1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi tieng anh.doc

10 495 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De thi tieng anh
Trường học Sao Mai Primary School
Chuyên ngành English
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Em hãy nghe đoạn hội thoại và đáng dấu v vào ô trống các câu đúng hoặc sai theo nội dung bài hội thoại: 1.. đáp án phần I:Câu 1: Em hãy nghe đoạn văn và chọn trong số A, B hoặc C

Trang 1

Phần I: nghe hiểu

Câu 1: Em hãy nghe đoạn văn và chọn trong số A, B hoặc C một từ phù hợp với mỗi

chỗ trống các câu sau:

Ví dụ:

Her name is _

1 Her name is _

2 She is years old

3 She is from

4 She is a student at primary school

5 She like learning very much

Câu 2: Em hãy nghe đoạn hội thoại và đáng dấu (v) vào ô trống các câu đúng hoặc

sai theo nội dung bài hội thoại:

1 The name of Hoa’s teacher is Cata

2 She come from America

3 She is 29 years old

4 She can speaks Vietnamese?

5 She like play football and play game

Ghi chú:

Câu 1: Tổng số có 5 câu, mỗi từ đúng đợc 1 điểm (5 điểm)

Câu 2: Tổng số có 5 câu, mỗi từ đúng đợc 1 điểm (5 điểm)

Trang 2

đáp án phần I:

Câu 1: Em hãy nghe đoạn văn và chọn trong số A, B hoặc C một từ phù hợp với mỗi

chỗ trống các câu sau:

Her name is Hoa She is eleven years old, she is from Hanoi, there are five people in her family, she is a student at Thang Long primary school, she like play game in your freetime She like learning English very much She want to become teacher of English in the future

Câu 2: Em hãy nghe đoạn hội thoại và đáng dấu (v) vào ô trống các câu đúng hoặc

sai theo nội dung bài hội thoại:

Lien: What’s your teacher name?

Hoa: Her name’s Dona

Lien: Where’s she from?

Hoa: She’s come America

Lien: How old is she?

Hoa: She is 28

Lien: Can she speaks Vietnamese?

Hoa: Yes, she can

Lien: What does she like?

Hoa: She like dance and sing

Phần II: Kiến thức ngôn ngữ.

Trang 3

Câu 1: Em hãy khoanh tròn chữ cái chỉ 1 từ khác với các từ còn lại.

Câu 2: Em hãy sắp xếp các câu trong cột B cho phù hợp với nội dung các câu trong

cột A:

Ví dụ:

A: How old are you? B: I am ten years old

1 Where are you from? a Yes, please

2 Whem is your birthday? b No, I can’t

3 Would you like some milk? c I’m from America

4 Can you dance? d Fine, thank you

Em hãy ghi đáp án vào ô sau:

1: 2:………… 3:………… 4:………… 5:…………

Câu 3: Em hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau, sử dụng các từ cho sẵn:

Sing - Thursday - When - do - during.

A: (1) _ you like Music?

B: Yes, I do

A: (2) _ do you have it?

B: On Monday and (3) _

A: What do you do? (4) _ Music lessons?

B: We (5) _ songs in Vietnamese and English

Đáp án phần II:

Câu 1: Tổng số có 5 câu, mỗi từ đúng đợc 1 điểm (5 điểm).

Trang 4

1 A 2 A 3 B 4 B 5 C

Câu 2: Tổng số có 5 câu, mỗi từ đúng đợc 1 điểm (5 điểm)

Câu 3: Tổng số có 5 câu, mỗi từ đúng đợc 1 điểm (5 điểm)

1 Do 2 When 3 Thursday 4 During 5 Sing

Phần III: Đọc hiểu:

Câu 1: Em hãy đọc đoạn văn và điền thông tin vào bảng sau:

Trang 5

My friend’s name is Tran Anh Tuan He is eleven year old The was born on 14th may 1998

in Vinh city He lives at 20 Le Hong Phong street, Vinh He lives in a small house with her parent He is a student Quang Trung primary school He likes play Piano and listening to music in your freetime His favouriter subject in school is English

