KHÔNG LÀM BÀI Ở PHẦN GẠCH CHÉO NÀY5 Climb a ……….. III/ Chọn từ khác loại với các từ còn lại: IV/ Dịch sang tiếng Anh: 1 Một chiếc xe đạp.. ĐIỂM Bằng số ĐIỂM Bằng chữ GIÁM KHẢO MÃ SỐ PHÁC
Trang 1TRƯỜNG TH SỐ 1 CÁT TƯỜNG
Họ và tên :………
Lớp :3………
Mã số phách : ………
Giám thị : ………
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I : Năm học : 2009 – 2010 Môn : TIẾNG ANH Ngày thi : ……….
ĐIỂM (Bằng số) ĐIỂM (Bằng chữ) GIÁM KHẢO MÃ SỐ PHÁCH Đề thi: I/ Hãy chọn đáp án đúng: 1) What is ………… name ? A your B Kate C pen 2) My ……… is Kate A John B name C your 3) What ………… this ? A are B is C pencil 4) It is ………… bag A an B and C a 5) It is ……… eraser A an B a C pink 6) Is ………… a desk ? A these B the C this 7) What ……… is this ? A color B chair C the 8) It’s ………….
9) This is a ………… cat.
10) This is an ……… and blue pencil.
II/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng :
1) What color is this ?
2) What’s this ?
Trang 2KHÔNG LÀM BÀI Ở PHẦN GẠCH CHÉO NÀY
3) What is your name ?
A My name is John B I’m John
4) Is this a book ?
5) How are you ?
III/ Chọn từ khác loại với các từ còn lại :
IV/ Dịch sang tiếng Anh : ( khoanh vào A, B hoặc C )
1) cây bút chì
2) màu tím
3) Hãy đứng lên
4) Đây là một quyển sách màu xanh lá cây.
A This is a green book B It is a book C This is a book 5) Tên của bạn là gì ?
A.What is this ? B What is your name ? C What color is this ? ————————— The end ——————————
Trang 3TRƯỜNG TH SỐ 1 CÁT TƯỜNG
Họ và tên :………
Lớp :5………
Mã số phách : …………
Giám thị : ………
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I :
Năm học : 2009 – 2010 Môn : TIẾNG ANH Ngày thi : ………
Đề thi:
I/ Chọn từ khác loại với các từ còn lại :
II/ Hãy chọn đáp án đúng:
1) What ……… these ?
2) Who ……… she ?
3) She is ……….
4) Who is ……… ? ……… is my grandfather
5) How ………… books ?
6) Come ……….
7) ………… the piano.
Trang 4KHÔNG LÀM BÀI Ở PHẦN GẠCH CHÉO NÀY
8) How many ……… ?
9) Go ……… sleep.
10) ……… are pencils.
III/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng :
1) What are these ?
2) Who is she ?
A She is my father B He is tall C She is my mother
3) How many notebooks ?
4) What is this ?
A It is a marker B They are pens C It is red
5) What are these ?
A These are books B They are book C It is a book
IV/ Dịch sang tiếng Anh : ( khoanh vào A, B hoặc C )
1) bút sáp màu
2) Bà ấy là mẹ của tôi.
A She is mother B She is my mother C She is my sister 3) Cô ấy là ai ?
A Who is he ? B What are these ? C Who is she ? 4) Đừng ngồi xuống.
5) quyển vở
————————— The end ——————————
Trang 5TRƯỜNG TH SỐ 1 CÁT TƯỜNG
Họ và tên :………
Lớp :4………
Mã số phách : ………
Giám thị : ……….
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I : Năm học : 2009 – 2010 Môn : TIẾNG ANH Ngày thi : ………
Đề thi:
I/ Chọn từ khác loại với các từ còn lại :
II/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng :
1) What are these ?
2) What is this ?
A It is a marker B They are pens C It is red
3) Who is she ?
A She is my father B He is tall C She is my mother 4) What are these ?
A These are books B They are book C It is a book 5) How many notebooks ?
II/ Hãy chọn đáp án đúng:
1) What ……… these ?
2) ………… the piano.
