TAI CHINH QU C T ̀ ́ Ố Ế
Trang 2C S HINH THANH VA Ơ Ở ̀ ̀ ̀ PHAT TRIÊN TAI CHINH QUÔC TÊ ́ ̉ ̀ ́ ́ ́
S PHÂN Ự
CÔNG LAO
ĐÔNG VA H P ̣ ̀ Ợ
TAC QUÔC TÊ ́ ́ ́
NÊN SAN XUÂT HANG HOA ̀ ̉ ́ ̀ ́ HINH VA PHAT TRIÊN ̀ ̀ ́ ̉
ĐA DANG̣PHON
G PHÚ KHOA HOC KY THUÂT TH ƯƠ NG MAI QT ̣ ̃ ̣ ̣
VĂN HOA, CHINH TRI ́ ́ ̣
TRAO ĐÔI HANG HOA – DICH VỦ ̀ ́ ̣ ̣
TRONG NƯỚC VA QUÔC TÊ PHAT TRIÊǸ ́ ́ ́ ̉
HOAT ĐÔNG ̣ ̣SONG PHƯƠNG,
ĐA PHƯƠNG
Trang 3C S HINH THANH VA Ơ Ở ̀ ̀ ̀ PHAT TRIÊN TAI CHINH QUÔC TÊ ́ ̉ ̀ ́ ́ ́
H P TAC Ợ ́
QUÔC TÊ ́ ́
QUAN HÊ ̣ KINH TÊ ́ QUÔC TÊ ́ ́
NH NG QUYÊN L I VA NGHIA VU VÊ Ữ ̀ Ợ ̀ ̃ ̣ ̀ TIÊN TÊ CUA N ̀ ̣ ̉ ƯỚ C NAY V I N ̀ Ớ ƯỚ C KHAC ́
Trang 4C S HINH THANH VA Ơ Ở ̀ ̀ ̀ PHAT TRIÊN TAI CHINH QUÔC TÊ ́ ̉ ̀ ́ ́ ́
S PHAT Ự ́ TRIÊN CAC ̉ ́ HOAT ĐÔNG ̣ ̣
ĐÂU T ̀ Ư QUÔC TÊC ́ ́
CAC QUAN ́
HÊ KINH TÊ ̣ ́ QUÔC TÊ ́ ́
CAC N ́ ƯỚ C TRONG QUA TRINH ́ ̀
CNH THU HUT ́ NGUÔN VÔN ̀ ́
VÔN ĐÂU T ́ ̀ Ư
PHAT TRIÊN ́ ̉
ĐÂU T TR C TIÊP N ̀ Ư Ự ́ ƯỚ C NGOAI ̀ VÔN ĐÂU T QUA THI TR ́ ̀ Ư ̣ ƯỜ NG CH NG KHOAN Ứ ́ VÔN CHO VAY CAC ĐINH CHÊ KINH TÊ QUÔC TÊ ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ́
Trang 5C S HINH THANH VA Ơ Ở ̀ ̀ ̀ PHAT TRIÊN TAI CHINH QUÔC TÊ ́ ̉ ̀ ́ ́ ́
QUYÊT ĐINH ́ ̣
VI THÊ ̣ ́ TCQT CUA 1 QG ̉
(1)TAO ĐIÊU KIÊN PHAT TRIÊN VA H P TAC ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ Ợ ́ THUC ĐÂY CAC N ́ ̉ ́ ƯƠ C PHAT TRIÊN ́ ̉
HÔI NHÂP VA TOAN CÂU HOA ̣ ̣ ̀ ̀ ̀ ́ (2) M RA NHIÊU C HÔI CHO CAC QUÔC GIA Ở ̀ Ơ ̣ ́ ́ PHAT TRIÊN ́ ̉
(3) NÂNG CAO HIÊU QUA S DUNG CAC ̣ ̉ Ử ̣ ́ NGUÔN L C TC ̀ Ự
Trang 6C S HINH THANH VA Ơ Ở ̀ ̀ ̀ PHAT TRIÊN TAI CHINH QUÔC TÊ ́ ̉ ̀ ́ ́ ́
ĐÔNG CAC LUÔNG DICH CHUYÊN TAI CHINH ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ̀ ́
VA Đ ̀ ƯỢ C TH C HIÊN THÔNG QUA KÊT H P Ự ̣ ́ Ợ
S VÂN HANH CAC THANH TÔ Ự ̣ ̀ ́ ̀ ́:
- CAC ĐINH CHÊ TAI CHINH ́ ̣ ́ ̀ ́ (đinh chê trong ̣ ́
n ướ c, va đinh chê TCQT) ̀ ̣ ́
