1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Học kì 2 - Vật lí 9

17 334 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 210,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt một vật có dạng mũi tên, vuông góc với truc chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng bằng hai lần tiêu cự của thấu kính.. Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ cùng chiề

Trang 1

TR ƯỜNG PHỔ THÔNG TRUNG HỌC ÚC CHÂU NG PH THÔNG TRUNG H C ÚC CHÂU Ổ THÔNG TRUNG HỌC ÚC CHÂU ỌC ÚC CHÂU

Ôn T p H c kỳ II - V t Lý 9 ập Học kỳ II - Vật Lý 9 ọc kỳ II - Vật Lý 9 ập Học kỳ II - Vật Lý 9

Năm h c 2010 - 2011 ọc kỳ II - Vật Lý 9

Gv Phùng Văn Thiên

Trang 2

ÔN TẬP HỌC KÌ II – MÔN LÝ 9

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU - MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

I) Trắc nghiệm

1 Máy phát điện phải có đầy đủ các bộ phận nào sau đây:

a Cuộn dây và bộ góp điện

b Nam châm, cuộn dây dẫn và bộ góp điện

c Nam châm và cuộn dây dẫn

d Cuộn dây, lõi sắt và cổ góp điện

2 Một máy phát điện xoay chiều có cấu tạo và hoạt động như sau:

a Hai cuộn dây quay ngược chiều nhau quanh một nam châm

b Một cuộn dây và một nam châm quay cùng chiều quanh một trục

c Một cuộn dây quay trong từ trường của một nam châm đứng yên

d Hai nam châm quay ngược chiều nhau quanh một cuộn dây

3 Máy phát điện xoay chiều có các bộ phận chính là :

a Cuộn dây dẫn quấn quanh các cực của nam châm

b Cuộn dây dẫn và nam châm đặt quay trên cùng một trục

c Cuộn dây dẫn đứng yên còn nam châm quay giữa các vòng dây hoặc nam châm đứng yên còn cuộn dây dẫn quay giữa nam châm

d Nam châm vĩnh cữu hoặc nam châm điện

4 Dòng điện xoay chiều có tác dụng:

a Làm lệch kim nam châm đặt song song với dây dẫn có dòng điện chạy qua

b Tạo ra dòng điện một chiều trong cuộn dây thứ cấp của máy biến thế

c Toả nhiệt khi chạy qua dây dẫn như bếp điện, bóng đèn dây tóc

d Các câu trên đều đúng

5 Trong thí nghiệm như hình vẽ bên,khi đóng mạch để

cho dòng điện xoay chiều vào cuộn dây AB, thì:

a kim nam châm vẫn tiếp tục đứng yên

b kim nam châm[ quay một góc 900

c kim nam châm quay một góc 1800

d kim nam châm quay liên tục quanh trục của nó

6 Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi từ thông qua tiết diện S của cuộn dây:

a luôn luôn tăng c luân phiên tăng giảm

b luôn luôn giảm d luôn luôn không đổi

7 Trong thí nghiệm mô tả như hình bên, trường

hợp nào dưới dây trong cuộn dây dẫn kín xuất

hiện dòng điện xoay chiều?

a Nam châm đứng yên, cuộn dây quay

quanh trục PQ

b Nam châm đứng yên, cuộn dây quay quanh trục AB

c Nam châm và cuộn dây đều quay quanh trục AB

d Nam châm và cuộn dây chuyển động cùng chiều luôn cách đều nhau

II Câu hỏi – Bài tập:

1 Thế nào là dòng điện xoay chiều? Giải thích vì sao khi nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều với các dụng cụ tiêu thụ điện và làm quay rôto của máy, ta lại thu được dòng điện xoay chiều trong mạch?