1 Age

2.Date of birth

3.Place of birth

4 Home address

5 School

Câu 2: Em hãy đọc đoạn văn và điền thông tin vào bảng, sử dụng các từ gợi ý và

điền vào chỗ trống

My name is Nga I am a student of Sao Mai

Primary school I am years old

I live in a (1) with a family There

Are (2) in my family my mother, my

father, my brother, my siter and me

I eat rice, meat and drink (3)

In the morning I study at school

In the freetime I play (4)

I like watching (5) in the evening

A: House B: Hospital C: School A: Four B: Five C: Six A: Fish B: Water C: Fuit A: Dance B: Friends C: Football A: TV B: Radio C: Computer

Đáp án phần III:

Câu 1: Em hãy đọc đoạn văn và điền thông tin vào bảng sau:

Trang 6

3.Place of birth Vinh city

4 Home address 20 Le Hong Phong street

Câu 2: Em hãy đọc đoạn văn và điền thông tin vào bảng, sử dụng các từ gợi ý và

điền vào chỗ trống

Phần IV: Viết Câu 1: Em hãy viết một đoạn văn ( với khoảng 50 từ) sử dụng các tranh gợi ý.

1 Lada / Students / Thang Long primary/

2 She / at 7 o’clock

3 She / breakfast / 7.30 a.m

4 She / to school / 8 o’clock to 10.30 a.m

Trang 7

Her come back home

5 She does her / in the / after that She / to bed / 10 p.m

§¸p ¸n phÇn IV:

C©u 1: Em h·y viÕt mét ®o¹n v¨n ( víi kho¶ng 50 tõ) sö dông c¸c tranh gîi ý.

Her name;s Lada, she is a student a Thang Long primary school She gets up at 7 o’clock She has breakfast at 7.30 a.m, she goes to school at 8 o’clock to

10.30 a.m Her come back home, she does her homwork in the evening After that she goes

to beb at 10 p.m

Trang 8

PhÇn V: Trß ch¬i ng«n ng÷:

C©u 1: Em h·y t×m vµ khoanh trßn 5 tõ chØ con vËt vµ 5 tõ chØ sè trong b¶ng díi d©y:

Trang 9

O V X B U I X C E P A T

Câu 2: Em hãy điền các chữ vào ô trống để đợc 5 từ chỉ các con vật và đồ vật ở hàng

ngang theo 2 từ cho sẵn và viết từ khoá ở hàng dọc vào bên dới:

Trang 10

Đáp án phần V:

Câu 1: Em hãy tìm và khoanh tròn 5 từ chỉ con vật và 5 từ chỉ số trong bảng dới dây:

Hàng ngang: ELEPHANTS TEN BEARS CAT

Hàng dọc: MONKEYS DOG

Hàng chéo: NINE

Câu 2: Em hãy điền các chữ vào ô trống để đợc 5 từ chỉ các con vật và đồ vật ở hàng ngang theo 2 từ cho sẵn và viết từ khoá ở hàng dọc vào bên dới:

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Em hãy đọc đoạn văn và điền thông tin vào bảng sau: - de thi tieng anh.doc
u 1: Em hãy đọc đoạn văn và điền thông tin vào bảng sau: (Trang 5)
Câu 2: Em hãy đọc đoạn văn và điền thông tin vào bảng, sử dụng các từ gợi ý và - de thi tieng anh.doc
u 2: Em hãy đọc đoạn văn và điền thông tin vào bảng, sử dụng các từ gợi ý và (Trang 5)
Câu 1: Em hãy tìm và khoanh tròn 5 từ chỉ con vật và 5 từ chỉ số trong bảng dới dây: - de thi tieng anh.doc
u 1: Em hãy tìm và khoanh tròn 5 từ chỉ con vật và 5 từ chỉ số trong bảng dới dây: (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w