1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRẮC NGHIỆM SINH 12 THEO CHUẨN

23 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 651,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy định chiều hướng biến biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể12.Sự tồn tại song song của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao được giải thích

Trang 1

CHƯƠNG I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

1 Vùng đều hòa

A Mang tín hiệu khởi động và

kiểm soát quá trình phiên mã.

B Mang thông tin mã hóa các axitamin

C Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

D Quy định trình từ xắp xếp các

axit amin trong phân tử prôtêin

2 Vùng mã hóa

A Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

B Mang thông tin mã hóa các

axit amin.

C Mang tín hiệu khởi động và

kiểm soát quá trình phiên mã

D Mang bộ ba mã khởi đầu

3 Vùng kết thúc:

A Mang tín hiệu khởi động và

kiểm soát quá trình phiên mã

B Mang thông tin mã hóa các

A AUG, UGA, UAG

B AUG, UAA, UAG

C AUU, UGA, UAG

D UAA, UAG, UGA.

7 Mã di truyền mang tính phổ biến,

8 Vai trò của enzim ADN polimeraza

trong quá trình nhân đôi ADN là

A Tháo xoắn phân tử ADN

B Bẻ gẫy các liên kết Hidro giữa

hai mạch ADN

C Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung

D Cả A, B và C

9 Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim

A Heelicaza

B ADN giraza

C ADN ligaza

D AN polymeraza10.Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

A ADN B ARN

C Prôtêin D ADN và ARN11.Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

A ADN B ARN

C Prôtêin D ADN và ARN

12.Các prôtêin có vai trò xúc tác các phản ứng sinh học được gọi là

C Màng nhân D Nhân con

14 Các gen ở sinh vật nhân thực khác sinh vật nhân sơ điểm nào?

A Có vùng mã hóa không liên tục

B Có vùng mã hóa liên tục

C Có vùng điều hòa

D Có vùng vận hành 15.Mã di truyền có tính thoái hóa vì

A Có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa 1 a.a

B Có nhiều a.a được mã hóa bởi 1 bộ ba

C Nhiều bộ ba mã hóa nhiều a.a

D Một bộ ba mã hóa một a.a

16 Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc

bổ sung được thể hiện trong cơ chế.

A Nhân đôi, phiên mã, dịch mã

B Tổng hợp ADN, ARN

C Tổng hợp ADN, Dịch Mã

D Nhân đôi, tổng hợp ARN

17 Loại ARN nào có chức năng truyền dạt thông tin di truyền

A mARN B tARN

C rARN D ARN vi khuẩn.

18 Trong tế bào 2n của người chứa 6.109 nucleotit Hỏi tế bào ở

kỳ đầu nguyên phân có số nucleotit là bao nhiêu?

C Thay thế 1 cặp ở bộ thứ 2 của gen

D Thêm 1 cặp nucleotit ở bộ ba kết thúc.

A Kỳ đầu B.Kỳ giữa

C Kỳ sau D Kỳ cuối

24 Mức xoắn 2 của NST là

A Sợ chất NS đường kính 30 nm

B.Sợi cơ bản dường kính 11 nm

C Sợi siêu xoắn đường kính 300nmD.Cromatit đường kính 700 nm

25 Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về:

A Số lượng, hình thái, cấu trúc.

B Số lượng, cấu trúc

C Hình Thái, số lượng

D Cấu trúc.

Trang 2

26 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm

sắc thể nào gây hậu quả lớn nhất?

A Mất đoạn, chuyển đoạn lớn

B Mất đoạn, đảo doạn

C Mất đoạn, lặp đoạn

D Chuyển đoạn, đảo đoạn.

27 Ở người mất một phần vai dài

NST số 22 gây hậu quả gì?

A Ung thư máu

vô sinh Đây là biểu hiện của hội chứng.

A Đao B Tơcnơ

C Siêu nữ D Claiphentơ

31 Các loại đột biến sau loại nào

di truyền qua sinh sản vô tính?

A 2800 B 2200 C 2700 D 5400

33 Giả sử một gen ở tế bào nhân

sơ có 3000 nucleotit Hỏi số axít amin trong phân tử protein có cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?

vi khuẩn đường ruột (E.coli) và đã nhận được giải thưởng Noben là

A Jacop và Paxtơ B Jacop và Mônô

C Mônô và Jacop D Linnơr và Paxtơ

Chương II: Tính qui luật của hiện tượng di truyền

1 Phương pháp độc đáo của

Menđen trong việc nghiên cứu tính

quy luật của hiện tượng duy truyền là:

3 Lai phân tích là phép lai

A Giữa 2 cơ thể thuần chuẩn khác nhau

B Giữa 2 cơ thể tương phản về

một cặp tính trạng

C Giữa cơ thể mang tính trạng trội

với nhau để kiểm tra kiểu gen

D Giữa cơ thể mang tính trạng

trội với tính trạng lặn tương

phản để kiểu tra kiểu gen

4 Cặp phép lai nào sau đây là

phép lai thuận nghịch

A ♀ AA x ♂ aa và ♀ Aa x ♂aa

B ♀ Aa x ♂ aa và ♀ aa x ♂AA

C ♀ AABb x ♂ aabb và ♀ AABb x ♂aaBb

D ♀ AABB x ♂ aabb và ♀ aabb x ♂AABB

5 Trong trường hợp trội không

hoàn toàn Tỷ lệ kiểu gen, kiểu

A Đỏ là tính trạng trội hoàn toàn

B Tính trạng trội phải trội hoàn toàn

C Số lượng cá thể phải đủ lớn

D Các cặp gen quy đinh các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

8 Khi lai giữa dạng hoa đỏ thẫm thuần chủng với dạng hoa trắng thuần chủng thu được F1 hoa màu hồng Cho F1 tự thụ phấn F2 thu được 1 đỏ thẫm : 4 đỏ tươi: 6 hồng: 4 đỏ nhạt : 1 trắng Xác định quy luật di truyền