- CAC CÔNG CU TAI CHINH QUÔC TÊ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ (ngoai tê, ̣ ̣ vang, sec, hôi phiêu, the thanh toan, trai phiêu, cô ̀ ́ ́ ́ ̉ ́ ́ ́ ̉ phiêu ́
- Thi tr ̣ ườ ng TCQT n i công cu TCQT ơ ̣ đ ượ c chuyên dich thông qua cac đinh chê tai chinh ̉ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́
Trang 7CAC HOAT ĐÔNG ́ ̣ ̣
CAC LUÔNG ́ ̀ DICH CHUYÊN ̣ ̉ VÔN QUÔC TÊ ́ ́ ́ HOAT ĐÔNG ̣ ̣
THU, CHI THANH TOAN ́ QUÔC TÊ ́ ́
TCQT
Trang 8KHAI NIÊM, VAI TRO ́ ̣ ̀
• Tài chính qu c t là ho t đ ng tài chính ố ế ạ ộ
di n ra trên ph m vi qu c t Đó là s di ễ ạ ố ế ự chuyên ̉ các lu ng ti n v n gi a các qu c ồ ề ố ữ ố gia g n li n v i các quan h qu c t v ắ ề ớ ệ ố ế ề kinh t , văn hóa, xã h i, chính tr , quân s , ế ộ ị ự ngo i giao gi a các ch th c a các qu c ạ ữ ủ ể ủ ố gia và các t ch c qu c t thông qua vi c ổ ứ ố ế ệ
t o l p, s d ng các qu ti n t m i ch ạ ậ ử ụ ỹ ề ệ ở ỗ ủ
th nh m đáp ng các nhu c u khác nhau ể ằ ứ ầ
c a m i ch th trong các quan h qu c t ủ ỗ ủ ể ệ ố ế
Trang 9ĐĂC TR NG CUA TAI CHINH QUÔC TÊ ̣ Ư ̉ ̀ ́ ́ ́
• TCQT CHIU ANH H ̣ ̉ ƯỞ NG RÂT L N ́ Ớ
B I RUI RO HÔI ĐOAI VA RUI RO Ở ̉ ́ ́ ̀ ̉
CHINH TRI ́ ̣
• S THIÊU HOAN HAO CUA THI Ự ́ ̀ ̉ ̉ ̣
TR ƯỜ NG
• MÔI TR ƯỜ NG QUÔC TÊ M RA NHIÊU ́ ́ Ở ̀
C HÔI ĐÊ PHAT TRIÊN TAI CHINH Ơ ̣ ̉ ́ ̉ ̀ ́
QUÔC TÊ ́ ́
Trang 10• Tao điêu kiên thuân l i cho cac quôc gia ̣ ̀ ̣ ̣ ợ ́ ́ hoa nhâp vao nên kinh tê thê gi i ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ớ
• M ra c hôi cho cac quôc gia phat triên ở ơ ̣ ́ ́ ́ ̉ kinh tê – xa hôi ́ ̃ ̣
• Nâng cao hiêu qua s dung cac nguôn ̣ ̉ ử ̣ ́ ̀
l c tai chinh ự ̀ ́
Trang 11TAI CHINH QU C T ̀ ́ Ố Ế
T GIÁ H I ĐOÁI Ỷ Ố
Trang 12qu c gia này đ ố ượ c l u ư
thông trên th tr ị ườ ng ti n t ề ệ
c a qu c gia khác ủ ố
CH ƯƠ NG I
T GIÁ H I ĐOÁI Ỷ Ố
Ví dụ :T i Vi t Nam thì ạ ệ USD, GBP, EUR, JPY
là ngo i t ạ ệ
Trang 13Ph ươ ng ti n thanh toán có giá b ng ngo i t , ệ ằ ạ ệ
g m: séc, th thanh toán, h i phi u, các lo i ồ ẻ ố ế ạ
