1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra tieng trung 7

4 148 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề kiểm tra học kì I môn tiếng trung lớp 7đề chẵn 测验 姓名: 成绩: 班级: I>Phần trắc nghiệm 1.. Khoanh tròn vào đáp án đúng A.上 B.下 C.

Trang 1

đề kiểm tra học kì I môn tiếng trung lớp 7(đề chẵn)

测验 姓名: 成绩:

班级:

I>Phần trắc nghiệm<3đ>

1 Khoanh tròn vào đáp án đúng <2đ>

A.上 B.下 C 来 D.去

A 只 B.支 C.个 D 本

A 很 B 不 C.得 D.的

A.位,个 B.本,张 C.个,位 D.张,只

2 Nối cột Avới cột B để cú đỏp ỏn đỳng<1đ>

II> Phần tự luận <7 đ >

1.Chuyển các câu sau thành câu hỏi <2đ>

a, 我们学完第十六课了。

->

b, 他写汉字写得很好。

->

c, 他把饭吃完了?

->

d,黑板上的汉字我们都看得很清楚。

->

2 Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh <2đ>

a, 我们/学得/很好/学/汉语。

->

Trang 2

b, 小王/没有/汉字/写完。

->

c, 练习/做完/了/同学们/都。

->

d, 她/汉语/说得/不好/说。

->

3.Điền từ còn thiếu vào chỗ trống <2đ>

b,春雨 地下着,一群小鸟儿在屋檐下 。

4 Dịch các câu sau ra tiếng Việt <1đ>

->

->

->

->

đề kiểm tra học kì I môn tiếng trung lớp 7(đề lẻ)

测验 姓名: 成绩:

班级:

I>Phần trắc nghiệm<3đ>

1 Khoanh tròn vào đáp án đúng <2đ>

a,你快上 吧!

A.上 B.下 C 来 D.去

Trang 3

b, 他买了三 公鸡。

A 只 B.支 C.个 D 本

A 很 B 不 C.得 D.的

A.位,个 B.本,张 C.个,位 D.张,只

2 Nối cột Avới cột B để có đáp án đúng<1đ>

II> Phần tự luận <7 đ >

1.ChuyÓn c¸c c©u sau thµnh c©u hái <2đ>

a, 我们复习完第十六课了。

->

b, 他说汉语说得很好。

->

c, 他把练习做完了。

->

->

2 S¾p xÕp c¸c tõ sau thµnh c©u hoµn chØnh <2đ>

a, 我们/说得/很好/说/汉语。

->

b, 你们/没有/汉字/写完/了?

->

c, 生词/写完/了/同学们/都。

->

d, 她/汉语/学/很好/学得。

->

3.§iÒn tõ cßn thiÕu vµo chç trèng <2®>

妈要买 水果。

Trang 4

b,燕子说:“你们看, 是绿色的。它落在草地上草地 变绿了”。

4 DÞch c¸c c©u sau ra tiÕng ViÖt <1đ>

->

->

->

->

Ngày đăng: 08/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w