A Tương tác bổ sung

B Tương tác át chế

C Tương tác cộng gộp

D Phân li đọc lập

9 Ý nghĩa của liên kết gen

A Hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp

B Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

C Làm tăng các biến dị tổ hợp

D Cả A, B đúng

10 Muốn phân biệt di truyền liên kết hoàn toàn với di truyền đa hiệu người ta sử dụng phương pháp

A Lai phân tích

B Cho trao đổi chéo

C Gây đột biến

D Cả B và C

11 Hiện tượng hoán vị gen có đặc điểm

A Các gen trên một NST thì phân

li cùng nhau trong quá trình phân bào hình thành nhóm gen liên kết

B Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, hai gen tương ứng trên một cặp NST tương đồng có thể đổi chỗ cho nhau

C Khoảng cách giữa hai cặp gen càng lớn thì tần số hoán vị gen càng cao

C Ứng dụng lập bản đồ di truyền

Trang 3

D Cả A, B, C

13.Một tế bào có kiểu gen AaBb

khi giảm phân bình thường cho

mấy loại giao tử?

khi giảm phân bình

thường (không xảy ra hoán vị) cho

mấy loại giao tử?

A 2 B.4 C 8 D.16

15.Trong trường hợp mỗi gen quy

định một tính trạng, tính trạng trội

hoàn toàn, các gen liên kết hoàn

toàn Kiểu gen

Bd

BD

Aa khi lai phân tích sẽ cho thế hệ lai có tỉ lệ

B Tế bào sinh dưỡng

C Tế bào sinh dục sơ khai

D Cả A, B, C

17.Sự hình thành các tính trạng

giới tính trong đời cá thể chịu sự

chi phối của yếu tố nào?

A Sự tổ hợp của NST trong thụ tinh

B Ảnh hưởng của môi trường

và các hoocmon sinh dục

C Do NST mang gen quy định

tính trạng

D Cả A, B, C

18.Ở loài giao phối, cơ sở vật chất

chủ yếu quy định tính trạng của

mỗi cá thể là

A Nhân của giao tử

B Tổ hợp NST trong nhân của hợp tử

C Bộ NST trong tế bào sinh dục

D.Bộ NST trong tế bào Sinh dưỡng

19 Ở loài chim, bướm NST giới

tính của cá thể đực thuộc dạng

A Đồng giao tử B OX

C Dị giao tử C OY

20.Hiện tượng di truyền thẳng liên

quan đến trường hợp nào sau đây?

A Gen trội trên NST thường

B Gen lặn trên NST thường

C Gen trên NST Y

D Gen lặn trên NST X

21 Bệnh nào sau đây là do gen lặn di

truyền liên kết với giới tính quy định?

A Bạch tạng

B Thiếu máu hồng cầu hình liềm

C Điếc bẩm sinh

D Mù màu

22 Cơ sở tế bào học của hiện tượng

di truyền liên kết với giới tính là:

A Các gen qui định tính trạng nằm trên NST giới tính

B Sự phân li và tổ hợp của NST giới tính dẫn đến sự phân li và tổ hợp của các gen nằm trên NST giới tính.

C Sự phân li và tổ hợp của NST giới tính dẫn đến sự phân li và tổ hợp của gen qui định tính trạng giới tính

B Có thể phân biệt được cá thể đực cái nhờ các gen qui định tính trạng liên kết giới tính

C Chủ động tạo ra giới tính theo

ý muốn

D Cả A, B

24.Hiện tượng di truyền theo dòng

mẹ liên quan với trường hợp nào sau đây?

A Gen trên NST X

B Gen trên NST Y

C Gen trong tế bào chất

D Gen trên NST thường25.Để xác định một tính trạng nào

đó do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất quy định, người

ta sử dụng phương pháp nào?

A Lai gần B Lai phân tích

C Lai xa D Lai thuận nghịch

26.Dạng biến dị nào sau đây là thường biến

A Bệnh máu không đông ở người

B Tật dính ngón tay số 2 và 3

C Bệnh mù màu ở người

D.Hiện tượng co mạch máu khi trời rét

27 Tính trạng chất lượng

A Ít chịu ảnh hưởng của môi trường

B Chịu ảnh hưởng của môi trường

C Do nhiều gen cùng tác động

D Có kiểu hình biến dị liên tục

28 Cho phép lai Aa x Aa, nếu

A trội hòan toàn so với a thì số loại kiểu hình là.

A 2 B 1 C 3 D 4

29 Một tế bào có kiểu gen sau:

AaBbDd có thể tạo ra tối đa bao nhiêu giao tử

A 2 B 4 C 6 D 8

30 Trong phép lai giữa 2 cá thể

có kiểu gen sau đây: AaBbDd x aaBbDd, tỷ lệ đời con có kiểu hình trội cả 3 tính trạng là bao nhiêu?

A 9/32 B 1/32

C 3/16 D.9/16

31 Bố mẹ dị hợp về n cặp gen

dị hợp thì tỷ lệ phân ly kiểu hình ở đời con là (các gen trội hoàn toàn, mỗi gen nằm trên 1 cặp NST.)