Trang 6A Make B Play C Go
KHÔNG LÀM BÀI Ở PHẦN GẠCH CHÉO NÀY
3) Who is ……… ? ……… is my grandfather
4) Come ……….
5) Who ……… she ?
6) She is ……….
7) How ………… books ?
8) Go ……… sleep.
9) ……… are pencils.
10) How many ……… ?
IV/ Dịch sang tiếng Anh : ( khoanh vào A, B hoặc C )
1) bút sáp màu
2) Cô ấy là ai ?
A Who is he ? B What are these ? C Who is she ? 3) quyển vở
4) Bà ấy là mẹ của tôi.
A She is mother B She is my mother C She is my sister 5) Đừng ngồi xuống.
—————————— The end ——————————
Trang 7Trường TH số 1 Cát Tường
Đáp Án Bài Thi Môn Ngoại Ngữ:
Lớp 3 :
I/ (2,5 đ) Mỗi câu đúng được 0,25 đ :
1) A 6) C
2) B 7) A
3) B 8) C
4) A 9) B
5) A 10) C
II/ (2,5 đ) Mỗi câu đúng được 0,5 đ :
1) A
2) B
3) A
4) B
5) A
III/ (2,5 đ) Mỗi câu đúng được 0,25 đ :
1) C 6) C
2) C 7) A
3) A 8) C
4) A 9) B
5) B 10) B
IV/ (2,5 đ) Mỗi câu đúng được 0,5 đ :
1) B
2) A
3) C
4) A
5) B
Lớp 4 :
I/(2,5 đ) Mỗi câu đúng được 0,25 đ :
1) B 6) B
2) C 7) C
3) A 8) A
4) C 9) C
5) C 10) C
II/(2,5 đ) Mỗi câu đúng được 0,5 đ :
1) A
2) A
3) C
4) A
6) B
Trang 8III/ (2,5 đ) Mỗi câu đúng được 0,25 đ : 1) B 6) A 2) B 7) C 3) A 8) C 4) A 9) A 5) C 10) A
IV/ (2,5 đ) Mỗi câu đúng được 0,5 đ :
1) A
2) C
3) C
4) B
5) A
Lớp 5 :
I/ (2,5 đ) Mỗi câu đúng được 0,25 đ : 1) C 6) C 2) A 7) B 3) B 8) A 4) C 9) C 5) C 10) A
II/ (2,5 đ) Mỗi câu đúng được 0,25 đ : 1) B 6) A 2) C 7) B 3) A 8) A 4) A 9) C 5) C 10) A
III/ (2,5 đ) Mỗi câu đúng được 0,5 đ :
1) A
2) C
3) B
4) A
5) A
IV/ (2,5 đ) Mỗi câu đúng được 0,5 đ :
1) A
2) B
3) C
4) A
5) C
Trang 9TRƯỜNG TH SỐ 1 CÁT TƯỜNG
Họ và tên :………
Lớp :5………
Mã số phách : ………
Giám thị : ………
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II : Năm học : 2009 – 2010 Môn : TIẾNG ANH Ngày thi : ……….
Đề thi:
I/ Khoanh tròn vào đáp án đúng:
1) Can you play with a yo-yo ?
A Yes, I can B Yes, he can C No, he can’t
2) Is it a big ball ?
A No, it is B Yes, it is C Yes, I can
3) How’s the weather ?
A It is a sunny B It is a doll C It is sunny
4) How many clouds are there ?
A six cloud B there are six clouds C There is six clouds 5) How old are you ?
A I’m ten years old B I’m ten year old C Im ten years old
II/ Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
1) Where ……… the kite ?
2) …… are in the box
3) There is …… flower
4) …… a puzzle
Trang 10KHÔNG LÀM BÀI Ở PHẦN GẠCH CHÉO NÀY
5) Climb a ………
III/ Chọn từ khác loại với các từ còn lại:
IV/ Dịch sang tiếng Anh:
1) Một chiếc xe đạp
2) Hãy đánh một quả bóng
A Hit a ball B Hit a yo-yo
3) Chúc mừng sinh nhật
A Happy birthday B Birthday
4) Con bạch tuộc
5) Những quyển sách ở đâu ?
