Clo - Tính chất hóa học của clo - Những phản ứng thể hiện clo vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử - Hiện tượng khi cho quỳ tím tẩm nước vào bình đựng khí clo Câu 5: Trong phản ứng nào sa
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN HÓA HỌC- Năm 2011 Phần 1: Chương 5: Nhóm halogen
1.1 Khái quát nhóm halogen:
- Cấu hình ngoài cùng tổng quát của nhóm halogen - Các số oxi hóa của halogen
- Tính chất hóa học cơ bản của halogen - So sánh tính oxi hóa từ F2 đến I2
Câu 1: Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)
A ns2np1 B ns2np5 C ns2np3 D (n-1)d10ns2np5
Câu 2: Tìm phát biểu sai
A Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa
B Khuynh hướng chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng
C Trong hợp chất, tất cả các nguyên tố halogen đều có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7
D Liên kết giữa các nguyên tử halogen là kiên kết cộng hóa trị không phân cực
Câu 3: Nhận xét không đúng về tính chất vật lí của đơn chất halogen
A Flo là chất khí lục nhạt B Brom là chất lỏng, đỏ nâu
C Iot là chất rắn, đen tím D Các đơn chất halogen chỉ có clo là rất độc
Câu 4: So sánh về tính oxi hóa của hagen là đúng
A F2>Cl2>Br2>I2 B I2>Br2>Cl2>F2 C Br2>Cl2>I2>F2 D Cl2> I2>F2>Br2
1.2 Clo
- Tính chất hóa học của clo
- Những phản ứng thể hiện clo vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
- Hiện tượng khi cho quỳ tím tẩm nước vào bình đựng khí clo
Câu 5: Trong phản ứng nào sau đây, Cl2 vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa
A Cl2 + 2Na > 2NaCl B Cl2 + H2 > 2HCl
C Cl2 + Cu > CuCl2 D Cl2 + 2NaOH > NaCl + NaClO + H2O
Câu 6: Hiện tượng nào sau đây khi cho quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo
A quỳ tím hoá đỏ B quỳ tím hoá xanh C lúc đầu hoá đỏ, sau đó mất màu D không hiên tượng
Câu 7: Phản ứng nào sau đây không đúng
A Fe + Cl2 > FeCl2 B Cl2 + H2 > 2HCl
C Cl2 + H2O < > HCl + HClO D Cl2 + Cu > CuCl2
Câu 8: Để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm ta dùng
A MnO2 + HCl đặc, đun nóng B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C Điện phân dd NaCl không màng ngăn D Nhiệt phân NaClO
1.3 HCl
- Tính chất hóa học đặc trưng của HCl : Tính axit và tính khử mạnh
Câu 9: Dãy chất nào sau đây đều không phản ứng với axit HCl
A Cu, NaNO3, Ca(OH)2 B Ag, FeO, AgNO3
C Cu, Ag, NaNO3 D Ag, NaNO3, AgNO3
Câu 10: Cho các chất sau: Cu, CuO, Cu(OH)2, Na2CO3, Na2SO4, AgNO3 Số chất tác dụng với axit HCl
Câu 11: Phản ứng nào sau đây chứng minh HCl có tính khử mạnh
A HCl + NaOH > NaCl + H2O B 2HCl + CaCO3 > CaCl2 + CO2 + H2O
C 2HCl + Fe > FeCl2 + H2 D 2HCl đặc + MnO2 > MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 12: Phản ứng nào sau đây không đúng
A 3Fe + 3Cl2 > 3FeCl3 B 2Ag + 2HCl > 2AgCl + H2
C HCl + Cu(OH)2 > CuCl2 + H2O D 2HCl + Na2SO3 > 2NaCl + SO2 + H2O
Câu 13: Sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit
A HF < HCl < HBr < HI B HI < HBr < HCl < HF
C HCl < HBr < HF < HI D HCl < HBr < HI < HF
Câu 14: Cho các phát biểu sau