gi y có giá khác ấ Các lo i gi y t có giá b ng ngo i t , g m trái ạ ấ ờ ằ ạ ệ ồ phi u chính ph , trái phi u công ty, c phi u, ế ủ ế ổ ế
kỳ phi u và các lo i gi y có giá khác ế ạ ấ Vàng thu c d tr ngo i h i nhà n ộ ự ữ ạ ố ướ c trên tài kho n n ả ở ướ c ngoài c a ng ủ ườ ư i c trú; vàng
d ướ i d ng kh i, th i, mi ng trong tr ạ ố ỏ ế ườ ng
h p mang vào, ra kh i lãnh th Vi t Nam ợ ỏ ổ ệ
Đ ng ti n Vi t Nam trong tr ồ ề ệ ườ ng h p chuy n ợ ể vào, chuy n ra kh i lãnh th Vi t Nam ho c ể ỏ ổ ệ ặ
s d ng trong TTQT ử ụ
Trang 14Khái ni m ệ
H i đoái: là s chuy n đ i t m t ố ự ể ổ ừ ộ
đ ng ti n này sang đ ng ti n khác ồ ề ồ ề
- S chuy n đ i này xu t phát t ự ể ổ ấ ừ
yêu c u thanh toán gi a các cá nhân, ầ ữ
các công ty, các t ch c thu c hai ổ ứ ộ
Trang 15Có nghĩa là 1 USD có giá tr ị
là 16.500 VND
ho c 16.500 VND có th ặ ể
đ i đ ổ ượ c 1 USD
Trang 16PH ƯƠ NG PHÁP Y T GIÁ Ế
Ví d : ụ
- Tên đ n v ti n t c a M là USDơ ị ề ệ ủ ỹ+ Hai ký t đ u US vi t t t c a ự ầ ế ắ ủThe United States
+ Ký t sau cùng (D) vi t t t c a ự ế ắ ủDollar
- Tên đ n v ti n t c a Anh là ơ ị ề ệ ủGBP
+ Hai ký t đ u GB vi t t t c a ự ầ ế ắ ủGreat British
+ Ký t sau cùng (P) vi t t t tên ự ế ắ
c a Poundủ
T ch c tiêu chu n qu c t g i t t ổ ứ ẩ ố ế ọ ắ
ISO (International standard
organization) quy ướ c tên đ n v ơ ị
Trang 17Quy ướ c tên đ n v ti n t ơ ị ề ệ
Trang 18Quy ướ c tên đ n v ti n t ơ ị ề ệ
Vì đ ng ti n này đ ồ ề ượ c coi nh là ư
hàng hóa ngo i t đ ạ ệ ượ c mua vào
Trang 19Theo cách y t giá nêu trên thì ngân ế
hàng s mua vào USD thanh toán ẽ
b ng SGD theo t giá mua 1.5723, ằ ỷ
đ ng th i bán ra USD l y SGD ồ ờ ấ
theo t giá bán 1.5731.ỷ
USD 16.500 VND
Đ ng ti n y t giá ồ ề ế (Commodity currency)
Đ ng ti n đ nh ồ ề ị
giá (Terms currency)
Đ ng ti n c s ồ ề ơ ở (Base currency)
Đ ng ti n đ i ồ ề ố
ng ứ (Counter currency)
Trang 20Công b t giá hai chi u ố ỷ ề
• T giá chào mua (Bid rate): ỷ Đây là giá mà ngân hàng - ng ườ i công b giá ố trên th tr ị ườ ng s n sàng mua vào đ ng ti n yets giá va bán ra đ ng ti n ẵ ồ ề ồ ề
