ứ ừ ề ặ ủ ề ớ ổ ế ủ ỹ ủ

ti n, ký tên trên ch ng t , vào s qu , k toán vào s sau)ề ứ ừ ổ ỹ ế ổ

S đ luân chuy n ch ng t thu ti n m t ơ ồ ể ứ ừ ề ặ

( (1a) (2) (2) (3)

(9)

(5) (4)

Trang 9

1 a Khách hàng n p ch ng t cho thanh toán viên đ ki m soát.ộ ứ ừ ể ể

b Khách hàng n p ti n m t cho ngân qu ộ ề ặ ỹ

2 TTV chuy n ch ng t cho ki m soát viên đ ki m soát ể ứ ừ ể ể ể

3 Ki m soát nh p d li u trên máy tính, ho c vào s nh t ký qu ể ậ ữ ệ ặ ổ ậ ỹ

4 Chuy n ch ng t cho ngân qu ể ứ ừ ỹ

5 Sau khi thu ti n ngân qu tr ch ng t cho ki m soátề ỹ ả ứ ừ ể

6 KS chuy n ch ng t thu có xác nh n đã thu ti n cho TTV.ể ứ ừ ậ ề

7 TTV vào s chi ti t ho c nh p d li u vào máy tr m.ổ ế ặ ậ ữ ệ ạ

8 Chuy n ch ng t cho b ph n nh t ký ch ng t ể ứ ừ ộ ậ ậ ứ ừ

- Đ i v i ch ng t chi ti n m t: ghi s trố ớ ứ ừ ề ặ ổ ước, chi sau (K toán ghi s trế ổ ước, chuy n choể

th qu chi ti n).ủ ỹ ề

1 Khách hàng n p ch ng t cho TTV (gi y lĩnh ti n, séc ti n m t)ộ ứ ừ ấ ề ề ặ

2 TTV nh p d li u vào máy tính ho c vào s chi ti t (nêu ch a k toán máy).ậ ữ ệ ặ ổ ế ư ế

3 TTV chuy n ch ng t chi cho KS đ ki m soát l i.ể ứ ừ ể ể ạ

4 KS nh p d li u vào máy tính ho c váo s nh t ký qu (n u ch a th c hi nậ ữ ệ ặ ổ ậ ỹ ế ư ự ệ

k ï toán máy trên m ng).ế ạ

5 KS chuy n ch ng t cho ngân qu ể ứ ừ ỹ

6 Ngân qu chi ti n cho khách hàng theo ch ng t ỹ ề ứ ừ

7 Sau khi chi ti n ngân qu tr ch ng t cho KS.ề ỹ ả ứ ừ

(6)

Trang 10

- Đ i v i các bút toán chuy n kho n: Ghi n trố ớ ể ả ợ ước, có sau, ho c bi t ch c ch n tàiặ ế ắ ắkho n bên n có đ kh năng thanh toán, ho c ghi n , có đ ng th i khi th c hi n kả ợ ủ ả ặ ợ ồ ờ ự ệ ế toán máy.

S đ luân chuy n ch ng t chuy n kho n cùng ngân hàng ơ ồ ể ứ ừ ể ả

(Trường h p đã h ch toán trên m ng LAN)ợ ạ ạ

(6) (5)

(2)

1 Khách hàng n p ch ng t cho TTV.ộ ứ ừ

2 TTV ki m soát, nh p d li u vào máy ho c vào s chi ti t.ể ậ ữ ệ ặ ổ ế

3 TTV chuy n ch ng t cho cho KS đ ki m soát l i.ể ứ ừ ể ể ạ

4 Ki m soát duy t d li u trên máy vi tính, quy t đ nh ch p nh n d li u TTVể ệ ữ ệ ế ị ấ ậ ữ ệ

c m tay.ầ

+ Qua m ng vi tính.ạ+ Tr c ti p giao nh n v i các ngân hàng khác.ự ế ậ ớTuy nhiên nh đã nói ph n trư ở ầ ước, các nguyên t c này cũng không ph i là nh ngắ ả ữ

đi u b t bi n, nh t là trong đi u ki n ng d ng công ngh thông tin m t cách m nh mề ấ ế ấ ề ệ ứ ụ ệ ộ ạ ẽ vào ho t đ ng ngân hàng V n đ là c n n m v ng tinh th n c a các nguyên t c đ cóạ ộ ấ ề ầ ắ ữ ầ ủ ắ ểcách th c v n d ng linh ho t và thích ng Ch ng h n, trong mô hình ngân hàng bán lứ ậ ụ ạ ứ ẳ ạ ẻ

mà các ngân hàng đang áp d ng hi n nay, vi c tách bi t gi a thanh toán viên v i th quụ ệ ệ ệ ữ ớ ủ ỹ

đã được kh c ph c b ng cách phân quy n cho TTV đắ ụ ằ ề ược tr c ti p thu, chi ti n m t v iự ế ề ặ ớ

Trang 11

khách hàng trong h n m c đã đạ ứ ược cho phép Đi u này cho phép khách hàng ch c nề ỉ ầ giao d ch m t c a v i ngân hàng trong ph n l n các nghi p v bán l nh ng không cóị ộ ử ớ ầ ớ ệ ụ ẻ ưnghĩa là n i l ng t t c s ki m soát Nó ch nên đớ ỏ ấ ả ự ể ỉ ược hi u là s ki m soát đó để ự ể ượ c

th c hi n m t cách khác nh m t o thu n ti n t i đa cho khách hàng trên n n c a vi cự ệ ộ ằ ạ ậ ệ ố ề ủ ệ

ng d ng công ngh m i Nó cũng có nghĩa là tăng c ng nhi u h n trách nhi m cá

nhân

IV T CH C V N D NG H TH NG TÀI KHO N: Ổ Ứ Ậ Ụ Ệ Ố Ả

1 Phân lo i tài kho n k toán NHKD: ạ ả ế

a Phân lo i theo ph m vi ph n nh:ạ ạ ả ả

- Tài kho n ph n nh ho t đ ng n i b khách hàng(tài kho n n i b )ả ả ả ạ ộ ộ ộ ả ộ ộ

- Tài kho n ph n nh quan h gi a ngân hàng và khách hàngả ả ả ệ ữ

b Phân lo i theo n i dung kinh t :ạ ộ ế

- Tài kho n thu c ngu n v n: Ph n nh các ngu n hình thành v n kinh doanh c aả ộ ồ ố ả ả ồ ố ủ ngân hàng Tính ch t: S d có.ấ ố ư

+ Tài s n c đ nh và các tài s n có khác (lo i 3)ả ố ị ả ạ

- Tài kho n s d ng v n ho c ngu n, bao g m:ả ử ụ ố ặ ồ ồ

+ Tài kho n có s d có ho c s d n , ví d : tài kho n l i nhu n ch a phânả ố ư ặ ố ư ợ ụ ả ợ ậ ư

ph i (k t qu kinh doanh), các tài kho n thanh toán trong lo i 5 tr m t s tài kho nố ế ả ả ạ ừ ộ ố ả thu c lo i đ c 2 s d ộ ạ ể ả ố ư

+ Tài kho n đ c 2 s d : Đây là nh ng TK không bù tr s d vì nh ng lý doả ể ả ố ư ữ ừ ố ư ữ

đ c bi t, ví d : Tài kho n liên hàng đ n đ c 2 s d không bù tr Tuy nhiên, nh ngặ ệ ụ ả ế ể ả ố ư ừ ữ tài kho n lo i này thả ạ ường s d ng k thu t m 2 ti u kho n : ti u kho n bên n vàử ụ ỹ ậ ở ể ả ể ả ợ

ti u kho n bên có.ể ả

- Các tài kho n đ c bi t: đó là nh ng lo i tài kho n sau:ả ặ ệ ữ ạ ả

+ Tài kho n thu nh p: Có th coi tài kho n thu nh p là tài kho n ngu n ả ậ ể ả ậ ả ồ v n

ch s h u Tài kho n này ch có s d khi ch a k t chuy n đ tính lãi, l Nhóm tàiủ ớ ữ ả ỉ ố ư ư ế ể ể ỗkho n này thu c lo i 7.ả ộ ạ

+ Tài kho n chi phí (lo i 8): Có th coi chi phí nh là nh ng kho n gi m tr tàiả ạ ể ư ữ ả ả ừ

s n và gi m tr thu nh p, t c m t kho n chi phí tăng lên đ ng nghĩa v i vi c làm gi mả ả ừ ậ ứ ộ ả ồ ớ ệ ả tài s n có và ngu n v n c a ngân hàng Tuy nhiên, n u xem xét k chúng ta s th y cácả ồ ố ủ ế ỹ ẽ ấ

trường h p c th sau:ợ ụ ể

- Khi ch a k t chuy n chi phí và thu nh p đ tính k t qu kinh doanh, s d c aư ế ể ậ ể ế ả ố ư ủ tài kho n chi phí đả ược xem nh là m t b ph n tài s n Đi u này cũng đúng đ i v i cácư ộ ộ ậ ả ề ố ớtài kho n chi phí ch phân b Đây là m t đi u d gây ng nh n chi phí là m t lo i tàiả ờ ổ ộ ề ễ ộ ậ ộ ạ

s n có và r t d d n t i nh ng sai sót trong thi t k b ng cân đ i k toán (balanceả ấ ễ ẫ ớ ữ ế ế ả ố ế

Trang 12

sheet) Vì v y, k t lu n rút ra là khi l p b ng cân đ i k toán nh t thi t ph i k tậ ế ậ ậ ả ố ế ấ ế ả ế chuy n s d c a tài kho n chi phí đ gi m tr s d tài kho n thu nh p.ể ố ư ủ ả ể ả ừ ố ư ả ậ

- Khi lên b ng cân đ i k toán, s d c a tài kho n chi phí s không xu t hi n ả ố ế ố ư ủ ả ẽ ấ ệ ở

ph n tài s n có mà s đầ ả ẽ ược k t chuy n đ gi m tr thu nh p Đi u này có nghia là bútế ể ể ả ừ ậ ềtoán k t chuy n chính là bút toán làm gi m tr tài s n và ngu n v n m t kho n b ngế ể ả ừ ả ố ố ộ ả ằ đúng s d các tài kho n chi phí.ố ư ả

+ Tài kho n hao mòn tài s n c đ nh: Th c ch t là m t tài kho n đi u ch nh gi mả ả ố ị ự ấ ộ ả ề ỉ ả

TK tài s n c đ nh Vì v y nó có k t c u gi ng tài kho n ngu n.ả ố ị ậ ế ấ ố ả ồ

+ Tài kho n D phòng : B n ch t c a d phòng là trích trả ự ả ấ ủ ự ước vào chi phí Vì v y,ậ tài kho n này là m t tài kho n đi u ch nh gi m tài s n có tả ộ ả ề ỉ ả ả ương ng Tuy nhiên, khiứ

ch a lên b ng cân đ i k toán, tài kho n này đư ả ố ế ả ược xem nh là m t tài kho n ngu nư ộ ả ồ

v n, tố ương t nh đ i v i TK hao mòn.ự ư ố ớ

+ Ngoài ra, còn có m t s tài kho n khác nh tài kho n Lãi ph i thu, ti nộ ố ả ư ả ả ề lãi c ng ộ

d n d tr s đ c p sau ồ ự ả ẽ ề ậ

c Phân lo i theo quan h v i b ng t ng k t tài s n:ạ ệ ớ ả ổ ế ả

(i) Tài kho n trong b ng cân đ i k toán (t ng k t tài s n): Là nh ng tài kho nả ả ố ế ổ ế ả ữ ả

mà s bi n đ ng c a chúng kéo theo s bi n đ ng c a b ng cân đ i k toán v c c uự ế ộ ủ ự ế ộ ủ ả ố ế ề ơ ấ

+ Gía tr c a các nghi p v , d ch v ngo i b ng (các cam k t ngo i b ng)ị ủ ệ ụ ị ụ ạ ả ế ạ ả

+ Các đ i tố ượng đã có theo dõi trong b ng nh ng c n theo dõi chi ti t thêm ho cả ư ầ ế ặ theo dõi m t khía c nh khác.ở ộ ạ

+ Các đ i tố ượng không c u thành tài s n ho c ngu n v n c a ngân hàng.(gi h ,ấ ả ặ ồ ố ủ ữ ộ

th ch p, c m c ,thuê ngoài )ế ấ ầ ố

d Phân theo m c đ t ng h p và chi ti t: ứ ộ ổ ợ ế

- Tài kho n t ng h pả ổ ợ

- Tài kho n phân tích (tài kho n chi ti t)ả ả ế

2 H th ng tài kho n k toán ngân hàng: ệ ố ả ế

a H th ng tài kho n k toán NHKD (hi n hành) đệ ố ả ế ệ ược áp d ng theoụ h th ng ệ ố tài kho n k toán đ i v i các t ch c tín d ng hi n hành ả ế ố ớ ổ ứ ụ ệ

b Các T ch c tín d ng ch đ ổ ứ ụ ỉ ượ c m và s d ng các tài kho n ở ử ụ ả quy đ nh trong H ị ệ

th ng tài kho n k toán khi đã có c ch nghi p v và theo đúng n i dung đ ố ả ế ơ ế ệ ụ ộ ượ c c p ấ

gi y ấ phép ho t đ ng ạ ộ

c H th ng tài kho n k toán các T ch c tín d ng g m các tài kho n trong b ng ệ ố ả ế ổ ứ ụ ồ ả ả cân đ i k toán và các tài kho n ngoài b ng cân đ i k toán, đ ố ế ả ả ố ế ượ c b trí thành 9 lo i: ố ạ