33 Các loại giao tử có thể tạo

ra từ cá thể có kiểu gen AAaa trong điều kiện giảm phân bình thường.

35 Một nhóm tế bào sinh tinh

có kiểu gen AaBbDdee, khi giảm phân bình thường sẽ có mấy loại tinh trùng?

37 Một cơ thể có kiểu gen

ab AB

nếu xảy ra hoán vi 20% thì loại giao tử AB chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

A.0.4 B 0.3 C 0.2 D.0.1

38 Di truyền tương tác gen là hiện tượng

Trang 4

A Nhiều gen cùng qui định 1

tính trạng

B Một gen qui định nhiều

tính trạng

C Mỗi gen quy định 1 tính trạng

D Nhiều gen tương tác qua lại

cùng qui định nhiều tính trạng.

39 Gen nằm trên NST X (không có

alen trên Y) di truyền theo quy luật

42 ở người bệnh bạch tạng do gen a nằm trên NST thường qui định Ở một huyện miền núi, tỷ

lệ người bị bệnh bạch tạng là 1/10000 Tỷ lệ người mang kiểu gen dị hợp sẽ là bao nhiêu

A 1,98% B 0,5%

C 50% D 49,5%

Chương III: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ

1 Quần thể nào trong các quần thể nêu dưới đây ở trạng thái căn bằng di truyền?

Quần thể Tần số kiểu gen AA Tần số kiểu gen Aa Tần số kiểu gen aa

A Quần thể 1 và 2 B Quần thể 2 và 4 C Quần thể 3 và 4 D Quần thể 1 và 3

**Giả thuyết: Trong một quần thể cây đậu HàLan, gen qui định màu hoa chỉ có 2 alen: A qui định màu đỏ> a qui định màu trắng Giả sử, quần thể đậu có 1000 cây với 500 cây có kiểu gen AA, 200 cây có kiểu gen Aa và

300 cây có kiểu gen aa

Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu hỏi 1,2,3.

2 Tần số alen A trong quần thể cây đậu HaLan trên là:

5 Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0,40 sau 2 thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen

dị hợp trong quần thể là bao nhiêu?

6 Một quần thể gà có 410 con lông đen AA, 580 con lông đốm Aa và 10 con lông trắng aa.Tần số tương đối của mỗi alen A và a là:

A 0,7A; 0,3a B 0,3A; 0,7a C 0,42A; 0,48a D 0,48A; 0,42a

7.Cũng theo dữ liệu của câu trên, tỉ lệ kiểu gen của quần thể gà nói tên khi đạt trạng thái cân bằng là:

9.Một quần thể có 500 cây AA, 400 cây Aa, 100 cây aa Thành phần kiểu gen của quần thể là bao nhiêu?

A 0,5 AA: 0,4 Aa: 0,1 aa B 0,1 AA: 0,4 Aa: 0,5 aa

C 0,25 AA: 0,4 Aa: 0,25 aa D 0,55 AA: 0,44 Aa: 0,01 aa

10 Một quần thể có thành phần kiểu gen 0,54AA: 0,32 Aa: 0,14aa Tần số alen của quần thể là bao nhiêu?

A 0,7A : 0,3a B.0,6A : 0,4a C 0,8A : 0,2a D 0,64A : 0,36a

11 Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng được thấy ở

A Quần thể giao phối

B Quần thể tự phối

C Loài sinh sản sinh dưỡng

D Loài sinh sản hữu tính

Trang 5

12 Trong một quần thể giao phối,

nếu một gen có 3 alen a1, a2, a3

thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra

B Kiểu gen của quần thể

C Kiểu hình của quần thể

sử, quần thể này cân bằng di truyền Tính thành phần kiểu gen trong quần thể

A 0,9801AA: 0,0198Aa: 0,0001aa

B 0,9AA : 0,18Aa : 0,1aa

C 0,01AA : 0,18Aa : 0,9aa

D 0,99AA : 0,198Aa : 0,1aa

16 Trong một quần thể giao phối khó tìm được 2 cá thể giống nhau vì

A Số gen trong kiểu gen của mỗi cá thể rất lớn

B Có nhiều gen mà mỗi gen có nhiều alen

C Các cá thể giao phối ngẫu nhiên và tự do

D Cả A, B và C

17 Trong quần thể giao phối ngẫu nhiên, p là tần số tương đối của alen A, q là tần số tương đối của alen a Khi quần thể đạt trạng thái cân bằng thì

A p=q

B P 2 AA + 2pqAa + q 2 aa=1

C q2AA + 2pqAa + p2aa

D P2AA = 2pqAa = q2aa=118.Định luật Hacđi vanbec phản ánh

A Trạng thái động của quần thể

B Sự ổn định của tần số tương đối các alen trong quần thể

C Sự cân bằng di truyền trong quần thể

D Cả B và C

CHƯƠNG IV: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC

1 Hãy chọn một loài cây thích

hợp trong số các loài cây nêu dưới

đây mà các nhà khoa học Việt Nam

đã sử dụng chất Cônsixin tạo giống

mới đem lại hiệu quả kinh tế cao

A Cây lúa

B Cây đậu tương

C Cây củ cải đường

D Cây ngô

2 Sự phát triển của ngành nào

dưới đây đã có tác động sâu sắc,

làm cơ sở đưa khoa học chọn

giống lên một trình độ mới?