1 Cho quỳ tím ẩm vào bình đựng khí HCl, quỳ tím hóa đỏ, sau đó mất màu
2 Cu đun nóng bốc cháy trong bình khí Clo
3 Khí HCl tan tốt trong nước vừa là hiện tượng vật lí, vừa là hiện tượng hóa học
4 Zn tan trong dung dịch HCl, có hiện tượng sủi bọt khí
Phát biểu đúng là
Trang 21.4 Hợp chất có oxi của Clo
- Thành phần, tính chất hóa học, điều chế nước javel, clorua vôi
Câu 15: Nước Javel có tính oxi hóa và tẩy màu là do
A Có NaCl B Cl+1 trong NaClO có tính oxh mạnh
C Có clo trong dung dịch D Hỗn hợp NaCl và NaClO có tính tẩy màu
Câu 16: Dùng phản ứng nào để điều chế clorua vôi
A Cl2 + NaOH B Cl2 + Ca(OH)2 C CO2 + Ca(OH)2 D CaO + H2O
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Nước javel và Clorua vôi có tính oxi hóa mạnh
B Điện phân dung dịch NaOH có màng ngăn ta thu được nước javen
C Clorua vôi CaOCl2 là muối hỗn tạp
D Số oxi hóa của Cl trong CaOCl2 là -1 và +1
1.5 Flo- Brom –Iot
Câu 18 : Axit nào không được đựng trong lọ thủy tinh
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Flo là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất
B Trong phản ứng với nước, Flo vừa thể hiện tính oxh, vừa thể hiện tính khử
C Flo oxi hóa H2 trong bóng tối
D Flo oxi hóa tất cả các kim loại thành muối florua
Câu 20: Phản ứng hóa học nào chứng minh clo có tính oxh mạnh hơn brom
A Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O B Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O
C Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 D Br2 + NaI → NaBr + I2
Câu 21: Phản ứng nào sau đây viết sai
A F2 + H2O > HF + O2 B Cl2 + H2O > HCl +HCl
B Br2 + H2O > HBrO + HBr D I2 + H2O > HIO + HI
Câu 22: Để khử độc khí Cl2, hoặc Br2 sau những thí nghiệm, người ta thường dùng hóa chất nào sau đây
A nước B nước vôi trong C dung dịch HCl D dung dịch AgNO3
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Mức độ phản ứng với H2 của halogen giảm dần từ F2 đến I2
B Clo thể oxi hóa muối bromua
C Brom có thể oxi hóa muối iotua thành iot
D Tính axit giảm dần : HCl> HBr > HI
Câu 25: Cho 1 gam HBr tác dụng với dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng giấy quỳ tím và dung dịch thu
được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu
A đỏ B không đổi màu C xanh D không xác định được
Câu 26: Hiện tượng thu được khi dẫn khí Clo qua dung dịch KI có tẩm hồ tinh bột
A dung dịch có màu vàng B có kết tủa vàng nâu
c dung dịch có màu xanh tím D dung dịch không đổi màu
1.6 Những bài tập liên quan
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bởi dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí (đkc) Giá trị của V là
Câu 28: Sục 8,96 lít khí Clo vào dung dịch NaBr dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng của
Brom thu được là ( M Br = 80)
A 32 gam B 64 gam C 48 gam D 16 gam
ở đkc và dung dịch chứa hai muối Cô cạn dung dịch muối thì khối lượng muối clorua thu được là
A 55,7 gam B 38,6 gam C 12, 4 gam D 17.9 gam
khối lượng kết tủa thu được (MAg = 108, MCl = 35,5)
A 14,35 gam B 24,67 gam C 2,87 gam D 7,175 gam