- Các tài kho n trong b ng cân đ i k toán g m 8 lo i (t lo i 1 đ n lo i 8) ả ả ố ế ồ ạ ừ ạ ế ạ

- Các tài kho n ngoài b ng cân đ i k toán có 1 lo i (lo i 9) ả ả ố ế ạ ạ

- Các tài kho n trong b ng cân đ i k toán và các tài kho n ngoài b ng cân đ i ả ả ố ế ả ả ố

k toán (t đây g i t t là tài kho n trong b ng và tài kho n ngoài b ng) đ ế ừ ọ ắ ả ả ả ả ượ c b trí ố

Trang 13

theo h th ng s th p phân nhi u c p, t tài kho n c p I đ n tài kho n c p III, ký hi u ệ ố ố ậ ề ấ ừ ả ấ ế ả ấ ệ

t 2 đ n 4 ch s ừ ế ữ ố

- Tài kho n c p I ký hi u b ng 2 ch s t 10 đ n 99 M i lo i tài kho n đ ả ấ ệ ằ ữ ố ừ ế ỗ ạ ả ượ c

b trí t i đa 10 tài kho n c p I ố ố ả ấ

- Tài kho n c p II ký hi u b ng 3 ch s , hai s đ u (t trái sang ph i) là s ả ấ ệ ằ ữ ố ố ầ ừ ả ố

hi u tài kho n c p I, s th 3 là s th t tài kho n c p II trong tài kho n c p I, ký ệ ả ấ ố ứ ố ứ ự ả ấ ả ấ

hi u t 1 đ n 9 ệ ừ ế

- Tài kho n c p III ký hi u b ng 4 ch s , ba s đ u (t trái sang ph i) là s ả ấ ệ ằ ữ ố ố ầ ừ ả ố

hi u tài kho n c p II, s th 4 là s th t tài kho n c p III trong tài kho n c p II, ký ệ ả ấ ố ứ ố ứ ự ả ấ ả ấ

hi u t 1 đ n 9 ệ ừ ế

Các tài kho n c p I, II, III là nh ng tài kho n t ng h p do Th ng đ c Ngân hàng ả ấ ữ ả ổ ợ ố ố Nhà n ướ c quy đ nh, dùng làm c s đ h ch toán k toán t i các T ch c tín d ng ị ơ ở ể ạ ế ạ ổ ứ ụ

d V m và s d ng tài kho n c p III: ề ở ử ụ ả ấ

(i) Đ i v i T ch c tín d ng có kh năng ng d ng công ngh tin h c đ h ch ố ớ ổ ứ ụ ả ứ ụ ệ ọ ể ạ toán, qu n lý và theo dõi đ ả ượ c các ch tiêu tài kho n c p III, đ m b o tính chính xác, ỉ ả ấ ả ả

k p th i và đ y đ , trên c s đó, l p đ ị ờ ầ ủ ơ ở ậ ượ c các lo i báo cáo theo đúng quy đ nh hi n ạ ị ệ hành c a Ngân hàng Nhà n ủ ướ c, thì không b t bu c ph i m và s d ng các tài kho n ắ ộ ả ở ử ụ ả

c p III quy đ nh trong H th ng tài kho n k toán này mà có th s d ng tr c ti p các ấ ị ệ ố ả ế ể ử ụ ự ế tài kho n c p II do Th ng đ c Ngân hàng Nhà n ả ấ ố ố ướ c quy đ nh đ h ch toán; ho c m ị ể ạ ặ ở các tài kho n c p III, IV, V theo đ c thù và yêu c u qu n lý c a t ch c mình Đ th c ả ấ ặ ầ ả ủ ổ ứ ể ự

hi n theo quy đ nh này, T ch c tín d ng c n ph i: ệ ị ổ ứ ụ ầ ả

- Có quy trình nghi p v c th và ph n m m nghi p v đáp ng tiêu chu n k ệ ụ ụ ể ầ ề ệ ụ ứ ẩ ỹ thu t theo quy đ nh hi n hành đ : ậ ị ệ ể

+ X lý h ch toán các nghi p v phát sinh theo đúng quy đ nh c a chu n ử ạ ệ ụ ị ủ ẩ

V K toán – Tài chính Ngân hàng Nhà n ụ ế ướ c là đ u m i ch u trách nhi m ph i ầ ố ị ệ ố

h p v i C c Công ngh Tin h c Ngân hàng, V Chính sách ti n t , Thanh tra Ngân ợ ớ ụ ệ ọ ụ ề ệ hàng và các V , C c Ngân hàng Nhà n ụ ụ ướ c có liên quan đ xem xét, trình Th ng đ c ể ố ố Ngân hàng Nhà n ướ c ch p thu n cho T ch c tín d ng có đ đi u ki n đ ấ ậ ổ ứ ụ ủ ề ệ ượ c m và s ở ử

d ng tài kho n c p III theo quy đ nh t i đi m 3.1.1 trên đây ụ ả ấ ị ạ ể

(ii) Đ i v i T ch c tín d ng ch a th ng d ng công ngh tin h c đ h ch toán, ố ớ ổ ứ ụ ư ể ứ ụ ệ ọ ể ạ

qu n lý, theo dõi các ch tiêu tài kho n c p III thì b t bu c ph i m và s d ng các tài ả ỉ ả ấ ắ ộ ả ở ử ụ kho n c p III do Th ng đ c Ngân hàng Nhà n ả ấ ố ố ướ c quy đ nh ị

(iii) Các tài kho n c p IV, V là nh ng tài kho n t ng h p do T ng giám đ c, ả ấ ữ ả ổ ợ ổ ố Giám đ c các T ch c tín d ng quy đ nh đ đáp ng yêu c u c th v h ch toán các ố ổ ứ ụ ị ể ứ ầ ụ ể ề ạ nghi p v phát sinh c a t ng T ch c tín d ng Vi c b sung các tài kho n c p III (đ i ệ ụ ủ ừ ổ ứ ụ ệ ổ ả ấ ố

v i các T ch c tín d ng đ ớ ổ ứ ụ ượ c phép theo quy đ nh t i đi m 3.1.1), IV, V ph i phù h p ị ạ ể ả ợ

v i tính ch t, n i dung c a các tài kho n c p I, II, III do Th ng đ c Ngân hàng Nhà ớ ấ ộ ủ ả ấ ố ố

n ướ c đã quy đ nh ị

Trang 14

Tr ướ c khi áp d ng, các T ch c tín d ng (tr các Qu tín d ng nhân dân c s ) ụ ổ ứ ụ ừ ỹ ụ ơ ở

ph i g i H th ng tài kho n k toán c a t ch c mình v Ngân hàng Nhà n ả ử ệ ố ả ế ủ ổ ứ ề ướ c Vi t ệ Nam (V K toán – Tài chính ) đ báo cáo ụ ế ể

e Ký hi u ti n t : Đ phân bi t đ ng Vi t Nam, ngo i t và gi a các lo i ệ ề ệ ể ệ ồ ệ ạ ệ ữ ạ

ngo i t khác nhau, T ch c tín d ng s d ng ký hi u ti n t : (i) b ng s (ký hi u t ạ ệ ổ ứ ụ ử ụ ệ ề ệ ằ ố ệ ừ

00 đ n 99) đ ghi vào bên ph i ti p theo s hi u tài kho n t ng h p; ho c (ii) b ng ế ể ả ế ố ệ ả ổ ợ ặ ằ

ch (nh : VND, USD ) Ký hi u ti n t c th quy đ nh trong Ph l c kèm theo H ữ ư ệ ề ệ ụ ể ị ụ ụ ệ

th ng tài kho n k toán này ố ả ế

g Đ nh kho n ký hi u tài kho n chi ti t: Tài kho n chi ti t (ti u kho n) dùng đ ị ả ệ ả ế ả ế ể ả ể theo dõi ph n nh chi ti t các đ i t ả ả ế ố ượ ng h ch toán c a tài kho n t ng h p Vi c m tài ạ ủ ả ổ ợ ệ ở kho n chi ti t đ ả ế ượ c th c hi n theo quy đ nh t i ph n n i dung h ch toán các tài kho n ự ệ ị ạ ầ ộ ạ ả

Cách ghi s hi u tài kho n chi ti t : ố ệ ả ế

S hi u tài kho n chi ti t g m có 2 ph n : ố ệ ả ế ồ ầ

- Ph n th nh t: S hi u tài kho n t ng h p và ký hi u ti n t ầ ứ ấ ố ệ ả ổ ợ ệ ề ệ

- Ph n th hai: S th t ti u kho n trong tài kho n t ng h p ầ ứ ố ứ ự ể ả ả ổ ợ

N u m t tài kho n t ng h p có d ế ộ ả ổ ợ ướ i 10 ti u kho n, s th t ti u kho n đ ể ả ố ứ ự ể ả ượ c ký

S l ố ượ ng ch s c a các ti u kho n trong cùng m t tài kho n t ng h p b t bu c ữ ố ủ ể ả ộ ả ổ ợ ắ ộ

ph i ghi th ng nh t theo quy đ nh trên (m t, hai, ba ch s ) nh ng không b t bu c ả ố ấ ị ộ ữ ố ư ắ ộ

ph i ghi th ng nh t s l ả ố ấ ố ượ ng ch s c a các ti u kho n gi a các tài kho n t ng h p ữ ố ủ ể ả ữ ả ổ ợ khác nhau.

S th t ti u kho n đ ố ứ ự ể ả ượ c ghi vào bên ph i c a s hi u tài kho n t ng h p và ký ả ủ ố ệ ả ổ ợ

hi u ti n t Gi a s hi u tài kho n t ng h p, ký hi u ti n t và s th t ti u kho n, ệ ề ệ ữ ố ệ ả ổ ợ ệ ề ệ ố ứ ự ể ả ghi thêm d u ch m (.) đ phân bi t ấ ấ ể ệ

g Ph ươ ng pháp h ch toán trên các tài kho n: ạ ả

(i) Vi c h ch toán trên các tài kho n trong b ng đ ệ ạ ả ả ượ c ti n hành theo ph ế ươ ng pháp ghi s kép (N - Có) Các tài kho n trong b ng chia làm ba lo i: ổ ợ ả ả ạ

- Lo i tài kho n thu c tài s n Có ạ ả ộ ả : luôn luôn có s d N ố ư ợ

- Lo i tài kho n thu c tài s n N ạ ả ộ ả ợ : luôn luôn có s d Có ố ư

- Lo i tài kho n thu c tài s n N - Có ạ ả ộ ả ợ : lúc có s d Có, lúc có s d N ố ư ố ư ợ

ho c có c hai s d ặ ả ố ư Khi l p b ng cân đ i tài kho n tháng và năm, các T ch c tín d ng ph i ph n ậ ả ố ả ổ ứ ụ ả ả

nh đ y đ và đúng tính ch t s d c a các lo i tài kho n nói trên (đ i v i tài kho n

Trang 15

thu c tài s n Có và tài kho n thu c tài s n N ) và không đ ộ ả ả ộ ả ợ ượ c bù tr gi a hai s d ừ ữ ố ư

N - Có (đ i v i tài kho n thu c tài s n N - Có) ợ ố ớ ả ộ ả ợ

(ii) Vi c h ch toán trên các tài kho n ngoài b ng đ ệ ạ ả ả ượ c ti n hành theo ph ế ươ ng pháp ghi s đ n (Nh p - Xu t - Còn l i) ổ ơ ậ ấ ạ

h Khái ni m "trong n ệ ướ c" và "n ướ c ngoài" quy đ nh trong h th ng tài ị ệ ố kho n ả k toán này đ ế ượ c hi u theo khái ni m "ng ể ệ ườ ư i c trú" và "ng ườ i không c trú" ư quy đ nh t i Ngh đ nh s 63/1998/NĐ-CP ngày 17-8-1998 c a Chính ph "v qu n lý ị ạ ị ị ố ủ ủ ề ả Ngo i h i" và áp d ng th ng nh t nh sau: ạ ố ụ ố ấ ư

- "T ch c tín d ng trong n ổ ứ ụ ướ c" là các T ch c tín d ng thu c Ng ổ ứ ụ ộ ườ c trú i ư bao

g m: ồ

+T ch c tín d ng Vi t nam ho t đ ng trong n ổ ứ ụ ệ ạ ộ ướ c;

+T ch c tín d ng liên doanh, T ch c tín d ng phi Ngân hàng 100% v n ổ ứ ụ ổ ứ ụ ố

n ướ c ngoài, chi nhánh Ngân hàng n ướ c ngoài ho t đ ng kinh doanh trên ạ ộ lãnh th Vi t nam v i th i gian t 12 tháng tr lên; ổ ệ ớ ờ ừ ở

- "T ch c tín d ng/ Ngân hàng n ổ ứ ụ ướ c ngoài" là các T ch c tín d ng thu c ổ ứ ụ ộ

Ng ườ i không c trú bao g m: ư ồ

+ T ch c tín d ng n ổ ứ ụ ướ c ngoài ho t đ ng ngoài lãnh th Vi t nam; ạ ộ ổ ệ + T ch c tín d ng Vi t nam ho t đ ng ngoài lãnh th Vi t nam v i th i ổ ứ ụ ệ ạ ộ ổ ệ ớ ờ gian t 12 tháng tr lên ừ ở