A Di truyền học

B Công nghệ sinh học

C Kĩ thuật chuyển gen

D Cả A, B, C

3 Trong phép lai khác dòng, ưu

thế lai biểu hiện cao nhất ở F1, sau

đó giảm dần qua các thế hệ là do

A F1 có tỉ lệ dị hợp cao nhất,

sau đó giảm dần qua các thế hệ.

B F1 có tỷ lệ đồng hợp cao nhất,

sau đó giảm dần qua các thế hệ

C Số lượng gen quý ngày càng

giảm trong vốn gen của quần thể

D Ngày càng xuất hiện nhiều các

đột biến có hại

4 Tác động của Cônsixin gây ra

đột biến thể đa bội là do

A Cônsixin ngăn cản quá trình

hình thành màng tế bào

B Cônsixin ngăn cản khả năng

tách đôi của của các NST kép ở

kỳ sau

C Cônsixin cản trở sự hình thành thoi phân bào

D Cônsixin kích thích sự nhân đôi nhưng không phân li của NST

5 Kết quả nào dưới đây không

phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối gần đem lại

A Hiện tượng thoái hóa giống

B Tạo ra dòng thuần chủng

C Tỷ lệ thể đồng hợp, thể dị hợp giảm

D Tạo ưu thế lai

6 Hiện tượng ưu thế lai là

A Con lai F1 có sức sống cao hơn bố mẹ, khả năng chống chịu tốt, năng suất cao.

B Con lai F1 dùng làm giống tiếp tục tạo ra thế hệ sau có các đặc điểm tốt hơn

C Con lai F1 mang các gen đồng hợp tử trội nên có đặc điểm vượt trội bố mẹ

D Cả A, B và C

7 Dạng đột biến nào sau nhằm tạo ra những giống năng suất cao, phẩm chất tốt không có hạt?

A Các gen lặn có hại bị gen trội lấn áp

B Các gen lặn có hại được biểu hiện thành kiểu hình ở thể đồng hợp

C Xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại

D Tập trung các gen trội có hại ở các thế hệ sau

9 Tác dụng của tia phóng xạ trong gây đột biến nhân tạo là

A Kìm hãm sự hình thành thoi phân bào

B Gây rối loạn sự phân li NST trong quá trình phân bào

C Kích thích và ion hóa các phân tử khi xuyên qua mô sống

D Làm xuất hiện đột biến đa bội10.Trong kĩ thuật chuyển gen, vecter là

A Enzim cắt ADN thành các đoạn ngắn

A Tế bào cho

B Tế bào nhận

C Thể truyền

D Enzim cắt nối12.Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta thường sử dụng loại vi khuẩn E.coli làm tế bào nhận Lí

do chính là

A E.coli sinh sản nhanh, dễ nuôi

B E.coli có nhiều trong tự nhiên

Trang 6

C E.coli có cấu trúc đơn giản

D Trong tế bào E.coli có nhiều

plasmit

13.Trong kĩ thuật chuyển gen,

những đối tượng nào sau đây được

14.Restrictara và ligaza tham gia

vào công đoạn nào sau đây trong

kĩ thuật chuyển gen?

A Tách ADN NST của tế bào cho

và tách plasmit ra khỏi tế bào

B Cắt, nối ADN của tế bào cho

và ADN plasmit ở những điểm

xác định tạo nên ADN tái tổ hợp

C Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế

bào nhận

D Tạo điều kiện cho gen đã ghép

được biểu hiện

15.Ứng dụng nào sau đây Không

dựa trên cơ sở của kĩ thuật chuyển

gen?

A Tạo cây bông mang gen có khả năng tự sản xuất ra thuốc trừ sâu

B Sử dụng vi khuẩn E.coli để sản xuất Insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người

C Tạo chủng nấm penicilium có hoạt tính peenixilin tăng gấp 200 lần dạng ban đầu

D Tạo ra cừu đôly

16.Kĩ thuật chuyển gen là kĩ thuật

A Chuyển một gen từ tế bào cho sang tế bào nhận

B Chuyển một gen từ tế bào cho sang vi khuẩn E.coli

C Chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang plasmit

D Chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận

17.Plasmit là những cấu trúc nằm trong tế bào chất của vi khuẩn có đặc điểm

A Có khả năng sinh sản nhanh

B Có khả năng tự nhân đôi độc lập với ADN NST

C Mang rất nhiều gen

D Dễ nuôi trong môi trường nhân tạo

18.Trong kĩ thuật chuyển gen, enzim ligaza được sử dụng để

A Cắt ADN của tế bào cho ở những vị trí xác định

A Tế bào cho vào ADN plasmit

B Tế bào cho vào ADN của tế bào nhận

C Plasmit vào ADN của tế bào nhận

D Plasmit vào ADN của vi khuẩn E.coli

20.Vai trò của thể thực khuẩn trong kĩ thuật chuyển gen là

A Tế bào cho B Tế bào nhận

C Thể truyền D EnZim cắt nối.

CHƯƠNG V DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI

1 Trong chuẩn đoán trước sinh, kĩ

thuật chọc dò dịch ối nhằm kiểm tra

A Tính chất của nước ối

B Tế bào tử cung của người mẹ

C Tế bào phôi bong ra trong nước ối

D Cả A và B

2 Những biện pháp để bảo vệ vốn

gen của loài người là

A Tạo môi trường sạch, tránh và

hạn chế tác hại của các tác nhân

D Nghiên cứu trẻ đồng sinh

4 Bệnh nào sau đây là do lệch bội

NST thường gây nên?

