Kết quả, từ "Mother" người mẹ đứng đầu danh sách.. Theo một thành viên tham gia bình chọn, từ "Mother" không chỉ có nghĩa là mẹ, mà khi trở thành động từ, nó mang nghĩa "chăm sóc, nuôi d
Trang 1Kết quả, từ "Mother" (người mẹ) đứng đầu danh sách Theo một thành viên
tham gia bình chọn, từ "Mother" không chỉ có nghĩa là mẹ, mà khi trở thành động từ, nó mang nghĩa "chăm sóc, nuôi dạy ai hay cái gì như một người mẹ"
và "đối xử tốt, chu đáo" với ai đó
Sau đây là danh sách "30 từ tiếng Anh đẹp nhất" để chúng ta cùng tham khảo:
1 MOTHER: Người mẹ
2 PASSION: Niềm say mê, cảm xúc mạnh mẽ
3 SMILE: Nụ cười
4 LOVE: Tình yêu
5 ETERNITY: Sự vĩnh cửu, tính bất diệt, bất tử
6 FANTASTIC: Kỳ quái, lạ thường, người lập dị
7 DESTINY: Định mệnh, số phận
8 FREEDOM: Tự do
9 LIBERTY: Quyền tự do
10 TRANQUILLITY: Sự thanh bình
11 PEACE: Hòa bình
12 BLOSSOM: Hoa; sự hứa hẹn, niềm hy vọng (nghĩa bóng)
13 SUNSHINE: Ánh nắng, sự hân hoan
14 SWEETHEART: Người yêu, người tình
15 GORGEOUS: Rực rỡ, lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng, tuyệt mỹ
16 CHERISH: yêu thương (động từ), ấp ủ (nghĩa bóng)
17 ENTHUSIASM: Sự hăng say, nhiệt tình
18 HOPE: Hy vọng
19 GRACE: Vẻ duyên dáng, yêu kiều, vẻ phong nhã (số nhiều)
20 RAINBOW: Cầu vồng
Trang 221 BLUE: Màu xanh
22 SUNFLOWER: Cây hướng dương
23 TWINKLE: Ánh sáng lấp lánh, lấp lánh (động từ)
24 SERENDIPITY: Khả năng cầu may
25 BLISS: Hạnh phúc, niềm vui sướng nhất
26 LULLABY: Bài hát ru con
27 SOPHISTICATED: Tinh vi, sành diệu
28 RENAISSANCE: Sự phục hưng
29 CUTE: Sắc sảo, tinh khôn
30 COSY: Ấm cúng, thoải mái, dễ chịu
(Nguồn : Sưu tầm từ Internet)