Câu 31: Trung hòa 100 ml dung dịch HCl 0,2 M thì cần vùa đủ V ml dung dịch NaOH 0,4 M Giá trị của V
là : A 50 ml B 500 ml C 5 ml D 0,5 ml
Trang 3Phần 2: Chương 6 :Nhóm Oxi – Lưu huỳnh
2.1 Oxi – Ozon
- Tính chất hóa học đặc trưng của Oxi, Ozon
- So sánh tính oxi hóa của oxi và zon Phản ứng chứng minh
Câu 1: Dãy các chất nào sau đây đều không tác dụng với oxi
A Cu, S, Cl2 B Ag, Au, Cl2 C Cu, C, C2H5OH D Fe, S, C
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng
A oxi và ozon có tính oxi hóa mạnh
B Oxi và Ozon là dạng thù hình của nguyên tố oxi
C Oxi và Ozon đều tác dụng với Ag ở nhiệt độ thường
D Tính oxi hóa của Ozon mạnh hơn oxi
2.2 lưu huỳnh
Câu 3 Trong phản ứng nào sau đây , S thể hiện tính oxi hóa
A S + H2SO4 đặc > SO2 + H2O B S + H2 > H2S C S + Fe > FeS D S + O2 > SO2
Câu 4: Cho các phản ứng sau
(1) S + H2 > H2S (2) S + Cu > CuS (3) S + F2 > SF6
(4) S + O2 > SO2 (5) S + H2SO4 đặc > SO2 + H2O
Có bao nhiêu phản ứng S thể hiện tính khử: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng
A S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử B Oxi có tính oxi hóa mạnh
C Oxi và S thuộc nhóm VI A D Tính oxi hóa của S mạnh hơn oxi
2.3 Hidro sunfua H2S
- Tính chất hóa học đặc trưng của H2S
Câu 6: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử mạnh của H2S
A 3H2S + 3O2 dư > 3H2O + 3SO2 B 3H2S + SO2 > 3S + 3H2O
C H2S + 4Cl2 + 4H2O > H2SO4 + 8HCl D H2S + 2NaOH > Na2S + 3H2O
A Là chất khí không màu, mùi trứng thối B H2S thể hiện tính khử mạnh
C Số oxi hóa của S trong H2S là -2 D H2S tác dụng với CuSO4 thu được kết tủa vàng
2.4 Lưu huỳnh đioxit SO2 và Lưu huỳnh trioxit SO3
- Tính chất hóa học của SO2
- Tính chất hóa học của SO3
Câu 8: SO2 tác dụng với chất nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh
A dd Br2 B khí O2 (t0 cao, xt V2O5) C dd H2S D dd NaOH
Câu 9: Phản ứng nào thể hiện tính khử của SO2
A SO2 + Cl2 + 4H2O > 4HCl + H2SO4 B SO2 + 2NaOH > Na2SO3 + H2O
C SO2 + 3H2S > 3S + 2H2O D SO2 + Na2O > Na2SO3
Câu 10: Phát biểu nào sau đây Đúng
A Khí SO2 có mùi trứng thối, rất độc B Khí SO2 chỉ có tính oxi hóa
C SO2 tác dụng với dd NaOH chỉ thu được NaHSO3 D Khí SO2 làm phai màu dung dịch nước brom
Câu 11: Để điều chế SO2 trong công nghiệp ta dùng nguyên liệu nào sau đây
A quăng piric sắt (FeS2) B Lưu huỳnh C Na2SO3 và H2SO4 D A và B
Câu 12: SO3 tác dụng với chất nào sau đây thể tính oxit axit
2.5 Axit sunfric H2SO4
Câu 13: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với dd H2SO4 loãng
A NaOH, Ag, BaCl2 B Fe2O3, Cu(OH)2, NaCl C CuO, Au, Ag D BaCl2, Zn, CuO
Câu 14: Cho các chất sau: Cu, CaCO3, S, H2S, NaCl, Au Có bao nhiêu chất tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 15: Phản ứng nào sau đây sai
A Cu + 2H2SO4 đ, nóng > CuSO4 + SO2 + 2H2O B.S + 2H2SO4đ, nóng > 3SO2 + 2H2O
C 2Fe + 3H2SO4 đ, nóng > Fe2(SO4)3 + 3H2 D C + 2H2SO4 đ > CO2 + 2SO2 + 2H2O
Câu 16: Phát biểu nào sau đây Đúng
A H2SO4 đặc có tính khử mạnh và tính háo nước B Al, Fe bị thụ động trong H2SO4 đặc nóng
C Cu, Ag tan trong H2SO4 đặc nóng thu được khí SO2 D H2SO4 đặc có thể làm khô khí H2S ẩm