A Xác định được số lượng NST đặc trưng ở người

B Xác định được số lượng gen trong tế bào

C Xác định được thời gian của các đợt nhân đôi NST

D Xác định được nhiều dị tật và bệnh di truyền liên quan đến đột biến cấu trúc và số lượng NST

6 Việc ứng dụng di truyền học vào y học đã có tác dụng

A Giúp tìm hiểu được nguyên nhân gây ra các bệnh di truyền

B Giải thích được cơ chế phát sinh và di truyền của bệnh Dự đoán khả năng xuất hiện các dị tật trong những gia đình có phát sinh đột biến

C Đề ra biện pháp ngăn ngừa và phần nào chữa một số bệnh di truyền ở người

D Cả A, B, C

7 Trong một gia đình, bố mẹ bình thường sinh con trai đầu lòng bị bệnh máu khó không Xác suất bị

bệnh của đứa con trai thứ 2 là bao nhiêu?

A Sử dụng kĩ thuật ADN tái tổ hợp

để nghiên cứu cấu trúc của gen

B Phân tích bộ NST để đánh giá số lượng, cấu trúc của NST.

C Tìm hiểu cơ chế hoạt động của 1 gen qua quá trình sao mã và dịch mã

D Nghiên cứu trẻ đồng sinh

10 Một người phụ nữ mang gen bệnh máu không đông lấy chồng bị máu không đông Xác suất họ đẻ

Trang 7

con gái đầu lòng bị bệnh máu

không đông là bao nhiêu?

A 12,5% B 25% (1/2*1/2)

C 50% D 100%

11.Bệnh di truyền phân tử là

những bệnh nghiên cứu cơ chế

A Gây đột biến ở mức độ phân tử

B Gây bệnh ở mức độ phân tử

C Gây đột biến ở mức độ tế bào

D Gây bệnh ở mức độ tế bào

12.Trong một gia đình bố mẹ đều

bình thường, con đầu lòng mắc

bệnh hội chứng đao,con thứ hai

của họ như thế nào?

A Chắc chắn bị hội chứng đao

B Không bao giờ bị hội chứng đao

C Có thể bị hội chứng đao hoặc không

D Không bao giờ xuất hiện lại

13.Người chồng có nhóm máu B,

người vợ có nhóm máu A Các con

của họ có thể có nhóm máu nào

C Mù màu, máu khó đông

D Bạch tạng, câm điếc bẩm sinh

15.Trong nghiên cứu phả hệ

16.Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh do đột biến gen lặn trên NST giới tính X gây nên là

A Bệnh tiểu đường

B Bệnh Đao

C Bệnh máu khó đông

D Bệnh tơcnơ17.Ở người, các tật xương chi ngắn, 6 ngón tay, ngón tay ngắn

A Là những tính trạng lặn

B Được di truyền theo gen đột biến lặn

C Được di truyền theo gen đột biến trội

D Là những tính trạng đa gen18.Ở người 3 NST 13 gây ra

A Bệnh ung thư máu

B Sức môi, tai thấp, biến dạng,

C Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé

D Hội chứng Đao

19.Dạng đột biến cấu trúc NST gây bệnh ung thư máu ở người

A Mất đoạn NST 21 hoặc 22

B Lặp đoạn NST 21 hoặc 22

C Đảo đoạn NST 21 hoặc 22

D Chuyển đoạn NST 21 hoặc 2220.Quan sát một dòng họ, người ta thấy có một số người có các đặc điểm tóc – da – lông trắng, mắt hồng những người này

A Mắc bệnh bạch tạng

B Mắc bệnh máu trắng

C Không có gen quy định màu đen

D Mắc bệnh bạch cầu ác tính21.Cho biết chứng bạch tạng do đột biến gen lặn trên NST thường quy định Bố mẹ có kiểu gen dị hợp thì xác suất con sinh ra mắc bệnh chiếm tỉ lệ

A. 0% B 25% (Aa x Aa 1/4 aa)

B 50% D 75%

22.Hai chị em sinh đôi cùng trứng Người chị có nhóm máu AB và thuận tay phải, người em là

A Nam, có nhóm máu AB, thuận tay phải

B Nữ, có nhóm máu AB, Thuận tay phải

C Nam, có nhóm máu A, Thuận tay phải

D Nữ, có nhóm máu B, Thuận tay phải

23.Những đứa trẻ chắc chắn là đồng sinh cùng trứng khi

A Chúng được sinh ra từ 1 lần sinh

B Chúng cùng giới tính

C Chúng được hình thành từ 1 hợp tử

D Chúng được hình thành từ một phôi

24.Bệnh teo cơ là do một đột biến gen lặn trên NST X gây nên, không có alen tương ứng trên Y Nhận định nào sau đây là đúng?

A Bệnh chỉ xuất hiện ở nam giới

B Bệnh chỉ xuất hiện ở nữ giới

C Bệnh xuất hiện ở nam giới nhiều hơn nữ giới

D Bệnh xuất hiện ở nữ giới nhiều hơn nam giới

25 Trong một gia đình người vợ

có bố bị bệnh mù màu, chồng không bệnh Con của họ sinh ra sẽ như thế nào?

A Tất cả con trai và con gái đều không bị bệnh

B Tất cả con gái dều không bị bệnh,con trai bị bệnh

C 50% con trai và 50% con gái

bị bệnh mù màu

D Chỉ có 50% con trai bị bệnh

mù màu, con gái bình thường.

