2,0 điểm Số cân nặng kg của 20 học sinh trong một lớp được ghi trong bảng như sau aDấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?. Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?. b Hãy lập bảng tần
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7, NĂM HỌC:2010 – 2011
Câu 1.(1,0 điểm)
a) Tìm bậc của các đa thức sau 2x5 + 2x2 + x3 – x ; x + x3 – 2
b) Trong các đơn thức sau: - 2(xy)2 ; 1
3
xy ; 2x2 y đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 1
3
x2 y
Câu 2 (2,5 điểm)
Cho hai đa thức sau
M(x) = 6x3 + 8x2 + 12 – 2x – 8x2 –4x3
N(x) = – x – 3 + 2x3 +6x
a) Thu gọn đa thức M(x); N(x) và sắp xếp các hạng tử của M(x) và N(x) theo lũy thừa giảm của biến
b) Tính M(x) + N(x)
N(x) – M(x
Sau đó tìm bậc của đa thức tổng và hiệu
c) Tính giá trị của đa thức tổng và hiệu tại x = 1
Câu 3 (2,0 điểm)
Số cân nặng (kg) của 20 học sinh trong một lớp được ghi trong bảng như sau
a)Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu? b) Hãy lập bảng tần số;
c)Tính số trung bình cộng của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu
Câu 4 (1,0 điểm)
Cho tam giác MNP vuông tại M, biết MN = 3cm, NP = 5cm Tính độ dài cạnh MP
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC, biết ˆA = 800 , ˆB= 450 .So sánh các cạnh của tam giác ABC
Câu 6 (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC tại D
a) So sánh BA và BD;
b) Kẻ DH vuông góc với BC cắt BC tại H Chứng minh rằng ADB = HDB; c) Chứng minh tam giác AHB cân
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trang 2MÔN: TOÁN 7, HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2010 – 2011
1 a) bậc 5; bậc3
b) 2x2 y
0,5 0,5
2
a) – Thu gọn và sắp xếp
M(x) = 2x3 +12– 2x = 2x3 – 2x +12
N(x) = 2x3 +5x – 3
b) M(x) +N(x) = (2x3 – 2x +12)+(2x3 +5x – 3)
= 4x3 + 3x +9, có bậc là 3
N(x) –M(x) = (2x3 +5x – 3)– (2x3 – 2x+12)
= 7x –15, có bậc là 1
c) Thay x =1, ta được:
4 13 +3.1+ 3 =10
7.1 – 15 = 8
0,5 0,5 0,5 0,5
0,25 0,25
3
a)- Dấu hiệu: số cân nặng(kg) của mỗi HS;
- Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu
b) Lập bảng tần số
0,5 1,0
c) X = (28.3+30.3+31.5+32.6+33.1+36.2) : 20
= (84+90+155+192+33+72) :20
= 626 : 20 = 31,3 (kg)
Mốt của dấu hiệu là M0 = 32
1,0
0,5
4
MNP, có Mˆ = 900 NP2 =MN2 + MP2 (đ.lý Pytago)
MP2 = NP2 - MN2
=52 – 32 = 16
MP = 4 (cm)
1,0
5
ABC, có :A B Cˆ ˆ ˆ = 1800 ( tổng 3 góc trong tam giác)
800 +450 +Cˆ= 1800
Cˆ=550
Vậy:A C Bˆ ˆ ˆ
BC > AB > AC (q.hệ giữa góc và cạnh đối diện trong
tam giác)
0,5 0,5
Trang 3a) So sánh BA và BD
BA đường vuông góc, BD đường xiên
Suy ra BA < BD (q.hệ giữa đường vuông góc và đ xiên)
b) Xét ADB vàHDB ,có:
A H = 900
1 2
B B ( vì BD là tia phân giác)
BD: cạnh huyền chung
Do đó ADB =HDB (c huyền- g.nhọn)
c) Chứng minh AHB cân
ADB =HDB (theo câu a),suy ra AB=HB (hai cạnh tương
ứng)
Tam giác AHB có hai cạnh bằng nhau (AB = HB),vậy AHB
cân tại B
H.vẽ 0,5
0,5
1,0
0,5
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7, NĂM HỌC: 2010 – 2011 Cấp độ
Chủ đề
1.Biểu thức
đại số
Biết các khái niệm đơn thức đồng dạng, đa thức nhiều biến,đa thức một biến, bậc của một đa thức
Biết cách tính giá trị một BTĐS, biết cộng, trừ đa thức một biến,biết tìm bậc của
đa thức
Số câu;số
điểm; %
2 1,0
3 2,5
5 3,5
2.Thống kê
Hiểu và vận dụng được các số TB cộng,mốt của dấu hiệu
Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số
Số câu; số
3.Tam giác
Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác
Vận dụng định
lý Pytago để tính độ dài cạnh
Số câu; số
4.Quan hệ
giữa các yếu
tố trong tam
giác.
Các đường
đồng quy
Biết quan
hệ giữa góc
và cạnh đối diện trong một tam giác
Vận dụng mối quan
hệ giữa đường vuông góc, đường
xiên
Trang 5của tam giác
Số câu;số
Tổng số
câu;tổng số
điểm; %
2 1,0 10%
4 3,0 30%
6 5,0 50%
1 1,0 10%
14 10,0 100%