2 Kể tên hai bộ phận chính trong một máy phát điện xoay chiều Dòng điện xoay chiều được tạo ra trong bộ phận nào?

Trong hai bộ phận trên, bộ phận có thể quay được có tên gọi là gì? Nêu cách làm quay bộ phận này của máy phát điện xoay chiều trong nhà máy nhiệt điện

3 Nêu các tác dụng của dòng điện xoay chiều Nêu tên một thiết bị sử dụng dòng điện xoay chiều và cho biết dòng điện xoay chiều có tác dụng nào trong thiết bị này

Trang 3

4 Một bóng đèn có ghi 220V – 40W, nếu mỗi ngày bóng đèn này được nối với nguồn điện xoay chiều 220V trong thời gian 6 h thì trong một tháng (30 ngày) thì bóng đèn này tiêu thụ một năng lượng là bao nhiêu (theo đơn vị kWh)?

5 Kể các tác dụng của dòng điện xoay chiều Cho ví dụ

MÁY BIẾN THẾ - TRUYỀN TẢI DIỆN NĂNG

I Trắc nghiệm

1 Máy biến thế là dụng cụ:

a Biến đổi dòng diện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b Có hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi cuộn dây tỉ lệ với số vòng của mỗi cuộn dây

c Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

d Làm cho cường độ dòng điện ổn định

2 Máy biến thế dùng để:

a phát ra dòng điện một chiều

b phát ra dòng điện xoay chiều

c tăng giảm hiệu điện thế một chiều

d tăng giảm hiệu điện thế xoay chều

3 Một đường dây tải điện có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây không đổi Nếu tiết diện dây dẫn tăng lên hai lần thì công suất hao phí vì nhiệt trên đường dây sẽ:

a tăng lên hai lần

b giảm đi hai lần

c tăng lên 4 lần

d giảm đi 4 lần

4 Để giảm hao phí điện năng trên đường truyền tải điện, người ta chọn phương án :

a giảm điện trở trên đường dây tải điện

b tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây

c tăng công suất tải điện lên rất cao

d giảm tiết diện của dây tải điện

5 Máy biến thế có tác dụng:

a Làm biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

c Truyền tải điện năng đến nơi tiêu thụ

d Làm tăng hoặc làm giảm hiệu điện thế trên đường dây tải điện

6 Cuộn dây sơ cấp của máy giảm thế có 20.000 vòng; cuộn thứ cấp có 500 vòng Hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp là 3200 V Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là:

a 80 V b 40V c 500 V d 1600 V

7 Khi tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 10 lần, công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ :

a giảm đi 10 lần c giảm đi 100 lần

b tăng lên 10 lần d giảm đi 1000 lần

8 Khi cho dòng điện một chiều không đổi chạy vào cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì trong cuộn dây thứ cấp đã nối với một mạch kín sẽ:

a xuất hiện dòng điện một chiều không đổi

b xuất hiện dòng điện xoay chiều

c không xuất hiện dòng điện nào cả

d chỉ xuất hiện dòng điện cảm ứng một chiều

9 Người ta muốn tải một công suất điện 500000 W từ nhà máy điện đến khu dân cư cách nhà máy 20

km Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải là 50000V Cứ 1 km dây dẫn có điện trở là 0,5 Công suất hao phí vì tỏa nhiệt trên đường dây là:

a 2.000 W b 200W c 100 W d 1.000 W

10 Một máy tăng thế gồm cuộn sơ cấp có 600 vòng, cuộn thứ cấp có 120.000 vòng đặt vào đầu một đường dây tải điện để truyền đi một công suất là 1.000.000 W Điện trở của đường dây là 200 , hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây sơ cấp là 500 V, công suất hao phí trên đường dây tải điện là:

Trang 4

a 4.000 W C 10.000 W

b 20.000 W D 2.000 W

11 Khi cho dòng điện xoay chiều chạy vào cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì trong cuộn thứ cấp đang nối với mạch kín:

a không xuất hiện dòng điện nào cả

b xuất hiện dòng điện một chiều

c xuất hiện dòng điện cảm ứng một chiều

d xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều

II) Câu hỏi – Bài tập:

1 Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế

2 Nếu cuộn sơ cấp của máy biến thế được nối với một nguồn điện không đổi thì giữa hai đầu cuộn thứ cấp có một hiệu điện thế xoay chiều không?