Trang 4Câu 17: Để phân biệt dd H2SO4 và dd Na2SO4 ta dùng hóa chất nào sau đây
A dd BaCl2 B dd Pb(NO3)2 C dd AgNO D quỳ tím
Câu 18: Phân biệt các dung dịch sau: NaCl, NaNO3, Na2SO4 ta dùng lần lượt các thuốc thử
A dd AgNO3, dd BaCl2 B dd H2SO4, dd BaCl2
C dd BaCl2, dd AgNO3 D dd BaCl2, dd H2SO4
2.6 Bài tập liên quan
khí H2 và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 20: Nung 8,4 gam Fe và 3,2 gam S Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn có khối
lượng là
A 11,6 g B 8,8 g C 8,4g D 10,2 g
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 8,32 gam Cu trong H2SO4 đặc thì thu được V lít khí SO2 (đkc) Giá trị của V là
A 4,48 lit B 2,24 lít C 3,36 lit D 8,96 lit
Câu 22: Từ 48 tấn lưu huỳnh có thể sản xuất được bao nhiêu tấn H2SO4 Biết hiệu suất phản ứng là 75%
A 147, 45 tấn B 110,25 tấn C 132, 25 tấn D 122,34 tấn
ứng
A 19,8 gam B 12,4 gam C 18,9 gam D 14,2 gam
2.7 Trắc nghiệm tổng hợp
Câu 24: Hai khí nào sau đây có thể cùng tồn tại với nhau ở nhiệt độ thường
A H2 và F2 B SO2 và H2S C O2 và Cl2 D H2S và Cl2
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng
A Sục khí H2S vào dd CuSO4 thu được kết tủa đen
B Sục khí SO2 và dd H2S thu được kết tủa vàng
C Sục khí O3 và dd KI tẩm hồ tinh bột thu được dd xanh tím
D Sục khí SO2 và dd Br2 thu được kết tủa đỏ nâu
Câu 26: Phát biểu nào sau đúng
A Nhận biết muối sunfat ta dùng dd BaCl2 C Nhận biết khí SO2 ta dùng dd nước Brom
B Nhận biết muối clorua ta dùng dd AgNO3 D Nhận biết khí O2 ta dùng dd KI lẫn hồ tinh bột
Câu 27: Dãy các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
A S,O2, Cl2 B SO2, Cl2, H2SO4 đặc C S, SO2, Cl2 D SO2, SO3, Cl2
Câu 28: Cho các chất khí : O2, H2S, SO2, Cl2, F2, N2, Có bao nhiêu chất khí độc, gây ô nhiễm môi trường
Câu 29: Cho KI + H2SO4 đăc > K2SO4 + I2 + SO2 + H2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
Câu 30: Cho Fe + H2SO4 đặc > Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
Phần 3: Chương 7: Tốc độ phản ứng và Cân bằng hóa học
Câu 1: Tốc độ pư phụ thuộc vào các yếu tố
A Nhiệt độ, chất xúc tác C diện tích bề mặt tiếp xúc
Câu 2: Phát biểu nào sau đây Không đúng
A Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tốc độ phản ứng tăng
B Khi tăng nồng độ các chất phản ứng thì tốc độ phản ứng tăng
C Diện tích tiếp xúc của chất phản ứng càng nhỏ thì tốc độ phản ứng sẽ nhanh lên
D Chất xúc tác là những chất làm tăng tốc độ phản ứng
Câu 3: Cho Zn viên tác dụng với dd H2SO4 5M ở to 25oC Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu thay dd
H2SO4 5M bằng dd H2SO4 2M
A Tăng B Giảm C Không đổi D Có thể tăng hoặc giảm
Câu 4: Cho 6 gam Zn viên tác dụng với dd H2SO4 5M ở to 25oC Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu dùng 6 gam Zn bột
A Tăng B Giảm C Không đổi D Có thể tăng hoặc giảm
Câu 5: Trong thực tế sản xuất xi măng người ta phải nghiền nhỏ nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung.
Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng
A nhiệt độ B nồng độ C diện tích tiếp xúc D xúc tác