V T CH C V N D NG HÌNH TH C K TOÁN NGÂN HÀNG Ổ Ứ Ậ Ụ Ứ Ế

Tuỳ đ c đi m c th c a t ng ngân hàng mà vi c v n d ng hình th c k toán cóặ ể ụ ể ủ ừ ệ ậ ụ ứ ếđôi nét đ c thù Tuy nhiên hình th c k toán v i s đ sau đặ ứ ế ớ ơ ồ ược v n d ng ph bi n ậ ụ ổ ế ở các NHKD (xem trang sau)

(2)

(1)

(7)(3)

(4)

(6)

Trang 16

(1) Căn c ch ng t vào s h ch toán phân tích M u s chi ti t đứ ứ ừ ổ ạ ẫ ổ ế ược thi t (1)ếCăn c ch ng t vào s h ch toán phân tích M u s chi ti t đứ ứ ừ ổ ạ ẫ ổ ế ược thi t k khác nhau ítế ếnhi u, bao g m s chi ti t thông thề ồ ổ ế ường (s ph ) ch y u dùng đ ghi chép theo các tàiổ ụ ủ ế ểkho n giao d ch v i khách hàng nh các tài kho n ti n g i và tài kho n cho vay kháchả ị ớ ư ả ề ử ảhàng; s chi ti t dổ ế ưới hình th c nh t ký nghi p v (S chi ti t tài kho n chuy n ti nứ ậ ệ ụ ổ ế ả ể ề

đ n, chuy n ti n ph i tr ) đây là nh ng lo i s dùng riêng cho nh ng nghi p v đòi h iế ể ề ả ả ữ ạ ổ ữ ệ ụ ỏ

có s theo dõi ch t ch Nó còn đự ặ ẽ ược g i là s chi ti t chuyên dùng ọ ổ ế

Tuy nhiên, nh ng y u t chính c a m t s chi ti t bao g m: tên s ; tên, s hi uữ ế ố ủ ộ ổ ế ồ ổ ố ệ tài kho n, ti u kho n; ngày tháng năm ghi s ; di n gi i n i dung, s c a ch ng t ghiả ể ả ổ ễ ả ộ ố ủ ứ ừ

s , s phát sinh; s d ; ch ký ngổ ố ố ư ữ ườ ậ ổi l p s , người ki m soát.ể

Ví d : m u s chi ti t thông th ụ ẫ ổ ế ườ ng.

Ngân hàng: S CHI TI T Ổ Ế S trang: ố

Tên tài kho n S hi u ả ố ệ Tên ti u kho n S hi u ể ả ố ệ Ngày

(2): Sau khi ghi s (trong trổ ường h p k toán máy nên hi u là sau khi dợ ế ể ữ liêu đã

đ ượ c nh p vào h th ng), thanh toán viên/m t thành ph n khác ậ ệ ố ộ ầ chuy n ch ng t cho bể ứ ừ ộ

ph n nh t ký ch ng t NKCT là m t hình th c t p h p t t c các ch ng t k toánậ ậ ứ ừ ộ ứ ậ ợ ấ ả ứ ừ ếphát sinh trong m t ngày đ ki m tra l i tính chính xác và đ y đ sau m t ngày ho tộ ể ể ạ ầ ủ ộ ạ

đ ng , đ ng th i làm căn c cho vi c đ i chi u gi a h ch toán phân tích và h ch toánộ ồ ờ ứ ệ ố ế ữ ạ ạ

t ng h p.ổ ợ

NKCT do m t k toán viên hay m t nhóm k toán viên th c hi n Sau khi lênộ ế ộ ế ự ệ

b ng cân đ i NKCT, ch ng t đả ố ứ ừ ược đóng thành t p g m 2 ph n n và có và đ a vàoậ ồ ầ ợ ư

Trang 17

+ Ch ng t ghi n x p trên, ghi có x p dứ ừ ợ ế ế ưới.

+ Theo th t tài kho n t nh đ n l nứ ự ả ừ ỏ ế ớ

Trong trường h p k toán b ng máy vi tính, t p ch ng t ch có m t vợ ế ằ ậ ứ ừ ỉ ộ ế nh ng ư

S d cu i ngày hôm nay ố ư ố

Trang 18

B ng k t h p tài kho n t ng h p có tác d ng ki m tra tính chính xác c a các sả ế ợ ả ổ ợ ụ ể ủ ổ

h ch toán phân tích, b o đ m đ i chi u kh p đúng gi a h ch toán phân tích và h chạ ả ả ố ế ớ ữ ạ ạ toán t ng h p thông qua đ i chi u gi a NKCT và b ng k t h p tài kho n t ng h p.ổ ợ ố ế ữ ả ế ợ ả ổ ợ

Tr ườ ng h p k toán trên m ng, thì b ng k t h p tài kho n t ng h p cũng là m t ợ ế ạ ả ế ợ ả ổ ợ ộ trong nh ng đ u ra, n u ng ữ ầ ế ườ ử ụ i s d ng có yêu c u Tuy nhiên, trong th c t khi th c ầ ự ế ự

hi n k toán máy không c n thi t ph i th c hi n công đo n này ệ ế ầ ế ả ự ệ ạ

(4) Đ i chi u s li u gi a NKCT và b ng k t h p tài kho n t ng h p.ố ế ố ệ ữ ả ế ợ ả ổ ợ

(5) Căn c s li u c a b ng k t h p tài kho n t ng h p vào s t ng h p (s cái).ứ ố ệ ủ ả ế ợ ả ổ ợ ổ ổ ợ ổ

S này dùng hình th c t r i, m i t dùng cho m t TK t ng h p và trong m t tháng.ổ ứ ờ ờ ỗ ờ ộ ổ ợ ộ

nh ng đ n v th c hi n k toán máy thì s t ng h p s đ c truy xu t

s d li u theo yêu c u c a ng ở ữ ệ ầ ủ ườ i dùng.

Tuy nhiên, trong th c t k toán máy, vi c l p s cái th c ra không c n thi t l m ự ế ế ệ ậ ổ ự ầ ế ắ

Tác d ng c a b ng cân đ i TK ngày là đ ki m tra tính chính xác, đ y đ , k p th i c aụ ủ ả ố ể ể ầ ủ ị ờ ủ

h ch toán phân tích và h ch toán t ng h p sau m t ngày ho t đ ng và cũng là căn c đạ ạ ổ ợ ộ ạ ộ ứ ể

ch đ o ho t đ ng.ỉ ạ ạ ộ

B NG CÂN Đ I TÀI KHO N Ả Ố Ả

Ngày Tháng Năm

Trang 19

(ii) Li t kê t t c các TK có ho t đ ng cũng nh không có ho t đ ng.ệ ấ ả ạ ộ ư ạ ộ

(iii) Cân đ i ngày s đố ẽ ượ ậc l p sau khi k t thúc gi giao d ch bu i chi u và đãế ờ ị ổ ềhoàn thành t t c các công đo n nói trênấ ả ạ

(iv) Cân đ i ngày là m t d ng cân đ i ki m tra nên đố ộ ạ ố ể ượ ậc l p và b o qu n t i chả ả ạ ỗ không g i ngân hàng c p trên.ử ấ

Tr ườ ng h p k toán máy, b ng cân đ i TK ngày đ ợ ế ả ố ượ c máy t đ ng l p theo ự ộ ậ

ch ươ ng trình, và s đ ẽ ượ c in ra t máy ừ

(7) Cu i tháng, c ng s chi ti t doanh s ho t đ ng trong tháng đ l p b ng k tố ộ ổ ế ố ạ ộ ể ậ ả ế

h p tài kho n tháng ợ ả

B ng k t h p này có d ng tả ế ợ ạ ương t b ng k t h p tài kho n ngày, ch khác đự ả ế ợ ả ỉ ượ c

li t kê t t c các ti u kho n có ho t đ ng cũng nh không ho t đ ng.ệ ấ ả ể ả ạ ộ ư ạ ộ

Trường h p k toán máy, b ng k t h p ti u kho n này cũng không c nợ ế ả ế ợ ể ả ầ thi t ph i ế ả

th c hi n vì nó ch có tác d ng ki m tra, đ i chi u ự ệ ỉ ụ ể ố ế

(8) Căn c b ng k t h p tài kho n tháng lên b ng cân đ i tháng và dứ ả ế ợ ả ả ố ưạ vào số

li u trên b ng cân đ i tài kho n đ l p các báo cáo k toán theo đ nh kỳ.ệ ả ố ả ể ậ ế ị

Trong trường h p k toán máy, các b ng cân đ i tài kho n tháng, năm;ợ ế ả ố ả các báo cáo tài chính và nh ng thông tin khác có th đ ữ ể ượ c ch bi n t đ ng t c s d li u ế ế ự ộ ừ ơ ở ữ ệ ban đ u (input) qua ch ầ ươ ng trình và đ ượ c truy xu t (output) theo yêu c u c a ng ấ ầ ủ ườ ử i s

d ng ụ

M t cách khái quát nh t, có th hình dung quy trình th c hi n k toán trên máyộ ấ ể ự ệ ếqua s đ sau:ơ ồ

Trang 21

CH ƯƠ NG II

K TOÁN NGÂN QU , TI N G I, CÁC KHO N Đ U T , NGHI P V HUY Ế Ỹ Ề Ử Ả Ầ Ư Ệ Ụ

Đ NG VÀ C P TÍN D NG Ộ Ấ Ụ

1 K TOÁN NGÂN QU Ế Ỹ

1.1 K toán các nghi p v liên quan đ n ti n m t ế ệ ụ ế ề ặ

Các ch ng t ti n m t ph i luân chuy n ứ ừ ề ặ ả ể theo quy trình đã đ c p chề ậ ở ương 1 (sơ

đ luân chuy n ch ng t thu, chi ti n m t) Theo quy trình này, các ch ng t ti n m tồ ể ứ ừ ề ặ ứ ừ ề ặ trong các nghi p v giao d ch v i khách hàng ph i qua ít nh t là 3 công đo n: thanh toánệ ụ ị ớ ả ấ ạviên, ki m soát viên và th qu Tuy nhiên, nh ng ngân hàng đã áp d ng chể ủ ỹ ở ữ ụ ương trìnhngân hàng bán le,í đ i v i các giao d ch d ói h n m c quy đ nh, thanh toán viên đố ớ ị ư ạ ứ ị ượ c

tr c ti p ki m soát ch ng t và th c hi n thu, chi ti n m t Đ i v i nh ng giao d chự ế ể ứ ừ ự ệ ề ặ ố ớ ữ ị

vượ ạt h n m c, quy trình tr l i nh cũ.ứ ở ạ ư

V s k toán: ề ổ ế

+ Trong trường h p k toán th công, s k toán ti n m t có nh ng lo i sau đây: ợ ế ủ ổ ế ề ặ ữ ạ

@ S nh t ký qu : Dùng hình th c t r i do ki m soát viên ti n m t th c hi n.ổ ậ ỹ ứ ờ ờ ể ề ặ ự ệ

S dùng đ ghi chép m i phát sinh v thu, chi ti n m t trong ngày theo th t th i gianổ ể ọ ề ề ặ ứ ự ờ

nh m làm căn c l p s chi ti t tài kho n ti n m t và đ i chi u v i th qu ằ ứ ậ ổ ế ả ề ặ ố ế ớ ủ ỹ

@ S chi ti t tài kho n ti n m t: S này ghi chép t ng phát sinh n , t ng phátổ ế ả ề ặ ổ ổ ợ ổsinh có trong ngày, rút s d cu i ngày căn c vào s li u c a nh t ký qu ố ư ố ứ ố ệ ủ ậ ỹ

@ S qu : S do th qu gi , dùng đ ghi chép t t c các kho n thu, chi ti nổ ỹ ổ ủ ỹ ữ ể ấ ả ả ề

m t trong ngày t i b ph n qu theo ch ng t đã qua b ph n này S này dùng đ đ iặ ạ ộ ậ ỹ ứ ừ ộ ậ ổ ể ố chi u v i s k toán và t n qu th c t ế ớ ổ ế ồ ỹ ự ế

@ M t s s khác nh : s theo dõi các lo i ti n thu, chi đ l p báo cáo th ng kêộ ố ổ ư ổ ạ ề ể ậ ốcác lo i ti n ạ ề

+ Trong trường h p k toán máy, các lo i s trên có th do máy l p theo chợ ế ạ ổ ể ậ ươ ngtrình Ngoài ra, có th có nh ng s mà m c đ c n thi t lúc này có th không cao.ể ữ ổ ứ ộ ầ ế ể

Đ i v i các giao d ch bán l (theo chố ớ ị ẻ ương trình), s qu do thanh toán viên tr cổ ỹ ự

ti p l p.ế ậ

1.1.1.Các tài kho n s d ng ả ử ụ

Các tài kho n c p 3 10XX, chi ti t ti p theo tuỳ theo t ng ngân hàng Bao g mả ấ ế ế ừ ồ

nh ng tài kho n sau đây:ữ ả

H ch toán chi ti t: M 1 ti u kho nạ ế ở ể ả

@ Ghi chú: Vi c h ch toán các tài kho n ngo i t d a trên nh ng nguyên t c nh t ệ ạ ả ạ ệ ự ữ ắ ấ

đ nh, s đ c p riêng ph n sau ị ẽ ề ậ ở ầ

- 1012, 1032: “Ti n m t t i đ n v h ch toán báo s ” ề ặ ạ ơ ị ạ ổ , TK này tr s chínhở ụ ở

m ti u kho n theo t ng đ n v h ch toán báo s ở ể ả ừ ơ ị ạ ổ

Trang 22

- 1013 “Ti n m t không đ tiêu chu n l u thông ch x lý” ề ặ ủ ẩ ư ờ ử

N : ợ Ti n m t không đ tiêu chu n l u thông ch x lý ngân hàng nh n vàoề ặ ủ ẩ ư ờ ử ậ

