1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề vật lí 12 số 013

4 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 374,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề số 13Câu IV.1: Chọn câu sai sau đây khi nói về mạch dao động: A Một cuộn cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thành một mạch điện kín gọi là mạch dao động..

Trang 1

Đề số 13

Câu IV.1: Chọn câu sai sau đây khi nói về mạch dao động:

A) Một cuộn cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thành một mạch điện kín gọi là mạch dao động

B) Nếu mạch dao động không có điện trở thì gọi là mạch dao động lí tởng

C) Nếu mạch dao động có điện trở khác không thì gọi là mạch dao động tắt dần

D) Tần số góc của mạch dao động lí tởng đợc tính bằng công thức

LC

1

= ω

Câu IV.2: Công thức tính tần số góc trong mạch dao động điện từ LC lí tởng là

A)

LC

1

=

LC

1

=

Câu IV.3: Một mạch dao động điện từ LC có độ tự cảm L = 20(mH) và điện dung của tụ điện

)

(

8 F

C = à Tính tần số góc của mạch dao động?

Câu IV.4: Một mạch dao động điện từ LC lí tởng có tần số góc ω = 10000 (rad/s) Biết độ tự cảm L = 40(mH) Tính điện dung của tụ điện C?

A) 0 , 5 ( àF) B) 5 F( à ) C) 0 , 25 ( àF) D) 2 , 5 ( àF)

Câu IV.5: Trong mạch dao động điện từ LC lí tởng thì cờng độ dòng điện i so với điện tích q

trên một bản tụ điện

2

2

π

Câu IV.6: Công thức liên hệ giữa điệ tích cực đại q0, cờng độ cực đại I0 và tần số góc ω là:

A) I0 =q0ω B) q0 = I0ω C) I0.q0 = ω D) I0 +q0 = ω

Câu IV.7: Một mạch dao động điện từ LC có độ tự cảm L = 0,2(mH), C = 2(pF) và điện tích

cực đại 4 10 6 ( )

q = − Tính cờng độ dòng điện cực đại trong mạch?

Câu IV.8: Chọn công thức đúng về tần số góc trong mạch dao động điện từ LC lí tởng?

A)

0

0

I

q

=

0

0 2

I

q

π

0

0

q

I

=

0

0 2

q

I

π

ω =

Câu IV.9: Trong mạch dao động điện từ LC lí tởng có điện tích q=q0cos( ω +t ϕq) và cờng độ

dòng điện trong mạch là i =I0cos( ω +t ϕi) thì

A) I0 =q0ω và

2

π ϕ

2

π ϕ

ϕiq = −

C) q0 = I0ω và

2

π ϕ

2

π ϕ

ϕiq =

Câu IV.10: Trong mạch dao động điện từ LC có L = 40(mH), C = 4(pF) và điện tích trên bản

3 cos(

10

thì biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là:

6 10 25 cos(

6 10 5 , 2 cos(

6 10 5 , 2 cos(

6

5 10 5 , 2 cos(

Câu IV.11: Trong một mạch dao động LC lí tởng, biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là

) )(

4 10

.

5

cos(

5

,

i= +π Hãy viết biểu thức điện tích trên một bản tụ điện?

Trang 2

A) )( )

4 10 5 cos(

4 10 5 cos(

4 10 5 cos(

4

3 10 5 cos(

Câu IV.12: Công thức nào sau đây không dùng để tính chu kì của mạch dao động điện từ LC

A)

ω

π

2

=

0

0 2

q

I

0

0 2

I

q

Câu IV.13: Trong mạch dao động điện từ LC lí tởng có L không đổi và C thay đổi đợc Khi

) (

50

C

C = = thì tần số góc ω = ω1 = 40000 (rad/s) Khi C =C2 = 200 (nF) thì tần số góc bằng

bao nhiêu?