đ nh giá ị
Trong ví d nêu trên: USD/SGD =1.5723/1.5731 ụ
Ngân hàng s mua vào 1USD v i giá 1.5723 SGD t c là bán ra đ ng SGD ẽ ớ ứ ồ
đ l y USD V phía khách hàng s bán USD v i giá 1.5723 đ l y SGD, ể ấ ề ẽ ớ ể ấ
t c mua vào SGD thanh toán USD ứ
• T giá chào bán ( Ask rate): ỷ Đây là giá mà ngân hàng - ng ườ i công b giá ố trên th tr ị ườ ng s n sàng bán đ ng ti n y t giá l y đ ng ti n đ nh giá ẵ ồ ề ế ấ ồ ề ị
V i t giá USD/SGD = 1.5721/31 ngân hàng s n sàng bán 1 USD thu v ớ ỷ ẵ ề 1.5731SGD
• Chênh l ch t giá mua và t giá bán chính là thu nh p c a ngân hàng trong ệ ỷ ỷ ậ ủ kinh doanh ngo i h i M c chênh l ch này th ạ ố ứ ệ ườ ng không c đ nh do t giá ố ị ỷ luôn bi n đ ng tùy theo quan h cung c u ngo i h i trên th tr ế ộ ệ ầ ạ ố ị ườ ng, cũng
nh v trí c a đ ng ti n trên th tr ư ị ủ ồ ề ị ườ ng qu c t M c chênh l ch này luôn ố ế ứ ệ
d ươ ng.
Trang 21Thu nh p c a ngân hàng trong ậ ủ
kinh doanh ngo i h i ạ ố
Chênh l ch ệ
(%)
= T giá bán - T giá mua ỷ ỷ X 100
T giá bán ỷ
Trang 23Cách y t t giá ế ỷ
• Y t t giá tr c ti p ế ỷ ự ế : là ph ươ ng pháp bi u th ể ị giá tr m t đ n v ngo i t thông qua m t s ị ộ ơ ị ạ ệ ộ ố
l ượ ng n i t nh t đ nh ộ ệ ấ ị
Ví d : 1 USD =17.000VND ụ
• Y t t giá gián ti p ế ỷ ế : là ph ươ ng pháp bi u th ể ị giá tr m t đ n v n i t thông qua m t s l ị ộ ơ ị ộ ệ ộ ố ượ ng ngo i t nh t đ nh ạ ệ ấ ị
Trang 24• Ngoài ra, quan h gi a hai đ ng ti n này còn đ ệ ữ ồ ề ượ c
di n t qua khái ni m đ i kho n Đ i kho n t c là ễ ả ệ ố ả ố ả ứ
m t kho n ti n này đ i ng v i m t kho n ti n kia ộ ả ề ố ứ ớ ộ ả ề theo t giá xác đ nh ỷ ị
Trang 25T giá EUR/VND = 24.459 hay 1EUR = 24.459 VND ỷ
EUR bi u th giá c a nó là 24.459 VND nên g i là ể ị ủ ọ
đ ng ti n y t giá ồ ề ế
VND dùng đ xác đ nh giá tr c a EUR nên đ ể ị ị ủ ượ c
g i là đ ng ti n đ nh giá ọ ồ ề ị
V y đ i kho n VND c a 100 EUR ậ ố ả ủ 100EUR = 100 x 21.459 VND= 2.445.900VND.