Có: Ti n m t không đ tiêu chu n l u thông đã đề ặ ủ ẩ ư ược x lýử

D n : ư ơ Ti n m t không đ tiêu chu n l u thông ch a x lý hi n cònề ặ ủ ẩ ư ư ử ệ

- 1014 - Ti n m t t i máy ATM ề ặ ạ (TK m i b sung) ớ ổ

Tài kho n này dùng đ theo dõi s ti n đ ng Vi t Nam t i các máy ATM c a TCTD ả ể ố ề ồ ệ ạ ủ

N ợ : - S ti n m t ti p qu cho máy ATM (có 1011)ố ề ặ ế ỹ

- Các kho n thu ti n m t tr c ti p t máy ATM (có TK 4211 ho c tài kho n thích h p) ả ề ặ ự ế ừ ặ ả ợ

Có: - S ti n m t t máy ATM n p v qu ti n m t đ n v (n 1011) ố ề ặ ừ ộ ề ỹ ề ặ ơ ị ợ

- Các kho n chi ti n m t t i máy ATM (n TK 4211 ho c TK thích h p) ả ề ặ ạ ợ ặ ợ

D N : ư ợ - S ti n m t còn t i máy ATMố ề ặ ạ

H ch toán chi ti t: - M tài kho n chi ti t cho t ng máy ATM ạ ế ở ả ế ừ

- 1033 “Ngo i t g i đi nh tiêu th ” ạ ệ ử ờ ụ

N : ợ Giá tr ngo i t g i đi nh tiêu thị ạ ệ ử ờ ụ

Có : Giá tr ngo i t đã đị ạ ệ ược tiêu thụ

D n : ư ợ Ngo i t đang g i đi nh tiêu thạ ệ ử ờ ụ

- TK 1019, 1039 “Ti n m t đang v n chuy n” ề ặ ậ ể

TK này ph n nh vi c đi u chuy n ti n m t trong h th ng do ngân hàng đi u điả ả ệ ề ể ề ặ ệ ố ềchuy nể

N TK thích h p (cho vay, ti n g i ) ợ ợ ề ử

Có Ti n m t t i đ n v (1011, 1031)ề ặ ạ ơ ị(iii) Đi u chuy n ti n m t: Vi c đi u chuy n ti n m t có th ti n hành gi a cácề ể ề ặ ệ ề ể ề ặ ể ế ữchi nhánh trong h th ng, ho c gi a chi nhánh và h th ng.ệ ố ặ ữ ệ ố

- T i ngân hàng đi u đi: ạ ề

+ N u ngân hàng đi u đi v n chuy n ti n đ n cho ngân hàng nh n: ế ề ậ ể ề ế ậ

Trang 23

Khi xu t qu , k toán l p phi u chi và biên b n bàn giao ti n cho ngấ ỹ ế ậ ế ả ề ười ch uị trách nhi m đi u chuy n:ệ ề ể

N Ti n m t đang v n chuy n (1019, 1039), ti u kho n theo tên c aợ ề ặ ậ ể ể ả ủ

người đó

Có Ti n m t t i đ n v (1011, 1031)ề ặ ạ ơ ịKhi nh n đậ ược ch ng t thanh toán v n t ngân hàng bên nh n:ứ ừ ố ừ ậ

- T i ngân hàng nh n đi u chuy n: ạ ậ ề ể

+ N u ngân hàng đi u đi v n chuy n ti n đ n: ế ề ậ ể ề ế Sau khi nh p kho, căn c biên b nậ ứ ả giao nh n ti n l p phi u thu và ch ng t thanh toán v n thích h p g i ngân hàng đi vàậ ề ậ ế ứ ừ ố ợ ử

N Ti n m t t i đ n v h ch toán báo s (1012, 1032)ợ ề ặ ạ ơ ị ạ ổ

Có Ti n m t t i đ n v (1011, 1031)ề ặ ạ ơ ị(v) Nh n ti n m t t đ n v h ch toán báo s n p:ậ ề ặ ừ ơ ị ạ ổ ộ

N TK Ti n m t t i đ n v (1011, 1031)ợ ề ặ ạ ơ ị

Có TK Ti n m t t i đ n v h ch toán báo s (1012, 1032)ề ặ ạ ơ ị ạ ổ(vi) Thu ti n không đ tiêu chu n l u thông (rách, h h ng )ề ủ ẩ ư ư ỏ

N Ti n m t không đ tiêu chu n l u thông ch x lý (1013)ợ ề ặ ủ ẩ ư ờ ử

Có TK Thanh toán v i khách hàng v ti n không đ tiêu chu n l uớ ề ề ủ ẩ ư thông ch x lý (4523)ờ ử

Khi x lý, h ch toán:ử ạ

+ Đ i v i ti n gi : N 4523ố ớ ề ả ợ

Có 1013+ Đ i v i ti n rách, h h ng: ố ớ ề ư ỏ

N TT v i K/ h v ti n không đ t/c (4523)ợ ớ ề ề ủ

Có Tài kho n thích h p.ả ợSau đó: N 1011ợ

Có 1013(vii) H ch toán ti n th a, thi u khi đ i chi u cu i ngày:ạ ề ừ ế ố ế ố

- Trường h p th a ti n m t: ợ ừ ề ặ

Trang 24

Khi phát hi n th a qu , k toán l p biên b n th a qu ghi rõ n i dung và ngệ ừ ỹ ế ậ ả ừ ỹ ộ ườ i

ch u trách nhi m v s ti n th a qu có ch ký c a th trị ệ ề ố ề ừ ỹ ữ ủ ủ ưởng, k toán trế ưởng và giám

t đ chuy n vào tài kho n thích h p và h ch toán:ừ ể ể ả ợ ạ

+ N u quy t đ nh nh p qu vì không rõ nguyên nhân và không có khi u n i c aế ế ị ậ ỹ ế ạ ủ khách hàng, k toán l p phi u chuy n kho n và h ch toán:ế ậ ế ể ả ạ

N TK Th a qu , tài s n th a ch x lý (4610)ợ ừ ỹ ả ừ ờ ử

Có Thu nh p khác (7900)ậ+ Trường h p phát hi n khách hàng n p th a, l p ch ng t tr l i khách hàng vàợ ệ ộ ừ ậ ứ ừ ả ạ

Khi phát hi n thi u, k toán ph i l p biên b n thi u qu nh trên, l p phi u chiệ ế ế ả ậ ả ế ỹ ư ậ ế

ti n m t đ h ch toán s ti n thi u qu vào “TK tham ô, thi u m t ti n ch x lý” mề ặ ể ạ ố ề ế ỹ ế ấ ề ờ ử ở

ti u kho n theo tên c a ngể ả ủ ườ ể ải đ x y ra thi u qu ế ỹ

N TK tham ô, thi u, m t ti n ch x lý (3614)ợ ế ấ ề ờ ử

Có TK Ti n m t t i đ n v (1011, 1031)ề ặ ạ ơ ịCăn c vào k t lu n x lý c a h i đ ng, l p ch ng t và h ch toán:ứ ế ậ ử ủ ộ ồ ậ ứ ừ ạ

+ N u ph i b i hoàn thì h ch toán:ế ả ồ ạ

N TK Ti n m t t i đ n v (1011)ợ ề ặ ạ ơ ị

Ho c N TK Chi lặ ợ ương nhân viên

Có TK 3614

1.1.3 K toán ngo i t , kim lo i quý, đá quý: ế ạ ệ ạ S nghiên c u chi ti t m t ch ẽ ứ ế ở ộ ươ ng khác.

Ghi chú: Quá trình luân chuy n ch ng t ti n m t đã nghiên c u chể ứ ừ ề ặ ứ ở ương 1

2 K TOÁN TI N G I VÀ CÁC KHO N Đ U T CH NG KHOÁN C A Ế Ề Ử Ả Ầ Ư Ứ Ủ NHKD

2.1 Tài kho n s d ng ả ử ụ

2.1.1 Nhóm tài kho n ph n nh giá tr các kho n ti n g i và đ u t , bao ả ả ả ị ả ề ử ầ ư

g m các tài kho n c p 1: ồ ả ấ

- 11: Ti n g i t i ngân hàng nhà nề ử ạ ước

- 12: Đ u t vào tín phi u chính ph và các gi y t có giá ng n h n khácầ ư ế ủ ấ ờ ắ ạ

đ đi u ki n đ tái chi t kh u v i NHNNủ ề ệ ể ế ấ ớ

Trang 25

K t c u chung các tài kho n:ế ấ ả

* Đ i v i các TK 11, 13: ố ớ

- N : S ti n g i tăng lên (do TCTD g i vào ho c đợ ố ề ử ử ặ ược nh n chuy n ti n )ậ ể ề

- Có: S ti n g i gi m (do TCTD rút ra ho c chuy n ti n cho m t ch th )ố ề ử ả ặ ể ề ộ ủ ểkhác

- D n : S ti n g i hi n cònư ợ ố ề ử ệ

* Đ i v i các TK 12, 14, 15, 16: ố ớ

- N : Giá tr gi y t có giá (giá g c) TCTD mua vàoợ ị ấ ờ ố

- Có: - Giá tr GTCG TCTD bán, chuy n nhị ể ượng (giá g c)ố

- Giá tr GTCG đã thanh toán ngị ở ười phát hành

- D n : Giá tr GTCG TCTD đang n m gi ư ợ ị ắ ữ

M t s TK đ c bi t độ ố ặ ệ ược đ c p sau đây:ề ậ

a TK 14- Ch ng khoán kinh doanh ứ

Các tài kho n này dùng đ ph n ánh giá tr ch ng khoán TCTD mua vào, bán ra đ h ả ể ả ị ứ ể ưở ng chênh

l ch giá ệ

Khi h ch toán tài kho n này c n chú ý: ạ ả ầ

- Ch ng khoán kinh doanh đ ứ ượ c h ch toán theo giá th c t mua ch ng khoán (giá g c), bao g m ạ ự ế ứ ố ồ giá mua c ng (+) các chi phí mua (n u có) ộ ế

- Ti n lãi c a ch ng khoán nh n đ ề ủ ứ ậ ượ c trong th i gian n m gi ch ng khoán đ ờ ắ ữ ứ ượ c ghi vào thu

nh p lãi ậ

- Khi TCTD bán, chuy n nh ể ượ ng ch ng khoán thì giá xu t đ ứ ấ ượ c tính theo ph ươ ng pháp ch đ nh ỉ ị đích danh Ph n chênh l ch gi a giá bán v i giá xu t (t c giá g c) đ ầ ệ ữ ớ ấ ứ ố ượ c h ch toán vào k t qu kinh ạ ế ả doanh (tài kho n Thu v mua bán ch ng khoán, n u lãi; ho c tài kho n Chi v mua bán ch ng khoán, ả ề ứ ế ặ ả ề ứ

- M theo t ng lo i ch ng khoán đ i v i ch ng khoán V n ở ừ ạ ứ ố ớ ứ ố

b Tài kho n 15 - Ch ng khoán đ u t s n sàng đ bán ả ứ ầ ư ẵ ể

Tài kho n này dùng đ h ch toán các lo i ch ng khoán n và ch ng khoán v n mà t ch c tín ả ể ạ ạ ứ ợ ứ ố ổ ứ

d ng n m gi v i m c đích đ u t và s n sàng bán, không thu c lo i ch ng khoán mua vào bán ra ụ ắ ữ ớ ụ ầ ư ẵ ộ ạ ứ

th ườ ng xuyên nh ng có th bán b t c lúc nào xét th y có l i ư ể ấ ứ ấ ợ (đ ượ c phân lo i theo quy đ nh n i b ạ ị ộ ộ

- Giá tr chi t kh u là ph n chênh l ch âm gi a giá g c v i t ng giá tr c a các kho n ti n g m ị ế ấ ầ ệ ữ ố ớ ổ ị ủ ả ề ồ

m nh giá và lãi d n tích tr ệ ồ ướ c khi mua (n u có) ế

- Giá tr ph tr i là ph n chênh l ch d ị ụ ộ ầ ệ ươ ng gi a giá g c v i t ng giá tr c a các kho n ti n ữ ố ớ ổ ị ủ ả ề

g m m nh giá và lãi d n tích tr ồ ệ ồ ướ c khi mua (n u có) ế

Trang 26

Khi trình bày trên báo cáo tài chính, kho n m c ch ng khoán này đ ả ụ ứ ượ c trình bày theo giá tr ị thu n (m nh giá - chi t kh u + ph tr i) ầ ệ ế ấ ụ ộ

- N u đi u ki n v công ngh tin h c cho phép, ti n lãi đ ế ề ệ ề ệ ọ ề ượ c ghi nh n trên c s th i gian và ậ ơ ở ờ lãi su t th c t (lãi su t th c t là t l lãi dùng đ quy đ i các kho n ti n nh n đ ấ ự ế ấ ự ế ỷ ệ ể ổ ả ề ậ ượ c trong t ươ ng lai (FV) trong su t th i gian cho bên khác s d ng tài s n v giá tr ghi nh n ban đ u (PV) t i th i đi m ố ờ ử ụ ả ề ị ậ ầ ạ ờ ể chuy n giao tài s n cho bên s d ng) Tr ể ả ử ụ ườ ng h p không th th c hi n tính lãi trên c s lãi su t th c ợ ể ự ệ ơ ở ấ ự thì giá tr ph tr i ho c chi t kh u đ ị ụ ộ ặ ế ấ ượ c phân b đ u cho th i gian n m gi ch ng khoán c a TCTD ổ ề ờ ắ ữ ứ ủ