A Where are the books ? B Where is the books ?
Trang 11TRƯỜNG TH SỐ 1 CÁT TƯỜNG
Họ và tên :………
Lớp :.3.………
Mã số phách : ………
Giám thị : ………
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II : Năm học : 2009 – 2010 Môn : TIẾNG ANH Ngày thi : ……….
ĐIỂM (Bằng số) ĐIỂM (Bằng chữ) GIÁM KHẢO MÃ SỐ PHÁCH Đề thi : I/ Khoanh tròn vào đáp án đúng: 1) They are ………
A crayons B pen 2) How many ………?
A marker B markers 3) This is my ………
A mother B is 4) She is my ………
A sister B father 5) It’s nice to meet ……
II/ Khoanh tròn vào từ khác loại với các từ còn lại:
1) A father B mother C sister
2) A Mrs Hill B Andy C I
3) A tall B brother C short
4) A How B What C Are
5) A a crayon B a notebook C fat
III/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
1) What are these ?
A They are pencils B They are pencil
Trang 12KHÔNG LÀM BÀI Ở PHẦN GẠCH CHÉO NÀY
2) How many notebooks ?
A One notebook B Two notebook
3) Who is she ?
A She is my father B She is my baby sister
4) Who is he ?
A He is my grandfather B He’s my sister
5) Who is he ?
A She’s my father B He’s my father
IV/ Dịch sang tiếng Anh:
1) Đây là mẹ của mình
A This is my mother B She’s mother
2) Hãy đến đây
A Draw a picture B Come here
3) Cô ấy là ai ?
A Who’s he ? B Who’s she ?
4) Anh ấy thấp
A He’s short B He’s tall
5) Dây nhảy
A House B Jump rope
Trang 13Họ và tên :………
Lớp :4………
Mã số phách : ………
Giám thị : ………
Năm học : 2009 – 2010 Môn : TIẾNG ANH Ngày thi : ……….
ĐIỂM (Bằng số) ĐIỂM (Bằng chữ) GIÁM KHẢO MÃ SỐ PHÁCH Đề thi: I/ Chọn từ đúng diền vào chỗ trống: 1) How …… are you ? A old B you 2) Catch……… ball A They B a 3) It is ………
4) There is …… flower
5) It is in …… tree
II/ Khoanh vào từ khác loại với các từ còn lại:
III/ Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau:
KHÔNG LÀM BÀI Ở PHẦN GẠCH CHÉO NÀY
Trang 141) How old are you ?
A I’m seven years old B It’s a book
2) Is it a ball ?
A Yes, it is B It’s little
3) How is the weather ?
A It’s a bat B It’s sunny
4) Can you play with a yo-yo ?
A Yes, it is B Yes, I can
5) Where is the kite ?
A It’s in the tree B They are in the tree
IV/ Dịch sang tiếng Anh:
1) Trời nắng
A It’s sunny B It’s snowy
2) Hãy đọc sách
A Climb a tree B Read a book
3) Nó là cái gì ?
A What is it ? B How’s the weather ? 4) Hãy thả diều
A Come here B Fly a kite
5) Con sư tử
Phòng GD-ĐT huyện Phù Cát
Trang 15Trường TH số I Cát Tường
Đáp án đề thi môn tiếng Anh
LỚP 5
I/ 1) A
2) B
3) C
4) B
5) A
II/ 1) A
2) B
3) B
4) A
5) B
III/ 1) C
2) C
3) C
4) C
5) C
IV/ 1) B
2) A
3) A
4) B
5) A
LỚP 4
I/ 1) A
2) B
3) A
4) A
Trang 165) B
II/ 1) C
2) B
3) A
4) A
5) B
III/ 1) A
2) A
3) B
4) B
5) A
IV/ 1) A
2) B
3) A
4) B
5) A
LỚP 3
I/ 1) A
2) B
3) A
4) A
5) B
II/ 1) A
2) C
3) B
4) C
5) C
III/ 1) A
2) A
3) B
4) A
5) B
IV/ 1) A 3) B 5) B 2) B 4) A