CH ƯƠ NG I
T GIÁ H I ĐOÁI Ỷ Ố
Trang 26PHÂN LO I T GIÁ H I ĐOÁI Ạ Ỷ Ố
• Căn c vào đ i t ứ ố ượ ng xác đ nh t ị ỷ
giá,
- T giá chính th c(T giá ngân hàng ỷ ứ ỷ
nhà n ướ ) là t giá do Ngân hàng trung c ỷ
ng c a n c đó xác đ nh Trên c s
c a t giá này các ngân hàng thủ ỷ ương
m i và các t ch c tín d ng s n đ nh ạ ổ ứ ụ ẽ ấ ị
t giá mua bán ngo i t giao ngay, có ỷ ạ ệ
kỳ h n, hoán đ i T giá này không áp ạ ổ ỷ
d ng trong mua bán ngo i t Ngụ ạ ệ ười ta
thường s d ng t giá c a NHTM trong ử ụ ỷ ủ
mua bán ngo i t ạ ệ
- T giá th tr ỷ ị ườ ng là t giá đỷ ược hình
thành trên c s quan h cung c u trên ơ ở ệ ầ
th trị ường h i đoái.ố
Trang 27T giá c a Ngân hàng th ỷ ủ ươ ng m i ạ
+T giá ti n m t ỷ ề ặ là t giá NHTM áp d ng đ mua ỷ ụ ể ngo i t ti n m t c a khách hàng,NHTM ch có mua ạ ệ ề ặ ủ ỉ
ch không có bán ngo i t ti n m t cho khách hàng nên ứ ạ ệ ề ặ
NH ch chào t giá mua ti n m t ch không chào t giá ỉ ỷ ề ặ ứ ỷ bán ti n m t ề ặ
+T giá chuy n kho n ỷ ể ả là t giá NHTM áp d ng đ ỷ ụ ể mua và bán ngo i t chuy n kho n v i khách hàng ạ ệ ể ả ớ
+T giá liên NH ỷ : là t giá áp d ng trong giao d ch mua ỷ ụ ị bán ngo i t gi a các NH v i nhau trên th tr ạ ệ ữ ớ ị ườ ng ngo i ạ
t liên ngân hàng T giá này ch áp d ng cho khách ệ ỷ ỉ ụ hàng là NH khác ch không ph i là khách hàng thông ứ ả
th ườ ng
Trang 28NGOAI TE
FOREIGN CURRENCY
Đ N V Ơ Ị PER
T giá - Đ ng VN ỷ ồ Rate in Dong
T giá Mua - Buying ỷ Bán-Selling
Ti n m t ề ặ ( Cash )
Ch.kho n ả (Transfers)
- US Dollar + USD -T l n:16,118 ờ ớ
( $50,$100) -T nh :16,101 ờ ỏ ( $5,$10,$20) -T nh :16,063( $1) ờ ỏ
Trang 29T GIÁ NGO I T Ỷ Ạ Ệ Ngày 03/01/2009
Theo ngu n Ngân hàng Ngo i ồ ạ
th ươ ng Vi t Nam ệ
Ký hiệu Tên ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
AUD AUST.DOLLAR 11,927.71 11,999.71 12,252.12 CAD CANADIAN DOLLAR 13,998.81 14,125.94 14,423.08 CHF SWISS FRANCE 15,973.42 16,086.02 16,424.38 DKK DANISH KRONE 3,215.05 3,282.67 EUR EURO 23,858.58 23,930.37 24,433.74 GBP BRITISH POUND 25,077.50 25,254.28 25,785.49 HKD HONGKONG DOLLAR 2,211.44 2,227.03 2,273.87 INR INDIAN RUPEE 353.18 369.38 JPY JAPANESE YEN 187.98 189.88 193.87 KRW SOUTH KOREAN
KWD KUWAITI DINAR 62,374.09 63,941.37 MYR MALAYSIAN RINGGIT 4,970.32 5,074.86 NOK NORWEGIAN
