1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiếng kêu của các con vật trọng tiếng anh

1 975 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Kêu Của Các Con Vật Trong Tiếng Anh
Trường học University of Education, Vietnam
Chuyên ngành English Language Education
Thể loại Bài báo nghiên cứu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Tiếng kêu của các con vật trong tiếng anh

Bird - "chirp", "tweet"

Chicken - "cluck", "cackle", "bawk", "bwak", "buck", "puckuck"

Crow - "caw"

Dove - "coo", "roo-coo"

Duck - "quack"

Owl - "whoo", "hoo" or "hoot"

Rooster - "cock-a-doodle-doo"

Turkey - "gobble"

Insects - "buzz"

Bee - "buzz", "bzzz"

Cat - "meow" (U.S.)/"miow" (UK), "purr"

Lion - "roar", "rawr"

Cow - "moo"

Dog - "woof", "ruff", "arf", "grrr", "bow-wow"

Dolphin - "click"

Donkey - "hee-haw"

Horse - "neigh", "whinny", "snort"

Human - "prattle", "blab", "blah blah", "murmur", "brouhaha", "yadda yadda", "ra ra ra", "squeee",

"sarumph", "d''oh!"

Mouse/Rat - "squeak"

Pig - "oink", "wee-wee-wee", "squeal", "soo-wee"

Sheep-"baa"

Goat -" Maa"

Wolf - "howl", "arooo"

Rhinocerous - "erooooo"

Snake - "hiss", "sss"

Frog - "ribbit", "croak"

Toad - "tibbur"/"tibbir"

Ngày đăng: 08/05/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w