1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KTHKII(MT-DA)

5 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: : Một tứ giác là hình chữ nhật khi:a.Có hai đờng chéo bằng nhau b.Có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng c.Có hai đờng chéo bằng nhau và vuông góc d.. Có hai đờn

Trang 1

KI M TRA HK2 Toỏn 8

ĐỀ Ể

TH I GIAN : 90’ Ờ

Ma Tr n ậ

A/ TR C Ắ NGHI M Ệ (2 ): đ Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau.

Câu 1: Phơng trình bậc nhất 1 ẩn là:

a, 4− 6 = 0

x b, 0x -2 = 0 c, 3x 2 - 3 = 0 d, 2 0

3

2 − =

x

Câu 2.Cho a>b; khẳng định nào sau đây là sai:

a.-3a< -3b b 2a>a+b c.5-3a<5-3b d.3b - 5> 3a -5

Câu 3: Nghiệm của phương trỡnh: 2x − = 2 0 là:

Câu 4: Hình vẽ bên, biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình 0

a, x > 8 b, x ≥ 8 c, x ≤ 8 d, x < 8

Câu 5: Cạnh A’B’ của hình lăng trụ đứng ( hình bên) là:

Câu 6: Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng ( hình

bên) là.

a, 220cm 2 b, 120cm 2 c, 60cm 2 d, 70cm 2

Mức độ

Nội dung

hiểu

Biểu thức

đại số

1 1,5đ

1,5đ

Phương

trỡnh-Bất

phương trỡnh

2 0,5đ

2 0,5đ

2 2,5đ

1 0,5đ

Tứ giỏc-tam

giỏc đồng

dạng

1

0,25 đ

1 3,5đ

3,75đ

Hỡnh lăng

trụ

đứng-hỡnh chúp

đều

1

0,25 đ

2 0,5đ

0,75đ

8

A

A’

C 10cm

3cm

4cm

B’

C’

B

Trang 2

Câu 7: : Một tứ giác là hình chữ nhật khi:

a.Có hai đờng chéo bằng nhau

b.Có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

c.Có hai đờng chéo bằng nhau và vuông góc

d Có hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

Câu 8: Một hình lập phơng có thể tích là 1000cm2 Diện tích xung quang của

hình lập phơng ấy là :

a.400cm 2 b.1000cm 2 c.100cm 2 d.600cm 2

B/ T LU N: Ự Ậ (8 ): đ

Bài 1: (1.5 điờ̉m)

1

3 1

=

x

x x

b)Rỳt g n bi u th c A ọ ể ứ

Bài 2: (1 điểm)Giải bất phương trỡnh và phương trỡnh sau

a/– 3x + 2 > 5

+ − =

x

x x x x

Bài 3: (1,5 điểm) Một phõn số cú tử số bộ hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số

phõn số ban đầu?

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho tam giỏc ABC vuụng tại A với AB = 3cm AC = 4cm Vẽ đường cao AE

BE BC

b) Tớnh độ dài BC và AE

c) Phõn giỏc của ãABC cắt AC tại F Tớnh độ dài BF

Bài 4: (0,5 điểm) Cho a, b là cỏc s d ng.Ch ng minh r ng ố ươ ứ ằ 1 1a b+ ≥a b4

+

ÁP ÁN

A/ TRẮC NGHIỆM: (2đ): Mỗi cõu đỳng được 0,25đ.

Trang 3

B/ TỰ LUẬN: (8đ):

Bài 1(1đ)

a/x≠1 và x ≠-1 (0,5đ)

b/

1

3

+

x

x

(0,5đ)

c/Với x=5(thoả mãn điều kiện) ta có:

A=

3

1 6

2 1 5

3

+

(0,5đ) Bài 2: (1đ)

a/– 3x + 2 > 5

-3x>5-2

-3x>3 (0,25đ)

 x<-1

Vậy S={x | x < – 1} (0,25đ)

+ − =

x

hoặc x+1=0=>x=-1(thoả mãn ĐK)

Bµi 3: (1,5đ)

Gọi tử số của phân số ban đầu là a (a€Z;a≠-11)

Mẫu số của phân số ban đầu là a+11 (0,25đ)

Tử số của phân số mới là a+3)

Mẫu số của phân số mới là a+11 -4=a+7 (0,25đ) Theo bài ra ta có PT:

4

3 7

3 = +

+

a

a

(ĐK;a≠-7) (0,5đ)

Vậy phân số ban đầu là:

20 9

(0,5đ)

Trang 4

Bµi 4: (3,5đ)

4

3

E

C

B

A

-Vẽ hình đúng –Ghi đúng GT-KL (0,25đ)

a) (1,5đ)

µ µ 90 0

b) (1đ) Tính BC; AE

Ta cĩ

= 32 + 42 = 25

Suy ra:

4.3 12

2, 4

AC AB AE

BC

c/ (0,75đ)Tính đúng AF=1,5 cm

Bài 4 (0,5đ):

2

2

Ta có: (a - b)

≥ ⇔ + ≥

+

(0,25đ):

Trang 5

Lưu ý:Học sinh làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 10/06/2015, 16:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Hình vẽ bên, biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình.        0 - De KTHKII(MT-DA)
u 4: Hình vẽ bên, biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình. 0 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w