PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỄM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG ...
Trang 1PHÒNG GD ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trường :……… MÔN : ĐẠI SỐ_Lớp 9
Họ và tên :………
Lớp :…………
Điểm : Lời phê của Thầy(cô) giáo I TRẮC NGHIỆM : (4 điểm ) Khoanh tròn vào một câu trã lời đúng nhất Câu 1 : Cho (P) : y = 3 2 x − và ba điểm A(2 ; 3 4 − ) , B(-2 ; 3 4 ) và C( -2 ; 3 4 − ), (P) đi qua những điểm nào ? a/ A và C b/ A ,B và C c/ B và C d/ A và B Câu 2 :Nghiệm của phương trình x2 + 5x - 6 = 0 là : a/x1 = 1 ,x2 = 6 b/ x1 = 1 , x2 = -6 c/ x1 = 2 , x2 = 3 d/ Tất cả đều sai Câu 3 : Cho phương trình x2 + 4x – 7 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 ; khi đó x12 + x22 bằng : a/ 2 b/ 30 c/ -18 d/ Không tính được Câu 4 : Phương trình x2 -2(m -1 )x + m2 = 0 có nghiệm khi nào ? a/ m ≥ 21 b/ m < 12 c/ m > 12 d/ m ≤ 21 II TỰ LUẬN : (6 điểm ) Cho phương trình x2− 2(m 1)x + m 3 = 0 (1) (m là tham số thực) 1/ Giải phương trình (1) khi m = 1 2/ Chứng minh phương trình (1)luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m 3/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x12 + x22 = 4 4/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm đối nhau Bài Làm
Trang 2
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỄM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG MÔN : TOÁN , LỚP 9
Đề số : Tiết: 59 Tuần 30 (Theo PPCT )
I Trắc nghiệm : (4 điểm )
Câu 1 : a/
Câu 2 : b/
Câu 3 : b/
Câu 4 : d/
Mỗi câu đúng cho 1 điểm
II Tự Luận : (6 điểm )
1/ Thay m = -1 vào phương trình (1) ta được phương trình : x2 + 4x – 4 = 0 ( 0,5 điểm )
∆ = b2 – 4ac = 42 – 4 1 (-4) = 16 + 16 = 32 > 0 ( 0,5 điểm ) Phương trình có hai nghiệm phân biệt :
2/ Ta có : ∆ = b2 -4ac = [-2(m-1)]2 – 4(m-3) (0,5 điểm )
= 4m2 -8m + 4 -4m +12 = 4m2 -12m + 16 (0,5 điểm )
= (2m -3)2 + 7 > 0 với mọi m vì (2m – 3)2≥ 0 với mọi m (0,5 điểm ) Vậy : ∆ > 0 với mọi m nên phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt ( 0,5 điểm) 3/ Ta có : x12 + x22 = (x1 + x2)2 -2x1x2 = 4 ( 0,25điểm )
⇔ 4m2 -10m + 6 = 0 ⇔ m1 = 1 ; m2 = -6 ( 0,25điểm ) 4/ Để phương trình (1) có hai nghiệm đối nhau thì cần :
0
0
P
∆ >
− = =
− < <
<