SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌCThời gian thi : 90 phỳt Đề thi môn vat ly 12: Mã đề 105 Câu 1 : Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về động năng và thế năng của một vật khố
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Thời gian thi : 90 phỳt
Đề thi môn vat ly 12: (Mã đề 105)
Câu 1 : Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về động năng và thế năng của một vật khối lượng khụng đổi dao
động điều hũa
A Trong một chu kỡ luụn cú 4 thời điểm mà ở đú động năng bằng 3 thế năng.
B Thế năng tăng khi li độ của vật tăng
C Trong một chu kỳ luụn cú 2 thời điểm mà ở đú động bằng thế năng.
D Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.
Câu 2 : Dung khỏng của mạch RLC mắc nối tiếp cú giỏ trị nhỏ hơn cảm khỏng Muốn xảy ra hiện tượng
cộng hưởng điện trong mạch ta phải
A Tăng điện dung của tụ điện B Giảm điện trở của mạch điện
C giảm tần số dũng điện D Tăng hệ số tự cảm của cuộn dõy
Câu 3 : Một đường dõy tải điện xoay chiều một pha xa nơi tiờu thụ là 3km Dõy dẫn được làm bằng nhụm cú
điện trở suất ρ =2,5.10 (− 8 Ωm) và tiết diện ngang S = 0,5cm2 Điện ỏp vàn cụng suất tại trạm phỏt điện là U = 6kV, P = 540kW hệ số cụng suất của mạch điện là cosϕ =0,9 Hiệu suất truyền tải điện là:
Câu 4 : Một mạch dao động gồm một tụ cú điện dung C = 10μF và một cuộn cảm cú độ tự cảm L = 1H, lấy
π2 =10 Khoảng thời gian ngắn nhất tớnh từ lỳc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lỳc năng lượng từ bằng một nữa năng lượng điện trường cực đại là
1
1
400s D. 1
100s.
Câu 5 : Tia hồng ngoại và tia tử ngoại:
A có bản chất khác nhau.
B tần số của tia hồng ngoại luôn lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
C chỉ có tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt, còn tử ngoại thì không.
D tia hồng ngoại dễ quan sát giao thoa hơn tia tử ngoại.
Câu 6 : Con lắc lũ xo gồm vật nặng m = 100g và lũ xo nhẹ cú độ cứng k=100N/m Tỏc dụng một ngoại lực
cưỡng bức biến thiờn điều hũa biờn độ F0 và tần số f1=6Hz thỡ biờn độ dao động A1 Nếu giữ nguyờn biờn độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2=7Hz thỡ biờn độ dao động ổn định là A2 So sỏnh A1 và A2
:
A. A1>A2 B A1=A2
C Chưa đủ điều kiện để kết luận D. A2>A1
Câu 7 : Một chất điểm dao động điều hoà cú vận tốc bằng khụng tại hai thời điểm liờn tiếp là t1=2,2 (s) và
t2= 2,9(s) Tớnh từ thời điểm ban đầu ( to = 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đó đi qua vị trớ cõn bằng
hỡnh vẽ Lấy π ≈2 10 Phương trỡnh dao động của vật nặng là:
A x = 5cos(5
2
t π
2
t−π
) (cm)
C x = 25cos(3
2
t π
2
t π
π + ) (cm)
Câu 9 : Giao thoa giữa hai nguồn súng kết hợp trờn mặt nước người ta thấy tại điểm M đứng yờn khi hiệu khoảng
cỏch từ M đến 2 nguồn thoả món: d1M - d2M = nλ (n là số nguyờn) Kết luận đỳng về độ lệch pha của hai
O
25 π
v(cm / s)
t(s) 0,1
25
− π
Trang 2nguồn là:
Câu 10 : Trong thớ nghiệm Iõng giao thoa ỏnh sỏng: Nguồn sỏng phỏt ra hai bức xạ cú bước súng lần lượt là
1 0,5 m
λ = à và λ2 =0,75 mà Xột tại M là võn sỏng bậc 6 của võn sỏng ứng với bước súng λ1 và tại
N là võn sỏng bậc 6 ứng với bước súng λ2 (M, N ở cựng phớa đối với tõm O) Trờn MN ta đếm được
Câu 11 : Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp với uAB =200 2cos100πt(V) Số chỉ trờn hai vụn kế là như
nhau nhưng giỏ trị tức thời của chỳng lệch pha nhau
3
2π Cỏc vụn kế chỉ giỏ trị nào sau đõy?