PHẦN TIẾN HÓA CHƯƠNG I: BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA

1 Cơ quan thoái hóa cũng là cơ

quan tương đồng

A Chúng bắt nguồn từ một cơ

quan ở một loài tổ tiên nhưng

nay không còn chức năng hoặc

chức năng bị tiêu giảm.

2 Những cơ quan nào sau đây là

cơ quan thoái hóa ở người?

A Xương cùng, ruột thừa, răng khôn

B Xương cùng, ruột thừa, tá tràng

C Xương cùng, răng khôn, dạ dày

D Xương cùng, ruột thừa, ruột già

3 Hai loài sinh vật sống ở hai châu lục khác xa nhau có nhiều

đặc điểm giống nhau Cách giải thích nào sau đây là hợp lý?

A Hai châu lục này trong quá khứ gắn liền với nhau

B Điều kiện môi trường hai khu vực giống nhau nên phát sinh đột biến giống nhau

C Điều kiện môi trường hai khu vực giống nhau nên CLTN giống nhau

D Cả B, C đúng

Trang 8

4 Câu nào sau đây nói về CLTN

đúng với quan niệm Dacuyn?

về khả năng sinh sản của các cá

thể có kiểu gen khác nhau

D Cả A, B, C

5 Tiến hóa nhỏ là

A Quá trình làm biến đổi cấu

trúc di truyền của quần thể

B Quá trình làm biến đổi trên

qui mô nhỏ

C Quá trình biến đổi cấu trúc di

truyền của quần xã

D Cả B, C đúng

6 Tiến hóa lớn là quá trình

A Biến đổi trên qui mô lớn, trải

qua hàng triệu năm xuất hiện các

đơn vị phân loại trên loài.

B Biến đổi cấu trúc di truyền

của quần thể

C Biến đổi trong loài dẫn đến

sự hình thành loài mới

D Phân hóa về khả năng sinh

sản của các kiểu gen

7 Đóng góp quan trọng của học

thuyết Lamac là

A Khẳng định vai trò của ngoại

cảnh đối với sự biến đổi của loài

B Chứng minh rằng, sinh giới

ngày nay là sản phẩm của quá

trình phát triển liên tục từ giản

đơn đến phức tạp

C Đề xuất quan điểm người

phát sinh từ vượn người

D Nêu ra xu hướng tiệm tiến

vốn có ở sinh vật

8 Hạn chế học thuyết Đácuyn

A Chưa hiểu rõ về nguyên nhân

phát sinh biến dị và cơ chế di

9 Theo thuyết tiến hóa hiện đại,

đơn vị tiến hóa cơ sở ở các loài

A Trong quần thể giao phối tự do, tần

số tương đối của các alen thuộc mỗi gen được duy trì ổn định qua các thế hệ.

B Tỉ lệ các loại kiểu gen trong quần thể di trì ổn định

C Tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể di trì ổn định

D Tỉ lệ dị hợp tử giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần

11.Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hóa nhỏ là

A Phân hóa khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi

B Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

C Quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể

D Quy định chiều hướng biến biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể12.Sự tồn tại song song của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao được giải thích bằng những nguyên nhân nào?

A Nhịp điệu tiến hóa không đều giữa các nhóm

B Tổ chức cơ thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống đều tồn tại.

C Cường độ CLTN là không giống nhau trong hoàn cảnh sống của mỗi nhóm

D Cả B, C đúng

13 Quần thể sinh vật chỉ tiến hóa khi

A Thành phần kiểu gen hay cấu trúc di truyền của quần thể biến đổi qua các thế hệ

B Tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác

C Các cá thể trong quần thể giao phối ngẫu nghiên với nhau

D Có cấu trúc đa hình14.Đối tượng của CLTN trong tiến hóa là

A Cá thể

B Loài và bộ

C Quần thể và quần xã

D Nòi và giống15.Quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm tùy thuộc vào những yếu tố nào?

A Quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài

B Tốc độ sinh sản của loài

C Áp lực của CLTN

D Cả A, B, C

16.Khi nào ta có thể kết luận hai quần thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?

A Khi hai quần thể đó sống trong hai sinh cảnh khác nhau

B Khi hai quần thể đó có đặc điểm hình thái giống nhau

C Khi hai quần thể đó có đặc điểm sinh hóa giống nhau

D Khi hai quần thể đó cách li sinh sản với nhau.

17.Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n quần thể cây 4n có thể xem là một loài mới vì?

A Quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng NST.

B Quần thể cây 4n không thể giao phấn được với các cây của quần thể 2n

C Quần thể cây 4n giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n cho

ra cây lai 3n bị bất thụ

D Quần thể cây 4n có các đặc điểm hình thái khác hẳn cây 2n.18.Loài bông trồng ở Mỹ có bộ NST 2n=52, trong đó có 26 NST lớn và 26 NST nhỏ (ở châu âu loài bông có 26 NST lớn và loài bông hoang dại ở châu Mĩ có 26 NST nhỏ) Cách giải thích nào sau đây

là đúng nhất

A Loài bông này được hình thành bằng cách lai xa giữa 2 loài bông châu âu và châu mĩ

B Loài bông này được hình thành bằng con đường cách li địa lý

C Loài bông này được hình thành bằng con đường lai xa và

đa bội hóa.

