1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THỬ Đ H 2011 HAY VÀ KHÓ

3 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 161 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hành thớ nghiệm trong một mụi trường trong suốt đồng tớnh đo được bề rộng quang phổ bậc 3 là 2,5mm.. Số phụtụn của chựm sỏng phỏt quang phỏt ra trong 1s là A.. Chiếu một tia sáng t

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 CHƯƠNG TRèNH HỌC KỲ II (LẦN I) Cõu 1: Mạch dao động LC cú C = 20pF Đồ thị biểu diễn sự biến thiờn

của điện tớch theo thời gian như hỡnh vẽ bờn Chọn phỏt biểu sai trong

cỏc phỏt biểu dưới đõy

A Điện tớch trờn mỗi bản tụ biến thiờn điều hoà theo tần số 107Hz và cú

biờn độ 2.10-9(C)

B Từ trường trong cuộn cảm L biến thiờn theo quy luật

B = B0cos(2.107πt + 2

3

π )

C.Hiệu điện thế giữa hai bản tụ cú phương trỡnh

7

D Năng lượng điện trường tức thời ở tụ điện biến thiờn tuần hoàn theo

tần số 2.107Hz

Cõu 2: Chiếu một chựm sỏng trắng song song hẹp vào một bể nước dưới gúc tới 600 Chiều sõu của bể nước là 50cm Dưới đỏy bể người ta cú trỏng một lớp bạc Chiết suất của nước đối với ỏnh sỏng tớm là 1,34 và đối với ỏnh sỏng đỏ là 1,33 Chiều rộng của dải màu mà ta thu được ở chựm sỏng lú là

A 9.10-3m B 4,5.10-3m C 0,09m D.0,045m

Cõu 3: Chiết suất của một mụi trường đối với ỏnh sỏng đỏ ( λđ = 0,76 μm ) là 1,25; đối với ỏnh sỏng cam ( λc = 0,65μm)

là 1,35 Chiết suất của mụi trường đú đối với ỏnh sỏng vàng là

A 1,414 B 1,214 C 1,314 D 1,51

Cõu 4: Trong thớ nghiệm I- õng về giao thoa ỏnh sỏng, sử dụng ỏnh sỏng trắng Tiến hành thớ nghiệm trong khụng khớ đo

được bề rộng quang phổ bậc 3 là 3mm Tiến hành thớ nghiệm trong một mụi trường trong suốt đồng tớnh đo được bề rộng quang phổ bậc 3 là 2,5mm Biết chiết suất của mụi trường đối với ỏnh sỏng đỏ ( λđ = 0,76 μm ) là nđ = 1,32 Hỏi chiết suất của mụi trường đú đối với ỏnh sỏng tớm ( λt = 0,40 μm ) là bao nhiờu?

A 1,5 B 1,23 C 1,45 D 1,54

Cõu 5: Trong thớ nghiệm I- õng biết cỏc khoảng cỏch D = 2m, a = 1mm Đặt ngay sau khe S1 một bản cú bề dày e = 2μm thấy hệ võn dịch chuyển một đoạn 0,75mm so với khi chưa đặt bản Tốc độ truyền ỏnh sỏng trong bản mỏng là:

A v ≈ 3.108m/s B v ≈ 1,5.108m/s C v ≈ 2,53.108m/s D v ≈ 2,53.107m/s

Cõu 6: Chất lỏng fluorexein hấp thụ ỏnh sỏng kớch thớch cú bước súng λ = 0,48μm và phỏt ra ỏnh cú bước súng λ’

= 0,64μm Biết hiệu suất của sự phỏt quang này là 90%, số phụtụn của ỏnh sỏnh kớch thớch chiếu đến trong 1s là 2009.109 ( hạt ) Số phụtụn của chựm sỏng phỏt quang phỏt ra trong 1s là

A 2,4108.1012 ( hạt ) B 1,356.1012 ( hạt ) C 2,4108.1011 ( hạt ) D 1,356.1011 ( hạt )

Câu 7: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơnghen là không đúng?

