1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHPM sinh hoc 9

22 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 302 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải thích được mối quan hệ giữa cá thể với môi trường thông qua sự tương tác giữa các nhân tố sinh thái và sinh vật.. - Hiểu được bản chất các khái niệm về quần thể, quần xã, hệ sinh

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HOC : MÔN SINH 9

PhÇn A

KẾ HOẠCH CHUNG -

I Vị trí của chương trình SINH HỌC 9 :

Từ SH6 đến SH8 các em đã được tìm hiểu các kiến thức chủ yếu về sinh học cơ thể, thấy được tính đa dạng sinh học và lược sử tiến hóa của sinh giới

Đến SH9, các em sẽ được tìm hiểu những lĩnh vực mới của sinh học, cụ thể là di truyền và biến dị, cơ thể và môi trường Khi tìm hiểu lĩnh vực này, các em sẽ giải thích được một số vấn đề cơ bản và hệ trọng là:

- Tại sao con cái lại mang những đặc điểm giống bố mẹ?

- Di truyền học có tầm quan trọng như thé nào đối với sản suất và đời sống ?

- Giữa các sinh vật và môi trường quan hệ với nhau như thế nào?

- Tại sao mỗi người cần có ý thức bảo vệ môi trường?

II Mục tiêu giáo dục :

1 Kiến thức :

- Nắm được những kiến thức cơ bản về cơ sở vật chất, cơ chế, quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị

- Hiểu được mối quan hệ giữa di truyền học với con người và những ứng dụng của nó trong các lĩnh vực công nghệ sinh học, y học và chọn giống

- Giải thích được mối quan hệ giữa cá thể với môi trường thông qua sự tương tác giữa các nhân tố sinh thái và sinh vật

- Hiểu được bản chất các khái niệm về quần thể, quần xã, hệ sinh thái và những đặc điểm, tính chất của chúng, đặc biệt là quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong quần thể

Trang 2

- Phân tích được những tác động tích cực, đặc biệt là những tác động tiêu cực của con người đến sự suy thoái môi trường, từ đó

ý thức được trách nhiệm của mọi người và bản thân trong việc bảo vệ môi trường

2 Kỹ năng :

- Kỹ năng sinh học: tiếp tục phát triển kỹ năng quan sát, thí nghiệm Học sinh tién hành quan sát các tiêu bản dưới kính lúp, kính hiển vi, biết tiến hành một số thí nghiệm đơn giản để tìm hiểu nguyên nhân của một số hiện tượng, quá trình sinh học trong môi trường

- Kỹ năng tư duy: Tiếp tục phát triển kỹ năng tư duy thực nghiệm- quy nạp, chú trọng phát triển tư duy lí luận ( phân tích, tổng hợp, so sánh,…đặc biệt là kỹ năng nhận dạng, đặt và giải quyết vấn đề trong thực tiễn và trong học tập)

- Kỹ năng học tập: tiếp tục phát triển kỹ năng học tập, đặc biệt là tự học, biết thu thập, xữ lí thông tin, lập bảng biểu, sơ đồ, đồ thị, làm việc độc lập và theo nhóm, làm thu hoạch, báo cáo nhỏ và trình bày trước lớp

3 Thái độ :

- Củng cố niềm tin vào khả năng của khoa học hiện đại trong việc nhận thức bản chất và tính quy luật của các hiện tượng sinh học

- Có ý thức vận dụng các tri thức, kỹ năng học được vào cuộc sống, lao động, học tập

- Xây dựng ý thức tự giức nvà thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống, có thái độ và hành vi đúng đắn đối với chính sách của Đảng và Nhà nước về vấn đề Dân số và môi trường

III Phương pháp dạy học:

- Sinh học là một khoa học thực nghiệm Các kiến thức Sinh học cần được hình thành theo phương pháp quan sát và thí nghiệm - Cần phát triển các phương pháp tích cực: công tác độc lập, hoạt động quan sát, thí nghiệm, thảo luận trong nhóm nhỏ, đặc biệt là mở rộng, nâng cao trình độ vận dụng kiểu dạy học đặt và giải quyết vấn đề