- N u thu đ ế ượ c ti n lãi t ch ng khoán n đ u t bao g m c kho n lãi d n tích t tr ề ừ ứ ợ ầ ư ồ ả ả ồ ừ ướ c khi TCTD mua l i kho n đ u t đó, TCTD ph i phân b s ti n lãi này Theo đó, ch có ph n ti n lãi c a ạ ả ầ ư ả ổ ố ề ỉ ầ ề ủ các kỳ sau khi TCTD đã mua kho n đ u t này m i đ ả ầ ư ớ ượ c ghi nh n là thu nh p, còn kho n ti n lãi d n ậ ậ ả ề ồ tích tr ướ c khi TCTD mua l i kho n đ u t đó ạ ả ầ ư thì ghi gi m giá tr c a chính kho n đ u t đó ả ị ủ ả ầ ư

(ii) Đ i v i ch ng khoán v n ố ớ ứ ố

- Ch ng khoán v n ph i đ ứ ố ả ượ c ghi s k toán theo giá th c t mua ch ng khoán (giá g c), bao ổ ế ự ế ứ ố

g m: Giá mua c ng (+) chi phí mua nh chi phí môi gi i, giao d ch, cung c p thông tin, thu , l phí và ồ ộ ư ớ ị ấ ế ệ phí ngân hàng (n u có) ế

- Thu nh p c a TCTD t vi c đ u t ch ng khoán s n sàng đ bán khi quy n c a TCTD đ ậ ủ ừ ệ ầ ư ứ ẵ ể ề ủ ượ c xác l p và nh n đ ậ ậ ượ c thông báo v vi c phân chia c t c ề ệ ổ ứ

- Ch ng khoán v n đ ứ ố ượ c h ch toán trên tài kho n này là ch ng khoán v n đ ạ ả ứ ố ượ c niêm y t t i ế ạ TTGDCK TP.HCM ho c Hà N i và không đ các đi u ki n đ hình thành công ty con, công ty liên k t ặ ộ ủ ề ệ ể ế

ho c công ty liên doanh (c s kinh doanh đ ng ki m soát) ặ ơ ở ồ ể

Các kho n đ u t nh góp v n theo h p đ ng góp v n, mua c ph n ch a niêm y t trên th ả ầ ư ư ố ợ ồ ố ổ ầ ư ế ị

tr ườ ng ch ng khoán đ ứ ượ c ph n ánh trên tài kho n 344, 348 (các kho n đ u t dài h n khác) ả ả ả ầ ư ạ

H ch toán chi ti t: ạ ế

- M tài kho n chi ti t theo m nh giá, giá tr chi t kh u và giá tr ph tr i c a ch ng khoán đ u ở ả ế ệ ị ế ấ ị ụ ộ ủ ứ ầ

t đ i v i ch ng khoán n ư ố ớ ứ ợ

- M tài kho n chi ti t theo t ng lo i ch ng khoán đ i v i ch ng khoán v n ở ả ế ừ ạ ứ ố ớ ứ ố

c Tài kho n 16 - Ch ng khoán đ u t gi đ n ngày đáo h n ả ứ ầ ư ữ ế ạ

Tài kho n này dùng đ ph n ánh giá tr hi n có và tình hình bi n đ ng c a các lo i ả ể ả ị ệ ế ộ ủ ạ ch ng ứ khoán nợ mà TCTD n m gi v i m c đích đ u t cho đ n ngày đáo h n (ngày đắ ữ ớ ụ ầ ư ế ạ ượ c thanh toán).

H ch toán tài kho n này đ ạ ả ượ c ti n hành theo các quy đ nh t ế ị ươ ng t các tài kho n ch ng khoán ự ả ứ

n đ u t s n sàng đ bán (TK 151, 152, 153, 154) ợ ầ ư ẵ ể

2.1.2 Các tài kho n c p 2, c p 3 ả ấ ấ được chia làm 3 nhóm có đ c tr ng k t c u vàặ ư ế ấ

n i dung ph n ánh trong t ng nhóm tộ ả ừ ương t ự

a Nhóm ph n ánh các b ph n c a ti n g i và đ u t ch ng khoán ả ộ ậ ủ ề ử ầ ư ứ theo m cụ đích ho c theo hình th c Bao g m các tài kho n 111, 112, 121, 122, 123, 131, 132, 133,ặ ứ ồ ả

134, 135, 136, 141, 142, 148, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 161, 162, 163, 164

Cách ghi chép, k t c u tài kho n nh đã đ c p đ i v i tài kho n b c 1ế ấ ả ư ề ậ ố ớ ả ậ

b Nhóm TK “D phòng gi m giá ch ng khoán” ự ả ứ Bao g m các TK: 129,149, 159,ồ169

Các TK này dùng đ ph n ánh tình hình l p, x lý và hoàn nh p các kho n dể ả ậ ử ậ ả ự phòng gi m giá ch ng khoán D phòng gi m giá ch ng khoán đả ứ ự ả ứ ượ ậc l p nh m ghi nh nằ ậ

trước các t n th t có th phát sinh do nh ng nguyên nhân khách quan theo nguyên t cổ ấ ể ữ ắ phân tán r i ro V th c ch t, đây là bi n pháp b o hi m b ng cách trích trủ ề ự ấ ệ ả ể ằ ước vào chiphí

TK này được m chi ti t theo t ng lo i ch ng khoán ở ế ừ ạ ứ

Ghi chú:

C s lý thuy t và c s pháp lý c a vi c trích l p d phòng ơ ở ế ơ ở ủ ệ ậ ự

Trang 27

Đi u 7, ch ề ươ ng 2, Thông t h ư ướ ng d n s 12/2006/TT-BTC ngày 21/02/2006 c a B Tài chính ẫ ố ủ ộ

h ướ ng d n th c hi n Ngh đ nh 146/2005/NĐ-CP quy đ nh ẫ ự ệ ị ị ị “khi b t n th t v tài s n, t ch c tín d ng ị ổ ấ ề ả ổ ứ ụ

ph i xác đ nh nguyên nhân, trách nhi m và x lý nh sau: ả ị ệ ử ư

- N u do nguyên nhân ch quan thì ng ế ủ ườ i gây ra t n th t ph i b i th ổ ấ ả ồ ườ ng H i đ ng qu n tr ộ ồ ả ị

ho c T ng Giám đ c (ho c Giám đ c) t ch c tín d ng quy t đ nh m c b i th ặ ổ ố ặ ố ổ ứ ụ ế ị ứ ồ ườ ng theo qui đ nh c a ị ủ pháp lu t và ch u trách nhi m v quy t đ nh c a mình ậ ị ệ ề ế ị ủ

- N u tài s n đã mua b o hi m thì x lý theo h p đ ng b o hi m ế ả ả ể ử ợ ồ ả ể

- S d ng các kho n d phòng đ ử ụ ả ự ượ c trích l p trong chi phí đ bù đ p theo quy đ nh c a pháp ậ ể ắ ị ủ

lu t ậ

- Giá tr t n th t sau khi đã bù đ p b ng ti n b i th ị ổ ấ ắ ằ ề ồ ườ ng c a cá nhân, t p th , c a t ch c ủ ậ ể ủ ổ ứ

b o hi m và s d ng d phòng đ ả ể ử ụ ự ượ c trích l p trong chi phí, n u thi u đ ậ ế ế ượ c bù đ p b ng qu d ắ ằ ỹ ự phòng tài chính c a t ch c tín d ng Tr ủ ổ ứ ụ ườ ng h p qu d phòng tài chính không đ bù đ p thì ph n ợ ỹ ự ủ ắ ầ thi u đ ế ượ c h ch toán vào chi phí khác trong kỳ” ạ

Ngh đ nh c a Chính ph s 146/2005/NĐ-CP ngày 23/11/2005 v ch đ tài ị ị ủ ủ ố ề ế ộ chính đ i v i các t ch c tín d ng, cho phép trích vào chi phí ho t đ ng kinh doanh các ố ớ ổ ứ ụ ạ ộ kho n d phòng sau: ả ự

kỳ TK D phòng) thì ti n hành hoàn nh p s trích th a (ghi gi m tr chi phí d phòngự ế ậ ố ừ ả ừ ự

gi m giá ch ng khoán – ghi có TK 8823) Trả ứ ường h p s d trên tài kho n chi phí nhợ ố ư ả ỏ

h n s hoàn nh p d phòng, k toán hoàn nh p ph n còn l i vào tài kho n thu nh p.ơ ố ậ ự ế ậ ầ ạ ả ậ

Vi c trích l p, x lý, hoàn nh p d phòng gi m giá ch ng khoán đệ ậ ử ậ ự ả ứ ược th c hi nự ệ

nh ch đ k toán Doanh nghi p (đi u 10, m c I, chư ế ộ ế ệ ề ụ ương II, Thông t đã d n) ư ẫ

TK này m chi ti t cho t ng lo i ch ng khoánở ế ừ ạ ứ

Trang 28

Ngoài nh ng đi m chung nói trên, vi c trích l p d phòng đ i v i t ng lo iữ ể ệ ậ ự ố ớ ừ ạ

ch ng khoán theo cách phân lo i hi n hành cũng có m t s đi m đ c thù c n l u ý:ứ ạ ệ ộ ố ể ặ ầ ư

(i) Đ i v i TK 149 - D phòng gi m giá ch ng khoán (ch ng khoán kinh doanh) ố ớ ự ả ứ ứ

- T i th i đi m khoá s k toán đ l p báo cáo tài chính ạ ờ ể ổ ế ể ậ , căn c vào tình hình bi n đ ng giá ứ ế ộ

ch ng khoán, k toán ti n hành l p d phòng ho c hoàn nh p d phòng gi m giá ch ng khoán đ i v i ứ ế ế ậ ự ặ ậ ự ả ứ ố ớ

s ch ng khoán ch a bán t i th i đi m khoá s ố ứ ư ạ ờ ể ổ

- Đi u ki n trích l p các kho n d phòng gi m giá ch ng khoán: ề ệ ậ ả ự ả ứ

+ Ch ng khoán kinh doanh theo đúng quy đ nh c a pháp lu t hi n hành ứ ị ủ ậ ệ

+ Đ ượ ự c t do mua, bán trên th tr ị ườ ng mà t i th i đi m ki m kê, l p báo cáo tài chính có giá th ạ ờ ể ể ậ ị

tr ườ ng gi m xu ng so v i giá g c ghi trên s k toán ả ố ớ ố ổ ế

+ Ch ng khoán không đ ứ ượ c mua bán t do trên th tr ự ị ườ ng thì không đ ượ ậ c l p d phòng ự

(ii) Đ i v i TK 159 – D phòng gi m giá ch ng khoán (ch ng khoán đ u t ố ớ ự ả ứ ứ ầ ư

s n sàng đ bán) ẵ ể

- Đ i v i ch ng khoán n : ố ớ ứ ợ Cu i niên đ k toán ố ộ ế , n u giá th tr ế ị ườ ng c a ch ng khoán b gi m ủ ứ ị ả giá xu ng th p h n ố ấ ơ giá tr thu n ị ầ c a ch ng khoán, k toán ti n hành l p d phòng gi m giá ch ngủ ứ ế ế ậ ự ả ứ khoán đ u t (159 –ch ng khoán n ) ầ ư ứ ợ

- Đ i v i ch ng khoán v n: ố ớ ứ ố Cu i niên đ k toán ố ộ ế , n u giá th tr ế ị ườ ng c a ch ng khoán b gi m ủ ứ ị ả giá xu ng th p h n ố ấ ơ giá g c ố c a ch ng khoán, k toán ti n hành l p d phòng gi m giá ch ng khoánủ ứ ế ế ậ ự ả ứ

đ u t (159 –ch ng khoán v n) ầ ư ứ ố

(iii) Đ i v i TK 169- D phòng gi m giá ch ng khoán (ch ng khoán đ u t gi đ n ngày ố ớ ự ả ứ ứ ầ ư ữ ế đáo h n) ạ

Vi c l p d phòng gi m giá đ i v i ch ng khoán đ u t gi đ n ngày đáo h n ch đ ệ ậ ự ả ố ớ ứ ầ ư ữ ế ạ ỉ ượ c th c ự

hi n khi có ệ d u hi u v s gi m giá ch ng khoán kéo dài ấ ệ ề ự ả ứ ho c có ặ b ng ch ng ch c ch n ằ ứ ắ ắ là ngân hàng

khó có th thu h i đ y đ kho n đ u t , không th c hi n l p d phòng gi m giá ch ng khoán đ i v i ể ồ ầ ủ ả ầ ư ự ệ ậ ự ả ứ ố ớ

nh ng thay đ i ữ ổ giá trong ng n h n ắ ạ

2.1.3 Tài kho n 39 ả - Lãi ph i thu ả

Tài kho n này dùng đ ph n nh s lãi ph i thu d n tích tính trên s ti n g i, đ uả ể ả ả ố ả ồ ố ề ử ầ

t ch ng khoán (k c các công c tài chính phái sinh), c p tín d ng c a NH đ i v i cácư ứ ể ả ụ ấ ụ ủ ố ớ

t ch c và cá nhân khác.ổ ứ

Tài kho n này đả ược h ch toán theo nguyên t c:ạ ắ

- Ti n lãi đề ược ghi nh n trên c s th i gian và lãi su t th c t t ng kỳ.ậ ơ ở ờ ấ ự ế ừ