KRONER 2,464.47 2,516.31 SEK SWEDISH KRONA 2,198.13 2,244.37 SGD SINGAPORE DOLLAR 11,797.83 11,881.00 12,130.91 THB THAI BAHT 488.24 488.24 520.95 USD US DOLLAR 17,380.00 17,400.00 17,484.00
Trang 30PHÂN LO I T GIÁ H I ĐOÁI Ạ Ỷ Ố
• Căn c vào kỳ h n thanh toán ứ ạ
+ T giá giao ngay ỷ (SPOT) là t giá do t ch c tín d ng ỷ ổ ứ ụ
y t giá t i th i đi m giao d ch ho c do hai bên th a ế ạ ờ ể ị ặ ỏ thu n nh ng ph i đ m b o trong biên đ do ngân hàng ậ ư ả ả ả ộ nhà n ướ c quy đ nh Vi c thanh toán gi a các bên ph i ị ệ ữ ả
đ ượ c th c hi n trong vòng hai ngày làm vi c ti p theo, ự ệ ệ ế sau ngày cam k t mua ho c bán ế ặ
+ T giá giao d ch kỳ h n ỷ ị ạ (FORWARDS) là t giá giao ỷ
d ch do t ch c tín d ng t tính toán và th a thu n v i ị ổ ứ ụ ự ỏ ậ ớ nhau nh ng ph i đ m b o trong biên đ qui đ nh v t ư ả ả ả ộ ị ề ỷ giá kỳ h n hi n hành c a Ngân hàng Nhà n ạ ệ ủ ướ ạ c t i th i ờ
đi m ký h p đ ng ể ợ ồ
Trang 31PHÂN LO I T GIÁ H I ĐOÁI Ạ Ỷ Ố
• Căn c vào th i đi m mua/bán ngo i h i ứ ờ ể ạ ố
d ch trong cùng ngày ị
trong ngày Thông th ườ ng t giá đóng c a c a ngày hôm ỷ ử ủ
tr ướ c b ng t giá m c a c a ngày hôm sau ằ ỷ ở ử ủ
• Căn c vào giá tr c a t giá ứ ị ủ ỷ
t đ ệ ượ c bi u hi n theo giá hi n t i, không tính đ n b t ể ệ ệ ạ ế ấ
Trang 32PHÂN LO I T GIÁ H I ĐOÁI Ạ Ỷ Ố
• Căn c vào ph ứ ươ ng th c chuy n ngo i h i ứ ể ạ ố
+ T giá đi n h i ỷ ệ ố là t giá th ỷ ườ ng đ ượ c niêm y t t i ngân hàng Đó là t giá ế ạ ỷ
mà ngân hàng có trách nhi m chuy n ngo i h i b ng đi n T giá đi n h i là ệ ể ạ ố ằ ệ ỷ ệ ố
t giá c s đ xác đ nh các lo i t giá khác ỷ ơ ở ể ị ạ ỷ
+ T giá th h i, ỷ ư ố t c là t giá chuy n ngo i h i b ng th T giá đi n h i ứ ỷ ể ạ ố ằ ư ỷ ệ ố
th ườ ng cao h n t giá th h i ơ ỷ ư ố
• Căn c c ch đi u hành chính sách t giá ứ ơ ế ề ỷ
+ T giá chính th c: ỷ ứ Là t giá do NHT công b , nó ph n ánh chính th c ỷ Ư ố ả ứ
v giá tr đ i ngo i c a đ ng n i t T giá chính th c đ ề ị ố ạ ủ ồ ộ ệ ỷ ứ ượ c áp d ng đ tính ụ ể thu xu t nh p kh u và m t s ho t đ ng khác liên quan đ n t giá chính ế ấ ậ ẩ ộ ố ạ ộ ế ỷ
th c ứ
+ T giá ch đen ỷ ợ : Là t giá đỷ ượ c hình thành bên ngoài h th ng Ngân ệ ố hàng, do quan h cung c u trên th tr ệ ầ ị ườ ng t do quy t đ nh ự ế ị
+ T giá c đ nh ỷ ố ị : Là t giá do NHT công b c đ nh trong biên đ dao ỷ Ư ố ố ị ộ
đ ng h p D ộ ẹ ướ i áp l c cung c u c a th tr ự ầ ủ ị ườ ng, đ duy trì t giá c đ nh, ể ỷ ố ị