A có khả năng đâm xuyên mạnh B tác dụng mạnh lên kính ảnh

C có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm) D có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất

Câu 8: Hai chất phúng xạ (1) và (2) cú chu kỳ bỏn ró và hằng số phúng xạ tương ứng là T1 và T2 ; λ1 và λ2 và số hạt nhõn ban đầu N2 và N1 Biết (1) và (2) khụng phải là sản phẩm của nhau trong quỏ trỡnh phõn ró Sau khoảng thời gian bao lõu, độ phúng xạ của hai chất bằng nhau ?

1

ln N

t

N

λ λ

=

2

1

ln N

t

N

λ λ

=

1

N

1 2

1

N

Câu 9: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Nếu gọi I0 là dòng điện cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên bản tụ điện Q0 và I0 là

A.Q0 =

π

CL I

0 B Q0 = I0 C Q0 =

L

C

π I0 D Q0 = LC

1

I0

Câu 10: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?

A Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra C.Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí

B Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt D.Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4 1014 Hz

Câu 11: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, ngời ta đo đợc khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 3

và vân sáng bậc 7 là 5,0 mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,0 m khoảng cách giữa hai khe là 1,0 mm

B-ớc sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 0,60 à m B 0,50 à m C 0,71à m D 0,56 à m.

Câu 12: Góc chiết quang của lăng kính bằng 60 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt này 2m Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là

q (C)

9

13 10 12

t (s)

10-9

- 2.10-9 2.10-9

Trang 2

nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,56 Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng

A 6,28 mm B 12,57 mm C 9,30 mm D 15,42 mm

Câu 13: Hiện tợng quang dẫn là

A hiện tợng một chất bị phát quang khi bị chiếu ánh sáng vào

B hiện tợng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào

C hiện tợng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào

D sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang

Câu 14: Một photon có năng lợng 1,79 ev bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79 eV, nằm trên cùng phơng của

photon tới Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích Gọi x là số photon có thể thu đợc sau

đó,theo phơng của photon tới Hãy chỉ ra đáp số sai?

A x=3 B x= 2 C x=1 D x=0

Câu 15: Cho hằng số Plăng h= 6,625.10 - 34 (Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 (m/s);|e|=1,6.10 -19 C

Để ion hóa nguyên tử hiđro, ngời ta cần một năng lợng là 13,6 eV Bớc sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có đợc trong quang phổ hiđro là

A 91 nm B.112nm C 0,91 à m D 0,071 àm

Câu 16: Dụng cụ nào dới đây đợc chế tạo không dựa trên hiện tợng quang điện trong?

A quang điện trở B pin quang điện C tế bào quang điện chân không D pin mặt trời

Câu 17: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ= 0,66 àm từ không khí vào thủy tinh có chiết suất ứng với bức xạ đó bằng 1,50 Trong thủy tinh bức xạ đó có bớc sóng A.0,40 àm B 0,66 à m C 0,44 àm D 0,99 àm

Cõu 18: Hạt nhõn 23492 U phúng xạ α tạo thành 23090 Th Bằng lý thuyết tớnh toỏn người ta xỏc định được động năng của hạt

α và của hạt 90230Th lần lượt là Wα = 13,91MeV , WTh = 0, 242 MeV Trong thực tế người ta lại đo được tổng động năng của hai hạt sản phẩm chỉ bằng 13MeV Sự sai lệch giữa giỏ trị tớnh toỏn và giỏ trị đo được đó được giải thớch bằng việc phỏt hiện ra bức xạ γ, bước súng của bức xạ γ này là:

A 108 pm B 1,048.10-13 m C 1,08 pm D 1,048 pm

Cõu 19: Để đo chu kỳ bỏn của một chất phúng xạ β- người ta dựng “ mỏy đếm xung” Khi một hạt β- đập vào mỏy, trong mỏy xuất hiện một xung điện, khiến cho cỏc số trờn hệ đếm của mỏy tăng thờm1 đơn vị Ban đầu trong thời gian 1 phỳt, mỏy đếm được 360 xung; nhưng hai giờ sau phộp đo lần thứ nhất, trong 1 phỳt mỏy chỉ đếm được 90 xung Chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ là: A 1,5h B 1h C 2h D 3h

Cõu 20: Hạt nhõn 92234Uphúng xạ α Ngay sau khi được sinh ra hạt α bay vào trong một từ trường đều cú cảm ứng từ

B = 0,5T theo phương vuụng gúc với cỏc đường sức từ Xỏc định quỹ đạo chuyển động của hạt Biết khối lượng của cỏc hạt mU = 233,9904 ; u mTh = 229,9737 ; u mα = 4,0015 ; u 1 u 931,5 MeV2 .

c

= Phỏt biểu nào dưới đõy đỳng khi núi về chuyển động của hạt α trong từ trường:

A Hạt α chuyển động thẳng đều với tốc độ v = 2,593.107m/s

B Hạt α chuyển động trũn đều với bỏn kớnh quỹ đạo R = 1,077 m

C Hạt α chuyển động trũn đều với bỏn kớnh quỹ đạo R = 0,54 m

D Hạt α chuyển động nhanh dần đều với tốc độ ban đầu v = 2,593.107m/s

Cõu 21: Tốc độ dài của ờletron trong nguyờn tử hiđrụ khi nú chuyển động trờn quỹ đạo L và M là

A vL = 1,093.106 m/s và vM = 7,286.105 m/s B vL = 7,286.105 m/s và vM = 1,093.106 m/s

C vL = 2,18566.106 m/s và vM = 1,093.106 m/s D Một cặp giỏ trị khỏc

Cõu 22: Một electron chuyển động với vận tốc v để cú thể quay xung quanh trỏi đất tại xớch đạo với thời gian là 1,00s

Độ sai lệch tỉ đối khi dựng cụng thức cổ điển để tớnh động năng của electron là

A 1,348% B 13,48% C 10% D 15,4%

Cõu 23 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều sao cho tia tím có góc

lệch cực tiểu Chiết suất của lăng kính đối với tia tím là nt = 3 Để cho tia đỏ có góc lệch cực tiểu thì góc tới phải giảm

150 Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ: A.1,5867 B 1,4412 C 1,4792 D.1,4142

Cõu 24: Hạt triti(T) và hạt đơtriti(D) tham gia phản ứng kết hợp tạo thành hạt nhõn X và notron và toả năng lượng là

18,06 MeV Cho biết năng lượng liờn kết riờng của T, X lần lượt là 2,7 MeV/nuclon và 7,1 MeV/nuclon thỡ năng lượng liờn kết riờng của hạt D là : A 4,12 MeV B 2,14 MeV C 1,12 MeV D 4, 21 MeV

Cõu 25 : Hạt nhân pôlôni 21084 Polà chất phóng xạ anpha α Biết hạt nhân mẹ đang đứng yên và lấy gần đúng khối lợng các hạt nhân theo số khối A Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng lợng toả ra chuyển thành động năng hạt α ( Coi phản ứng khụng kốm theo bức xạ gam- ma) A 89,3% ; B 98,1% ; C 95,2% ; D 99,2% ;

Cõu 26 Một thấu kính mỏng hội tụ bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ là nđ = 1,5145, đối với tia tím là nt ≈

1,5318 Tỉ số giữa tiêu cự đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tím:

Câu 27 Một hạt tương đối tớnh cú động năng lớn gấp 2 lần động năng tớnh theo cơ học Niutơn Vậy tỉ số vận tốc hạt với

vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng bằng:

Trang 3

A

2

1

5 − B

2 1

3 − C

2

1

5− D

2 1

3−

Ngày đăng: 09/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w