IV Thiết bị dạy học:

.- Cần bổ sung những tranh, bản trong phản ánh các sơ đồ minh họa các tổ chức sống, các quá trình phát triển ở cấp vi mô và vĩ

mô Cần xây dựng những băng hình, đĩa CD, phần mềm máy tính tạo thuận lợi cho giáo viên giảng dạy

V K ết quả khảo sát đầu năm và chỉ tiêu phấn đấu cuối năm :

Kết quả khảo sát đầu năm :

Trang 4

Phần kế hoạch cụ thể -

Tên Chương bài

(LT-TH) PPCT Tiết Mục tiêu(KT- KN- TĐ) trọng tâm

Phương pháp dạy học chủ yếu

Kiến thức :- Neu đươc Nhiêm Vu N0i Dung và vai tr0 của di truyền hoc –

-Giới thiêu Menđen là người đăt Nền mãng cho di truyền hoc.-

-Nªu đươc Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen

-Nªu đươc C¸c thí nghiêm Của Mmen đen và rót

ra nhân Phát biểu đươc Néi Dung quy luât Ph©n li và phân

xÐt-li đéc lËp

-Nêu ý nghĩa của quy luât Và phân li đôc LËp

Nh©n Biết các biến di Tổ h¬p Xuất hiªn Trong pÊep lai hai căp tÝnh trang Của Menđen Nªu đươc

Néi dung Của quy luât Phân li trong sản xuất và đời sống

Kĩ năng : -Ph¸t triễn kĩ năng quan s¸t và phân tÝch kªnh h×nh để giải thích đươc.c¸c kết quả thÝ nghiêm Theo quan điểm của Menđen

-Biết vân Dung Kết quả tung đồng kim loai Để giải thích kết quả Menđen

-Trưc Quan-Hỏi đáp-Thảo luân

Nhóm-Thuyết trình-Thí nghiêm

Tranh vẽ :1.2,2.1,2.2,2

3,3,4,5 SGK Đống kim loai

Trang 5

-Viết đươc Các sơ đồ laiTháI độ : :Thích hoc Tập bộ môn Di truyền hoc.

Lai một cặp tớnh trạng 2

- Hiểu và phỏt biểu được nội dung quy luật phõn li

- Giải thớch được kết quả thớ nghiệm theo quan điểm của Menđen

- Rốn kĩ năng phõn tớch số liệu và kờnh hỡnh

- Trực quan

- Thuyết trỡnh

- Thảo luận

-Tranh 2.1, 2.2, 2.3-Bảng phụ

Lai một cặp tớnh

- Học sinh hiểu và trỡnh bày được nội dung, mục đớch

và ứng dụng của cỏc phộp lai phõn tớch

- Hiểu và phõn biệt được sự di truyền trội khụng hoàn toàn với di truyền trội hoàn toàn

- Phỏt triển tư duy lớ luận như phõn tớch, so sỏnh, luyện viết sơ đồ lai

- Giải thớch được khỏi niệm biến dị tổ hợp

- Rốn kĩ năng phõn tớch kết quả thớ nghiệm

- Trực quan

- Thuyết trỡnh

- Thảo luận

-Tranh 4-Bảng phụ

Trang 6

- Biết vận dụng xác suất để hiểu được tỉ lệ các loại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng.

Bài tập chương I 7; 8

- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật di truyền

- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập

- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan

-Trình bày đươc ý nghĩa của sự Thay đổi trang

Th¸i, biến đổi số lương ở tế bào me Và tế bào con và sư Vân Đông Của NST qua c¸c k× nguyên phân và giảm ph©n

-Nªu đươc ý nghĩa của nguyên phân, giảm ph©n và thu Tinh-Nêu đươc M«t.số đăc.điểm của NST giới tính và vai trß của nã đối với sù X¸c đinh Giới tính

-Giải thích đươc Cơ chế xác đinh NST giới tính

và tỉ lÖ Đưc : cái ở mỗi loài là 1:1-Nªu đươc ThÝ nghiêm Của Moocgan và nhân.xÐt kết quả thÝ nghiêm Đã