A) ω2 = 80000 (rad/s) B) ω2 = 160000 (rad/s) C) ω2 = 20000 (rad/s) D) ω2 = 10000 (rad/s)

Câu IV.14: Trong một mạch dao động điện từ LC lí tởng, có C không đổi còn L thay đổi đợc

Khi L = L1 = 10(mH) thì tần số góc ω = ω1 = 4000 (rad/s) Để tần số góc ω = ω2 = 8000 (rad/s)

thì độ tự cảm L bằng

A) L2 = 5(mH) B) L2 = 20(mH) C) L2 = 40(mH) D) L2 = 2,5(mH)

Câu IV.15: ( Ban A) Một mạch dao động điện từ LC có L không đổi và C = C0 có tần số góc

) / (

=

ω Để tần số góc bằng 10000(rad/s) thì phải thêm tụ

A)

3

0

1

C

3

0 1

C

C = song song với tụ C C) C1 =3C0 nối tiếp với tụ C D) C1 =3C0 song song với tụ C

Câu IV.16: ( Ban A) Một mạch dao động điện từ LC có L không đổi, khi dùng tụ C1 thì mạch

có tần số góc ω 1, khi dùng tụ C2 thì mạch có tần số góc ω 2 Khi dùng tụ C1 nối tiếp tụ C2 thì

có tần số góc

2

2

1

2 1

ω ω

ω

ω

ω

+

Câu IV.17: ( Ban A) Một mạch dao động điện từ LC có L không đổi, khi dùng tụ C1 thì mạch

có tần số góc ω 1, khi dùng tụ C2 thì mạch có tần số góc ω 2 Khi dùng tụ C1 song song C2 thì

có tần số góc

2

2

1

2 1

ω ω

ω

ω

ω

+

2

ω

Câu IV.18: Một mạch LC lí tởng có 4 10 6 ( )

q = − và I0 = 0,628(A) Tính chu kì của mạch? A) T = 2 10 − 6 B) T = 4 10 − 5 C) T = 2 10 − 5 D) T = 4 10 − 6

Câu IV.19: Một mạch dao động điện từ có L = 40(mH) và điện dung của tụ điện C 42 ( àF)

π

Tính chu kì của mạch dao động?

A) T = 8 10−5 B) T = 4 10−5 C) T = 8 10−4 D) T = 4 10−4

Câu IV.20: Chọn câu sai khi nói về năng lợng trong mạch dao động

A) Năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện Cu qu

C

q

W d

2

1 2

1 2

=

=

=

B) Năng lợng từ trờng tập trung ở cuộn cảm 2

2

1

Li

W t =

C) Tổng năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng gọi là năng lợng điện từ

D) Trong mạch dao động điện từ LC lí tởng thì năng lợng từ trờng đợc bảo tòan

Câu IV.21: Công thức nào sau đây không dùng để tính năng lợng điện từ trong mạch LC lí

t-ởng:

Trang 3

A) W =W d +W t B) 2 2

2

1 2

1

Li Cu

C

q W

2 0 2

1

Câu IV.22: Một mạch dao động điện từ LC lí tởng, L 202 (mH)

π

= có chu kì T = 0 , 2 ( às) Hãy

tính điện dung C của tụ điện?

Câu IV.23: Một mạch dao động điện từ LC lí tởng có L = 10(mH) và điện dung C của tụ điện

thay đổi đợc từ 4(pF) đến 64(pF) Tần số góc của mạch dao động thay đổi từ

A) 2 , 5 10 6 (rad/s) đến 5 10 6 (rad/s) B) 1 , 25 10 6 (rad/s) đến 5 10 6 (rad/s)

C) 1 , 25 10 6 (rad/s) đến 2 , 5 10 6 (rad/s) D) 1 , 25 10 6 (rad/s) đến 3 , 5 10 6 (rad/s)

Câu IV.24: Một mạch dao động điện từ có độ tự cảm L 202 (mH)

π

= và chu kì của mạch thay

đổi từ 1(ms) đến 4(ms) Điện dung C của tụ điện có thể thay đổi đợc từ

A) 12 , 5 ( àF) đến 200 F( à ) B) 125 F( à ) đến 200 F( à )

C) 1 , 25 ( àF) đến 100 F( à ) D) 12 , 5 ( àF) đến 100 F( à )

Câu IV.25: ( Ban A) Trong mạch dao động điện từ LC lí tởng, điện tích trên một bản tụ điện

có biểu thức q=q0cos( ω +t ϕq) và biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là u=U0cos( ω +t ϕu) thì

A)

C

U

C

q

2

π ϕ

ϕuq = −

C)

C

q

2

π ϕ

C

q

Câu IV.26: ( Ban A) Trong mạch dao động điện từ LC lí tởng, có C =4 F( à ), tại một thời

điểm q=6 C( à ) thì điện áp hai đầu tụ điện bằng

Câu IV.27: Trong một mạch dao động điện từ LC có C không đổi, khi L = L1 = 20(mH) thì chu kì T = T1 = 4(ms), khi L = L2 = 80(mH) thì chu kì