- Lãi ph i thu th hi n s lãi tính d n tích mà TCTD đã h ch toán vào thu nh pả ể ệ ố ồ ạ ậ

nh ng ch a đư ư ượ ổc t ch c nh n ti n g i thanh toán (chi tr ).ứ ậ ề ử ả

Bên N ghi ợ : - S lãi ph i thu tính c ng d n.ố ả ộ ồ

Bên Có ghi: - S ti n lãi đã đố ề ược thanh toán

Trang 29

H ch toán trên c s d n tích d a trên nh ng chu n m c k toán qu c t và nguyên ạ ơ ở ồ ự ữ ẩ ự ế ố ế

t c k toán đ ắ ế ượ c ch p nh n chung: ấ ậ

“Thu nh p và chi phí đ ậ ượ c c ng d n (d n tích), nghĩa là TN và CP đ ộ ồ ồ ượ c th a ừ

nh n và ghi nh n trong báo cáo tài chính khi phát sinh (earned or incurred), ậ ậ không ph thu c vào vi c ti n đã thu đ ụ ộ ệ ề ượ c ho c đã ph i chi ra hay ch a.” ặ ả ư (IAS 1)

(2) C s pháp lý c a vi c h ch toán d thu,d chi ơ ở ủ ệ ạ ự ự

• Thay đ i chính sách k toán: ổ ế

Chuy n t c s ể ừ ơ ở th c thu, th c chi (cash basis) ự ự sang c s d n tích (accrual basis) ơ ở ồ

• Thông t s 12/2006/TT-BTC ngày 21/02/2006 c a B Tài chính h ư ố ủ ộ ướ ng d n th c ẫ ự

hi n Ngh đ nh 146/2005/NĐ-CP ệ ị ị 92/2000/TT-BTC:

- Đ i v i ho t đ ng tín d ng: t ch c tín d ng h ch toán s lãi ph i thu phát sinh trong kỳ vào thu ố ớ ạ ộ ụ ổ ứ ụ ạ ố ả

nh p đ i v i các kho n n xác đ nh là có kh năng thu h i c g c, lãi đúng th i h n và không ph i ậ ố ớ ả ợ ị ả ồ ả ố ờ ạ ả trích d phòng r i ro c th theo qui đ nh ự ủ ụ ể ị

Đ i v i s lãi ph i thu đã h ch toán thu nh p nh ng đ n kỳ h n tr n (g c, lãi) khách hàng ố ớ ố ả ạ ậ ư ế ạ ả ợ ố không tr đ ả ượ c đúng h n t ch c tín d ng h ch toán vào chi phí ho t đ ng kinh doanh và theo dõi ạ ổ ứ ụ ạ ạ ộ ngo i b ng đ đôn đ c thu Khi thu đ ạ ả ể ố ượ c thì h ch toán vào thu ho t đ ng kinh doanh ạ ạ ộ

Đ i v i s lãi ph i thu phát sinh trong kỳ c a các kho n n còn l i không ph i h ch toán thu ố ớ ố ả ủ ả ợ ạ ả ạ

nh p, t ch c tín d ng theo dõi ngo i b ng đ đôn đ c thu, khi thu đ ậ ổ ứ ụ ạ ả ể ố ượ c thì h ch toán vào thu ho t ạ ạ

đ ng kinh doanh ộ

- Đ i v i thu lãi ti n g i, lãi đ u t trái phi u, tín phi u là s lãi ph i thu trong kỳ ố ớ ề ử ầ ư ế ế ố ả

M t k t lu n có tính k thu t r t quan tr ng đ i v i vi c h ch toán ti n lãi c a các kho n ti n ộ ế ậ ỹ ậ ấ ọ ố ớ ệ ạ ề ủ ả ề

tr lãi sau ho c tr lãi theo đ nh kỳ dài h n đ nh kỳ k toán lãi ph i thu ả ặ ả ị ơ ị ế ả

- Lãi ti n g i không kỳ h n ho c lãi tr theo đ nh kỳ có đ nh kỳ thanh toán trùng v i đ nh kỳ k ề ử ạ ặ ả ị ị ớ ị ế toán thì h ch toán tr c ti p vào TK thu nh p ạ ự ế ậ

- Nh ng kho n lãi tr tr ữ ả ả ướ c đ ượ c h ch toán vào tài kho n 4880 – Doanh thu ch phân b , sau ạ ả ờ ổ

đó phân b d n vào thu nh p lãi theo đ nh kỳ k toán ổ ầ ậ ị ế

2.2 Các tr ườ ng h p h ch toán ch y u ợ ạ ủ ế

2.2.1 K toán ti n g i không kỳ h n t i NHNN và các t ch c tín d ng khác ế ề ử ạ ạ ổ ứ ụ

Căn c đ h ch toán vào các tài kho n ti n g i này là các gi y báo có, báo nứ ể ạ ả ề ử ấ ợ

ho c B ng sao kê c a NHNN kèm theo các ch ng t g c ( y nhi m chi, y nhi m thu,ặ ả ủ ứ ừ ố ủ ệ ủ ệséc )

- Nh n gi y báo có/ch ng t tậ ấ ứ ừ ương đương: (N p ti n, chuy n ti n, nh n tr ti nộ ề ể ề ậ ả ề )

Trang 30

Có TK ti n g i t i NHNN (1113)/ TK ti n g i t i các t ch c tínề ử ạ ề ử ạ ổ ứ

d ng khác (1311, 1321, 1331, 1341, 1351, 1361)ụ

- Khi nh n đậ ược ch ng t c a Ngân hàng Nhà nứ ừ ủ ước/các T ch c tín d ng khácổ ứ ụ

g i đ n, k toán ph i ki m tra đ i chi u v i ch ng t g c kèm theo Trử ế ế ả ể ố ế ớ ứ ừ ố ường h p có sợ ự chênh l ch gi a s li u trên s k toán c a đ n v , s li u ch ng t g c v i s li uệ ữ ố ệ ổ ế ủ ơ ị ố ệ ở ứ ừ ố ớ ố ệ trên ch ng t c a Ngân hàng Nhà nứ ừ ủ ước/các T ch c tín d ng khác thì ph i thông báoổ ứ ụ ảcho Ngân hàng Nhà nước đ cùng đ i chi u, xác minh và x lý k p th i N u đ n cu iể ố ế ử ị ờ ế ế ố tháng v n ch a xác đ nh rõ nguyên nhân chênh l ch, thì k toán ghi s theo s li u trongẫ ư ị ệ ế ổ ố ệ

gi y báo hay b ng kê c a Ngân hàng Nhà nấ ả ủ ước S chênh l ch đố ệ ược ghi vào bên N tàiợkho n 359 - Các kho n khác ph i thu (ả ả ả n u s li u c a k toán l n h n s li u c a ế ố ệ ủ ế ớ ơ ố ệ ủ Ngân hàng Nhà n ướ ) ho c ghi vào bên Có tài kho n 4599 - Các kho n ch thanh toán c ặ ả ả ờ

khác (n u s li u c a k toán nh h n s li u c a Ngân hàng Nhà n ế ố ệ ủ ế ỏ ơ ố ệ ủ ướ ) Sang tháng c

sau ph i ti p t c ki m tra, đ i chi u tìm nguyên nhân chênh l ch đ đi u ch nh l i sả ế ụ ể ố ế ệ ể ề ỉ ạ ố

(i) K toán mua ch ng khoánế ứ

N TK 15xy, 16xy (giá g c)ợ ố

Có TK thích h p (1011, 1113, 4211 )ợ

Đ i v i đ u t ch ng khoán n có chi t kh u và ph tr i: Các kho n chi t kh uố ớ ầ ư ứ ợ ế ấ ụ ộ ả ế ấ

và ph tr i ph i đụ ộ ả ược h ch toán riêng (ch a có hạ ư ướng d n c th ) ẫ ụ ể

(ii) H ch toán ti n lãi d thu t đ u t ch ng khoán ạ ề ự ừ ầ ư ứ

N TK Lãi ph i thu t đ u t ch ng khoán thích h p (392X)ợ ả ừ ầ ư ứ ợ

Có TK Thu t đ u t ch ng khoán (7030)ừ ầ ư ứ(iii) Lãi th c thuự

N TK thích h p (1011, 4211, ): T ng s ti n lãi th c nh nợ ợ ổ ố ề ự ậ

Có TK 15xy, 16xy: Ph n lãi d n tích trầ ồ ước khi mua

Có TK Lãi ph i thu t đ u t ch ng khoán thích h p (392X): Ph n lãiả ừ ầ ư ứ ợ ầphát sinh trong th i gian sau khi mua ờ

(iv)) Trích l p d phòng (theo quy đ nh)ậ ự ị

N TK Chi d phòng gi m giá ch ng khoán (8823)ợ ự ả ứ

Có TK d phòng gi m giá (159, 169)ự ả

X lý d phòng khi bán v i giá th p h n giá g c ho c khi ngử ự ớ ấ ơ ố ặ ười phát hành khôngthanh toán đ ủ

(v) Thanh toán khi đáo h n:ạ

- Đ i v i ch ng khoán tr lãi sau:ố ớ ứ ả

N 1011, 4211, : Ti n g c + lãiợ ề ố

Có 15xy, 16xy: Ti n g cề ố

Có 392x: Ti n lãiề

Trang 31

- Đ i v i ch ng khoán tr lãi trố ớ ứ ả ước:

N TK 1011, 4211 : ST theo m nh giáợ ệ

Có TK 15xy, 16xy: Giá g cố

Có TK 392x: Ti n lãiề(vi) Bán ch ng khoán: tứ ương t ch ng khoán kinh doanhự ứ

2.2.3 K toán ch ng khoán kinh doanh ế ứ

(i) Mua ch ng khoánứ

N TK Ch ng khoán kinh doanh - 14xy: Giá g cợ ứ ố

Có TK 1011, 4211,

(ii) Bán ch ng khoánứ

- Trường h p giá bán > giá g c (lãi):ợ ố

N TK thích h p: S ti n thu đợ ợ ố ề ược (giá bán)

Có TK 14xy: Giá g cố

Có TK Thu v kinh doanh ch ng khoán 7410 (chênh l ch)ề ứ ệ

- Trường h p giá bán <giá g c (l )ợ ố ỗ

N TK thích h p: S ti n thu đợ ợ ố ề ược (giá bán)

N TK D phòng gi m giá ch ng khoán kinh doanh (1490)ợ ự ả ứ(N TK Qu d phòng tài chính - 6130)ợ ỹ ự

N Tk Chi v kinh doanh ch ng khoán ( 8410): s lợ ề ứ ố ỗ

Có TK ch ng khoán kinh doanh - 14xyứ

3 K TOÁN NGHI P V HUY Đ NG V N Ế Ệ Ụ Ộ Ố

Trang 32

- Ti n g i khách hàng theo cách phân lo i đây đề ử ạ ở ược hi u là ti n g i c a cácể ề ử ủ

đ n v kinh doanh, trong đó ti n g i t i NH là m t ph n v n kinh doanh c a ho ơ ị ề ử ạ ộ ầ ố ủ

- Ti n g i ti t ki m theo cách phân lo i c a h th ng tài kho n hi n hành ch bề ử ế ệ ạ ủ ệ ố ả ệ ỉ ộ

ph n ti n g i c a dân c ch nh m m c đích sinh l i và không thu c v n kinh doanh.ậ ề ử ủ ư ỉ ằ ụ ợ ộ ố

Các TK b c 3 ch y u phân các TK Ti n g i nói trên thành 2 b ph n theo kỳậ ủ ế ề ử ở ộ ậ

h n:ạ

- 42 x 1: Ti n g i không kỳ h nề ử ạ

- 42 x 2: Ti n g i có kỳ h n ề ử ạRiêng các tài kho n sau có đ c thù:ả ặ

- 4214 và 4224: Ti n g i v n chuyên dùng.ề ử ố

- 4238: Ti n g i ti t kiêm khácề ử ế

Nh v y, khái ni m ti n g i khách hàng không kỳ h n v lý thuy t thì khôngư ậ ệ ề ử ạ ề ế

đ ng nh t v i ti n g i thanh toán, nh ng v th c ti n 2 khái ni m này g n nh là m t.ồ ấ ớ ề ử ư ề ự ễ ệ ầ ư ộ

T t c các TK này đ u h ch toán theo ti n g c, không liên quan đ n ti n lãiấ ả ề ạ ề ố ế ề

Ch ng t s d ng tuỳ trứ ừ ử ụ ường h p h ch toán, nh ng thợ ạ ư ường bao g m các lo iồ ạ

ch ng t sau: Gi y n p ti n, gi y n p ngân phi u thanh toán, gi y n p ngo i t , phi uứ ừ ấ ộ ề ấ ộ ế ấ ộ ạ ệ ế thu

- S ti n g i ti t ki m, phi u ho c th ti t ki mổ ề ử ế ệ ế ặ ẻ ế ệ

- Gi y lĩnh ti n, phi u chi, séc, u nhi m chi, u nhi m thu.ấ ề ế ỷ ệ ỷ ệ

- B ng kê gi y báo liên hàngả ấ

- Phi u chuy n kho n ế ể ả

Tài kho n b c 1 ả ậ : “Lãi ph i tr cho ti n g i” ả ả ề ử 491

TK này dùng đ ph n nh s lãi d tr trên kho n ti n g i c a khách hàng đãể ả ả ố ự ả ả ề ử ủphân b vào chi phí d a trên nguyên t c d n tích (accrual basis) không quan tâm đ nổ ự ắ ồ ế

phương th c thu ti n lãi, mà chi phí tr lãi đứ ề ả ược h ch toán trên c s b o đ m r ng cácạ ơ ở ả ả ằbáo cáo tài chính s ph n ánh m t cách phù h p gi a các chi phí và thu nh p cho t ngẽ ả ộ ợ ữ ậ ừ

th i kỳ.ờ

K t c u c a tài kho n này:ế ấ ủ ả

- Có: Lãi ph i tr (d tr ) d n tích tính theo th i gian và lãi su t th c t t ng kỳả ả ự ả ồ ờ ấ ự ế ừ(đ i ng TK chi tr lãi ti n g i – 8010)ố ứ ả ề ử

