TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng ở mỗi câu4đ: Câu1:Trong các quá trình sau đây, đâu là hiện tượng vật lí?. Chất tham gia phản ứng là: A.. Câu6: Trong phản ứng hoá học sự tha
Trang 1Họ và Tên: ……… Kiểm Tra 45 phút (Bµi sè 2)
I TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng ở mỗi câu(4đ):
Câu1:Trong các quá trình sau đây, đâu là hiện tượng vật lí?
A Nước đá chảy thành nước lỏng C Hiđro tác dụng với oxi tạo nước
B Nến cháy trong không khí D Củi cháy thành than.
Câu2:Quá trình sau đây đâu là quá trình hoá học:
A Than nghiền thành bột than C Cô cạn nước muối thu được muối ăn
B Củi cháy thành than D Hoá lỏng không khí để tách lấy oxi.
Câu3: Cho 16,8 gam CO tác dụng với 32 gam Fe2O3 tạo ra 26,4 gam CO2 và kim loại
Fe Khối lượng sắt thu được là:
A 2,24g B 22,4g C 41,6g D 4,16g.
Câu4:Cho phản ứng hoá học sau: N2 + 3H2
0 ,
t xt
2NH3 Tỉ lệ phân tử của N 2 và H 2
là:
A 1 : 1 B 1: 2 C 1 : 3 D 3 : 2
Câu5: Cho sơ đồ sau: CaCO3
0
t
CaO + CO2 Chất tham gia phản ứng là:
A CaCO 3 B CaO C CO 2 D CaO và CO 2
Câu6: Trong phản ứng hoá học sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử liên quan đến:
Câu7: Trong phản ứng hoá học các chất tham gia và các chất sản phẩm có cùng:
A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố C Số nguyên tố tạo nên chất
B Số phân tử của mỗi chất D Số nguyên tử trong mỗi chất
Câu8: Dấu hiệu để nhận biết phản ứng hoá học là:
A dựa vào chất ban đầu B dựa vào kết quả chất mới tạo ra
C cho các chất tiếp xúc nhau D dựa vào chất xúc tác
II TỰ LUẬN (6đ):
Câu 9 (3đ): Cho sơ đồ phản ứng
a Al + O 2 t0 Al 2 O 3
b P + O 2 t0 P 2 O 5
c NaOH + FeSO 4 Fe(OH) 2 + Na 2 SO 4
d KClO 3 t0 KCl + O 2
1/ Lập phương trình hoá học
2/ Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của phản ứng (a) và (c).
Câu 10 (1đ): Điền chỉ số x, y và chọn hệ số thích hợp để lập phương trình hoá học trong các phản ứng hoá học sau
2
x y
Al HCl Al Cl H
Câu 11 (2đ): Dùng 64 (g) khí oxi ( O 2 ) đốt cháy hết 24 (g) cacbon (C) tạo ra bao nhiêu (g) khí cacbonic ( CO 2 )?
(LËp ph¬ng tr×nh ho¸ häc råi tÝnh sè gam khÝ cacbonic)