-Nªu đươc ý nghĩa thưc Tiễn của di truyền liªn kết

KN :-Tiếp tuc rÌn kĩ năng sử dung KÝnh hiển vi-Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình th¸i NST

TĐ : hiểu đươc Sinh con trai , con g¸I

Trưc QuanGiảng giải minh hoa

Thảo luân

Nhóm

So sánh

Tranh vẽ :8.1,2.3.4.59.1.2.3Bảng 9.2Hình 10, bảng 10Hiình 11; hình12.1.2Hình 13

Trang 7

- Phân tích được ý nghĩa của nguyên phân

- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

- Trực quan

- Phân tích

- Thảo luận

-Tranh 9.1, 9.2

Phát sinh giao tử và thụ

- Học sinh trình bày được các quá trình phát sinh giao

tử ở động vật

- hi?u được bản chất của quá trình thụ tinh

- Phân tích được ý nghĩa của các quá trình giảm phân

và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị

- Tiếp tục rèn kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình

và tư duy (phân tích, so sánh)

- Trực quan

- Vấn đáp

- Thảo luận

-Tranh 11-Bảng phụ

Di truyền liên kết 14 - Phát biểu được di truyền liên kết là gì?

- Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống

- Trực quan

- Vấn đáp

- Thảo luận

-Tranh 13-Bảng phụ

Trang 8

- Phát triển tư duy thực nghiệm – quy nạp - So sánhTH: Quan sát hình thái

Kiến thức : - Nêu được thành phần hoá học, tính đặc thù và đa dạng của AND

- Mô tả đươc Cấu trúc không gian của AND và chú ý đến nguyen tắc bổ sung của các cặp nuclêôtit

- -Nêu được cơ chế tự nhân đôi của AND diến ra theo nguyên tắc bbổ sung, bán bảo yòan

- -Nêu được chức năng của gen

- -Kể được các loại ẢN

- -Biết được sự tạo thành ẢN dựa trên khuôn mẫu của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

- - Nêu được thành phần hoá học và chức năng của Prôtêin (biêư hiện thành tính trạng )

- - Nnêu được mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ :

- Gen → ARN → Prôtêin → tính trạng

Kĩ năng : -Biết quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử AND để nhận biết thành phần cấu tạo

Thán độ :Chịu khó kiên trì học tập

- Trực quan

- Thuyết trình, phân tích , so sánh

- Thảo luận nhóm

-Mô hình phân tử ADNTranh vẽ hình 16; 17.1.2Hình 18; 19.1.2.3

Trang 9

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích mô hình ADN.

- Rèn thao tác lắp ráp mô hình ADN

- Trực quan

- Thuyết trình

- Thảo luận

-Mô hình ADN

ADN và bản chất của

- Học sinh trình bày được các nguyên tắc của sự tự nhân đôi của ADN

- Nêu được bản chất hoá học của gen

- Phân tích được các chức năng của ADN

- Tiếp tục phát triển trí tưởng tượng

- Trực quan

- Thuyết trình

- Thảo luận

-Tranh 16-Bảng phụ

- Mô hình động ADN

Mối quan hệ giữa gen

- Học sinh mô tả được cấu tạo sơ bộ và chức năng của ARN

- So sánh ARN và ADN

- Trình bày được sơ bộ quá trình tổng hợp ARN

- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và tư duy phân tích, so sánh

- Trực quan

- Thuyết trình, phân tích , so sánh

- Thảo luận nhóm

-Tranh 17.7, 17.2

- Mô hình

- Học sinh phải nêu được thành phần hoá học của prôtêin, phân tích được tính đặc trưng và đa dạng của nó

- Nắm được các chức năng của prôtêin

- Phát triển tư duy lí thuyết (phân tích, hệ thống hoá kiến thức)