3 a) Ta cần tải đi một công suất điện P bằng một đường dây dẫn có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây dẫn một hiệu điện thế xoay chiều U Viết công thức xác định công suất hao phí Php do tỏa nhiệt trên đường dây Áp dụng tính Php khi P = 1.000.000W, R = 5Ω, U = 5000V

b) Nếu tăng hiệu diện thế ở hai đầu đường dây lên đến giá trị U’= 50.000V thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tăng hay giảm bao nhiêu lần, giải thích

c) Để tăng hiệu điện thế hai đầu đường dây từ giá trị U lên U’ như trên, người ta dùng một máy biến thế đặt ở đầu đường dây Cho biết số vòng dây của cuộn sơ cấp máy biến thế này là 20.000 vòng Hãy tìm số vòng dây của cuộn sơ cấp

4 Một máy biến thế, cuộn sơ cấp có 2000 vòng, được nối với hiệu điện thế xoay chiều 240V Tính số vòng của cuộn thứ cấp để khi nối hai đầu cuộn thứ cấp với một bóng đèn 6V thì đèn này sáng đúng định mức

5 Ở hai đầu một đường dây tải điện đặt một máy tăng thế với các cuộn dây có số vòng là 500 vòng và 11.000 vòng Ở cuối đường dây tại nơi sử dụng điện đặt một máy hạ thế với các cuộn dây có số vòng là 132.000 và 1320 vòng Hiệu điện thế dặt vào cuộn sơ cấp của máy tăng thế là 1000 V, công suất tải điện đi là 1.000.000W

a Tìm hiệu điện thế tại nơi sử dụng điện

b Tìm công suất hao phí trên đường dây tải điện Biết rằng điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là 100 Ω

HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

I) Trắc nghiệm

1 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

a tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác

b tia sáng bị gãy khúc khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

c tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường trong suốt khác

d Cả A, B, C đều sai

2 Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a Góc tới tăng góc khúc xạ tăng

b Góc tới giảm thì góc khúc xạ cũng giảm

c Góc tới tăng (giảm) thì góc khúc xạ giảm (tăng)

d Cả A, B đều đúng

3 Khi một tia sáng đi từ không khí đến mặt phân cách giữa không khí và nước thì:

a chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ

b chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ

c có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ

d không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ

4 Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn sự khúc xạ của tia sáng khi truyền từ không khí qua mặt phân cách

xy đi sang nước?

Trang 5

5 Đường nào trong hình vẽ dưới đây là đường

truyền của tia sáng đi từ nước ra không khí?

a Đường 1

b Đường 2

c Đường 3

d Đường 4

6 Khi một chùm tia sáng hẹp đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và thủy tinh thì :

a chỉ có thể xảy ra hiện tượng tia sáng bị khúc xạ

b chỉ có thể xảy ra hiện tượng tia sáng bị phản xạ

c có thể xảy ra đồng thời tia sáng bị khúc xạ và phản xạ nhưng phải có điều kiện về góc tới

d có thể đồng thời tia sáng bị khúc xạ và phản xạ với mọi giá trị của góc tới

II) Câu hỏi – Bài tập :

Đặt mắt tại điểm M để nhìn thấy ảnh A’ của viên sỏi A

tại đáy một chậu nước như hình vẽ Hãy vẽ tia tới và tia

khúc xạ từ A đến M.Mắt nhìn thấy ảnh A’ nằm trên tia

nào ?

THẤU KÍNH HỘI TỤ – THẤU KÍNH PHÂN KÌ.