- N : Thanh toán lãi ph i tr (đ i ng TK 1011, 4211 )ợ ả ả ố ứ

Tài kho n này có s d có th hi n s ti n lãi ph i tr đã tính vào chi phí nh ngả ố ư ể ệ ố ề ả ả ữ

ch a th c hi n tr lãi.ư ự ệ ả

Tài kho n này có 4 TK b c 3:ả ậ

- 4911: Lãi ph i tr cho ti n g i b ng VNDả ả ề ử ằ

- 4912: Lãi ph i tr cho ti n g i b ng ngo i tả ả ề ử ằ ạ ệ

- 4913: Lãi ph i tr cho ti n g i tiêtú ki m b ng VNDả ả ề ử ệ ằ

- 4914: Lãi ph i tr cho ti n g i ti t ki m b ng ngo i t và vàng.ả ả ề ử ế ệ ằ ạ ệ

3.1.2 Các tr ườ ng h p h ch toán ợ ạ

3.1.2.1 K toán ti n g i thanh toán ế ề ử

Có 2 lo i Tk ti n g i thanh toán là: TG thanh toán đạ ề ử ược phép th u chi và ti n g iấ ề ử thanh toán không được phép th u chi Lo i TKTG thanh toán đấ ạ ược phép th u chi cònấ

Trang 33

được g i là TK vãng lai Tuỳ theo quan h gi a NH và KH mà KH đọ ệ ữ ược th u chi trênấ

TK TG thanh toán hay không N u đế ược th u chi nghĩa là khách hàng đấ ược phép chi

vượ ố ưt s d có (overdraft) và TKTG thanh toán s có s d N Trong trẽ ố ư Ợ ường h p th uợ ấ chi, đ i v i nh ng ch ng t ghi N , k toán ph i ki m soát h n m c th u chi.ố ớ ữ ứ ừ ợ ế ả ể ạ ứ ấ

Khách hàng phát hành séc ti n m t đ rút ti n m t t tài kho n, ho c chi tr choề ặ ể ề ặ ừ ả ặ ả

m t ngộ ười khác b ng ti n m t t tài kho n, k toán ki m soát ch ng t và s d c aằ ề ặ ừ ả ế ể ứ ừ ố ư ủ

TK /h n m c th u chi (trong trạ ứ ấ ường h p s d không đ và khách hàng đợ ố ư ủ ược phép th uấ chi)

N TK 4211ợ

Có: 1011/1014

(iii) K toán nh n chuy n kho n ế ậ ể ả

Khi nh n đậ ược ch ng t chuy n ti n vào TK ( séc và b ng kê n p séc, u nhi mứ ừ ể ề ả ộ ỷ ệ thu do khách hàng n p vào; ch ng t thanh toán v n ) Tuỳ theo quy đ nh c a t ng ngânộ ứ ừ ố ị ủ ừhàng, vi c thu phí tuỳ trệ ường h p c th có th thu phía ngợ ụ ể ể ở ười tr ho c phía ngả ặ ườ i

nh n Nhìn chung, ph n l n các trậ ầ ớ ường h p, phí thu phía ngợ ở ườ ả ềi tr ti n và ch thu đ iỉ ố

v i các trớ ường h p thanh toán khác NH:ợ

Tr ườ ng h p không thu phí: ợ

N TK TG không kỳ h n c a KH tr / Thanh toán v n gi a các NHợ ạ ủ ả ố ữ

Có TK TGKKH c a ngủ ười nh n (4211,4221).ậ

Tr òng h p có thu phí c a ng ư ợ ủ ườ i nh n: ậ

N TK Thanh toán v n: S ti n đ i tác chuy n ợ ố ố ề ố ể

Có TK TG không kỳ h n c a KH nh n: ST chuy n - phíạ ủ ậ ể

Có TK Thu phí d ch v thanh toán : phí ch a có thuị ụ ư ế

Có TK Thu giá tr gia tăng ph i n p: tính 10% trên s phíế ị ả ộ ố

(iv) K toán chi tr b ng chuy n kho n ế ả ằ ể ả

Vi c h ch toán phí và thu giá tr gia tăng nh đã đ c p trên.ệ ạ ế ị ư ề ậ ở

N TK TG không kỳ h n (s ti n chuy n + phí chuy n ti n)ợ ạ ố ề ể ể ề

Có TK Thu d ch v thanh toán (giá ch a thu )ị ụ ư ế

Có TK Thu giá tr gia tăng ph i n p (4531) : thu ph i n p trên s phíế ị ả ộ ế ả ộ ố

ch a thuư ế

Có TKTG không kỳ h n c a KH đ i phạ ủ ố ương / TK thanh toán v n gi a cácố ữNH

(v) K toán tr lãi TK ti n g i thanh toán: ế ả ề ử

Vào ngày cu i tháng, k toán tính và tr lãi ti n g i không kỳ h n Phố ế ả ề ử ạ ương pháptính lãi thường được g i là phọ ương pháp tích s Th c ch t phố ự ấ ương pháp này chính là

phương pháp tính s d bình quân gia quy n trong tháng, trong đó quy n s chính là số ư ề ề ố ố ngày duy trì m t m c s d nh t đ nhộ ứ ố ư ấ ị

Công th c tính lãi ti n g i không kỳ h n có th trình bày nh sau:ứ ề ử ạ ể ư

Trang 34

S lãi ph i tr trong tháng = S d bình quân trong tháng X lãi su t /thángố ả ả ố ư ấ

Trong đó, s d bình quân đố ư ược tính theo công th c bình quân gia quy n nh sau:ứ ề ư

Trong đó:

- : S d bình quân trong thángố ư

- Di: S d t i th i đi m iố ư ạ ờ ể

- Ni : S ngày duy trì s d Dố ố ư

- : T ng s ngày trong tháng (tính ch n là 30 ngày)ổ ố ẵ

S lãi này có th ghi nh p v n cho khách hàng:ố ể ậ ố

Các nghi p v v ti n g i ti t ki m không kỳ h n đ n gi n h n r t nhi u so v iệ ụ ề ề ử ế ệ ạ ơ ả ơ ấ ề ớ

Ti n g i thanh toán vì nó không dùng vào vi c thanh toán không dùng ti n m t Có 2ề ử ệ ề ặnghi p v c b n:ệ ụ ơ ả

(i) Thu ti n ti t ki m: khách hàng l p gi y n p ti n.ề ế ệ ậ ấ ộ ề

N TK TM t i đ n v (1011,1031)ợ ạ ơ ị

Có TK Ti n g i ti t kiêm không kỳ h n (4231,4241)ề ử ế ạ(ii) Rút ti n ti t ki m: Khách hàng l p gi y lĩnh ti nề ế ệ ậ ấ ề

N TK Ti n g i ti t ki m không kỳ h n (4231, 4241)ợ ề ử ế ệ ạ

Có TK Ti n m t t i đ n v (1011,1031)ề ặ ạ ơ ị

Ngườ ửi g i ti t ki m ph i xu t trình ch ng minh nhân dân m i l n g i và rútế ệ ả ấ ứ ỗ ầ ử

ti n V s , lo i ti t ki m không kỳ h n dùng m t s cho nhi u l n g i và rút, s giaoề ề ổ ạ ế ệ ạ ộ ổ ề ầ ử ổcho khách hàng qu n lý Ngoài ra, ngả ườ ửi g i có th ph i l u ch ký phi u l u để ả ư ữ ở ế ư ể nhân viên giao d ch có th đ i chi u gi a ch ký trên gi y lĩnh ti n và phi u l u.ị ể ố ế ữ ữ ấ ề ế ư

3.1.2.3 K toán ti n g i có kỳ h n ế ề ử ạ

a K toán ti n g i có kỳ h n c a khách hàng ế ề ử ạ ủ

Do đây là tài kho n c a các khách hàng kinh doanh, nên vi c h ch toán có m t sả ủ ệ ạ ộ ố nét đ c thù so v i TG ti t ki m.ặ ớ ế ệ

V s , k toán s d ng s chi ti t tài kho n ti n g i khách hàng nh đ i v i ti nề ổ ế ử ụ ổ ế ả ề ử ư ố ớ ề

g i thanh toán V th t c quan h , áp d ng nh ng th t c nh đ i v i ti n g i thanhử ề ủ ụ ệ ụ ữ ủ ụ ư ố ớ ề ửtoán

- Khi n p ti n, khách hàng l p gi y n p ti n, k toán h ch toán:ộ ề ậ ấ ộ ề ế ạ

N TK Ti n m t t i đ n vợ ề ặ ạ ơ ị

Có TK TG khách hàng có kỳ h nạ

Trang 35

- Khi rút ti n theo đ nh kỳ, khách hàng l p gi y lĩnh ti n m t, k toán h ch toán:ề ị ậ ấ ề ặ ế ạ(trường h p khách hàng rút ti n trợ ề ước h n thì có th không đạ ể ược hưỏng lãi ho c hặ ưở nglãi theo ti n g i không kỳ h n Tuy nhiên, do c nh tranh các ngân hàng ngày càng n iề ử ạ ạ ớ

l ng nh ng quy đ nh này theo hỏ ữ ị ướng b o đ m quy n l i cho ngả ả ề ợ ườ ử ềi g i ti n nhi u h n)ề ơ

N TK TG khách hàng có kỳ h nợ ạ

Có TK Ti n m t/ Tài kho n thích h pề ặ ả ợCách tính và tr lãi th c tr có th r t đa d ng, nh ng v nguyên t c lãi d tr thìả ự ả ể ấ ạ ư ề ắ ự ảkhông có gì khác nhau

+ Đ nh kỳ theo quy đ nh, k toán h ch toán ti n lãi d tr vào chi phí:ị ị ế ạ ề ự ả

N TK Chi phí tr lãi ti n g i (8010)ợ ả ề ử

Có TK Lãi ph i tr cho ti n g i ti t ki m (4913, 4914)ả ả ề ử ế ệ+ Khi NH thanh toán lãi:

N TK Lãi ph i tr cho ti n g i ti t ki m (4913, 4914)ợ ả ả ề ử ế ệ

Có TK 1011,4211

Tr ườ ng h p đ c bi t, khi kỳ k toán chi phí d tr trùng v i đ nh kỳ tr lãi (theo ợ ặ ệ ế ự ả ớ ị ả

ph ươ ng th c tr lãi theo đ nh kỳ), ti n lãi có th h ch toán tr c ti p vào TK Chi phí tr ứ ả ị ề ể ạ ự ế ả lãi ti n g i – 8010) ề ử

b K toán ti n g i ti t ki m có kỳ h n ế ề ử ế ệ ạ

V ch ng t , k toán ti n g i ti t ki m s d ng m t s ti t ki m cho m t l nề ứ ừ ế ề ử ế ệ ử ụ ộ ổ ế ệ ộ ầ

g i Khi t t toán kho n ti n g i ti t ki m, s đử ấ ả ề ử ế ệ ổ ược tr l i cho qu ti t ki m đ đóngả ạ ỹ ế ệ ểvào t p nh t ký ch ng t V th t c khi g i cũng nh khi chi tr đ u căn c ch y uậ ậ ứ ừ ề ủ ụ ử ư ả ề ứ ủ ế vào ch ng minh nhân dân ứ

Cách th c h ch toán tứ ạ ương t nh đ i v i Tài kho n ti n g i có kỳ h n c aự ư ố ớ ả ề ử ạ ủ khách hàng Ch khác là tài kho n s d ng thay vì tài kho n ti n g i có kỳ h n c aỉ ả ử ụ ả ề ử ạ ủ khách hàng là tài kho n ti n g i ti t ki m có kỳ h n.ả ề ử ế ệ ạ

- Phương th c phát hành có chi t kh u: giá bán < m nh giá (khi lãi su t th trứ ế ấ ệ ấ ị ườ ng

> lãi su t danh nghĩa) Hi u s : (m nh giá – giá bán) g i là ph n chi t kh u (c n phânấ ệ ố ệ ọ ầ ế ấ ầ

bi t s ti n này v i s lãi tr trệ ố ề ớ ố ả ước trong phương th c tr lãi trứ ả ước, m c dù v hìnhặ ề

Trang 36

N TK Chi phí ch phân b : Lãi tr trợ ờ ổ ả ước

Có TK M nh giá gi y t có giá (4310, 4340)ệ ấ ờ(ii) Trường h p PH có chi t kh u:ợ ế ấ

N TK 1011, 4211 : S ti n khách hàng n p vàoợ ố ề ộ

N TK Chi t kh u gi y t có giá (432, 435): S ti n chi t kh u.ợ ế ấ ấ ờ ố ề ế ấ

Có: TK M nh giá gi y t có giá (431, 434): M nh giáệ ấ ờ ệ

N u TCTD tr lãi trế ả ước, ph n lãi tr trầ ả ước được kh u tr trên s ti n khách hànhấ ừ ố ề