- Trực quan

- Thuyết trình

- Thảo luận

-Tranh 18-Bảng phụ

Mối quan hệ giữa gen

và tính trạng 21 - Học sinh nắm được mối quan hệ giữa ARN và prôtêin

- Giải thích được mối quan hệ trong sơ đồ: gen (1 đoạn phân tử ADN) ( ARN ( prôtêin ( tính trạng

- Trực quan

- Thuyết trình phân tích

- Thảo luận

-Tranh 1.2-Bảng phụ

Trang 10

- Phát triển tư duy lôgic cho HS nhóm

Ôn tập 22 Nắm được những kiến thức cơ bản của 3 chương đẫ học

: Di truyền học; cấu trúc NST ; ADN, ARN và gen

- Thuyết trình

- Thảo luận SGKKiểm tra 23 Kiểm tra đánh giá kiến thức học sinh Làm bài viết Đề + đáp án

Ch¬ng IV :Biến dị

6T LT

!T ôn tập1T KT

Kiến thức : -Nêu được khái niệm biến dị -Phát biểu được khái niệm đột biến gen và kể được các dạng đột biến gen

-Kể được các dạng đột biến cấu trúc và số lượng NST ( thể dị bội ,thể đa bội )

- Nêu dược nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của đột biến gen và đột biến NST

-Định nghĩa được thường biến và mức phản ứng-Nêu được mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình và ngoại cảnh : nêu được một số ứng dụng của mối quan hệ đó Kĩ năng : Thu thập tranh ảnh, mẫu vật liên quan đến đột biến và thường biến

.- Thái độ : có ý thức bảo vệ môi trường

- Trực quan

- Thuyết trình, phân tích , so sánh

- Thảo luận nhóm

Tranh vẽ : 21.1.2.322

23.1.224.1.2.3.4.525

Kính hiển viTiêu bản bộ NST thường

có hiện tượng mất đoạn

Bộ NST 2n, 3n, 4n,

- Tranh một vài dạng đột biếnĐột biến cấu trúc NST 25 - Học sinh trình bày được một số dạng đột biến cấu

trúc NST - Trực quan- Thuyết trình Tranh 22Bảng phụ

Trang 11

- Giải thích được nguyên nhân và nêu được vai trò của đột biến cấu trúc NST.

- GD ý thức bảo vệ môi trường sống, an toàn trong lao động

- Trực quan

- Thuyết trình

- Thảo luận

-Tranh 24.1, 24.2,

24.3,24.4, 24.5

- Nhận biết được một số hiện tượng mất đoạn NST trên ảnh chụp hoặc trên tiêu bản hiển vi

- Rèn luyện kĩ năng tự nghiên cứu cho

Trực quan

- Thảo luận nhóm

-Tranh sưu tầm

Bảng phụMẫu vật thật

Học sinh biết được khái niệm thường biến

- Phân biệt sự khác nhau giữa thường biến với đột biến về 2 phương diện: khả năng di truyền và sự biểu hiện thành kiểu hình

- Trình bày được khái niệm mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồng trọt

- Rèn luyện kĩ năng tự học ở nhà cho HS

Trực quan

- Thuyết trình

- Thảo luận

Tranh 25Bảng phụMẫu vật thật

Trang 12

TH: Quan sát thường

- Học sinh nhận biết một số thường biến phát sinh ở một số đối tượng thường gặp qua tranh, ảnh và mẫu vật sống

- Rèn luyện kĩ năng tự nghiên cứu cho HS, biêt vận dụng kiến thức vào giải thích các hiện tượng tự nhiên

