1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập động từ

2 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Verb tenses Present si mp le Hiện tại đơn -Be: S+ am/is/are.. Near future Tương lai gần S+am/is/are+going to+Vinf S+am/ is / are+ not going to+Vinf Am/Is/Are+S+ going to+Vinf…?. Tonight,

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH TRUY BÀI ( THỨ NĂM / 23/ 3/ 2006)

A Verb tenses

Present

si

mp

le

Hiện tại

đơn

-Be: S+ am/is/are.

- Ordinary verbs:

S+ V/ Vs / Ves + O

V nếu S= I, we, you, they

Vs/Ves nếu S= :he, she, it,

Ba

Ves nếu V tận cùng là:

O,Z,S,X,CH,Sh

Be: S+am/is/are+ not

- Ordinary verbs:

S+do/does+not+V

Do nếu S= I, you, we, they DoesNếu S= he, she, it

Do not = don’t Does not = doesn’t

- To be:

Am/is/are+S+ ?.

- Ordinary verbs:

Do/Does + S + V?

- every ( day, week)

- always, usually, often, frequently, occasionally,

sometimes, rarely, hardly, seldom, never

- in the morning, …

- once a week ,twice a month, three times a day, four times a year

Present

progressive

Hiện tại

tiếp diễn

S+ am/is/ are + Ving S+am/is/are+not+Ving

Is not = isn’t Are not = aren’t

Am/Is/Are+S+Ving? now, at the moment, at

(in) the present Look! Listen!, Keep silent! Hurry up!, Be quiet!

Near future

Tương lai

gần

S+am/is/are+going to+Vinf S+am/ is / are+ not going

to+Vinf

Am/Is/Are+S+ going to+Vinf… ?

Tonight, tomorrow, next week, in a few minutes

Simple

Tương lai

đơn

S+ will / shall + Vinf

Will

: used for every subject

(dùng cho tất cả các ngôi)

Shall : used for I, We

S+will/shall+not+ Vinf

Will not = won’t Shall not = shan’t

Will/Shall+S+Vinf ? Tomorrow, next (week,

month,…), in the future, soon, one day, some day

Ordinary verb

S+ V2 / Ved +O

V2: Past tense

Ved: V+ed

Be: S+ was / were _not Ordinary verb

S+ did not+Vinf +O

Be: Was/Were+S?

Ordinary verb Did+ S +Vinf +O ?

Last(night, week), ago, this morning, in the past, before, in + year (in 2003)

Past

S + were/ was + Ving S +were/ was+ not + Ving Were/ was+S+Ving? At this time last week…

While, when

Present

S+ have/ has+ V3/ Ved S+have/ has+not +V3/Ved Have/ has+ S+ V3/

Ved ?

Since, for, before, recently, lately, yet, lately, just, already, never, ever, many times, several times,

up till now, so far…

Present

S+ have/ has+ been + Ving S+have/ has+not +been + Ving Have/ has+ S+ been +

Ving ?

Since … to now, for now

B Cách làm bài tập để động từ trong ngoặc ở dạng đúng hoặc thì đúng:

Bước 1: Xem thử động từ có nằm trong các cấu trúc sau không:

1 S + (make) + O V (V)

2 (enjoy) V ing (V)

3 (be) + made to V (V)

4 used to V (V)

5 (be) / (get) used to V ing (V)

6 (have) a good time V ing (V)

7 adj to V (V)

8 Do / Does / Did + S V (V) ?

1

Trang 2

9 Have / Has / Had + S + (ever) + V ed / V3 (V)

10 Động từ khiếm khuyết (CAN, COULD, MAY, MUST, SHOULD, OUGHT TO, MIGHT) V (V)

11 (keep) V ing (V)

12 (stop) V ing (V)

13 giới từ = in, on, at, from, with, of, by, … + V ing (V)

14 (take) + (O) + một khoảng thời gian + to V (V)

15 (spend) + một khoảng thời gian + V ing (V)

16 avoid + V ing (V)

17 prefer V ing (V)

18 S (vật) + (be) V ed / V3 (V)

19 (go) + V ing (V)

20 S (chỉ người) + (be) + V ing (V)

21 would rather / had better V (V)

22 (do) one’s best to V (V)

23 Verb = ask, tell, beg, request, get, advise, force, want, would like, remind, …+ O + to V (V)

24 Verb = enjoy, avoid, finish, mind, stop, keep, … + V ing (V)

25 Verb = make, let + O + V (V)

26 (have) + someone + V (V)

27 (have / get) + something + V ed / V 3 (V)

28 too + adj + (for someone) + to V (V)

29 adj + enough + (for someone) + to V (V)

30 Từ để hỏi = what, how, when, where, … + to V (V)

Bước 2: Xem thử trong câu có If, wish hay không ? Nếu có thì áp dụng câu điều kiện loại 1, 2, câu ước hiện tại, tương lai để làm bài

Bước 3: Xem thử trong câu có Before, after, by time, when, as soon as hay không ? Nếu có thì áp dụng thì quá khứ hoàn thành để làm bài

Bước 4: Xem thử trong câu có while, when, as mà diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác bất chợt xảy

ra Lúc đó ta để động từ đang xảy ra ở thì quá khứ tiếp diễn, còn hành động bất chợt xảy ra ở quá khứ đơn

Bước 5: Xem thử dấu hiệu của các thì: Hiện tại đơn, quá khứ đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn, hiện tại hoàn thành,

tương lai đơn

C Wish clause in the future (Câu ước ở tương lai)

a Đối với bài tập để động từ trong ngoặc ở dạng đúng hoặc thì đúng

- Nếu trong câu có động từ wish / wishes và bắt buộc phải kèm theo các trạng từ: tomorrow, next week, next month, next year, next Sunday, next summer, in 2010, when I grow up (khi tôi lớn lên), in the future (trong tương lai), soon (ngay) thì động từ trong ngoặc ta sẽ để như sau:

- (V)  would + V

- (not V)  wouldn’t + V

- (be)  would + be

- (not be)  wouldn’t + be

- (can)  could

- (not can)  couldn’t

b Đối với bài tập viết lại câu

- Chúng ta phải xem xét dạng của động từ chính, nếu nó có các dạng sau nay thì ta sẽ đổi tương ứng:

- will / shall + V  wouldn’t + V

- will not / won’t + V  would + V

- shall not / shan’t + V  would + V

2

Ngày đăng: 07/06/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w