bu c NHT ph i th ộ Ư ả ườ ng xuyên can thi p, do đó làm cho d tr ngo i h i ệ ự ữ ạ ố
qu c gia thay đ i ố ổ
+ T giá th n i hoàn toàn ỷ ả ỗ : Là t giá đ ỷ ượ c hình thành hoàn toàn theo quan
h cung c u trên th tr ệ ầ ị ườ ng, NHT không h can thi p Ư ề ệ
+ T giá th n i có đi u ti t ỷ ả ổ ề ế : Là t giá đỷ ượ c th n i, nh ng NHT ti n ả ổ ư Ư ế hành can thi p đ t giá bi n đ ng theo h ệ ể ỷ ế ộ ướ ng có l i cho n n kinh t ợ ề ế
Trang 33CÁC NHÂN T NH H Ố Ả ƯỞ NG Đ N T GIÁ Ế Ỷ
• Tình hình thay đ i lãi su t n i t và ngo i ổ ấ ộ ệ ạ
tệ
• T c đ tăng tr ố ộ ưở ng kinh t t ế ươ ng đ i ố
• Các đi u ki n kinh t ề ệ ế
• Y u t tâm lý ế ố
Trang 34PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH NH T GIÁ Ề Ỉ Ỷ
H I ĐOÁI Ố
• Chính sách lãi su t tái chi t kh u ấ ế ấ
- Khi t giá h i đoái tăng lên, đ bình n t giá NHT nâng ỷ ố ể ổ ỷ Ư lãi su t tái chi t kh u d n t i lãi su t ti n g i s tăng lên, ấ ế ấ ẫ ớ ấ ề ử ẽ thu hút v n ng n h n ch y vào trong n ố ắ ạ ạ ướ c, làm tăng kh ả năng cung ngo i t làm gi m b t s căng th ng c a tình ạ ệ ả ớ ự ẳ ủ hình cung đang nh h n c u trên th tr ỏ ơ ầ ị ườ ng d n t i t giá ẫ ớ ỷ
có xu h ướ ng h xu ng ạ ố
- Khi t giá h i đoái gi m thì NHT h th p lãi su t tái ỷ ố ả Ư ạ ấ ấ chi t kh u, tác đ ng đ n lãi su t ti n g i gi m xu ng, v n ế ấ ộ ế ấ ề ử ả ố ố ngo i t s ch y ra n ạ ệ ẽ ạ ướ c ngoài Bên c nh đó các NH trong ạ
n ướ c b h n ch thu hút v n, t c gi m kh năng cung ị ạ ế ố ứ ả ả ngo i t trên th tr ạ ệ ị ườ ng, cũng nh gi m b t s căng th ng ư ả ớ ự ẳ tình hình cung đang l n h n c u, t giá có xu h ớ ơ ầ ỷ ướ ng t t ừ ừ tăng lên.
Trang 35PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH NH T Ề Ỉ Ỷ
GIÁ H I ĐOÁI Ố
• Chính sách h i đoái ố
- Khi t giá h i đoái tăng, NHT s ỷ ố Ư ẽ
tung ngo i h i ra bán, cung ngo i h i ạ ố ạ ố
trên th tr ị ườ ng tăng lên và làm gi m ả
b t căng th ng v c u ngo i h i trên ớ ẳ ề ầ ạ ố
th tr ị ườ ng, d n t i t giá t t gi m ẫ ớ ỷ ừ ừ ả
xu ng ố
- Khi t giá h i đoái gi m, NHT mua ỷ ố ả Ư
vào ngo i t , làm tăng nhu c u ngo i ạ ệ ầ ạ
h i trên th tr ố ị ườ ng gi i quy t tình ả ế
tr ng d th a ngo i h i trên th ạ ư ừ ạ ố ị
tr ườ ng, d n t i t giá h i đoái t t ẫ ớ ỷ ố ừ ừ
tăng lên.
Trang 36PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH NH T Ề Ỉ Ỷ
GIÁ H I ĐOÁI Ố
• Qu d tr bình n h i đoái ỹ ự ữ ổ ố