I) Trắc nghiệm

1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các tiêu điểm và tiêu cự của thấu kính phân kỳ ?

a Các tiêu điểm của thấu kính phân kỳ đều nằm trên trục chính và đối xứng với nhau qua quang tâm của thấu kính

b Tiêu cự của thấu kính phân kỳ là khoảng cách từ quang tâm đến một tiêu điểm

c Tiêu điểm của thấu kính phân kỳ chính là điểm cắt nhau của đường kéo dài của các tia ló khi các tia sáng chiếu vào thấu kính theo phương song song của trục chính

d Các phát biểu A , B , C đều đúng

2 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ :

a Ảnh luôn luôn là ảnh ảo , không phụ thuộc vào vị trí của vật

b Ảnh luôn nhỏ hơn vật

c Ảnh và vật cùng nằm về một phía so với thấu kính

d Ảnh cách xa thấu kính hơn so với vật

Chọn câu đúng:

3 Thấu kính hội tụ thường có:

a Phần giữa mỏng hơn phần rìa c Phần giữa dày hơn phần rìa

b Phần giữa mỏng bằng phần rìa d Tất cả đều sai

4 Chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho chùm tia là:

a đi qua tiêu điểm c hội tụ tại tiêu điểm chính

5 Tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới khi tia tới:

a đi qua tiêu điểm c song song trục chính

6 Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm gọi là:

7 Ảnh cho bởi thấu kính hội tụ là ảnh ảo hay ảnh thật là do:

a Vật lớn hay nhỏ

Trang 6

b Khoảng cách từ vật đến quang tâm nhỏ hơn hay lớn hơn tiêu cự

c Do độ sáng của vật

d Cả ba yếu tố trên

8 Nếu nhìn thấy ảnh cho bởi thấu kính hội tụ ngược chiều với vật thì

a Đó là ảnh ảo c Có thể là a hoặc b

b Đó là ảnh thật d Không rút dược đặt điểm của ảnh

9 Nếu vật nằm trên trục chính của thấu kính hội tụ thì ảnh:

a thuộc mặt phẳng bên trên của trục chính c nằm trên trục chính

b thuộc mặt phẳng bên dưới của trục chính d a, b và c đều sai

10 Vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho ảnh:

11 Tia tới đến quang tâm của thấu kính hội tụ thì tia ló:

a song song với trục chính c qua quang tâm

b qua tiêu điểm d Cả a, b và c đều sai

12 Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào?

a Định luật tán xạ ánh sáng c Định luật phản xạ ánh sáng

b Định luật khúc xạ ánh sáng d Định luật truyền thẳng ánh sáng

13 Hãy cho biết câu nào sai khi nói về tính chất của thấu kính hội tụ

a Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng theo phương của tia tới

b Tia tới song song với trục chính thì tia ló qua tiêu điểm

c Tia tới đi qua quang tâm thì tia ló truyền song song với trục chính

d Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính

14 Thấu kính phân kì là thấu kính

a tạo bởi 2 mặt cong c có phần rìa dày hơn phần giữa

b tạo bởi 1 mặt phẳng và 1 mặt cong d có phần rìa mỏng hơn phần giữa

15 Tính chất giống nhau của ảnh ảo cho bởi thấu kính hội tụ và phân kì là

a lớn hơn vật b Nhỏ hơn vật

c cùng chiều với vật d Ngược chiều với vật

16 Đặt 1 vật trước thấu kính phân kì, ta sẽ thu :

a 1 ảnh ảo nhỏ hơn vật c 1 ảnh thật lớn hơn vật

b 1 ảnh ảo lớn hơn vật d 1 ảnh thật nhỏ hơn vật

17 Ảnh của một vật tạo bỡi thấu kính hội tụ là :

a ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

c ảnh thật ngược chiều với vật hoặc ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

d ảnh thật bằng với vật

18 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ :

a là ảnh thật ngược chiều với vật

b luôn là ảnh ảo

c nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kinh

d là ảnh ảo lớn hơn vật

19 Thấu kính hội tụ là một quang cụ có tính chất:

a Biến đổi chùm tia sáng song song tới thấu kính thành chùm tia sáng phân kỳ

b Tạo ra ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

c Có thể tạo ra ảnh thật ngược chiều với vật hoặc ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

d Cho chùm tia sáng song song tới thấu kính không bị đổi phương khi qua kính

20 Thấu kính hội tụ không thể cho một vật sáng đặt trước nó:

a ảnh ảo cùng chiều với vật và bé hơn vật

b ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

c ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật

d ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật

21 Đặt một vật có dạng mũi tên, vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, ta sẽ có một

