1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 2 HKII

2 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

m-Xilen là tên gọi khác của chất nào dưới đây?. Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt 3 chất lỏng là benzen, toluen và stiren 5.. Nhóm phương pháp nào sau đây thuộc chế biến dầu mỏ b

Trang 1

SỞ GD & ĐT LÀO CAI

TRƯỜNG THPT SỐ 1 MƯỜNG KHƯƠNG

Mã đề: 001

Họ và tên:………

Lớp:………

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 2 - HKII

MÔN: HÓA HỌC 11

Đáp án phần trắc nghiệm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA

I PHẦN TRẮC NGHIỆM(6 ĐIỂM): CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT

1 Công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở là

A.CnH2n+2-x(OH)x B.CnH2n+2O2 C CnH2n+2OxD CnH2n+1OH

2 m-Xilen là tên gọi khác của chất nào dưới đây?

3 Toluen có công thức cấu tạo nào sau đây?

4 Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt 3 chất lỏng là benzen, toluen và stiren

5 Chất A là một đồng đẳng của benzen Để đốt cháy hoàn toàn 13,25 g chất A cần dùng vừa

hết 29,4 lít O2 (đktc) Công thức phân tử (CTPT) chất A là

6 Nhóm phương pháp nào sau đây thuộc chế biến dầu mỏ bằng phương pháp hoá học?

7 Cho benzen tác dụng với clo (xúc tác: Fe) khí sinh ra được hoà tan vào nước rồi cho tác

dụng với dung dịch AgNO3 Hiện tượng xảy ra là

8 Trong các hiđrocacbon: ankan, ankin, benzen, loại nào tham gia phản ứng thế?

9 Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong O2, phản ứng cộng với Br2, phản ứng cộng với H2 (xt: Ni, t0); phản ứng với dung dịch

AgNO3/NH3

10.Trime hóa 3,36 lít axetilen (đktc) thu được benzen (C6H6) Khối lượng C6H6 thu được là

11.Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon

12.Đun nóng propyl clorua với dung dịch KOH và C2H5OH Sau phản ứng thu được khí nào sau đây?

13.Chất (CH3)3COH có tên gọi là gì trong các tên gọi sau

Trang 2

14.Để phân biệt etanol (C2H5OH) và glixerol (C3H5(OH)3) người ta dugng thuốc thử nào sau đây?

15.Khi oxi hoá ancol A bằng CuO, thu được anđehit B Vậy A là ancol nào dưới đây?

A CH3-CH2-CH2-OH B.CH3-CHOH-CH3 C.CH3-CHOH-CH2-CH3 D.(CH3)3OH

16.X là ancol no, đa chức, mạch hở Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol O2 Vậy công thức của X là

17.Hợp chất nào sau đây thuộc loại phenol?

A C6H5NH2 B.CH3-C6H4-OH C.C6H5CH2-OH D.C6H5COOH

18.Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH, với dung dịch Br2 ngay ở nhiệt độ thường?

19.Có 2 dung dịch phenol, etanol riêng biệt không dán nhãn Có thể dùng thuốc thử nào sau

đây để phân biệt mỗi lọ đựng chất nào?

20.Cho 3 chất C2H5OH (1); C6H5OH (2); CH3COOH (3) Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tính axit là

II TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)

1 (1,5 điểm) Cho 15,2 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan_2_ol tác dụng với Na (dư) thu được 3,36 lít khí (đktc)

a/ Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X

b/ Cho hỗn hợp X qua ống đựng CuO, đun nóng Viết phương trình hoá học của phản ứng

2 (1,5 điểm) Viết phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển hoá sau:

C2H2  → ( 1 ) C2H4  → ( 2 ) C2H5 Cl  → ( 3 ) C2H5OH → ( 5 ) C2H5OC2H5

Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)

3 (1điểm) Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các lọ đựng dung dịch các hoá chất sau: phenol, stiren, propan_1_ol và glixerol

Ngày đăng: 09/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w