- Xác định hàm lượng % Fe trong mẫu thép.. Cân 0,79g KMnO4,hòa tan lượng cân bằng nước cất,cho vào bình định mức 250ml,tráng cốc nhiều lần,cho hết vào bình định mức,chỉnh đến vạch 250ml,
Trang 1BÀI PHÚC TRÌNH HÓA PHÂN TÍCH
BÀI 3: CHUẨN ĐỘ OXI HÓA-KHỬ Sinh viên thực hiện:Nguyễn Thanh Tấn
Lớp: Hóa học
MSSV: 2082146
I.MỤC ĐÍCH:
- Xác định nồng độ H2O2 theo đơn vị g/ml
- Xác định hàm lượng % Fe trong mẫu thép
II.PHA DUNG DỊCH
1 Pha dung dịch axit oxalic chuẩn 0,1N
Nồng độ mol/l của dung dịch axit oxalic CM = CN/2 = 0,1/2 = 0,05M
n axit oxalic = 0,05.0,1 = 0,005 mol
Khối lượng axit oxalic (H2C2O4.2H2O) = 0,005.126=0,63g
Cân 0,63g axit oxalic,hòa tan bằng nước cất cho vào bình định mức 100ml,tráng cốc nhiều lần,cho hết vào bình định mức,chỉnh đến vạch 100ml,đậy nắp,lắc đều
Nồng độ mol/l của dung dịch KMnO4 CM = CN/5 = 0,1/5 = 0,02M
n KMnO4 = 0,02.0,25 = 0,005 mol
Khối lượng KMnO4 = 0,005.158 = 0,79g
Cân 0,79g KMnO4,hòa tan lượng cân bằng nước cất,cho vào bình định mức 250ml,tráng cốc nhiều lần,cho hết vào bình định mức,chỉnh đến vạch 250ml,đậy nắp,lắc đều
3 Pha dung dịch axit sunfuric 1:3 (V H 2 SO 4 : V H 2 O = 1:3)
Lấy 90ml nước cất cho vào cốc thủy tinh 250ml,lấy 30ml H2SO4 đặc,nhỏ từ từ từng phần nhỏ axit H2SO4 đặc vào cốc trên(đặt cốc trong tủ hút)
4 Pha dung dịch muối sắt.
Cân 1 cây đinh sắt (m=0,20g) cho vào cốc thủy tinh 100ml,thêm vào 20ml dung dịch
H2SO4 1:3 vừa pha,thêm vào 1ml dung dịch CuSO4,đun nhẹ cho cây đinh sắt tan.Sau khi đinh sắt tan hết,dùng phễu lọc dung dịch vào bình định mức 50ml,tráng với nước cất nhiều lần,cho hết vào bình định mức,thêm nước cất đến vạch,đậy nắp,lắc đều
III.TIẾN HÀNH CHUẨN ĐỘ:
Lấy 10ml dung dịch axit oxalic cho vào erlen,thêm 10ml H2SO4 1:3,chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 đến khi dung dịch từ không màu chuyển sang màu tím nhạt bền
5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 K2SO4 + 2MnSO4 + 10CO2 + 8H2O V= 10,6 ml
2 Xác định nồng độ H 2 O 2 trên thị trường.
Lấy 1ml H2O2 cho vào erlen,thêm 10ml nước cất và 5ml dung dịch H2SO4 1:3 chuẩn độ bằng KMnO4 cho đến khi dung dịch từ không màu chuyển sang màu tím nhạt bền
V= 18 ml
Ta có : CH 2 O 2.VH 2 O 2 = CKMnO 4.VKMnO 4
CH 2 O 2 = 18.0,1/1 = 1,8N
Nồng độ khối lượng: P = MC/v = 34.1,8/2 = 0,0306g/ml
Phương trình phản ứng:
5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 K2SO4 + 2MnSO4 + O2 + 8H2O
3 Xác định hàm lượng sắt trong mẫu thép.
Trang 2Lấy 10ml dung dịch muối sắt đã pha cho vào erlen,thêm 5ml dung dịch H2SO4
1:3.Chuẩn độ bằng KMnO4 cho đền khi dung dịch có màu tím nhạt,bền
Các phương trình phản ứng:
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 K2SO4 + 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + 8H2O
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
V = 6,7 ml
C’ = 0,1.6,7/10 = 0,067N
CM = 0,067/1= 0,067M
Số mol Fe2+ trong 50ml dung dịch muối sắt
n Fe2+ = 0,067.0,05= 3,35.10-3 mFe2+ = 3,35.10-3 = 0,1876g
% Fe = 0,1876.100/0,2 = 93,8%
Vậy hàm lượng phần trăm Fe trong mẫu thép là 93,8%.