Câu 12 : Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do Điện tớch cực đại
trờn bản tụ là Q0 = 2.10-6C và dũng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,314A Lấy π2 = 10 Tần số dao động điện từ tự do trong khung là:
Câu 13 :
Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện C 1(mF)
π
nối tiếp Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u = 50 2 cos(100πt - 3π/4) (V) Cường
độ dũng điện trong mạch khi t = 0,01 (s) là
Câu 14 : Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = Acos(ωt + π/3), chu kỡ T Kể từ thời điểm ban đầu thỡ sau
thời gian bằng bao nhiờu lần chu kỡ, vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm lần thứ 2011?
A 2010T + 1
12T B 2010T C 2011.T D 2010T + 7
12T
Câu 15 : Một đền ống huỳnh quang đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị cực đại 127V và tần số 50Hz
Biết đốn chỉ sỏng khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đốn │u│≥90V Tớnh trung bỡnh thời gian đốn sỏng trong mỗi phỳt
Câu 16 : Một chiếc rađiụ làm việc ở tần số 0,75.108Hz Bước súng mà anten rađiụ nhận được là bao nhiờu?
Biết vận tốc truyền súng điện từ là 300 000 km/s
Câu 17 : Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang cú tớnh dung khỏng (ZC>ZL), khi tăng tần số dũng điện thỡ
hệ số cụng suất sẽ
A Khụng thay đổi B Giảm
C Tăng D Bằng 1
Câu 18 : Chọn phỏt biểu sai về tia hồng ngoại?
A Tia hồng ngoại do cỏc vật bị nung núng phỏt ra.
B Tỏc dụng nhiệt là tỏc dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại.
C Bước súng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75àm.
D Tia hồng ngoại làm phỏt quang một số chất
Câu 19 : Một con lắc đồng hồ đợc coi nh 1 con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s, vật nặng có khối lợng m = 1kg, dao
động tại nơi cú g = π2 = 10 m/s2 Biên độ góc dao động lúc đầu là αo = 50 Do chịu tác dụng của một lực cản không đổi FC = 0,011(N) nên nó dao động tắt dần Ngời ta dùng một pin có suất điện động 3V điện trở trong không đáng kể để bổ sung năng lợng cho con lắc với hiệu suất của quỏ trỡnh bổ sung là 25% Pin có điện lợng ban đầu Q0 = 104 (C) Hỏi đồng hồ chạy đợc thời gian t bao lâu thì lại phải thay pin? Cho g = 10m/s2
R
B C
L A
Trang 3A t = 23 ngày B t = 92 ngày C t = 46 ngày D t = 40 ngày
Câu 20 : Chọn cõu đỳng Sự hỡnh thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do:
A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch
dao động
B Nguồn điện khụng đổi tớch điện cho tụ điện.
Câu 21 : Trong thớ nghiệm giao thoa Iõng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trờn màn thu được hai
hệ võn giao thoa với khoảng võn lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm) Tại hai điểm gần nhau nhất trờn màn là M và N thỡ cỏc võn tối của hai bức xạ trựng nhau Tớnh MN:
Câu 22 : Chiếu một bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ= 0,66 àm từ không khí vào thủy tinh có chiết suất ứng với
bức xạ đó bằng 1,50 Trong thủy tinh bức xạ đó có bớc sóng
C 0,66 àm D 0,44 àm
Câu 23 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hũa
D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riờng
Câu 24 : Trong thớ nghiệm Iõng về giao thao ỏnh sỏng, nguồn sỏng đồng thời phỏt ra hai bức xạ cú bước súng
1 0,66 m
λ = à và λ2 mà 0, 46àm<λ2 <0,54àm Trờn màn quan sỏt thấy võn sỏng bậc ba của λ1
trựng với một võn sỏng của λ2 Bậc K của võn sỏng này và độ lớn của λ2 là
A. λ2 =0, 480àm và K2 =3 B. λ2 =0,520àm và K2 =4
C. λ2 =0, 495àm và K2 =3 D. λ2 =0, 495àm và K2 =4
Câu 25 : Cho mạch RLC nối tiếp, hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch cú giỏ trị hiệu dụng ổn định, tần số f Khi
L=L1=1/π (H) và L=L2=3/π (H) thỡ hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dõy cú giỏ trị hiệu dụng như nhau Hóy xỏc định L để UL max?