- Trực quan

- Thảo luận nhóm

-Tranh sưu tầm

Bảng phụMẫu vật thật

Phương pháp nghiên

cứu di truyền học

người

31

- Học sinh áp dụng các pp n/c di truyền học người

- Phân biệt được 2 trường hợp: sinh đôi cùng trứng và sinh đôi khác trứng

- GD hôn nhân và gia đình cho học sinh

- Trực quan

- Thuyết trình

- Thảo luận

-Tranh 28.1, 28.2

Di truyền học với con

- Trực quan

- Thuyết trình

- Vấn đáp

-Tranh 32-Bảng phụ

Ôn tập học kì 36 - Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về

di truyền và biến dị

- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời

- Vấn đáp

- Thảo luận - Bảng phụ

Trang 13

Kĩ năng : - Thu thập được tư liệu về thành tựu chọn giống

Thái độ : Biết ứng dụng di truyền học vào đời sống

- Vấn đáp

- Thuyết trình

- Thảo luận-Thực hành

- Trực quan

- Bảng phụ

- tài liệu

- Tranh ảnh sưu tầmTranh vẽ : 34.1.2.33536.1.238

Gây đột biến trong

- Học sinh biết được sự cần thiết phải chọn tác nhân

cụ thể khi gây đột biến

- Phương pháp sử dụng tác nhân vật lí và tác nhân hoá học để gây đột biến

- Gây hứng thú tìm hiểu kiến thức bộ môn

Thoái do tự thụ phấn

và giao phối gần 39

- Học sinh trình bày được nguyên nhân thoái hóa của

tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật

- Trình bày được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn

- tranh sưu tầm

- Làm rõ được khái niệm ưu thế lai, cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai

- Biết vận dụng lí thuyết vào giải thích các hiện tượng trong sản xuất

Trang 14

- Củng cố lí thuyết về lai giống.

- Tích cực áp dụng kiến thức vào sản xuất - Trực quan

- Trình bày được phương pháp chọn lọc cá thể, những

ưu thế và nhược điểm so với phương pháp chọn lọc hàng loạt

- Vận dụng kiến thức vào đời sống sản xuất

- Thuyết trình

- Thảo luận

Tranh 36.1, 36.2

-Bảng phụ

Trang 15

Phàn II : Chương I :

Sinh vật và môi

trường

4T LT 1T TH

Kiến thức : - Nêu được các khái niệm : môi trường, nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái

-Nêu được ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái vô sinh ( nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm ) đến sinh vật

-Nêu được một số nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái của một số nhân tố sinh thái (nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm ) Nêu được một số ví dụ về sự thích nghi của sinh vật với môi trường

Kể được một số quan hệ cùng loài và khác loài

KĨ năng : - nhận biết một số nhân tố sinh thái trong môi trường

Thái độ : Có ý thức bảo vệ môi trường

Môi trường và các

nhân tố sinh thái 45

- Làm rõ được khái niệm chung về môi trường sống, các loại môi trường sống của sinh vật

- Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh

- Trình bày được khái niệm về giới hạn sinh thái

-Bảng phụ

ảnh hưởng của nhiệt

độ và độ ẩm lên đời

sống sinh vật

47 Học sinh biết được những ảnh hưởng của nhân tố

sinh thái nhiệt dộ và độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật

- Trực quan

- Thuyết trình

- Thảo luận

-Tranh 43.1, 43.2, 43.3-Bảng phụ

Trang 16

- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật

- Vận dụng lí thuyết vào giải thích các hiện tượng thực tế

ảnh hưởng lẫn nhau

giữa các sinh vật 48

- Học sinh biết được thế nào là nhân tố sinh vật

- Nêu được mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên

- Trực quan

- Thuyết trình

- Thảo luận

-Tranh 45-Bảng phụ

- Mẫu vật sống

Chương II Hệ sinh

thái

4T LT 2T

TH

!Tôn tập

1 TKT

Kiến thức : - Nêu được định nghĩa quần thể

- nêu được một số đặc trưng của quần thể ; mật độ, tỉ

lệ giới tính, thành phàn nhóm tuổi

-Nêu được đặc điểm quần thể người từ đó thấy được

ý nghĩa của việc thực hiện pháp lệnh về dân số -nêu được định nghĩa quần xã

- Trình bày được các tính chất cơ bản của quần xã, các mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, giữa các loài trong quần xã và sự cvân bằng sinh học

- Nêu được các khái niệm : hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn

KĨ năng : Biết đọc sơ đò 1 chuỗi thức ăn cho trước Thái độ : giáo đụcân số , môi trường

Ngày đăng: 09/06/2015, 00:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - KHPM sinh hoc 9
Bảng ph ụ (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w