N 1011, 4211, : s ti n khách hàng n p vàoợ ố ề ộ

Có Ph tr i gi y t có giá (432, 435): kho n ph tr iụ ộ ấ ờ ả ụ ộ

Có M nh giá GTCG (431, 434)ệ

N u TCTD tr lãi trế ả ước, ph n lãi tr trầ ả ước được kh u tr trên s ti n ph tr iấ ừ ố ề ụ ộ

3.2.2 K toán phân b chi t kh u và ph tr i ế ổ ế ấ ụ ộ

(i) Phân b chi t kh u: Đ nh kỳ, k toán phân b s ti n chi t kh u vào chiổ ế ấ ị ế ổ ố ề ế ấphí

Lãi tr trả ước được tính tr vào s ti n mà khách hành ph i tr khi mua gi y t cóừ ố ề ả ả ấ ờgiá

- Đ i v i trố ớ ường h p PH chi t kh u và PH ngang giá, ph i ti n hành phân b lãiợ ế ấ ả ế ổ

tr trả ước vào chi phí:

Trang 37

- N u đ nh kỳ tr lãi kh p v i đ nh kỳ k toán lãi d tr thì h ch toán tr c ti p lãiế ị ả ớ ớ ị ế ự ả ạ ự ế

N TK 4921, 4922ợ

Có TK 1011, 4211,

3.2.4 K toán thanh toán GTCG phát hành ế

- Đ i v i trố ớ ường h p tr lãi trợ ả ước:

- Tài kho n c p 2”Vay các t ch c tín d ng trong nả ấ ổ ứ ụ ước b ng đ ng Vi t Nam” 415ằ ồ ệ

và “Vay các t ch c tín d ng trong nổ ứ ụ ước b ng ngo i t ” 416; “Vay các ngân hàng ằ ạ ệ ở

nước ngoài b ng VND” 417; “Vay các ngân hàng nằ ở ước ngoài b ng ngo i t ” 418; ằ ạ ệCác tài kho n này chi ti t c p 3 theo hình th c vay ho c theo trong h n và quá h n.ả ế ấ ứ ặ ạ ạ

- Tài kho n “Lãi ph i tr cho ti n vay b ng VND” 4931 và “Lãi ph i tr cho ti nả ả ả ề ằ ả ả ề vay b ng ngo i t ” 4932ằ ạ ệ

a Khi vay: Căn c vào các ch ng t thích h p, trong đó ch ng t ghi s là cácứ ứ ừ ợ ứ ừ ổ

ch ng t phát ti n vay, k toán h ch toán:ứ ừ ề ế ạ

N TK Ti n m t / TK Thanh toán v n gi a các ngân hàng / TK thích h pợ ề ặ ố ữ ợ

Có TK Vay các t ch c tín d ng {thích h p} ổ ứ ụ ợ

b Khi tr n : Căn c ch ng t thích h p, k toán h ch toán:ả ợ ứ ứ ừ ợ ế ạ

N TK Vay các t ch c tín d ng {thích h p} (nt)ợ ổ ứ ụ ợ

Có TK Ti n m t / TK Thanh toán v n / TK thích h p.ề ặ ố ợ

Trang 38

c H ch toán lãi d tr :ạ ự ả

Đ nh kỳ theo quy đ nh, k toán phân b lãi d tr vào chi phí: ị ị ế ổ ự ả

N TK Chi phí tr lãi ti n vay (8020, chi ti t theo các hình th c vay, đ iợ ả ề ế ứ ố

tượng cho vay thích h p )ợ

Có TK Lãi ph i tr cho ti n vay (4931, 4932)ả ả ề

c đ ngân hàng nhà nứ ể ước cho vay tái c p v n Dĩ nhiên, s ti n cho vay l i ph i nhấ ố ố ề ạ ả ỏ

h n s ti n trên h s tín d ng (-) ti n lãi mà ngân hàng thơ ố ề ồ ơ ụ ề ương m i ph i tr cho ngânạ ả ảhàng nhà nước

(2) TK Vay chi t kh u, tái chi t kh u các gi y t có giá (4032): Đây cũng là hìnhế ấ ế ấ ấ ờ

th c cho vay tái c p v n c a ngân hàng nhà nứ ấ ố ủ ước cho các ngân hàng thương m i, trongạ

đó đ dể ược vay v n, NHTM ph i xu t trình và ch p nh n các đi u ki n chi t kh u/ táiố ả ấ ấ ậ ề ệ ế ấchi t kh u (chuy n nhế ấ ể ượng quy n s h u) gi y t có giá c a ngân hàng nhà nề ở ữ ấ ờ ủ ước Số

ti n đề ược vay = m nh giá gi y t có giá ng n h n (-) s ti n chi t kh u, trong đó sệ ấ ờ ắ ạ ố ề ế ấ ố

ti n chi t kh u g m 2 ph n: ti n lãi ph i tr trên kho n ti n đề ế ấ ồ ầ ề ả ả ả ề ược vay và phí d ch vị ụ

tr cho ngân hàng nhà nả ước

(3) TK Vay c m c gi y t có giá (4033): Là hình th c cho vay tái c p v n c aầ ố ấ ờ ứ ấ ố ủ Ngân hàng nhà nước trong đó kho n vay đả ược b o đ m b ng vi c c m c các gi y tả ả ằ ệ ầ ố ấ ờ

có giá ng n h n mà ngân hàng thắ ạ ương m i đang n m gi ho c đang s h u.ạ ắ ữ ặ ở ữ

(4) TK Vay thanh toán bù tr (4034): là hình th c vay đ h tr v n trong cácừ ứ ể ổ ợ ốphiên thanh toán bù tr khi tài kho n c a ngân hàng thành viên không đ đ thanh toán.ừ ả ủ ủ ểĐây là hình th c vay có th i h n r t ng n, vì thông thứ ờ ạ ấ ắ ường các ngân hàng thành viên chỉ

được thi u v n không quá 3 l n liên t c theo quy ch c a thanh toán bù tr (vay quaế ố ầ ụ ế ủ ừđêm) Ti n vay đề ược chuy n t đ ng vào TK Ti n g i thanh toán ể ự ộ ề ử

a Khi vay v n: Căn c các ch ng t thích h p, k toán h ch toán:ố ứ ứ ừ ợ ế ạ

N TK Ti n g i thanh toán t i ngân hàng nhà nợ ề ử ạ ước/ TK thích h pợ

Có TK Vay ngân hàng nhà nước (chi ti t theo các TK thích h p)ế ợ

Trang 39

b Tính lãi d tr : Đ nh kỳ (hàng tháng), k toán tính lãi d tr và phân b vào chiự ả ị ế ự ả ổphí:

N TK Chi tr lãi ti n vay (8020)ợ ả ề

Có TK Lãi ph i tr cho ti n vay (4931/4932)ả ả ềRiêng ti n lãi c a các kho n vay thanh toán bù tr có th h ch toán th ng vào chiề ủ ả ừ ể ạ ẳphí mà không c n h ch toán d tr vì kho n vay này có th i h n r t ng n.ầ ạ ự ả ả ờ ạ ấ ắ

c Khi th c tr lãi: Căn c ch ng t thích h p, k toán h ch toán:ự ả ứ ứ ừ ợ ế ạ

N TK Lãi ph i tr cho ti n vay (4931/4932)ợ ả ả ề

Có TK Ti n g i thanh toán t i NHNN (1113) / TK thích h p.ề ử ạ ợ

d Khi tr n : Căn c ch ng t thích h p, k toán h ch toán:ả ợ ứ ứ ừ ợ ế ạ

N TK Vay ngân hàng nhà nợ ước (TK chi ti t thích h p)ế ợ

C p tín d ng (cho vay) là s n ph m ch y u c a các ngân hàng kinh doanh t iấ ụ ả ẩ ủ ế ủ ạ

V êt Nam D n cho vay thị ư ợ ường chi m t tr ng cao trong t ng tài s n có c a ngânế ỷ ọ ổ ả ủhàng Thu nh p t cho vay cũng chi m t tr ng ch y u trong t ng thu nh p Vì v yậ ừ ế ỷ ọ ủ ế ổ ậ ậ đây là m t ho t đ ng có vai trò r t quan tr ng trong ngân hàng Nhi m v c a b ph nộ ạ ộ ấ ọ ệ ụ ủ ộ ậ

k toán đ i v i nghi p v này có th tóm t t nh ng nét chính sau đây:ế ố ớ ệ ụ ể ắ ở ữ

- Ph n nh các bi n đ ng v n do h qu c a các nghi p v tín d ng, ch ng h n:ả ả ế ộ ố ệ ả ủ ệ ụ ụ ẳ ạ

gi i ngân, thu n , thu lãi ả ợ

- Th c hi n ch c năng giám đ c đ i v i các di n bi n liên quan trong ph m viự ệ ứ ố ố ớ ễ ế ạ

ch c trách và th m quy n đứ ẩ ề ược giao theo quy đ nh.ị

- Qu n lý h s cho vay (theo phân công) cũng nh các th t c k toán t côngả ồ ơ ư ủ ụ ế ừ

đo n phát vay đ n công đo n thu n trong các tình hu ng bình thạ ế ạ ợ ố ường cũng nh khôngưbình thường, ch ng h n theo dõi thu n , chuy n n quá h n, n khó đòi, n ch x lý,ẳ ạ ợ ể ợ ạ ợ ợ ờ ử

n khoanh ho c chuy n theo dõi ngo i b ng Dĩ nhiên, k toán ch th c hi n dợ ặ ể ạ ả ế ỉ ự ệ ưới góc

Trang 40

đ ph n nh và cung c p thông tin có tính cá bi t và t ng h p cho ho t đ ng đi u hànhộ ả ả ấ ệ ổ ợ ạ ộ ềchung c a Ban lãnh đ o ngân hàng cũng nh các ho t đ ng tác nghi p c a b ph n tínủ ạ ư ạ ộ ệ ủ ộ ậ

+ Các ch ng t liên quan đ n các đ m b o ti n vay.ứ ừ ế ả ả ề

+ Các lo i gi y t liên quan đ n x lý n , đi u ch nh kỳ h n tr n , gia h n n ạ ấ ờ ế ử ợ ề ỉ ạ ả ợ ạ ợ

+ Ch ng t ghi s k toán ứ ừ ổ ế là các ch ng t phát ti n vay nh gi y lĩnh ti n, uứ ừ ề ư ấ ề ỷ nhi m chi, u nhi m thu, séc chuy n kho n ; các ch ng t thu n , thu lãi b ng ti nệ ỷ ệ ể ả ứ ừ ợ ằ ề

m t, ti n g i thanh toán c a khách hàng ho c c a đ i tác th 3 ặ ề ử ủ ặ ủ ố ứ Ngoài ra tuỳ t ngừ

trường h p c th mà s d ng các ch ng t thích h p nh : h p đ ng thuê tài chính,ợ ụ ể ử ụ ứ ừ ợ ư ợ ồ

- TK21 “ Cho vay các t ch c kinh t , cá nhân trong nổ ứ ế ước”

- TK 22 “ Chi t kh u thế ấ ương phi u và các gi y t có giá ng n h n đ i v i các tế ấ ờ ắ ạ ố ớ ổ

ch c kinh t , cá nhân trong nứ ế ước

- TK 23 “Cho thuê tài chính”

- TK 24 “B o lãnh”ả

- TK 25 “Cho vay b ng v n tài tr u thác đ u t ”ằ ố ợ ỷ ầ ư

- TK 26 “Tín d ng đ i v i các t ch c, cá nhân n ụ ố ớ ổ ứ ướ c ngoài”

- TK 27 “Tín d ng khác đ i v i các t ch c cá nhân trong nụ ố ớ ổ ứ ước”

Riêng 2 tài kho n “Các kho n n ch x lý” (28) và “N cho vay đả ả ợ ờ ử ợ ược khoanh”(29) th c ra không phân lo i theo các tiêu th c trên mà l i phân bi t theo tính ch t c aự ạ ứ ạ ệ ấ ủ

d n ư ợ

Nhìn chung, cách thi t k h th ng tài kho n nh nói trên v n còn ch a h p lý vàế ế ệ ố ả ư ẫ ư ợ

c n ph i ti p t c hoàn thi n m t s đi m ầ ả ế ụ ệ ở ộ ố ể

4.2.2 Tài kho n b c 2: ả ậ Các TK b c 2 s d ng đ phân lo i các n i dung khácậ ử ụ ể ạ ộ

bi t c a TK b c 1.ệ ủ ậ

Các tài kho n này có k t c u tả ế ấ ương t , tr Tài kho n D phòng r i roự ừ ả ự ủ

Các TK này dùng đ ph n ánh vi c l p, hoàn nh p và x lý các kho n d phòngể ả ệ ậ ậ ử ả ự

r i ro cho vay d a trên c s lý thuy t và pháp lý nh đã đ c p trong ti u m c 1.2ủ ự ơ ở ế ư ề ậ ể ụ

Các tài kho n d phòng đả ự ược chi ti t thành 2 tài kho n c p 3:ế ả ấ

- TK 2x91: D phòng chungự

- TK 2x92: D phòng c th ự ụ ể

“D phòng c th ” là kho n ti n đ ự ụ ể ả ề ượ c trích l p trên c s phân lo i c th các kho n n nh ậ ơ ở ạ ụ ể ả ợ ư

đã đ c p trên đ d phòng cho nh ng t n th t có th x y ra ề ậ ở ể ự ữ ổ ấ ể ả

Ngày đăng: 11/06/2015, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w