a ảnh thật cùng chiều với vật c ảnh ảo cùng chiều với vật

b ảnh thật ngược chiều với vật d ảnh ảo ngược chiều với vật

Trang 7

22 Đặt một vật có dạng mũi tên, vuông góc với truc chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng bằng hai lần tiêu cự của thấu kính Ảnh của vật thu được là:

a ảnh thật lớn hơn vật c ảnh thật bằng vật

b ảnh thật nhỏ hơn vật d không có ảnh

23 Đối với thấu kính hội tụ thì:

a vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh ảo cùng chiều với vật

b vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh thật cùng chiều với vật

c vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật ngược chiều với vật

d vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo ngược chiều với vật

24 Câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

a Ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kỳ cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

b Ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kỳ cùng chiều với vật và lớn hơn vật

c Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ ngược chiều với vật và lớn hơn vật

d Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

25 Ảnh của một vật đặt vuông góc với trục chính và trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ là :

a ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật c ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

b ảnh thật ngược chiều với vật d ảnh ảo ngược chiều và lớn hơn vật

26 Ảnh của một vật đặt trước thấu kính phân kỳ là:

a ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật c ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật

b ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật d ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

27 Kính nào trong các hình vẽ sau là thấu kính hội tụ :

28 Dùng một thấu kính phân kỳ hứng ánh sáng mặt trời theo phương song song với trục chính của thấu kính Thông tin nào sau đây là đúng:

a Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính

b Chùm tia ló là chùm sáng song

c Chùm tia ló là chùm sáng phân kỳ

d Các câu trên đều đúng

29 Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ:

a Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

b Làm bằng vật liệu trong suốt

c Có thể có một mặt phẳng và một mặt cầu lõm

d Có thể có hai mặt cầu lõm

30 Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự là f và cách thấu kính một đoạn OA = f/2 Ảnh A’B’ có đặc điểm gì?

a ảnh ảo cùng chiều và cao gấp 2 lần vật

b ảnh thật ngược chiều và cao gấp 2 lần vật

c ảnh ảo ngược chiều và cao gấp 2 lần vật

d ảnh thật cùng chiều và cao gấp 2 lần vật

31 Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ Hỏi ảnh của điểm M là trung diểm của AB nằm ở đâu? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

a Nằm trên A’B’

b Nằm trên A’B’ và ở gần A’ hơn

c Nằm tại trung điểm A’B’

d Nằm trên A’B’ và ở gần B’ hơn

II)

Câu hỏi – Bài tập

1 Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ cho ảnh ……… và ……… chiều với vật

Trang 8

2 Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ cho ảnh ……… hơn vật và

……… chiều với vật

3 Đặt 1 vật AB có dạng 1 mũi tên dài 1cm vuông góc với trục chính của 1thấu kính phân kỳ và cách thấu kính 6 cm Thấu kính có tiêu cự 4cm Hãy dựng ảnh của vật theo đúng tỉ lệ kính

4 So sánh bề dày của phần rìa với phần giữa của một

thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ thường dùng

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của

một thấu kính và cho ảnh A’B’ như hình bên dựa vào

đặc điểm tạo ảnh của một vật qua thấu kính, hãy cho

biết thấu kính là hội tụ hay phân kỳ và giải thích tại

sao?

Nếu không dùng màn để hứng ảnh A’B’ và quan sát

thì mắt có thể nhìn thấy rõ ảnh A’B’ hay không?

5 a) Trình bày cách vẽ ảnh của một điểm sáng S tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ b) Trình bày cách vẽ ảnh của một vật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ

6 Trong các hình vẽ dưới đây thì S là điểm sáng, S’ là ảnh của S, AB là vật, A’B’ là ảnh của AB

a) Hãy cho biết ảnh trong các hình sau đây là ảnh thật hay ảo? Tại sao?

b) Thấu kính đã cho là thấu kính gì? Tại sao?