D Loài bông này được hình thành bằng con đường đa bội hóa19.Động lực của CLNT

A Sự đào thải của các biến dị không có lợi

B Nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người

C Các tác động của các điều kiện sản xuất như: thức ăn, kỹ thuật chăm sóc…

D Sự tích lũy các biến dị có lợi

20 Động lực của chọn lọc tự nhiên là

Trang 9

A Các tác nhân của các điều

kiện sống trong tự nhiên

B Sự đào thải các biến dị bất lợi

và sự tích lũy các biến dị có lợi

C Sự đấu tranh sinh tồn của

các cơ thể sống.

D Nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt

của con người

21.Nhân tố chính quy định chiều

hướng và tốc độ biến đổi của các

giống vật nuôi, cây trồng là

A CLTN

B Đấu tranh sinh tồn ở vật nuôi, cây trồng

C Chọn lọc nhân tạo

D Biến dị cá thể ở vật nuôi, cây trồng

22.Kimura đã đề xuất quan niệm hiện đại: đa số các đột biến ở cấp độ phân tử là trung tính dựa trên các nghiên cứu về những biến đổi của

A Các phân tử ADN

B Các phân tử ARN

C Các phân tử prôtêin

D Cả A và B23.Theo kimura, sự tiến hóa diễn

1 Quá trình tiến hóa của sự sống

trên trái đất có thể chia thành các

D Tiến hóa hóa học, tiến hóa

tiền sinh học, tiến hóa sinh học.

2 Tiến hóa hóa học là giai đoạn

tiến hóa hình thành

A Các hợp chất hữu cơ từ các

chất vô cơ

B Các hợp chất vô cơ phức tạp

từ các hợp chất vô cơ đơn giản

C Các tế bào sơ khai

D Cả A và B

3 Tiến hóa tiền sinh học là giai

đọan tiến hóa hình thành

4 Tiến hóa tiền sinh học là giai

đoạn tiến hóa hình thành

A Các tế bào sơ khai và sau đó hình

thành những tế bào sống đầu tiên

B Các hợp chất hữu cơ từ các

chất vô cơ

C Các loài sinh vật như ngày

nay dưới tác động của các nhân

tố tiến hóa

D Cả A và C

5 Trong khí quyển nguyên thủy

của trái đất chưa có (hoặc có rất ít)

các chất khí nào sau đây

C Các enzim kết hợp với các ion kim loại và liên kết với các polypeptet

D Các hợp chất có 2 ngtố C và H

9 Ngày nay không còn khả năng sự sống tiếp tục hình thành từ các chất

vô cơ theo phương thức hóa học vì

A Thiếu các điều kiện lịch sử cần thiết

B Nếu chất hữu cơ được tạo thành ngoài cơ thể sẽ bị vi khuẩn phân hủy

C Chất hữu cơ hiện nay trong thiên nhiên chỉ được tạo ra theo phương thức sinh học trong cơ thể sống

B Đại nguyên sinh

C Đại trung sinh

D Đại tân sinh13.Di tích của các sinh vật để lại trong các lớp đất đá được gọi là

A Sinh vật nguyên thủy

B Cổ sinh vật học

C Hóa thạch

D Hóa đá14.Đặc điểm quan trọng trong sự phát triển của sinh vật ở đại cổ sinh là?

A Phát sinh thực vật và các nghành động vật

15.Đặc điểm khí hậu, địa chất của

kỷ Cambri

A Phân bố đại lục, đại dương khác

xa hiện nay, khí quyển nhiều CO 2

B Di chuyển đại lục, băng hà, khí hậu khô

C Khí hậu lục địa khô hanh, ven biển ẩm ướt, hình thành xa mạc

D Phân bố đại lục, đại dương khác xa hiện nay, khí quyển nhiều CO2

Trang 10

19.Sự kiện xảy ra ở kỉ tam điệp là

A Xuất hiện thực vật có hoa

B Xuất hiện loài người

C Phát sinh thú và chim

D Dương xỉ phát triển mạnh mẽ20.Sự kiện xảy ra ở kỷ đệ tam

A Xuất hiện thực vật có hoa, tiến hóa động vật có vú

B Cây hạt trần ngự trị phân hóa chim

C Xuất hiện thực vật có hạt, dương xỉ phát triển mạnh

D Phát sinh các nhóm linh trưởng, cây có hoa ngự trị

21.Sự kiện xảy ra ở kỷ Cambri là

A Phát sinh các ngành động vật, phân hóa tảo

B Phát sinh thực vật, tảo biển ngự trị

C Cây có mạch và động vật lên cạn

D Phân hóa cá xương, phát sinh lưỡng cư và côn trùng

22.Sự kiện xảy ra ở kỉ Đềvôn là

A Phát sinh thực vật, tảo biển ngự trị

B Phân hóa cá xương, phát sinh lưỡng cư và con trùng

C Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hoa xuất hiện

24 Dang vượn người được xem là có

họ hàng gần gũi nhất với loài người

A Vượn

B Đười ươi

C Tinh tinh

D Gổnila

Câu hỏi bổ sung:

1 Tồn tại chính trong học thuyết Đacuyn:

A Giải thích không thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi

B Đánh giá chưa đúng vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hoá

C Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị

D Chưa giải thích đươc đầy đủ quá trình hình thành loài mới

2 Theo Đacuyn quá trình nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến sự hình thành các đặc điểm

thích nghi trên cơ thể sinh vật:

A Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài

B Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển của cá thể và của loài

C Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

D Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

3 Theo học thuyết tiến hoá của Đacuyn cơ chế nào dưới đây là cơ chế chính của quá trình tiến hoá của sinh giới

A Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại dưới tác động của chọn loc tự nhiên

B Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động

C Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đông nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài

D Sự tích lĩy các biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ và theo những hướng không xác định

4 Phát biểu nào dưới đây không nằm trong nội dung của học thuyết Đacuyn:

A Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gôc chung

B Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian,dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng

C Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền đó là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật

D Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải

5 Theo Đacuyn nhân tố nào là nhân tố chính trong quá trình hình thành những đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật trong chọn lọc tự nhiên(CLTN):

A CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền B Sự phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên

C Sự phong phú và đa dang của các biến dị cá thể D Các yếu tố phức tạp trong ngoại cảnh

6.Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản ánh:

A Tiến hoá phân li B Tiến hoá thích ứng C Tiến hoá đồng quy D Nguồn gốc chung của chúng

7.Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau phản ánh:

A Nguồn gốc chung của sinh vật B Quan hệ giữa phát triển cá thể và phát triển loài

C Mức độ quan hệ giữa các nhóm loài D Sự tiến hoá phân li

Trang 11

8.Cơ quan tương đồng là:

A những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

B những cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở cùng loài tổ tiên mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau

C những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có cùng nguồn trong quá trình phát triển phôi

9.Những sai khác về chi tiết của các cơ quan tương đồng là:

A do thực hiện những chức năng khác nhau B để thực hiện những chức năng khác nhau

C do sống trong những môi trường sống khác nhau D để thích ứng với những môi trường sống khác nhau

10.Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac là:

A sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh

B sự thay đổi tập quán hoạt động ở động vật

C sinh vật luôn đấu tranh sinh tồn với các điều kiện sống bất lợi của môi trường

D do môi trường sống thay đổi chậm chạp và liên tục

11 Theo Lamac, những đặc điểm thích nghi được hình thành do:

A sinh vật vốn có sự thích ứng với môi trường theo kiểu “sử dụng hay không sử dụng các cơ quan” luôn được

di truyền lại cho thế hệ sau

B sự thích ứng bị động của SV với môi trường theo kiểu “sử dụng hay không sử dụng các cơ quan” luôn được

di truyền lại cho thế hệ sau

C sự tương tác của SV với môi trường theo kiểu “sử dụng hay không sử dụng các cơ quan” luôn được di truyền lại cho thế hệ sau

D sự tương tác của SV với môi trường theo kiểu “sử dụng hay không sử dụng các cơ quan” một cách nhất thời không được di truyền lại cho các thế hệ sau

12 Điều nào sau đây không phải là hạn chế của học thuyết Lamac?

A Mọi biến đổi trong đời sống cá thể đều di truyền được

B Trong quá trình tiến hoá, SV chủ động biến đổi để thích nghi với môi trường

C Trong quá trình tiến hoá, SV biến đổi một cách thụ động để thích nghi với môi trường

D Trong quá trình tiến hoá, không có loài nào bị diệt vong

13 Điều nào sau đây không phải là cơ chế hình thành loài mới theo Lamac?

A Mỗi SV thích ứng với sự thay đổi của môi trường một cách bị động bằng cách thay đổi tập quán hoạt động của các cơ quan

B Cơ quan nào không hoạt động thì cơ quan đó dần dần tiêu biến

C Cơ quan nào hoạt động thì cơ quan đó liên tục phát triển

D Mỗi SV đều chủ động thích ứng với sự thay đổi của của môi trường bằng cách thay đổi tập quán hoạt động của các cơ quan

14 Theo Lamac cơ chế tiến hoá là:

A Sự tích lũy nhanh chóng các biến đổi dưới tác động của ngoại cảnh

B Sự cố gắng vươn lên hoàn thiện của SV

C Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời sống dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động

D Sự tích luỹ dần các biến đổi dươi tác động của ngoại cảnh

15.Theo Lamac, sự hình thành loài hươu cao cổ là:

A Do tập quán không ngừng vươn cao cổ ăn lá trên cao được di truyền qua nhiều thế hệ

B Do sự thay đổi đột ngột của môi trường chỉ còn toàn cây lá cao buộc hươu phải vươn cổ để ăn lá

C Do tác động tích lũy những biến dị cổ cao của chọn lọc

D Do phát sinh biến dị “cổ cao” một cách ngẫu nhiên

16.Nguyên nhân tiến hoá theo Đacuyn là:

A sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh

B sự thay đổi tập quán hoạt động ở động vật

C sinh vật luôn đấu tranh sinh tồn với các điều kiện sống bất lợi của môi trường

D do môi trường sống thay đổi chậm chạp và liên tục

17.Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là:

A sự tích luỹ nhanh chóng các biến đổi dưới tác động của ngoại cảnh

B quá trình vừa đào thải những biến dị có hại vừa tích luỹ các biến dị có lợi cho SV

C sự tích luỹ dần các biến đổi dưới tác động của ngoại cảnh

D sư di truyền các đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của động vật

18.Tiến hoá lớn là quá trình hình thành:

A loài mới B các nhóm phân loại trên loài C nòi mới A các cá thể thích nghi nhất

Ngày đăng: 10/06/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng công thức tổng quát. - TRẮC NGHIỆM SINH 12 THEO CHUẨN
4. Bảng công thức tổng quát (Trang 21)
3. Bảng tổng hợp các phép tổng hợp - TRẮC NGHIỆM SINH 12 THEO CHUẨN
3. Bảng tổng hợp các phép tổng hợp (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w