A) T2 = 16(ms) B) T2 = 2(ms) C) T2 = 1(ms) D) T2 = 8(ms)

Câu IV.28: Trong một mạch dao động điện từ LC có L không đổi, khi C = C1 = 4(pF) thì chu kì T = T1 = 4(ms) Khi T = T2 = 8(ms) thì điện dung của tụ điện bằng

A) C2 = 16(pF) B) C2 = 8(pF) C) C2 = 4(pF) D) C2 = 1(pF)

Câu IV.29: ( Ban A) Trong một mạch LC dao động điện từ LC, có C=2 F( à ) và điện tích trên

3 10 2 cos(

10

Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là:

6 10 2 cos(

3 10 2 cos(

3 10 2 cos(

3 10 2 cos(

Câu IV.30: Chọn câu sai khi nói về điện từ trờng

A) Điện trờng có đờng sức là đờng cong kín gọi là điện trờng xóay

B) Nếu tại một nơi có một từ trờng biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trờng xóay

C) Nếu tại một nơi có điện trờng biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ tr-ờng Đờng sức của từ trờng bao giờ cũng khép kín

D) Điện từ trờng bao gồm điện trờng xóay và điện trờng tĩnh

Trang 4

Câu IV.31: ( Ban A) Trong một mạch dao động điện từ LC lí tởng, có L không đổi Khi dùng

tụ C1 thì mạch có chu kì T1, khi dùng tụ C2 thì mạch có chu kì T2 Khi dùng tụ C1 nối tiếp C2

thì mạch có chu kì

2

2

1

2 1

T T

T

T

T

+

Câu IV.32: ( Ban A) Trong một mạch dao động điện từ LC lí tởng, có L không đổi Khi dùng

tụ C1 thì mạch có chu kì T1, khi dùng tụ C2 thì mạch có chu kì T2 Khi dùng tụ C1 nối tiếp C2

thì mạch có chu kì

2

2

1

2 1

T T

T

T

T

+

2

T

Câu IV33: Biểu thức nào sau đây không dùng để tính tần số f trong mạch dao động LC

A)

0

0

2

1

q

I

f

π

LC

f

π 2

1

T

0

0 2

q

I

Câu IV.34: ( Ban A) Trong một mạch dao động điện từ LC có L = 0,4(mH) và điện áp hai

6 10 2 cos(

u= +π Biểu thức hai đầu điện tích là

6 10 2 cos(

10

.

25

,

3 10 2 cos(

10 25 ,

3 10 2 cos(

10

.

25

,

6 10 2 cos(

10 25 ,

Câu IV.35: Lời dẫn dới đây áp dụng cho các Câu từ câu IV.35 đến câu IV.139

Một mạch dao động điện từ LC lí tởng có L = 40(mH) và C =4 F( à ) Tại một thời điểm cờng

độ dòng điện trong mạch bằng 0,4(A) thì điện áp bằng 37,4(V) Tính năng lợng điện trờng và năng lợng điện từ?

A) 2 , 8 10−3 (J) và 3 , 2 10−3 (J) B) 2 , 8 10−3 (J) và 6 10−3 (J)

C) 3 , 2 10−3 (J) và 6 10−3 (J) D) 4 , 8 10−3 (J) và 6 10−3 (J)

Câu IV.36: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu IV.35 để trả lời câu hỏi sau

Tính điện áp cực đại U0?

Câu IV.37: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu IV.35 để trả lời câu hỏi sau

Tính cờng độ cực đại I0?

Câu IV.38: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu IV.35 để trả lời câu hỏi sau

Tính điện tích cực đại q0?

A) 2 , 2 10 − 4 (C) B) 2 , 2 10 − 5 (C) C) 1 , 1 10 − 4 (C) D) 1 , 1 10 − 5 (C)

Câu IV.39: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu IV.35 để trả lời câu hỏi sau

Khi cờng độ dòng điện trong mạch bằng 0,3(A) thì điện áp bằng

Câu IV.40: ( Ban A) Một mạch dao động điện từ LC có L không đổi, khi dùng tụ C1 nối tiếp

tụ C2 thì có chu kì bằng 0,384(ms) Khi dùng tụ C1 mắc song song tụ C2 thì chu kì bằng

0,8(ms) Nếu chỉ dùng tụ C1 thì có chu kì bằng bao nhiêu? Biết C1 > C2

Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định dài L, khi có sóng dừng trên dây thì bớc sóng dài nhất là

Ngày đăng: 07/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w