7 Hình bên cho trục chính, quang tâm O, hai tiêu điểm của

một thấu kính và hai tia ló 1, 2 cho ảnh S’ của một điểm

sáng S

a) Thấu kính đã cho là thấu kính gì? Tại sao?

b) Bằng cách vẽ hãy xác định điểm sáng S

8 Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 4 cm và vật AB có chiều cao 2 cm đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính một đoạn OA = d = 12cm

a) Vẽ ảnh A’B’ của AB

b) Tìm khoảng cách từ A’B’ đến thấu kính và chiều cao A’B’

9 Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 8 cm và vật AB có chiều cao 3 cm đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính một đoạn OA = d = 6 cm

a) Vẽ ảnh A’B’ của AB

b) Tìm khoảng cách từ A’B’ đến thấu kính và chiều cao A’B’

10 Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự f và vật AB có chiều cao h đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính một đoạn OA = d = 2 f

a) Vẽ ảnh A’B’ của AB và cho biết ảnh này là thật hay ảo? Tại sao?

b) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh theo f, h

11 Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự f và vật AB có chiều cao là h đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính một đoạn OA = d = f/2

A

B

A’’

B’

S•

S’•

S•

S’•

A

B

A’’

B’

A

B

A’’

B’

S•

S’•

• S’

• F’

• F

1 2

Trang 9

a) Vẽ ảnh A’B’ của AB và cho biết ảnh này là thật hay ảo? Tại sao?

b) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh theo f, h

12 Cho một thấu kính phân kỳ và ảnh S’của điểm sáng S như hình bên

a) S’ là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao?

b) Xác định vị trí của điểm sáng S

13 Cho một thấu kính phân kì và vật AB đặt vuông góc với trục chính

của thấu kính, A nằm trên trục chính

a) Hãy dựng ảnh A’B’ của vật AB qua thấu kính

b) Cho OA = 6 cm, f = 3 cm, AB = 2 cm Tính khoảng cách từ ảnh

đến kính và chiều cao của ảnh

14 Hình bên vẽ trục chính, quang tâm O, hai tiêu điểm F, F’ của một

thấu kính và hai tia ló

a) Thấu kính này là thấu kính gì? Tại sao?

b) Xác định vị trí của điểm sáng S và ảnh S’

15 Một vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính

phân kì có tiêu cự f Điểm A nằm trên trục chính và trùng với tiêu điểm F

a) Hãy dựng ảnh A’B’ của vật AB qua thấu kính

b) Tính khoảng cách từ ảnh đến kính và chiều cao của ảnh

16 Một vật AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = 12 cm Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một đoạn OA = 36 cm

a) Hãy dựng ảnh A’B’ của vật AB qua thấu kính

b) Tính khoảng cách từ ảnh đến kính

17 Một vật AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = 18 cm, điểm A nằm trên trục chính Ảnh A’B’ tạo bởi thấu kính nằm cách thấu kính một đoạn OA’ = 6 cm

a) Hãy xác định vị trí vật AB

b) Tính khoảng cách từ vật đến kính

MÁY ẢNH

I) Trắc nghiệm

1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy ảnh :

a Máy ảnh là một dụng cụ dùng để thu ảnh thật của một vật mà ta muốn chụp trên một phim

b Máy ảnh là một dụng cụ để thu ảng ảo của một vật mà ta muốn chụp

c Vật kính của máy ảnh là một thấu kính phân kỳ

d Anh của một vật trên phim luôn luôn là ảnh thật , cùng chiều và nhỏ hơn vật

2 Khi chụp ảnh để cho ảnh được rõ nét người ta điều chỉnh máy như thế nào ? câu trả lời nào sau đây

là sai ?