Câu 26 : Tại hai điểm A và B trờn mặt chất lỏng cú hai nguồn phỏt súng: uA = 4.cosωt (cm) và uA = 2.cos(ωt
+ π/3) (cm), coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Tớnh biờn độ súng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB
Câu 27 : Một mạch dao động gồm cú cuộn dõy L thuần cảm và tụ điện C thuần dung khỏng Khoảng thời
gian hai lần liờn tiếp năng lượng điện trường trong tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn dõy là:
Câu 28 : Một cuộn dõy mắc nối tiếp với 1 tụ điện, rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều giỏ trị hiệu dụng bằng
U và tần số bằng 50Hz Dựng vụn kế đo được hiệu điện thế hiệu dụng trờn cuộn dõy bằng U 3 và trờn tụ điện bằng 2U Hệ số cụng suất của đoạn mạch đú bằng
Câu 29 :
Hai dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số cú phương trỡnh 1 1cos( )
6
x = A ωt−π
và
x = A ω πt− cm Dao động tổng hợp cú phương trỡnh x=9cos(ωt+ϕ) cm Để biờn độ A2 cú giỏ trị cực đại thỡ A1 cú giỏ trị
Câu 30 : Một mỏy phỏt điện cú phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dõy mắc nối tiếp
Suất điện động hiệu dụng của mỏy là 220V và tần số 50Hz Cho biết từ thụng cực đại qua mỗi vũng dõy là 4mWb Tớnh số vũng dõy của mỗi cuộn trong phần ứng
Câu 31 : Để cú súng dừng xảy ra trờn một sợi dõy đàn hồi với hai đầu dõy cú một đầu cố định và một đầu tự
do thỡ chiều dài của dõy phải bằng
Trang 4A một số nguyờn lần bước súng B một số lẻ lần một phần tư bước súng
C một số nguyờn lần phần tư bước súng D một số nguyờn lần nửa bước súng
Câu 32 : Khi núi về giao thoa ỏnh sỏng, tỡm phỏt biểu sai.
A Hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng chỉ giải thớch được bằng sự giao thoa của hai súng kết hợp
B Hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ỏnh sỏng cú
tớnh chất súng
C Trong miền giao thoa, những vạch sỏng ứng với những chỗ hai súng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.
D Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai súng tới khụng gặp được nhau
Câu 33 :
Khi cho một tia sỏng đi từ nước cú chiết suất 1 4
3
n = vào một mụi trường trong suốt nào đú, người ta nhận thấy vận tốc truyền của ỏnh sỏng bị giảm đi một lượng ∆v=108m/s Chiết suất tuyệt đối của mụi
trường này bằng bao nhiờu?
Câu 34 : Một con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng cú năng lượng E = 3.10-2 (J), lực đàn
hồi cực đại của lũ xo Fmax = 4N Lực đàn hồi của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn bằng là F = 2(N) Biờn độ dao động của vật sẽ là:
Câu 35 : Chọn cõu sai
A Chu kỳ T là những khoảng thời gian bằng nhau, sau đú trạng thỏi dao động lập lai như cũ
B Pha ban đầu φ khụng phải là một gúc thực mà là một đại lượng trung gian giỳp ta xỏc định trạng thỏi
dao động ban đầu của vật
C Tần số dao động f của con lắc lũ xo tỉ lệ với k và tỉ lệ nghịch với m
D Tần số gúc ω là đại lượng trung gian cho ta xỏc định chu kỳ và tần số dao động.
Câu 36 : Đặt vào hai đầu một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm 0,5/π(H), một điện ỏp xoay chiều ổn định
Khi điện ỏp tức thời là 60 6− (V) thỡ cường độ dũng điện tức thời qua mạch là − 2(A) và khi điện
ỏp tức thời 60 2 (V) thỡ cường độ dũng điện tức thời là 6 (A) Tần số của dũng điện đặt vào hai đầu mạch là:
Câu 37 : Trong thớ nghiệm với hai nguồn phỏt súng giống nhau tại A và B trờn mặt nước, khoảng cỏch hai nguồn
AB=16 cm Hai súng truyền đi cú bước súng λ=4 cm Xột đường thẳng xx’ song song với AB, cỏch AB
8 cm Gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB Khoảng cỏch ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biờn độ cực đại nằm trờn xx’
là:
Câu 38 : Một con lắc đơn gồm một sợi dõy cú chiều dài l treo vào trần một chiếc xe Lấy g = 10 m/s2 chu kỡ
dao động nhỏ của con lắc khi xe đứng yờn là 2 s Chu kỡ dao động nhỏ của con lắc khi xe chạy dọc theo phương ngang với gia tốc a = 2m/s2 là:
Câu 39 :
Điện tớch của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiờn theo phương trỡnh q = Qocos(2
T
π t + π
) Tại thời điểm t =
4
T
, ta cú:
A Dũng điện qua cuộn dõy bằng 0 B Năng lượng điện trường cực đại.
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0 D Điện tớch của tụ cực đại.
Câu 40 : Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?
A có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
B có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất
C tác dụng lên kính ảnh.
D có thể dùng để chữa bệnh ung th nông.
Câu 41 : Một vật phỏt được tia hồng ngoại vào mụi trường xung quanh phải cú nhiệt độ.
A Trờn 00C B Cao hơn nhiệt độ mụi trường.
Trang 5C©u 42 : Hai con lắc có cùng khối lượng của vật nặng, tại một địa điểm trên mặt đất dao động với cùng năng
lượng Biên độ góc của chúng lần lượt là α1 = 50 và α2 = 80 Tỉ số chiều dài của hai con lắc là:
C©u 43 : Cho mạch R, L, C nối tiếp đang trong tình trạng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện, giữ nguyên
tất cả các thông số khác Chọn phát biểu sai?
A Cường độ hiệu dụng của dòng giảm B Hiệu thế hiệu dụng trên tụ tăng
C Hệ số công suất của mạch giảm D Hiệu thế hiệu dụng trên điện trở giảm
C©u 44 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u =
100 2 cos(100πt) (V) Biết R = 100Ω, L = 1/π H, C = 10-4/2π (F) Để hiệu điện thế giữa hai đầu mạch nhanh pha hơn π/2 so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ thì người ta phải ghép với tụ C một tụ C’ với:
A C’ = 10-4/π F), ghép song song với C B C’ = 10-4/π (F), ghép nối tiếp với C
C C’ = 10-4/2π (F), ghép song song với C D C’ = 10-4/2π (F), ghép nối tiếp với C
C©u 45 : Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe
tới màn D = 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm Với
bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2
trùng nhau là:
C©u 46 : Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
A Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.
B Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.
C Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
D Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
C©u 47 : Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào:
A Bước sóng và năng lượng âm B Tần số âm và mức cường độ âm.
C©u 48 : Mạch biến điệu dùng để:
A Tạo ra dao động điện từ cao tần B Tạo ra dao động điện từ tần số âm.
C Khuếch đại dao động điện từ cao tần D Trộn sóng điện từ tần số âm (âm tần) với
sóng điện từ cao tần
C©u 49 : Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 100V Tải tiêu thụ mắc hình
sao gồm điện trở R=100Ω ở pha 1 và pha 2, tụ điện có dung kháng Z C =100Ω ở pha 3 Dòng điện trong dây trung hoà nhận giá trị nào sau đây?
C©u 50 : Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d Nguồn này phát sóng cầu Khi người đó đi lại
gần nguồn âm 50m thì thấy mức cường độ âm tăng thêm 3dB Khoảng cách d là:
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : vat ly 12 Mã đề : 105
01 ) | } ~ 28 { ) } ~
02 { | ) ~ 29 ) | } ~
03 { ) } ~ 30 { | ) ~
04 { | ) ~ 31 { ) } ~
05 { | } ) 32 { | } )
06 ) | } ~ 33 { | } )
07 ) | } ~ 34 ) | } ~
08 ) | } ~ 35 ) | } ~
09 { ) } ~ 36 { | ) ~
10 { | } ) 37 { ) } ~
11 { ) } ~ 38 ) | } ~
12 { | ) ~ 39 { | ) ~
13 { ) } ~ 40 { | } )
14 ) | } ~ 41 { ) } ~
15 { | ) ~ 42 ) | } ~
16 { | } ) 43 { ) } ~
17 { | ) ~ 44 { | ) ~
18 { | } ) 45 { | } )
19 ) | } ~ 46 ) | } ~
20 { | ) ~ 47 { ) } ~
21 { | } ) 48 { | } )
22 { | } ) 49 { | ) ~
23 ) | } ~ 50 { ) } ~
24 { | } )
25 { ) } ~
26 { ) } ~
27 { | ) ~