a Điều chỉnh khoảng cách từ vật đến kính

b Điều chỉnh khoảng cách từ vật đến phim

c Điều chỉnh tiêu cự của vật kính

d Điều chỉnh khỏang cách từ vật đến vật kính và khoảng cách từ vật kính đến phim

3 Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh bình thường là :

c ảnh thật,cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

d ảnh ảo,cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

e ảnh thật,ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

f ảnh ảo,ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

4 Trong máy ảnh, vật kính là :

a kính màu

b gương phẳng

c kính hội tụ

d kính phân kỳ

5 Một học sinh cao 1,2m được chụp hình và đứng trước máy ảnh một đoạn 1,8m Phim đặt trước vật kính 6cm, ảnh của học sinh đó có chiều cao là bao nhiêu? Chọn đáp số đúng:

a 1cm b 2cm c 3cm d 4cm

6 Hai bộ phận quan trọng nhất của máy ảnh là :

a vật kính và phim c vật kính và buồng tối

S’•

• F

• F’ O

Trang 10

b buồng tối và phim d vật kính và đèn flash

7 Câu nào sau đây là đúng?

a Mắt tương đối giống máy ảnh nhưng tinh vi hơn máy ảnh nhiều

b Mắt tương đối giống máy ảnh nhưng không tinh vi bằng máy ảnh

c Mắt hoàn toàn giống với máy ảnh

d Mắt hoàn toàn không giống với máy ảnh

8 Máy ảnh gồm các bộ phận :

a Buồng tối, kính mờ, thị kính

b Buồng tối, vật kính, chỗ đặt phim

c Vật kính, thị kính, kính mờ, chỗ đặt phim

d Buồng tối, vật kính, chỗ đặt phim, kính mờ

9 Ảnh ghi trên tấm phim chụp bằng máy chụp thông thường là:

a Ảnh nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính

b Ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

c Ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

d Ảnh thật ngược chiều với vật

II) Câu hỏi – Bài tập:

1 Dùng máy ảnh mà vật kính có tiêu cự 5 cm để chụp ảnh một người đứng cách máy 4 m, người cao 1,6m Biểu diễn người này bằng 1 đoạn thẳng vuông góc với trục chính của vật kính

a) Hãy dựng ảnh của người này trên phim

b) Tính chiều cao của ảnh và xác định khoảng cách từ phim đến vật kính

2 Dùng máy ảnh để chụp ảnh một vật cao 80 cm, đặt cách máy 2 m Sau khi tráng phim thấy ảnh cao

2 cm

a) Hãy dựng ảnh của vật trên phim

b) Tính khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp ảnh

3 Một vật cao 1,2 m khi đặt cách máy ảnh 2 m thì cho ảnh cao 3 cm

a) Tính khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp

b) Tính tiêu cự của vật kính

MẮT – MẮT CẬN, MẮT LÃO I) Trắc nghiệm

1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm cực cận của mắt ?

a Điểm cực cận là điểm gần mắt nhất

b Điểm cực cận là điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn thấy rõ

c Điểm cực cận là điểm xa mắt nhất

d Điểm cực cận là điểm xa mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ

2 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt

a Điểm cực viễn là điểm gần mắt nhất

b Điểm cực viễn là điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt ta có thể nhìn thấy rõ

c Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất

d Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn thấy rõ

3 Trong những biểu hiện sau đây , biểu hiện nào là triệu chứng của tật cân thị ? chọn phương án trả lời đúng :

a Khi đọc sách phải đặt sách gần hơn bình thường

b Ngồi dưới lớp nhìn lên bảng thấy mờ

c Ngồi trong lớp nhìn không rõ các vật ngoài sân trường

d Các biểu hiện A, b, C đều là những biểu hiện của tật cân thị

4 Kính dùng cho người cận thị là loại kính gì ? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau :

a Mắt kính chỉ là hai tấm kính nhỏ ( có hai mặt bên song song )

b Là thấu kính hội tụ

c Là thấu kính phân kỳ

d Dùng thấu kính hội tụ hay phân kỳ đều được

5 Đặc điểm nào sau đây là của mắt lão ? Chọn phương án trả lời đúng

a Mắt lão có thể nhìn rõ những vật ở xa

Ngày đăng: 09/06/2015, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn sự khúc xạ của tia sáng khi truyền từ không khí qua mặt phân cách - Ôn tập Học kì 2 - Vật lí 9
4. Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn sự khúc xạ của tia sáng khi truyền từ không khí qua mặt phân cách (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w